Tổng hợp điểm ngữ pháp Tiếng Anh cho kỳ thi THPT Quốc gia

Trang Nguyen
21.06.2022

Bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc Gia và muốn biết nên học những điểm ngữ pháp chính nào để vượt qua kỳ thi một cách dễ dàng. Do vậy trong bài viết ngày hôm nay IELTS Vietop sẽ tổng hợp điểm ngữ pháp Tiếng Anh cho kỳ thi THPT Quốc gia, cùng tìm hiểu nhé!

Tổng hợp điểm ngữ pháp Tiếng Anh cho kỳ thi THPT Quốc gia
Tổng hợp điểm ngữ pháp Tiếng Anh cho kỳ thi THPT Quốc gia

Tổng hợp những kiến thức ngữ pháp Tiếng Anh cho kỳ thi THPT Quốc gia

A. Các thì trong Tiếng Anh (Tense)

  1. Thì hiện tại đơn (Present simple). Xem chi tiết.
  2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present continuous). Xem chi tiết.
  3. Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense). Xem chi tiết.
  4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous tense). Xem chi tiết.
  5. Thì quá khứ đơn (Past simple tense). Xem chi tiết.
  6. Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense). Xem chi tiết.
  7. Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense). Xem chi tiết.
  8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past perfect continuous tense). Xem chi tiết.
  9. Thì tương lai đơn (Simple future tense). Xem chi tiết.
  10. Thì tương lai tiếp diễn (Future continuous tense). Xem chi tiết.
  11. Thì tương lai hoàn thành (Future perfect tense). Xem chi tiết.
  12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future perfect continuous tense).Xem chi tiết.

B. Các dạng thức của động từ (Gerund and Infinitive)

Xem chi tiết.

  1. Gerund: V-ing
  2. To-Infinitive

C. Động từ khiếm khuyết (Modal verbs)

 Xem ngay: Modal verbs

D. Các loại từ (Types of Words)

  1. Danh từ (Nouns). Xem chi tiết
  • Danh từ chung (Common nouns)
  • Danh từ riêng (Proper nouns)
  • Danh từ trừu tượng (Abstract nouns)
  • Danh từ tập thể (Collective nouns)
  • Danh từ đếm được (Countable nouns)
  • Danh từ không đếm được (Uncountable nouns)
  1. Đại từ (Pronouns). Xem chi tiết.
  • Đại từ nhân xưng (Personal pronouns)
  • Đại từ sở hữu (Possessive pronouns)
  • Đại từ bất định (Indefinite pronouns)
  • Đại từ phản thân (Reflexive pronouns)
  • Đại từ quan hệ (Relative pronouns)
  • Đại từ chỉ định (Demonstrative pronouns)
  • Đại từ nghi vấn (Interrogative pronouns)
  1. Động từ (Verbs). Xem chi tiết.
  • Động từ chỉ thể chất (Physical verbs)
  • Động từ chỉ trạng thái (Stative verbs)
  • Động từ chỉ hoạt động nhận thức ( Mental verbs)
  • Động từ thường (Ordinary verbs)
  • Trợ động từ (Auxiliary verbs)
  • Nội động từ (Intransitive verbs)
  • Ngoại động từ (Transitive verbs)
  1. Tính từ (Adjective). Xem chi tiết.
  • Tính từ mô tả (Descriptive adjective)
  • Tính từ chỉ giới hạn (Limiting adjective)
  • Tính từ sở hữu (Positive adjective)
  1. Trạng từ (Adverb). Xem chi tiết.
  • Tính từ mô tả (Descriptive adjective)
  • Tính từ chỉ giới hạn (Limiting adjective)
  • Tính từ sở hữu (Positive adjective)
  1. Giới từ (Prepositions). Xem chi tiết.
  • Giới từ chỉ thời gian (time)
  • Giới từ chỉ nơi chốn (Place)
  • Giới từ chỉ nguyên nhân (Reason)
  • Giới từ chỉ mục đích (Intention)
  1. Liên từ (Conjunctions). Xem chi tiết.
  • Liên từ kết hợp: Coordinating conjunctions
  • Tương liên từ: Correlative conjunctions
  • Liên từ phụ thuộc: Subordinating conjunctions
  1. Thán từ (Interjections)
  2. Mạo từ: Articles. Xem chi tiết.

E. So sánh trong Tiếng Anh (Comparison)

  1. So sánh ngang bằng (Equal Comparison)
  2. So sánh hơn (Comparative). Xem chi tiết.
  3. So sánh nhất (Superlative)
  4. So sánh kép (Double Comparative). Xem chi tiết.

F. Câu bị động (Passive Voice)

Xem chi tiết.

G. Câu gián tiếp (Reported speech)

Xem chi tiết.

H. Câu giả định (Subjunctive)

  1. Câu điều kiện (Conditional sentences): Câu điều kiện loại 1, 2, 3. Xem chi tiết.
  2. Câu điều ước (Wish/ If only): Present wish; Past wish; Future wish. Xem chi tiết.

