[Download-PDF] INSIDE READING 570 Academic Word list

Hong Le
12.06.2021

Bạn có biết tinh túy của các bài IELTS Reading đều nằm gói gọn trong 570 từ của Academic Word List? Hay nói cách khác, bạn chỉ cần học 570 từ này, bạn sẽ có thể hiểu gần như toàn bộ các bài IELTS Reading!

HeadwordsOther words in the family.Definition*
abandonabandoned, abandoning, abandonment, abandons, e.g.abandon
abstractabstraction, abstractions, abstractly, abstracts, e.g.abstract
accessaccessed, accesses, accessibility, accessible, accessing, inaccessibleaccess
academyacademia, academic, academically, academics, academies, e.g.academy
accommodateaccommodated, accommodates, accommodating, accommodationaccommodate
accompanyaccompanied, accompanies, accompaniment, accompanying, unaccompaniedaccompany
accumulateaccumulated, accumulating, accumulation, accumulatesaccumulate
accurateaccuracy, accurately, inaccuracy, inaccuracies, inaccurateaccurate
achieveachievable, achieved, achievement, achievements, achieves, achievingachieve
acknowledgeacknowledged, acknowledges, acknowledging, acknowledgement, acknowledgementsacknowledge
acquireacquired, acquires, acquiring, acquisition, acquisitionsacquire
adaptadaptability, adaptable, adaptation, adaptations, adapted, adapting, adaptive, adaptsadapt
adequateadequacy, adequately, inadequacies, inadequacy, inadequate, inadequatelyadequate
adjacentadjacent
adjustadjusted, adjusting, adjustment, adjustments, adjusts, readjust, readjusted, readjusting, readjustment, readjustments, readjustsadjust
administrateadministrates, administration, administrations, administrative, administratively, administrator, administratorsadministrate
adultadulthood, adultsadult
advocateadvocacy, advocated, advocates, advocatingadvocate
affectaffected, affecting, affective, affectively, affects, unaffectedaffect
aggregateaggregated, aggregates, aggregating, aggregationaggregate
aidaided, aiding, aids, unaidedaid
albeitalbeit
allocateallocated, allocates, allocating, allocation, allocationsallocate
alteralterable, alteration, alterations, altered, altering, alternate, alternating, alters, unalterable, unalteredalter
alternativealternatively, alternativesalternative
ambiguousambiguities, ambiguity, unambiguous, unambiguouslyambiguous
amendamended, amending, amendment, amendments, amendsamend
analogyanalogies, analogousanalogy
analyseanalysed, analyser, analysers, analyses, analysing, analysis, analyst, analysts, analytic, analytical, analyticallyanalyse

Các bạn tải bản PDF để xem đầy đủ nhé!

Để tiện cho việc tra phát âm và thêm nghĩa các từ khác nhau hoặc cụm từ đi kèm, bạn tham khảo tại link: Cambridge Dictionary

Bạn có thể tải ứng dụng học 570 Academic Vocabularies trực tiếp trên điện thoại để tiện việc học:

Ngoài ra bạn tham khảo thêm ứng dụng iMemento Deluxe để chép và học mỗi ngày.

Hãy chia sẻ bài viết này nếu bạn thấy hữu ích nhé.

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

IELTS Reading Practice 2
IELTS Reading Practice 2
You should spend about 20 minutes on Questions 1-13, which are based on Reading Passage 158 below. Pulling string to build pyramids No one knows exactly how- the pyramids were built. Marcus Chown reckons the answer could be ‘hanging...
Review sách American Accent Training
Review sách American Accent Training
Trong quá trình luyện thi IELTS cũng như học Tiếng Anh chắc hẳn có rất nhiều bạn gặp khó khăn trong cách nhấn âm, cách phát âm khác nhau hoặc khi nghe một giọng đọc lạ trong...
Từ vựng tiếng Anh về Hành động
Từ vựng tiếng Anh về Hành động
Để giao tiếp thành thạo thì mỗi người học tiếng Anh cần nắm chắc các từ vựng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày. Từ vựng tiếng Anh về hành động là những từ thường xuyên phải sử dụng...
Từ vựng tiếng Anh về Mỹ phẩm cho các nàng
Từ vựng tiếng Anh về Mỹ phẩm cho các nàng
Trong thời buổi hiện nay, Mỹ phẩm là những sản phẩm không thể thiếu đối với các bạn nữ. Tùy vào sở thích và nhu cầu mà từng người sẽ mua sắm cho mình những loại mỹ phẩm cần...
Cách phát âm đuôi "ed" trong tiếng Anh chuẩn
Cách phát âm đuôi “ed” trong tiếng Anh chuẩn
Khi phát âm Tiếng Anh, khá nhiều bạn thí sinh thường hay bị mất điểm ở chỗ phát âm “ed” vì chưa nắm rõ quy luật của nó nên lúc nào cũng đọc “id” cho tất cả các từ...
Từ vựng tiếng Anh về Sức khỏe
Từ vựng tiếng Anh về Sức khỏe
Sức khoẻ là chủ đề giao tiếp rất phổ biến trong cuộc sống hàng ngày cũng như xuất hiện một vài lần trong bài thi IELTS. Hiểu được điều đó, chúng ta cần phải trang bị cho bản thân...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0