Trọn bộ 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo chủ đề SGK cực chi tiết

Môn tiếng Anh lớp 4 được xem là chương trình khó nhất ở cấp tiểu học. Mặc dù các chủ đề thường xoay quanh cuộc sống hàng ngày, nhưng việc học từ vựng mới và kiến thức ngữ pháp có thể khiến học sinh cảm thấy bối rối.

Để giúp các em vượt qua khó khăn khi học môn tiếng Anh lớp 4 đặc biệt phần từ vựng, bài viết dưới đây được mình tổng hợp đầy đủ:

  • Danh sách từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo sách giáo khoa.
  • Tổng hợp cấu trúc và từ vựng mở rộng.
  • Một vài mẫu câu giao tiếp hay dùng.
  • Các dạng bài tập từ vựng thường xuyên gặp.

Vào bài thôi!

1. Danh sách từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ I

Việc học từ vựng là rất quan trọng để trẻ phát triển khả năng giao tiếp bằng tiếng Anh một cách thành thạo. Bằng cách ôn tập từ vựng theo đơn vị bài học, các em sẽ dễ dàng nhớ từ mới hơn và áp dụng chúng vào các tình huống thực tế.

Vì vậy, mình đã tổng hợp các từ vựng tiếng Anh từ sách giáo khoa lớp 4 theo từng bài học trong kỳ 1 để giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức của mình.

1.1. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 1: Nice to see you again

Unit 1 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Morning/ˈmɔːrnɪŋ/NBuổi sáng
Good morning/ˌɡʊd ˈmɔː.nɪŋ/PhrChào buổi sáng
Afternoon/ˌæftərˈnuːn/NBuổi chiều
Good afternoon/ˌɡʊd ˌɑːf.təˈnuːn/PhrChào buổi chiều
Evening/ˈiːvnɪŋ/NBuổi tối
Good evening/ˌɡʊd ˈiːv.nɪŋ/PhrChào buổi tối
Night/naɪt/NBuổi đêm
Good night/ɡʊd naɪt/PhrChúc ngủ ngon
Midnight/ˈmɪdnaɪt/NNửa đêm
Tomorrow/təˈmɑːrəʊ/NNgày mai
Later/ˈleɪtər/AdvSau đó
Again/əˈɡeɪn/AdvLại, lần nữa
Greeting/ˈɡriːtɪŋ/NLời chào
Goodbye/ˌɡʊdˈbaɪ/NChào tạm biệt

1.2. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 2: I’m from Japan

Unit 2 gồm các từ vựng sau đây:

từ vựng tiếng Anh lớp 4
Unit 2 – I’m from Japan
Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Nation/ˈneɪʃn/NQuốc gia
Nationality/ˌnæʃəˈnæləti/NQuốc tịch
Country/ˈkʌntri/NĐất nước
England/ˈɪŋɡlənd/NNước Anh
English/ˈɪŋɡlɪʃ/NNgười Anh, tiếng Anh
America/əˈmer.ɪ.kə/NNước Mỹ
American/əˈmerɪkən/NNgười Mỹ
Japan/dʒəˈpæn/NNước Nhật Bản
Japanese/ˌdʒæpəˈniːz/NNgười Nhật, tiếng Nhật
Malaysia/məˈleɪʒə/NNước Mã Lai
Malaysian/məˈleɪʒn/NTiếng Mã Lai, người Mã Lai
Vietnam/ˌvjetˈnæm/NNước Việt Nam
Vietnamese/ˌvjet.nəˈmiːz/NTiếng Việt, người Việt

1.3. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 3: What day is it today?

Unit 3 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Today/təˈdeɪ/NHôm nay
Day/deɪ/NNgày
Week/wiːk/NTuần
Weekend/ˈwiːkend/NCuối tuần
Monday/ˈmʌndeɪ/NThứ Hai
Tuesday/ˈtuːzdeɪ/NThứ Ba
Wednesday/ˈwenzdeɪ/NThứ Tư
Thursday/ˈθɜːrzdeɪ/NThứ Năm
Friday/ˈfraɪdeɪ/NThứ Sáu
Saturday/ˈsætərdeɪ/NThứ Bảy
Sunday/ˈsʌndeɪ/NChủ nhật

1.4. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 4: When’s your birthday?

