• Trang chủ
  • Blog
  • Tổng hợp điểm ngữ pháp Tiếng Anh cho kỳ thi THPT Quốc gia

Tổng hợp điểm ngữ pháp Tiếng Anh cho kỳ thi THPT Quốc gia

Bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia và muốn biết nên học những điểm ngữ pháp chính nào để vượt qua kỳ thi một cách dễ dàng. Do vậy trong bài viết ngày hôm nay IELTS Vietop sẽ tổng hợp điểm ngữ pháp Tiếng Anh cho kỳ thi THPT Quốc gia, cùng tìm hiểu nhé!

Tổng hợp điểm ngữ pháp Tiếng Anh cho kỳ thi THPT Quốc gia

Tổng hợp điểm ngữ pháp Tiếng Anh cho kỳ thi THPT Quốc gia

Tổng hợp những kiến thức ngữ pháp Tiếng Anh cho kỳ thi THPT Quốc gia

1. Thì hiện tại đơn (Present simple). Xem chi tiết.

2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present continuous). Xem chi tiết.

3. Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense). Xem chi tiết.

4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous tense). Xem chi tiết.

5. Thì quá khứ đơn (Past simple tense). Xem chi tiết.

6. Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense). Xem chi tiết.

7. Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense). Xem chi tiết.

8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past perfect continuous tense). Xem chi tiết.

9. Thì tương lai đơn (Simple future tense). Xem chi tiết.

10. Thì tương lai tiếp diễn (Future continuous tense). Xem chi tiết.

11. Thì tương lai hoàn thành (Future perfect tense). Xem chi tiết.

12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future perfect continuous tense).Xem chi tiết.

B. Các dạng thức của động từ (Gerund and Infinitive)

  1. Gerund: V-ing
  2. To-Infinitive

C. Động từ khiếm khuyết (Modal verbs)

 Xem chi tiết

D. Các loại từ (Types of Words)

  1. Danh từ (Nouns). Xem chi tiết
  • Danh từ chung (Common nouns)
  • Danh từ riêng (Proper nouns)
  • Danh từ trừu tượng (Abstract nouns)
  • Danh từ tập thể (Collective nouns)
  • Danh từ đếm được (Countable nouns)
  • Danh từ không đếm được (Uncountable nouns)
  1. Đại từ (Pronouns). Xem chi tiết.
  • Đại từ nhân xưng (Personal pronouns)
  • Đại từ sở hữu (Possessive pronouns)
  • Đại từ bất định (Indefinite pronouns)
  • Đại từ phản thân (Reflexive pronouns)
  • Đại từ quan hệ (Relative pronouns)
  • Đại từ chỉ định (Demonstrative pronouns)
  • Đại từ nghi vấn (Interrogative pronouns)
  1. Động từ (Verbs). Xem chi tiết.
  • Động từ chỉ thể chất (Physical verbs)
  • Động từ chỉ trạng thái (Stative verbs)
  • Động từ chỉ hoạt động nhận thức ( Mental verbs)
  • Động từ thường (Ordinary verbs)
  • Trợ động từ (Auxiliary verbs)
  • Nội động từ (Intransitive verbs)
  • Ngoại động từ (Transitive verbs)
  1. Tính từ (Adjective). Xem chi tiết.
  • Tính từ mô tả (Descriptive adjective)
  • Tính từ chỉ giới hạn (Limiting adjective)
  • Tính từ sở hữu (Positive adjective)
  1. Trạng từ (Adverb). Xem chi tiết.
  • Tính từ mô tả (Descriptive adjective)
  • Tính từ chỉ giới hạn (Limiting adjective)
  • Tính từ sở hữu (Positive adjective)
  1. Giới từ (Prepositions). Xem chi tiết.
  • Giới từ chỉ thời gian (time)
  • Giới từ chỉ nơi chốn (Place)
  • Giới từ chỉ nguyên nhân (Reason)
  • Giới từ chỉ mục đích (Intention)
  1. Liên từ (Conjunctions). Xem chi tiết.
  • Liên từ kết hợp: Coordinating conjunctions
  • Tương liên từ: Correlative conjunctions
  • Liên từ phụ thuộc: Subordinating conjunctions
  1. Thán từ (Interjections)
  2. Mạo từ: Articles. Xem chi tiết.

E. So sánh trong Tiếng Anh (Comparison)

  1. So sánh ngang bằng (Equal Comparison)
  2. So sánh hơn (Comparative)
  3. So sánh nhất (Superlative)
  4. So sánh kép (Double Comparative)

F. Câu bị động (Passive Voice)

G. Câu gián tiếp (Reported speech)

H. Câu giả định (Subjunctive)

  1. Câu điều kiện (Conditional sentences): Câu điều kiện loại 1, 2, 3.
  2. Câu điều ước (Wish/ If only): Present wish; Past wish; Future wish. Xem chi tiết.

I. Mệnh đề (Clause)

  1. Mệnh đề trạng ngữ ( Adverbial clauses)
  2. Mệnh đề quan hệ (Relative clause). Xem chi tiết.
  3. Mệnh đề danh ngữ (Nouns clause). Xem chi tiết.

Trên đây là những điểm ngữ pháp quan trọng bạn nên lưu lại nhằm giúp bạn luyện thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia hiệu quả. 

Thông tin quan trọng bạn nên biết: “Theo quy định của Quy chế thi THPT Quốc gia, thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS đạt yêu cầu tối thiểu từ 4.0 điểm trở lên do các đơn vị: British Council (BC) hoặc International Development Program (IDP) cấp, có giá trị đến ngày thi được miễn bài thi ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT và được tính 10 điểm cho bài thi này để xét công nhận tốt nghiệp THPT.". Hãy để Vietop đồng hành cùng bạn nhé - Điểm 10 Tiếng Anh kì thi THPT Quốc gia nằm gọn trong tay bạn ♥.

Lộ trình học IELTS 4.5 dành cho học sinh lớp 12 (tốt nghiệp THPT)

Lộ trình học IELTS 4.5 dành cho học sinh lớp 12 (tốt nghiệp THPT) tại IELTS Vietop. Lưu ý: lộ trình có thể thay đổi để phù hợp với trình độ học viên sau khi kiểm tra đầu vào

Bên cạnh đó bạn và quý phụ huynh có thể tham khảo thêm Lộ trình Tiếng Anh trong 2-3 tháng cho học sinh THCS, THPT tại Vietop. Với lộ trình này các bạn học viên sẽ được bổ sung kiến thức trên trường đồng thời nội dung học tích hợp IELTS, giúp các em làm quen với IELTS và có nền tảng vững khi muốn học một loại ngôn ngữ khác như: TOIEC, IELTS,...

Lộ trình học Tiếng Anh cho học sinh THCS, THPT tại IELTS Vietop

Lộ trình học Tiếng Anh cho học sinh THCS, THPT tại IELTS Vietop

Để hiểu rõ hơn về lộ trình học IELTS phù hợp với bản thân và phương pháp giảng dạy F.O.C.U.S độc đáo tại Vietop bạn có thể để lại lời nhắn tại fanpage IELTS Vietop ​nhé. 

Chúc các bạn thành công!

IELTS Vietop

100%
Học viên đều đạt điểm IELTS đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại IELTS Vietop
Tư vấn ngay!

Bình luận

Bình luận