IELTS Online

Luyện thi IELTS 6.5+
Online trực tuyến cùng chuyên gia IELTS 8.5

Ngoài sự tiện lợi mà học online mang lại, 90% các bạn đã tham gia khoá học Online của Vietop ngạc nhiên nhận ra rằng học online có thể tăng độ tập trung cao gấp 2-3 lần so với phương pháp học truyền thống.

Bạn đang gặp vấn đề về khoảng cách và thời gian không thể thể tham gia học trực tiếp tại các trung tâm? Bạn đang dậm chân tại chỗ với nững điểm 5.5 IELTS và rất khó lên band? Bạn không cần phải lo lắng, vẫn đề sẽ được giải quyết khi bạn tham gia khóa học IELTS online đảm bảo đầu ra tại IELTS Vietop.

Các khóa học IELTS Vietop nói chung và khóa học IELTS Online nói riêng đã và đang áp dụng phần mềm học trực tuyến E-Learning Vietop vào giảng dạy nhằm rút ngắn thời gian học nhất có thể nhưng vẫn đảm bảo chất lượng đầu ra cho học viên. Phần mềm này sẽ giúp học viên học mọi lúc mọi nơi, có thể theo dõi quá trình và kết quả học tập của mình. Ngoài ra giảng viên sẽ dễ dàng quản lý việc làm bài, đánh giá mức độ tiến triển trong quá trình học của học viên trong khoá học, giúp kiểm soát sát sao và hỗ trợ Học viên hết mức có thể.

1/

Đối tượng

  • Bạn bận rộn, quá nản với việc bị giới hạn về thời gian và địa lý nên không theo được các khóa học trực tiếp tại trung tâm.
  • Bạn phát ngán với chương trình học IELTS chỉ có bạn và đống video.
  • Bạn đã nắm được các kỹ thuật làm bài thi IELTS nhưng chưa có kỹ năng làm bài thi IELTS đạt điểm tối đa, vẫn còn bị sai lỗi vặt nhiều.
  • Bạn chỉ đang còn thiếu 0.5 – 1.0 band score là đủ điểm IELTS mục tiêu dự định.
  • Bạn cần hỗ trợ học IELTS từ giáo viên nhiều kinh nghiệm và có TÂM về giảng dạy IELTS mà vẫn chưa tìm được nơi học IELTS uy tín và Có cam kết đầu ra.
2/

Thông tin khóa học

Lớp học tối đa chỉ từ 3-5 học viên.

Chỉ cần Video call trực tiếp tại nhà - Không cần đến trung tâm IELTS.

Cam kết điểm đầu ra – Hỗ trợ trực tuyến học lại miễn phí nếu chưa đạt.

Chỉ trong 80 giờ học tăng ngay 0.5 - 1 band score.

Phương pháp học online FOCUS độc quyền tại Vietop, lấy học viên làm trọng tâm, xác định Đúng mục đích học của học viên để xây dựng Đúng phương pháp học, từ đó mang đến Đúng kết quả cho học viên.

Kỹ năng và thời lượng được phân bổ tuỳ theo năng lực đầu vào của Học viên.

Giảng viên dạy IELTS Online

Đặng Nguyễn Tri Thông
Huỳnh Trương Hồng Châu Long
Ngô Ngọc Như Toại
Lê Hoàng Minh Trí
Nguyễn Huy Hoàng
Hồ Thị Thuỳ Trang
Nguyễn Anh Nguyên
Võ Ngô Thanh Thảo
Đỗ Nguyễn Đăng Khoa
Tôn Thất Hiệp
Trần Hữu Lộc
Lý Mỹ Trinh
Nguyễn Thị Hồng Phượng
Trần Thị Thanh Nga
Nguyễn Thị Thu Hà
Nguyễn Ngô Đăng Khôi
Đậu Văn Thắng
Nguyễn Hoài Vũ
Nguyễn Thái Hoà

Lộ trình khóa học:

  • Nội dung khóa học trực tuyến Online với giáo viên trong 80 giờ.
Expected Learning
Outcomes (ELOs)
Mục tiêu đầu ra
Suggested
topics
Chủ điểm cần biết
Suggested
question types
Dạng bài cần biết
Suggested
grammatical structures
Văn phạm cần biết
Suggested
materials
Tài liệu tham khảo
LISTENING
  • Ôn tập và đào sâu việc hiểu các dạng câu hỏi của IELTS Listening.
  • Phát triển nâng cao kỹ năng và chiến thuật cho từng dạng câu hỏi.
  • Nâng 0.5 – 1.0 band điểm.
  • Urban and rural life
  • Health
  • Art and architecture
  • Finance and business
  • History
  • Science and technology
  • Television, news and current affairs
  • Culture
  • Completion (sentence, summary, flow-chart, table, note etc.)
  • Multiple choice
  • Matching features
  • Labelling maps, layout and diagram
  • Essential tenses
  • Modals
  • Part of Speech
  • Article
  • Quantifiers
  • Adverbial clause of time
  • Adverbial clause of cause-result
  • Ways of indicating purposes
  • Conditionals
  • Noun clause
  • Relative clause
  • Basic linkers
  • Fillers
  • Discourse markers
  • Vietop’s online material.
  • Actual practice tests.
READING
  • Ôn tập và đào sâu việc hiểu các dạng câu hỏi của IELTS Listening.
  • Phát triển nâng cao kỹ năng và chiến thuật cho từng dạng câu hỏi.
  • Nâng 0.5 – 1.0 band điểm.
  • Urban and rural life
  • Health
  • Art and architecture
  • Finance and business
  • History
  • Science and technology
  • Television, news and current affairs
  • Culture
  • Completion (sentence, summary, flow-chart, table, note etc.)
  • Multiple choice
  • Matching features
  • Labelling maps, layout and diagram
  • Vietop’s online material.
  • Actual practice tests.
WRITING
  • Có khả năng kiểm soát ngữ pháp tốt với độ lỗi sai tầm 10% câu bị lỗi.
  • Có khả năng hoàn thành bài task 1 ở trình độ cao ở các dạng số liệu có yếu tố thay đổi theo thời gian (change-over-time), so sánh (comparison), bản đồ (maps) và quy trình (process)
  • Có thể hoàn thành 1 bài essay IELTS (250 từ) với một số chủ đề thông dụng và ít thông dụng dưới điều kiện phòng thi.
  • Child development
  • Job
  • Online learning
  • Teacher’s roles
  • Celebrities
  • Advertising
  • Traffic
  • The government
  • Language
  • Cultures and History
  • Animals
  • Crimes
  • Social issues*
  • Describing changes (task 1)
  • Comparison (task 1)
  • Describing maps (task 1)
  • Describing processes (task 1)
  • Giving opinions
  • Discussion
  • Pros and Cons
  • Causes-problems-solutions
  • 2-part/Mixed
  • Vietop’s online material
  • Actual practice tests
SPEAKING
  • Part 1 trả lời trôi chảy, mở rộng ý hợp lý, chính xác.
  • Part 2 nói được 2 phút trôi chảy, đúng trọng tâm.
  • Part 3 trả lời được đa phần các câu hỏi theo bố cục.
  • Có khả năng sử dụng ít nhất 7 discourse markers và 7 idiomatic terms + từ hoặc cụm từ ít thông dụng.
  • Home / Hometown
  • Work / Study
  • Hobbies
  • Food
  • Shopping
  • Music
  • The Sea
  • The Sky
  • ….
  • Describing people
  • Describing a place
  • Describing experiences
  • Describing media
  • Describing objects
  • Describing hobbies & activities
  • Describing other topics
  • Vietop’s Speaking book
  • Bộ dự đoán đề Speaking quý

LISTENING

  • Ôn tập và đào sâu việc hiểu các dạng câu hỏi của IELTS Listening.
  • Phát triển nâng cao kỹ năng và chiến thuật cho từng dạng câu hỏi.
  • Nâng 0.5 – 1.0 band điểm.

READING

  • Ôn tập và đào sâu việc hiểu các dạng câu hỏi của IELTS Listening.
  • Phát triển nâng cao kỹ năng và chiến thuật cho từng dạng câu hỏi.
  • Nâng 0.5 – 1.0 band điểm.

WRITING

  • Có khả năng kiểm soát ngữ pháp tốt với độ lỗi sai tầm 10% câu bị lỗi.
  • Có khả năng hoàn thành bài task 1 ở trình độ cao ở các dạng số liệu có yếu tố thay đổi theo thời gian (change-over-time), so sánh (comparison), bản đồ (maps) và quy trình (process)
  • Có thể hoàn thành 1 bài essay IELTS (250 từ) với một số chủ đề thông dụng và ít thông dụng dưới điều kiện phòng thi.

SPEAKING

  • Part 1 trả lời trôi chảy, mở rộng ý hợp lý, chính xác.
  • Part 2 nói được 2 phút trôi chảy, đúng trọng tâm.
  • Part 3 trả lời được đa phần các câu hỏi theo bố cục.
  • Có khả năng sử dụng ít nhất 7 discourse markers và 7 idiomatic terms + từ hoặc cụm từ ít thông dụng.

LISTENING

  • Urban and rural life
  • Health
  • Art and architecture
  • Finance and business
  • History
  • Science and technology
  • Television, news and current affairs
  • Culture

READING

  • Urban and rural life
  • Health
  • Art and architecture
  • Finance and business
  • History
  • Science and technology
  • Television, news and current affairs
  • Culture

WRITING

  • Child development
  • Job
  • Online learning
  • Teacher’s roles
  • Celebrities
  • Advertising
  • Traffic
  • The government
  • Language
  • Cultures and History
  • Animals
  • Crimes
  • Social issues*

SPEAKING

  • Home / Hometown
  • Work / Study
  • Hobbies
  • Food
  • Shopping
  • Music
  • The Sea
  • The Sky
  • ….

LISTENING

  • Completion (sentence, summary, flow-chart, table, note etc.)
  • Multiple choice
  • Matching features
  • Labelling maps, layout and diagram

READING

  • Completion (sentence, summary, flow-chart, table, note etc.)
  • Multiple choice
  • Matching features
  • Labelling maps, layout and diagram

WRITING

  • Describing changes (task 1)
  • Comparison (task 1)
  • Describing maps (task 1)
  • Describing processes (task 1)
  • Giving opinions
  • Discussion
  • Pros and Cons
  • Causes-problems-solutions
  • 2-part/Mixed

SPEAKING

  • Describing people
  • Describing a place
  • Describing experiences
  • Describing media
  • Describing objects
  • Describing hobbies & activities
  • Describing other topics
  • Essential tenses
  • Modals
  • Part of Speech
  • Article
  • Quantifiers
  • Adverbial clause of time
  • Adverbial clause of cause-result
  • Ways of indicating purposes
  • Conditionals
  • Noun clause
  • Relative clause
  • Basic linkers
  • Fillers
  • Discourse markers

LISTENING

  • Vietop’s online material.
  • Actual practice tests.

READING

  • Vietop’s online material.
  • Actual practice tests.

WRITING

  • Vietop’s online material
  • Actual practice tests

SPEAKING

  • Vietop’s online material
  • Actual practice tests

Các khóa học IELTS tại Vietop

Kiểm tra đầu vào MIỄN PHÍ
và cùng IELTS Vietop hoàn thành mục tiêu ngay bây giờ

Trải nghiệm môi trường học IELTS khác biệt.
Trải nghiệm môi trường học IELTS khác biệt.
Trải nghiệm môi trường học IELTS khác biệt.
Trải nghiệm môi trường học IELTS khác biệt.
Trải nghiệm môi trường học IELTS khác biệt.

In cooperation with

Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0