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng của Unit 4:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Month/mʌnθ/NTháng
Year/jɪr/NNăm
Birthday/ˈbɜːrθdeɪ/NSinh nhật, ngày sinh
January/ˈdʒænjuəri/NTháng Một
February/ˈfebrueri/NTháng Hai
March/mɑːrtʃ/NTháng Ba
April/ˈeɪprəl/NTháng Tư
May/meɪ/NTháng Năm
June/dʒuːn/NTháng Sáu
July/dʒuˈlaɪ/NTháng Bảy
August/ɔːˈɡʌst/NTháng Tám
September/sepˈtembər/NTháng Chín
October/ɑːkˈtəʊbər/NTháng Mười
November/nəʊˈvembər/NTháng Mười một
December/dɪˈsembər/NTháng Mười hai

Xem thêm: Cách đọc, cách viết các tháng trong tiếng Anh chuẩn quốc tế 2024

1.5. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 5: Can you swim?

Unit 5 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Can/kæn/VCó thể (có khả năng làm gì đó)
Swim/swɪm/VBơi
Go swimming/ɡəʊˈswɪmɪŋ/VĐi bơi
Draw/drɔː/VVẽ
Sing/sɪŋ/VHát
Swing/swɪŋ/VĐu đưa
Dance/dæns/VKhiêu vũ
Ride/raɪd/VLái xe
Cook/kʊk/VNấu ăn
Skate/skeɪt/VTrượt băng
Skip/skɪp/VNhảy dây
Play/pleɪ/VChơi
Guitar/ɡɪˈtɑːr/NĐàn ghi ta
Piano/piˈænəʊ/NĐàn piano
Volleyball/ˈvɑːlibɔːl/NBóng chuyền
Tennis/ˈtenɪs/NQuần vợt
Chess/tʃes/NCờ vua

Xem thêm: Mê thể thao nhưng “bí” từ vựng? 199+ từ vựng tiếng Anh về thể thao cho fan cứng

1.6. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 6: Where’s your school?

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng Unit 6:

từ vựng tiếng Anh lớp 4
Unit 6 – Where’s your school?
Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
School/skuːl/NTrường học
Class/klæs/NLớp học
Student/ˈstuːdnt/NHọc sinh
Classroom/ˈklæsruːm/NPhòng học
Study/ˈstʌdi/VHọc
Address/əˈdres/NĐịa chỉ
Street/striːt/NĐường, phố
Road/rəʊd/NCon đường
Village/ˈvɪlɪdʒ/NNgôi làng
District/ˈdɪstrɪkt/NQuận

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về Trường học

1.7. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 7: What do you like doing?

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng Unit 7:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Welcome/ˈwel.kəm/NHoan nghênh
Hobby/ˈhɑːbi/NSở thích
Reading/ˈriː.dɪŋ/NĐọc sách
Collecting stamps/kəˈlek.tɪŋ stæmps/PhrSưu tầm tem
Riding a bike/ˈraɪdɪŋ ə baɪk/PhrĐạp xe
Playing badminton/ˈpleɪɪŋ ˈbæd.mɪn.tən/PhrChơi cầu lông
Flying a kite/ˈflaɪɪŋ ə kaɪt/PhrThả diều
Taking photographs/ˈteɪkɪŋ ˈfəʊ.tə.græfs/PhrChụp ảnh
Watching TV/ˈwɒtʃɪŋ ˈtiːˈviː/PhrXem tivi

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cho bé thông dụng

1.8. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 8: What subjects do you have today?

Unit 8 gồm bảng từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Timetable/ˈtaɪmˌteɪ.bəl/NThời khóa biểu
Subject/ˈsʌbdʒɪkt/NMôn học
Maths/mæθs/NMôn toán
Music/ˈmjuːzɪk/NMôn âm nhạc
Art/ɑːrt/NMôn Mỹ thuật
Science/ˈsaɪəns/NMôn khoa học
Vietnamese/ˌviːetnəˈmiːz/Adj/ NMôn tiếng Việt
PE (Physical Education)/ˈfɪzɪkəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/NMôn Thể dục
History/ˈhɪstri/NMôn Lịch sử
IT (Information Technology)/ˌɪnfərˈmeɪʃən tɛkˈnɒlədʒi/NMôn Tin học

1.9. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 9: What are they doing?