I. Mệnh đề (Clause)

  1. Mệnh đề trạng ngữ ( Adverbial clauses)
  2. Mệnh đề quan hệ (Relative clause). Xem chi tiết.
  3. Mệnh đề danh ngữ (Nouns clause). Xem chi tiết.

J. Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ (Subject – Verb Agreement)

K. Lượng từ (Quantifiers)

Xem chi tiết.

L. Ngữ động từ (Phrasal Verbs)

Xem chi tiết.

M. Kết hợp từ (Collocations)

Xem chi tiết.

Trên đây là những điểm ngữ pháp quan trọng bạn nên lưu lại nhằm giúp bạn luyện thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia hiệu quả. 

Thông tin quan trọng bạn nên biết: “Theo quy định của Quy chế thi THPT Quốc gia, thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS đạt yêu cầu tối thiểu từ 4.0 điểm trở lên do các đơn vị: British Council (BC) hoặc International Development Program (IDP) cấp, có giá trị đến ngày thi được miễn bài thi ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT và được tính 10 điểm cho bài thi này để xét công nhận tốt nghiệp THPT.”. Hãy để Vietop đồng hành cùng bạn nhé – Điểm 10 Tiếng Anh kì thi THPT Quốc gia nằm gọn trong tay bạn ♥.

Lộ trình học IELTS 4.5 dành cho học sinh lớp 12 (tốt nghiệp THPT)
Lộ trình học IELTS 4.5 dành cho học sinh lớp 12 (tốt nghiệp THPT) tại IELTS Vietop. Lưu ý: lộ trình có thể thay đổi để phù hợp với trình độ học viên sau khi kiểm tra đầu vào

Bên cạnh đó bạn và quý phụ huynh có thể tham khảo thêm Lộ trình Tiếng Anh trong 2-3 tháng cho học sinh THCS, THPT tại Vietop. Với lộ trình này các bạn học viên sẽ được bổ sung kiến thức trên trường đồng thời nội dung học tích hợp IELTS, giúp các em làm quen với IELTS và có nền tảng vững khi muốn học một loại ngôn ngữ khác như: TOIEC, IELTS,…

Lộ trình học Tiếng Anh cho học sinh THCS, THPT tại IELTS Vietop
Lộ trình học Tiếng Anh cho học sinh THCS, THPT tại IELTS Vietop

Để hiểu rõ hơn về lộ trình học IELTS phù hợp với bản thân và phương pháp giảng dạy F.O.C.U.S độc đáo tại Vietop bạn có thể để lại lời nhắn tại fanpage IELTS Vietop ​nhé. 

Chúc các bạn thành công!

Để cải thiện khả năng ANH VĂN, bạn nên tham gia ngay khóa học IELTS 1 kèm 1 tại VIETOP để được các giảng viên hỗ trợ.

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

các họ tiếng Anh hay cho nam và nữ
Tổng hợp các họ tiếng Anh hay cho nam và nữ đầy đủ
Trong phim ảnh hay ngoài đời, bạn từng nghe qua họ tên của người nước ngoài và rất ấn tượng với chúng? Bạn thắc mắc những họ tên đó có nghĩa là gì? Vậy thì đây chính xác là...
Tên các loại hoa bằng tiếng Anh
Tên các loại hoa bằng tiếng Anh bạn yêu thích
Mỗi bông hoa được sinh ra là để làm đẹp cho cuộc sống của chúng ta với muôn vàn màu sắc tươi mới và hương thương ngọt ngào. Nhưng bạn đã tên các loại hoa yêu thích bằng tiếng...
Review Sách The official guide to IELTS
Review The Official Cambridge Guide to IELTS
Cuốn sách The Official Cambridge Guide to IELTS được Nhà xuất bản Đại học Cambridge xuất bản đưa đến cho người đọc nhằm mang đến cho người cái nhìn tổng quan...
TOP 10 trang web học tiếng Anh miễn phí và hiệu quả nhất
Với sự phát triển của Internet, việc tự học tiếng Anh tại nhà không còn là điều gì xa lạ đối với chúng ta hiện nay, khi vừa có thể tiết kiệm chi phí và vừa có thể tự...
Had better là gì? Cấu trúc Had better trong tiếng Anh
Had better là gì? Cấu trúc Had better trong tiếng Anh
Ngoài cấu trúc câu Should  để đưa ra một lời khuyên nào đó bằng tiếng Anh, bạn còn có thể sử dụng thêm cấu trúc Had better. Vậy Hab better là gì? Cách dùng như thế nào? Cùng Vietop tìm...
Top 9 phần mềm học Tiếng Anh IELTS miễn phí
Top 9 phần mềm học Tiếng Anh IELTS miễn phí
Những phần mềm học tiếng Anh miễn phí dưới đây để sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng, ngữ pháp, cách phát âm,…. đều là những kiến thức nền tảng vững chắc cho quá trình ôn thi IELTS....

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0