Tổng hợp các dạng bài tập sắp xếp câu tiếng Anh có đáp án chi tiết

Hà Vũ Hà Vũ
12.08.2022

Sắp xếp lại câu luôn là một trong những dạng bài tập gây nhiều khó khăn đối với các bạn học tiếng Anh, bởi vì số lượng từ cần sắp xếp nhiều khiến các bạn dễ bối rối. Trong bài viết ngày hôm nay, Luyện thi IELTS Vietop sẽ giúp bạn tìm hiểu các bước để làm bài tập sắp xếp lại câu cũng như cung cấp một số dạng bài tập sắp xếp câu tiếng Anh nhé!

Các loại từ trong câu tiếng Anh

8 loại từ trong tiếng anh
  1. Liên từ: Dùng để liên kết các từ, cụm từ, mệnh đề trong câu tiếng Anh.

E.g: But, and, or – nor, because, ever, although, since, afterbefore, even

  1. Thán từ: Dùng để miêu tả cảm xúc của chủ thể nói.

E.g: Dear, Hey, Hmm, Um, Oh, Well

  1. Tính từ: Miêu tả trạng thái, đặc điểm tính chất của sự vật, sự việc, con người

E.g: Beautiful – Ugly, Long – Short, Big – Small, Large – Narrow

  1. Danh từ: Các từ chỉ vật, việc, sự vật, sự việc

E.g: Dog – Cat, Train – Car, Tree – Flower, Teacher – Student

  1. Động từ: Miêu tả hành động, trạng thái của con người, sự vật, sự việc

E.g: Run, Drive, Play, Tell, Hear, Look, Watch, Study

  1. Trạng từ: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc bổ nghĩa cho cả câu, có thể là một từ hoặc là một cụm từ chứa các từ loại khác.

E.g: Easily, Carefully, Badly, Well

  1. Giới từ: Dùng để kết nối giữa 2 danh từ khác nhau trong cùng một câu.

E.g: In, On, At, To, By, For, With

  1. Đi t: Thay thế cho thành phần nào đó trong câu tránh lặp từ, gồm 5 loại là Đại từ nhân xưng, đại từ phản thân, đại từ bất định, đại từ chỉ định và đại từ sở hữu.

E.g: They, I, She, He, His, Her, Your, You

Chi tiết:

Word Form – Phân biệt các loại từ trong Tiếng Anh

Tổng hợp Bài tập danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh

Tổng hợp các bài tập về trạng từ từ cơ bản đến nâng cao

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Trật tự từ trong câu tiếng Anh đơn giản

cấu trúc câu tiếng anh căn bản
S + V + O

Trong đó:

  • S là chủ ngữ, có thể là danh từ, đại từ, danh động từ.
  • V là động từ chỉ hành động.
  • O là tân ngữ đi sau các động từ chỉ hành động, có thể là danh từ, đại từ.

E.g: I play basketball. (Tôi chơi bóng rổ.)

Trật tự từ trong câu tiếng Anh đặc biệt

Trật tự từ trong câu có tính từ

  1. Tính từ đứng trước danh từ trong câu.

E.g: She has beautiful eyes. (Cô ấy có đôi mắt đẹp.)

  1. Vị trí các tính từ khác nhau trong cùng một câu là: 

Opinion (Ý kiến) – Size (Kích thước) – Age (Tuổi) – Shape (Hình dạng) – Color (Màu sắc) – Origin (Nguồn gốc) – Material (Chất liệu) – Purpose (Mục đích)

E.g: He raised a lovely black cat. (Anh ấy từng nuôi một chú mèo đen đáng yêu.)

 Trật tự từ trong câu có trạng từ

  1. Trạng từ chỉ tần suất: S + trạng từ chỉ tần suất + V

E.g: I always get up early. (Tôi thường xuyên dậy sớm.)

  1. Cụm trạng từ chỉ tần suất: S + V + (O) + Cụm trạng từ chỉ tần suất

E.g: I go to school everyday. (Tôi đi học hàng ngày.)

Xem thêm: Cấu tạo từ trong tiếng anh đơn giản, chi tiết nhất

Các bước làm bài tập dạng sắp xếp lại câu

Để làm được bài tập sắp xếp câu tiếng Anh, các bạn cần nắm vững kiến thức cơ bản về trật tự câu và các ngữ pháp liên quan khác. Có 3 bước chính tiến hành sắp xếp lại câu như sau:

  • Bước 1: Xác định sơ qua nghĩa của cả câu bằng những từ đã cho để biết được ý nghĩa câu muốn nói tới là gì. Có thể nói, đây là bước quan trọng nhất, giúp bạn nắm được chìa khóa giải quyết các bước sau.
  • Bước 2: Sắp xếp các cụm từ liên quan đến ý nghĩa của câu trước rồi mới sắp xếp tiếp các giới từ, các cụm từ sao cho phù hợp về mặt ngữ nghĩa.
  • Bước 3: Dựa vào trật tự cấu trúc câu cùng tiêu chí về mặt ngữ pháp, sử dụng cấu trúc S + V + O để hoàn chỉnh câu trả lời. 