Unit 9 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Listen to music/ˈlɪsn tu ˈmjuːzɪk/VNghe nhạc
Read/riːd/VĐọc
Write/raɪt/VViết
Dictation/dɪkˈteɪʃn/NChính tả
Write a dictation/raɪt ə dɪkˈteɪʃn/V/ NViết bài chính tả
Pain/peɪn/NVẽ
Watch/wɑːtʃ/VXem
Text/tekst/NNhắn tin
Mask/mæsk/NMặt nạ
Puppet/ˈpʌpɪt/NCon rối
Exercise/ˈeksərsaɪz/NBài tập

1.10. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 10: Where were you yesterday?

Unit 10 gồm các từ vựng ở bảng dưới đây:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Yesterday/ˈjestərdeɪ/NHôm qua
Library/ˈlaɪ.brər.i/NThư viện
In the school library/ɪn ðə skuːl ˈlaɪ.brər.i/PreTrong thư viện trường học
At home/æt həʊm/PreỞ nhà
At the zoo/æt ðə zuː/PreỞ vườn bách thú
At school/æt skuːl/PreỞ trường
On the beach/ɒn ðə biːtʃ/PreTrên bãi biển
Water/ˈwɔːtər/NNước
Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

2. Danh sách từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ II

Mình đã tổng hợp các từ vựng tiếng Anh từ sách giáo khoa lớp 4 theo từng bài học trong kỳ 2 để giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức.

2.1. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 11: What time is it?

Unit 11 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Get up/ɡet ʌp/VThức dậy
Go to school/ɡəʊ tə skuːl/VĐi học
Go to bed/ɡəʊ tə bed/VĐi ngủ
Breakfast/ˈbrek.fəst/NBữa sáng
Lunch/lʌntʃ/NBữa trưa
Dinner/ˈdɪn.ər/NBữa tối
At noon/ət nuːn/PhrVào buổi trưa
A.M (ante meridiem)/æm/PhrBuổi sáng
P.M (post meridiem)/ˌpiːˈem/PhrBuổi chiều tối
O’clock/əˈklɒk/PhrGiờ
Go home/ɡəʊ həʊm/VVề nhà
Go to bed/ɡəʊ tə bed/VĐi ngủ

2.2. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 12: What does your father do?

Unit 12 gồm các từ vựng sau:

từ vựng tiếng Anh lớp 4
Unit 12 – What does your father do?
Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Job/dʒɒb/NCông việc
Occupation/ˌɒkjʊˈpeɪʃn/NNghề nghiệp
Career/kəˈrɪər/NSự nghiệp
Employee/ɪmˈplɔɪ.iː/NNhân viên
Employer/ɪmˈplɔɪər/NNgười sử dụng lao động
Work/wɜːk/NCông việc, lao động
Workplace/ˈwɜːk.pleɪs/NNơi làm việc
Salary/ˈsæləri/NLương
Wage/weɪdʒ/NLương
Payment/ˈpeɪmənt/NThanh toán, tiền lương
Part-time/ˌpɑːt ˈtaɪm/AdjBán thời gian
Full-time/ˌfʊl ˈtaɪm/AdjToàn thời gian
Promotion/prəˈməʊʃn/NSự thăng chức
Manager/ˈmænɪdʒər/NQuản lý
Supervisor/ˈsuːpəvaɪzər/NNgười giám sát
Colleague/ˈkɒliːɡ/NĐồng nghiệp
Interview/ˈɪntəvjuː/NPhỏng vấn
Resume/ˈrezəmeɪ/NSơ yếu lý lịch
CV (Curriculum Vitae)/ˌkʌrɪkjʊləm ˈviːtaɪ/NSơ yếu lý lịch
Qualification/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/NTrình độ, bằng cấp
Experience/ɪkˈspɪəriəns/NKinh nghiệm
Skills/skɪlz/NKỹ năng
Training/ˈtreɪnɪŋ/NĐào tạo
Contract/ˈkɒntrækt/NHợp đồng
Deadline/ˈdedlaɪn/NHạn cuối
Office/ˈɒfɪs/NVăn phòng
Company/ˈkʌmpəni/NCông ty
Corporation/ˌkɔːpəˈreɪʃn/NTập đoàn
Entrepreneur/ˌɒn.trə.prəˈnɜːr/NDoanh nhân
Career development/kəˈrɪər dɪˈveləpmənt/NPhát triển sự nghiệp
Retirement/rɪˈtaɪəmənt/NNghỉ hưu
Teacher/ˈtiː.tʃər/NGiáo viên
Student/ˈstjuː.dənt/NHọc sinh
Driver/ˈdraɪ.vər/NTài xế
Clerk/klɑːk/NNhân viên văn phòng
Worker/ˈwɜːrkər/NCông nhân
Farmer/ˈfɑː.mər/NNông dân
Hospital/ˈhɒs.pɪ.təl/NBệnh viện
Nurse/nɜːs/NY tá
Factory/ˈfæk.tər.i/NNhà máy
Office/ˈɒf.ɪs/NVăn phòng
Field/fiːld/NCánh đồng

Xem thêm: Tổng hợp từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Anh

2.3. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 13: Would you like some milk?

Unit 13 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Beef/bif/NThịt bò
Pork/pɔːk/NThịt lợn
Fish/fɪʃ/N
Chicken/ˈtʃɪkɪn/N
Noodles/ˈnʊdəlz/N
Bread/bred/NBánh mì
Rice/raɪs/NCơm
Vegetables/ˈvɛdʒtəbəlz/NRau
Milk/mɪlk/NSữa
Water/ˈwɔːtər/NNước
Lemonade/ˌleməˈneɪd/NNước chanh
Orange juice/ˈɒrɪndʒ ˌdʒuːs/NNước cam

Xem thêm:

2.4. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 14: What does he look like?

Unit 14 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Height/haɪt/NChiều cao
Weight/weɪt/NCân nặng
Build/bɪld/NDáng người
Complexion/kəmˈplɛkʃən/NDa dẻ
Hair color/hɛr ˈkʌlər/NMàu tóc
Hair style/hɛr staɪl/NKiểu tóc
Eye color/aɪ ˈkʌlər/NMàu mắt
Skin type/skɪn taɪp/NLoại da
Facial features/ˈfeɪʃəl ˈfiːʧərz/NĐặc điểm khuôn mặt
Body shape/ˈbɑːdi ʃeɪp/NHình dáng cơ thể
Age/eɪdʒ/NTuổi
Appearance/əˈpɪrəns/NBề ngoại, vẻ bề ngoài
Features/ˈfiːʧərz/NĐặc điểm
Skin tone/skɪn ton/NTông màu da
Stature/ˈstætʃər/NVẻ bề ngoài, dáng vẻ
Physique/fɪˈzɪk/NDáng vẻ, thể trạng

Xem thêm: Từ vựng về cơ thể người

2.5. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 15 – When’s Children’s Day?

Unit 15 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
New Year/ˌnjuː ˈjɪər/NNăm mới
Children’s Day/ˈtʃɪl.drənz deɪ/NNgày Thiếu nhi
Teachers’ Day/ˈtiːtʃərz deɪ/NNgày Nhà giáo
Party/ˈpɑː.ti/NBữa tiệc
Christmas/ˈkrɪs.məs/NLễ Giáng sinh
Festival/ˈfestɪvl/NLễ hội
Decorate/ˈdek.ə.reɪt/VTrang trí
Display/dɪˈspleɪ/VTrưng bày
Lucky money/ˈlʌki ˈmʌni/NTiền lì xì
Firework/ˈfaɪə.wɜːk/NPháo hoa
Wear/weər/VMặc

Xem thêm: 50+ tên các ngày lễ bằng tiếng Anh ở Việt Nam và trên thế giới 2024

2.6. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 16: Let’s go to the bookshop

Unit 16 gồm các từ vựng sau:

từ vựng tiếng Anh lớp 4
Unit 16 – Let’s go to the bookshop
Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Bakery/ˈbeɪkəri/NCửa hàng bánh mì
Sweet shop/ˈswiːt ˌʃɒp/NCửa hàng bánh kẹo
Bookshop/ˈbʊk.ʃɒp/NHiệu sách
Pharmacy/ˈfɑː.mə.si/NHiệu thuốc
Supermarket/ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/NSiêu thị
Cinema/ˈsɪn.ə.mɑː/NRạp chiếu phim
Food stall/fuːd stɔːl/NQuầy bán thực phẩm
Buy/baɪ/VMua
Film/fɪlm/NPhim
Hungry/ˈhʌŋɡri/AdjĐói
Busy/ˈbɪzi/AdjBận
Postcard/ˈpəʊst.kɑːd/NBưu thiếp
Bookshop/ˈbʊk.ʃɒp/NHiệu sách
Bookstore/ˈbʊk.stɔːr/NHiệu sách
Novel/ˈnɒv.əl/NTiểu thuyết
Fiction/ˈfɪk.ʃən/NTiểu thuyết
Non-fiction/ˌnɒnˈfɪk.ʃən/NSách phi hư cấu
Bestseller/ˈbestˌsel.ər/NSách bán chạy nhất
Hardcover/ˌhɑːdˈkʌv.ər/NBìa cứng
Paperback/ˈpeɪpə.bæk/NBìa mềm
Biography/baɪˈɒɡ.rə.fi/NTiểu sử
Autobiography/ˌɔː.tə.baɪ.ˌɒɡ.rə.fi/NTự truyện
Mystery/ˈmɪs.tər.i/NTruyện trinh thám
History/ˈhɪs.tər.i/NLịch sử
Poetry/ˈpəʊ.ɪ.tri/NThơ
Children’s book/ˈtʃɪl.drənz bʊk/NSách thiếu nhi
Magazine/ˌmæɡ.əˈziːn/NTạp chí
Newspaper/ˈnjuːz.peɪ.pər/NBáo

2.7. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 17: How much is the T-shirt?

Unit 17 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Coat/kəʊt/NÁo choàng
Jacket/ˈdʒæk.ɪt/NÁo khoác
Jumper/ˈdʒʌm.pər/NÁo len
T-shirt/ˈtiː.ʃɜːt/NÁo phông
Blouse/blaʊz/NÁo cánh
Scarf/skɑːf/NKhăn quàng cổ
Skirt/skɜːt/NVáy
Trousers/ˈtraʊ.zər/NQuần dài
Jeans/dʒiːnz/NQuần jean
Sandals/ˈsæn.dəl/NXăng đan, dép
Shoes/ʃuː/NĐôi giày
Mittens/ˈmɪt.ən/NGăng tay

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về quần áo: Chinh phục 100+ từ vựng thông dụng nhất!

2.8. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 18: What’s your phone number?

Mình đã tổng hợp danh sách từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 18 dưới đây:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Mobile phone/ˌməʊ.baɪl ˈfəʊn/NĐiện thoại di động
Phone number/ˈfəʊn ˌnʌm.bər/NSố điện thoại
Present/ˈprez.ənt/NQuà tặng
Picnic/ˈpɪk.nɪk/NCắm trại
Go fishing/ɡəʊ ˈfɪʃɪŋ/PhrĐi câu cá
Go for a walk/ɡəʊ fər ə wɔːk/PhrĐi dạo, đi bộ
Go skating/ɡəʊ ˈskeɪtɪŋ/PhrĐi trượt băng
Repeat/rɪˈpiːt/VNhắc lại
Invite/ɪnˈvaɪt/VMời
Enjoy/ɪnˈdʒɔɪ/VTận hưởng, thưởng thức

2.9. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 19: What animals do you want to see?

Unit 19 gồm các từ vựng sau: 

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Elephant/ˈɛl.ɪ.fənt/NCon voi
Monkey/ˈmʌŋ.ki/NCon khỉ
Zebra/ˈziː.brə/NNgựa vằn
Giraffe/dʒɪˈrɑːf/NHươu cao cổ
Bear/bɛər/NGấu
Wolf/wʊlf/NCon sói
Fox/fɒks/NCon cáo
Elk/ɛlk/NNai sừng tấm
Tiger/ˈtaɪ.ɡər/NCon hổ
Lion/ˈlaɪ.ən/NSư tử đực
Lioness/ˈlaɪ.ə.nis/NSư tử cái
Rhinoceros/raɪˈnɒs.ər.əs/NTê giác
Leopard/ˈlep.əd/NBáo
Cheetah/ˈtʃiː.tə/NBáo Gêpa
Hyena/haɪˈiː.nə/NLinh cẩu
Antelope/ˈæn.tɪ.ləʊp/NLinh dương
Gazelle/gəˈzel/NLinh dương Gazen
Gnu/nuː/NLinh dương đầu bò
Hippopotamus/ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/NHà mã
Ostrich/ˈɒs.trɪtʃ/NĐà điểu
Camel/ˈkæməl/NLạc đà
Baboon/bəˈbuːn/NKhỉ đầu chó
Chimpanzee/tʃɪmpənˈzi/NTinh tinh
Gorilla/gəˈrɪl.ə/NVượn người Gôrila
Koala bear/kəʊˈɑː.lə beəʳ/NGấu túi
Skunk/skʌŋk/NChồn hôi
Porcupine/ˈpɔː.kjʊ.paɪn/NCon nhím
Lynx/lɪŋks/NMèo rừng Mỹ
Polar bear/pəʊl beəʳ/NGấu bắc cực
Chipmunk/ˈtʃɪp.mʌŋk/NSóc chuột
Boar/bɔːʳ/NLợn hoang (giống đực)
Beaver/ˈbiː.vəʳ/NCon hải ly
Kitten/ˈkɪt.ən/NMèo con
Rabbit/ˈræb.ɪt/NCon thỏ
Hamster/ˈhæm.stəʳ/NChuột cảnh lông xù
Cow/kaʊ/NBò sữa
Bull/bʊl/NBò đực
Calf/kɑːf/NCon bê
Sheep/ʃiːp/NCon cừu
Lamb/læm/NCừu con
Pig/pɪɡ/NCon lợn
Horse/hoːs/NCon ngựa
Pony/ˈpəʊ.ni/NNgựa nhỏ
Goldfish/ˈɡəʊld.fɪʃ/NCá vàng
Chicken/ˈtʃɪk.ɪn/NCon gà
Turkey/ˈtɜː.ki/NGà tây
Hen/hen/NGà mái
Rooster/ˈruːstəʳ/NGà trống

Xem thêm: Tổng hợp từ vựng về động vật – Vocabulary of animals

2.10. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 20: What are you going to do this summer?

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng unit 20:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Summer/ˈsʌ.mər/NMùa hè
Holiday/ˈhɑː.lə.deɪ/NKỳ nghỉ
Sea/siː/NBiển
Hotel/həʊˈtel/NKhách sạn
Bay/beɪ/NVịnh
Go on a boat cruise/ɡəʊ ɑːn ə bəʊt kruːz/PhrĐi du thuyền
Seafood/ˈsiː.fuːd/NHải sản
Sandcastle/ˈsændˌkɑː.səl/NLâu đài cát
Enormous/ɪˈnɔː.məs/AdjTo lớn, khổng lồ
Delicious/dɪˈlɪʃ.əs/AdjNgon
Prepare/prɪˈpeər/VChuẩn bị
Stay/steɪ/VỞ lại
Build/bɪld/VXây

Xem thêm:

3. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh lớp 4 thông dụng

Để các em có thể áp dụng được từ vựng vào thực tế, ngoài những kiến thức từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo chủ đề gần gũi, quen thuộc, các em nên học thêm một vài mẫu câu giao tiếp thông dụng ở dưới đây:

từ vựng tiếng Anh lớp 4
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh lớp 4 thông dụng
Mẫu câuÝ nghĩa
Hi/ Hello.Xin chào.
How are you today?Hôm nay của bạn thế nào?
I’m good, thanks.Tôi ổn, cám ơn.
Good morning!Chào buổi sáng tốt lành!
Good afternoon!Chào buổi chiều nhé!
Good evening!Chào buổi tối!
How are you?Bạn khỏe không?
How do you feel?Bạn cảm thấy thế nào?
Have a nice day!Chúc bạn một ngày tốt lành.
What is your name?Tên của bạn là gì?
How old are you?Bạn bao nhiêu tuổi?
Where are you from?Bạn đến từ đâu?
Sorry/ I’m so sorry!Xin lỗi/ tôi rất tiếc.
Thanks/ Many thanks.Cảm ơn/ cảm ơn rất nhiều.
Goodbye!Tạm biệt!
See you/ see you again.Hẹn gặp lại nhé/ Hẹn gặp lại lần sau.
See you later/ see you soon/ see you tomorrow.Hẹn gặp lại/ hẹn gặp lại sớm hơn/ hẹn gặp bạn vào ngày mai.
I look forward to our next meeting.Tôi mong chờ cuộc gặp gỡ lần sau của chúng ta.
Which school are you studying at?Bạn đang học tại trường nào?
I study at Ly Thuong Kiet Primary School.Tôi học tại trường tiểu học Lý Thường Kiệt.
What class are you in?Bạn học lớp nào?
I’m in class 4A.Tôi học lớp 4A.
How many subjects do you study at school?Bạn học bao nhiêu môn ở trường?
I study 9 subjects.Tôi học 9 môn.
Can you help me with my homework, Lisa?Lisa bạn có thể giúp tôi làm bài tập về nhà được không?
How did you get that answer?Làm sao bạn trả lời được câu hỏi đó.
How many people are there in your family?Gia đình có tất cả bao nhiêu người.
There are 5 people in my family.Gia đình mình có 5 người.
How many brothers and sisters do you have at home?Gia đình bạn có bao nhiêu anh chị em?
Have you got any brothers or sisters?Bạn có anh trai hay chị gái?
How’s your family? How’s everybody doing?Gia đình của bạn thế nào? Vẫn khỏe chứ?
What do your parents do?Bố mẹ bạn làm nghề gì?
Can you tell me a little bit about your family?Bạn có thể chia sẻ chút gì đó về gia đình của bạn được không?
What do you like doing in your free time?Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh rỗi?
I like doing sports and watching movies.Tôi thích tập thể thao và xem phim.
Which subject do you like best?Bạn thích học môn học nào nhất?
I like to study geography because it let me know more countries in the world.Tôi thích học địa lý vì nó cho tôi biết thêm nhiều quốc gia hơn trên thế giới.
What do you like to do in the future?Bạn thích làm gì trong tương lai?
Do you like to play sports?Bạn có thích chơi thể thao không?
What is your favorite food/ color/ holiday …?Món ăn/ màu sắc/ kỳ nghỉ yêu thích của bạn là gì?
Which animal do you like?Bạn yêu thích vật nuôi nào?
Have you ever been to the zoo?Bạn đã bao giờ đến sở thú chưa?
I like the rabbit and the giraffe in the zoo.Tôi thích con thỏ và con hươu cao cổ trong sở thú.
Who takes you to the zoo?Ai dẫn bạn đến sở thú?

Xem thêm:

4. Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 4 kèm đáp án

Để các em ôn tập từ vựng tiếng Anh lớp 4 hiệu quả hơn, mình đã tổng hợp một vài dạng bài tập từ vựng từ các nguồn uy tín dưới đây:

  • Đọc và nối.
  • Điền in, on, at vào chỗ trống.
  • Dựa vào từ gợi ý sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.
  • Chọn từ thích hợp để điền vào đoạn văn.
  • Dịch các câu hỏi sau sang tiếng Việt.
  • Hoàn thành bảng sau.

Exercise 1: Read and match

(Bài tập 1: Đọc và nối)

AB
1. What nationality is your mother?a. It’s the twenty-first of October.
2. What can Akiko do?b. No, he can’t.
3. What is the date today?c. It’s on the first of November.
4. When’s your birthday?d. She can play chess.
5. Can he play the piano?e. She is Vietnamese.
1. e2. d3. a4. c5. b

Exercise 2: Fill in, on, at in the blanks

(Bài tập 2: Điền in, on, at vào chỗ trống)

  1. ………. Thursday
  2. ………. 8 o’clock
  3. ………. the morning
  4. ………. 2019
  5. ………. Vietnam
  6. ………. school
  7. ………. weekend
  8. ………. English class
1. on2. at3. in4. in
5. in6. at7. at8. in

Exercise 3: Based on the suggested words, arrange them into complete sentences

(Bài tập 3: Dựa vào từ gợi ý sắp xếp thành câu hoàn chỉnh)

1. I/ well/ very/ am/ you/ thank.

=> ………………………………………………………………………………

2. at/ I’m/ four/ grade.

=> ………………………………………………………………………………

3. well/ English/ can/ speak/ I/ very.

=> ………………………………………………………………………………

4. you/ old/ how/ are?

=> ………………………………………………………………………………?

5. nice/ again/ you/ to/ see.

=> ………………………………………………………………………………. 

1. I’m very well, thank you.

2. I’m at grade four.

3. I can speak English very well.

4. How old are you?

5. Nice to see you again.

Exercise 4: Choose the appropriate word to fill in the passage

(Bài tập 4: Chọn từ thích hợp để điền vào đoạn văn)

Hi. Nice (1) ………. meet you. I’m Ivan. I come from Russia. I’m (2) ……….. I’m 9 years old. I go to Tran Phu (3) ………. school. On Monday morning, I (4) ………. English and Math. (5) ………. the afternoon, I often play football with (6) ………. friend, Tom. We like playing sports (7) ………. much. We don’t have Vietnamese (8) ………. Saturday. I love my school.

1. to2. Russian3. primary4. have
5. In6. my7. very8. on

Exercise 5: Translate these questions to Vietnamese

(Bài tập 5: Dịch các câu hỏi sau sang tiếng Việt)

1. Where is he from?

=> …………………………………………………………………………………….

2. When do you have your English class?

=> …………………………………………………………………………………….

3. How old are you?

=> …………………………………………………………………………………….

4. Do you usually go to the movies on Sundays?

=> …………………………………………………………………………………….

5. How do you feel about seeing you again?

=> …………………………………………………………………………………….

6. What is her name?

=> …………………………………………………………………………………….

7. How many days are there in a week?

=> …………………………………………………………………………………….

8. What day is it today?

=> …………………………………………………………………………………….

9. Who is from the United States?

=> …………………………………………………………………………………….

10. What is the person’s nationality?

=> …………………………………………………………………………………….

1. Anh ấy đến từ đâu?

2. Khi nào bạn có buổi học tiếng Anh?

3. Bạn bao nhiêu tuổi?

4. Bạn thường đi xem phim vào Chủ nhật không?

5. Bạn cảm thấy như thế nào khi gặp lại bạn?

6. Tên cô ấy là gì?

7. Trong một tuần có bao nhiêu ngày?

8. Hôm nay là thứ mấy?

9. Ai đến từ Hoa Kỳ?

10. Quốc tịch của người đó là gì?

Exercise 6: Complete the table

(Bài tập 6: Hoàn thành bảng sau)

NationNationality
1. ……….Vietnamese
England2. ……….
America3. ……….
4. ……….Australian
5. .……….Japanese
Malaysia6. ……….
1. Vietnam2. English3. Australian
4. American5. Japanese6. Malaysian

5. Download từ vựng tiếng Anh lớp 4 PDF

Dưới đây là file PDF trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 4 được mình tổng hợp đầy đủ. Các em click nút “Download tại đây” để tải về và ôn tập nhé!

6. Lời kết

Có thể thấy rằng, học từ vựng tiếng Anh đóng vai trò nền tảng quan trọng, tạo tiền đề cho thành công trong tương lai. Chính vì vậy, trước khi kết thúc bài viết, mình có một vài mẹo học từ vựng tiếng Anh lớp 4 hiệu quả như sau:

  • Các em cần được tiếp xúc với nhiều nguồn tài liệu khác nhau, tham gia các hoạt động thực hành phong phú để củng cố trí nhớ và nâng cao khả năng sử dụng từ vựng. 
  • Phụ huynh và giáo viên nên đồng hành cùng học sinh trong quá trình học tập, tạo môi trường học tập khuyến khích sự chủ động, sáng tạo của các em, giúp các em phát triển toàn diện cả bốn kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết.

Với phương pháp học phù hợp, các em có thể tiếp thu từ vựng một cách tự nhiên, hiệu quả. Sự hỗ trợ, động viên từ giáo viên và phụ huynh cũng sẽ giúp các em duy trì động lực học tập để đạt kết quả cao.

Chúc các em học tốt!

Tài liệu tham khảo:

  • Job and work vocabulary: https://www.learnenglish.de/vocabulary/jobs.html#google_vignette – Ngày truy cập 10-04-2024.

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Đặt ngay lịch với cố vấn học tập, để được giải thích & học sâu hơn về kiến thức này.

Đặt lịch hẹn

Bình luận

[v4.0] Form lộ trình cá nhân hóa

Nhận lộ trình học

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
17h - 19h
19h - 20h
20h - 21h