Bên cạnh việc nắm bắt các bước làm bài tập dạng sắp xếp câu, các bạn học hãy thử áp dụng ngay vào một số dạng bài tập thực hành bên dưới nhé!

Xem thêm:

Luyện tập các bài tập mạo từ a/an/the có đáp án chi tiết

Ôn luyện bài tập giới từ chỉ vị trí thời gian nơi chốn trong tiếng Anh

Luyện tập những bài tập giới từ in on at có đáp án

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh

Bài 1: Look at the words and phrases below. Rearrange them to form meaningful sentences to complete the dialogue which follows

  1. this Monday / have / we / a picnic.
  2. cooks / my mother / a / delicious cake.
  3. welcomed / every guest / is / to my birthday party.
  4. the robber / arrested / the police / quickly.
  5. my hair / have had / I / cut.
  6. of wood / the table / was made.
  7. has drunk / some water / my little brother.
  8. their rooms / are sleeping / in / my children.
  9. about / to talk / we have / to them / their mistakes.
  10. if / you / study hard / surely / you / will / a high mark / get.

Bài 2: Rearrangement these sentences

  1. something beautiful / I / will / for myself / buy.
  2. breakfast / to have / before going to school / it is important.
  3. most important / of her career / thing / it was the.
  4. in the garden / many flowers / there are.
  5. my / funny person / grandmother / was a.
  6. some water / drink / if / are / you / thirsty.
  7. were / the santa claus / when they saw / the children / all / happy.
  8. he / had traveled far / was tired / because / he.
  9. has given / his sister / my brother / some lovely flowers.
  10. come from / where / did / all the litter?

Bài 3: Choose from the given alternatives the group order that gives the correct sentence order

  1. he(1)/ who(2)/ is(3)?
  • (1), (2), (3)
  • (2), (1), (3)
  • (2), (3), (1)
  1. gently(1)/ need(2)/ a man(3)/ behave(4)/ to his girlfriend(5).
  • (3), (4), (2), (1), (5)
  • (3), (2), (4), (1), (5)
  • (3), (1), (4), (2), (5)
  1. to her(1) / told the(2) / we have(3) / truth(4).
  • (3), (2), (4), (1)
  • (3), (2), (1), (4)
  • (3), (1), (2), (4)
  1. my best friend(1) / i received(2) / a letter(3) / from(4).
  • (2), (3), (1), (4)
  • (2), (1), (4), (3)
  • (2), (3), (4), (1)
  1. the rain(1) / am walking(2) / I(3) / in(4).
  • (3), (1), (2), (4)
  • (3), (2), (4), (1)
  • (3), (4), (2), (1)
  1. stays(1) / my house(2) / next to(3) / a big apartment(4).
  • (2), (1), (3), (4)
  • (2), (3), (4), (1)
  • (2), (1), (4), (3)
  1. I(1) / It started raining(2) / when(3) / came back home(4).
  • (2), (3), (4), (1)
  • (2), (4), (3), (1)
  • (2), (3), (1), (4)
  1. the desert(1) / a camel(2) / carries(3) / through(4) / travelers(5).
  • (2), (3), (5), (4), (1)
  • (2), (3), (4), (1), (5)
  • (2), (4), (1), (3), (5)
  1. the dog(1) / fast(2) / ran(3) / very(4).
  • (1), (4), (3), (2)
  • (1), (3), (4), (2)
  • (1), (3), (2), (4)
  1. He(1) / the garden(2) / the flowers(3) / watered(4) / in(5).
  • (1), (4), (2), (5), (3)
  • (1), (4), (5), (2), (3)
  • (1), (4), (3), (5), (2)

Bài 4: Look at the words and phrases below. Rearrange them to form meaningful sentences to complete the dialogue which follows

  1. some fruits / they will sell / in the market / tomorrow.
  2. pictures / painted / those / who / beautiful?
  3. dug / a hole / in our house / the mouse.
  4. during the meeting / some / you were making / mistakes.
  5. a cupcake / home from school / when she returned / her mother baked.
  6. is rarely found / around the world / diamond
  7. in the rain / he walked / was wet as / his T-shirt
  8. to / a / to / Lisa / teacher / going / be /is.
  9. shopping / aren’t / We / to / going / tomorrow / go.
  10. to / is / dentist / the / She / going / visit / afternoon / this.
  11. his / repair / isn’t / to / going / car / He.
  12. clean / his / Ban / going / bedroom / is / to?
  13. am / not / travel / I / to / going / to / Vietnam.
  14. study / to / are / They / Japanese / on / going / Friday.
  15. is the tallest / in the class / boy / Nick.

Bài 5: Write the following words in the right order to form sentences

  1. in / winter / How / is / the / weather?
  2. isn’t / going / to / visit Vietnam / Peter / next week.
  3. is / it / here / the post-office / How far / from / to?
  4. straight / Go / turn / and / ahead / left.
  5. the / cinema / is / Where?
  6. stayed / in / She / Brazil / last month.
  7. amusement park / They / going / the / to / are / this weekend.
  8. are / living / where / you / now?
  9. they / play / Did / last / basketball / Saturday?
  10. on TV / watched / music shows / Mary / night / last.
  11. played / We / some funny games / at / party / Liz’s.
  12. are / Where / going / go / to / you?
  13. went / He/ out / last night / girlfriend / with / his.
  14. month / she / comic book / bought / a / last.
  15. apples / How / you / do / today / many / eat?

Bài 6: Rearrange these sentences

  1. times / to / been / 2010 / I’ve / since / Vietnam / five.
  2. I / had / in / Vietnam / on / to / to / business / go / 2010.
  3. today / fishing / twice / we’ve / gone.
  4. rung / your / house / times / four / dentist / has / the / morning / this.
  5. afternoon / we / spent / yesterday / playing / hours / football / three.
  6. the / failed / start / of / he / has / since / that / times / exam / year / three / the.
  7. her / she / before / mother / English / spoke / day / was / born / every.

Đáp án

Bài 1: Look at the words and phrases below. Rearrange them to form meaningful sentences to complete the dialogue which follows

  1. We have a picnic this Monday.
  2. My mother cooks a delicious cake.
  3. Every guest is welcomed to my birthday party.
  4. The police arrested the robber quickly.
  5. I have had my hair cut.
  6. The table was made of wood.
  7. My little brother has drunk some water.
  8. My children are sleeping in their rooms.
  9. We have to talk to them about their mistakes.
  10. You will surely get a high mark if you study hard.

Bài 2: Rearrange these sentences

  1. I will buy something beautiful for myself.
  2. It is important to have breakfast before going to school.
  3. It was the most important thing of her career.
  4. There are many flowers in the garden.
  5. My grandmother was a funny person.
  6. Drink some water if you are thirsty.
  7. The children were all happy when they saw Santa claus.
  8. He was tired because he had traveled far.
  9. My brother has given his sister some lovely flowers.
  10. Where did all the litter come from?

Bài 3: Choose from the given alternatives the group order that gives the correct sentence order

  1. (2), (1), (3)
  2. (3), (2), (4), (1), (5)
  3. (3), (2), (4), (1)
  4. (2), (3), (4), (1)
  5. (3), (2), (4), (1)
  6. (2), (1), (3), (4)
  7. (2), (3), (1), (4)
  8. (2), (3), (5), (4), (1)
  9. (1), (3), (4), (2)
  10. (1), (4), (3), (5), (2)

Bài 4: Look at the words and phrases below. Rearrange them to form meaningful sentences to complete the dialogue which follows

  1. They will sell some fruits in the market tomorrow.
  2. Who painted those beautiful pictures?
  3. The mouse dug a hole in our house.
  4. You were making some mistakes during the meeting.
  5. Her mother baked a cupcake when she returned home from school.
  6. Diamond is rarely found around the world.
  7. His T-shirt was wet as he walked in the rain.
  8. Lisa is going to be a teacher.
  9. We aren’t going to go shopping tomorrow.
  10. She is going to visit the dentist this afternoon.
  11. He isn’t going to repair his car.
  12. Is Ban going to clean his bedroom?
  13. I am not going to travel to Vietnam.
  14. They are going to study Japanese on Friday.
  15. Nick is the tallest boy in the class.

Bài 5: Write the following words in the right order to form sentences

  1. How is the weather in winter?
  2. Peter isn’t going to visit Vietnam next week.
  3. How far is it from here to the post-office?
  4. Go straight ahead and turn left.
  5. Where is the cinema?
  6. She stayed in Brazil last month.
  7. They are going to the amusement park this weekend.
  8. Where are you living now?
  9. Did they play basketball last Saturday?
  10. Mary watched music shows on TV last night.
  11. We played some funny games at Liz’s party.
  12. Where are you going to go?
  13. He went out with his girlfriend last night.
  14. She bought a comic book last month.
  15. How many apples do you eat today?

Bài 6:  Rearrange these sentences

  1. I’ve been to Vietnam four times since 2010.
  2. I had to go to Vietnam on business in 2010.
  3. We’ve gone fishing twice today.
  4. Your dentist has rung the house four times this morning.
  5. We spent three hours playing football yesterday afternoon.
  6. He has failed that exam three times since the start of the year.
  7. Her mother spoke English everyday before she was born. 

Xem thêm:

Bài tập Danh động từ trong tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao

Tổng hợp các bài tập về trạng từ từ cơ bản đến nâng cao

Bài tập về danh từ và cụm danh từ từ cơ bản đến nâng cao

Vietop mong rằng sau khi thực hành một số dạng bài tập sắp xếp câu tiếng Anh trên, các bạn học đã nắm vững các bước làm dạng bài tập sắp xếp câu. Chúc các bạn chinh phục thành công dạng bài ngữ pháp tiếng Anh này nhé!

1 thought on “Tổng hợp các dạng bài tập sắp xếp câu tiếng Anh có đáp án chi tiết”

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra