Sưu tập những Vocabulary for IELTS band 8.0 – 9.0

IELTS VIETOP IELTS VIETOP
28.11.2022

Trong kỳ thi IELTS, từ vựng là phần mà mọi thí sinh phải nắm vững để đạt được số điểm như mong muốn. Với bài viết dưới đây, Vietop giới thiệu đến các bạn bộ sưu tập những Vocabulary for IELTS band 8.0 – 9.0.

Về từ vựng trong IELTS 

Mặc dù trong kỳ thi IELTS chúng ta không có phần kiểm tra “Vocabulary for IELTS” nhưng khả năng sử dụng vốn từ vựng linh hoạt của bạn sẽ được đánh giá qua tiêu chí Lexical Resource ở cả phần Speaking và Writing, khi nó chiếm 25% số điểm của bạn. Ngoài ra, kể cả với Listening và Reading cũng yêu cầu thí sinh có vốn từ vựng phong phú để có thể hoàn thành tốt bài thi.

Vocabulary for IELTS band 8.0 - 9.0
Vocabulary for IELTS band 8.0 – 9.0

Sau đây, IELTS Vietop mời các bạn đến với phần sưu tập những từ vựng hay giúp bạn đạt IELTS band 8.0 – 9.0 ở phần SpeakingWriting – bởi vì từ vựng trong bất kì ngôn ngữ nào cũng gần như là vô hạn cho nên ở đây Vietop chỉ chắt lọc lại một số từ vựng hữu ích nhất dành cho các bạn. Tuy nhiên trước khi tham khảo, bạn cần lưu ý:

  • Khả năng ghi nhớ của não bộ con người là có giới hạn, vì thế tùy theo trình độ mỗi người mà ta chỉ nên ghi chú và học từ ít nhất là 3 và nhiều nhất là 10 từ cho một chủ đề. Quan trọng là bạn hiểu và biết cách ứng dụng, chứ không phải ghi nhớ càng nhiều từ vựng càng tốt.
  • Hãy nhớ đặt các ví dụ để hiểu hơn về cách sử dụng từ vựng, và đừng quên dùng chúng thường xuyên để có thể nhớ lâu hơn bạn nhé!

Xem thêm:

Tiêu chí chấm điểm Grammatical Range và Accuracy trong IELTS Speaking

Tiêu chí chấm điểm Fluency and Coherence Devices trong IELTS Speaking

Tiêu chí chấm điểm Speaking – Pronunication bạn cần nắm vững

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 40%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Sưu tập những Vocabulary for IELTS band 8.0 – 9.0 ở phần Speaking và Writing

Topic Work & Career (nghề nghiệp, làm việc)

Từ vựng hay về chủ đề Work & Study
Từ vựngIPAÝ nghĩa
BonusesˈbəʊnəsɪzTiền thưởng
Career progressionkəˈrɪə prəʊˈgrɛʃənSự tiến triển trong sự nghiệp
Financial rewardsfaɪˈnænʃəl rɪˈwɔːdzThanh toán lương bằng tiền
Human Resources (or HR)ˈhjuːmən rɪˈsɔːsɪz (ɔːr eɪʧ-ɑː)Nhân sự
IncentivesɪnˈsɛntɪvzƯu đãi
Job prospectsʤɒb ˈprɒspɛktsTriển vọng việc làm
Job satisfactionʤɒb ˌsætɪsˈfækʃənMức độ hài lòng với công việc
Ongoing trainingˈɒŋˌgəʊɪŋ ˈtreɪnɪŋĐào tạo liên tục
On-the-job trainingɒn-ðə-ʤɒb ˈtreɪnɪŋVào đào tạo nghề
OutputˈaʊtpʊtSố lượng công việc hoặc hàng hóa được sản xuất
Pay incrementspeɪ ˈɪnkrɪməntsTăng lương
Performance reviews/appraisalspəˈfɔːməns rɪˈvjuːz/əˈpreɪzəlzNhận xét/đánh giá hiệu suất
PerkspɜːksĐặc quyền
ProductivityˌprɒdʌkˈtɪvɪtiNăng suất
RedundancyrɪˈdʌndənsiCắt giảm nhân công
SuperficialˈsuːpəˈfɪʃəlHời hợt
Target-relatedˈtɑːgɪt-rɪˈleɪtɪdLiên quan đến mục tiêu
The workforceðə ˈwɜːkˌfɔːsLực lượng lao động
To downsizetə ˈdaʊnsaɪzGiảm kích thích công ty, giảm nhân công
To measuretə ˈmɛʒəCân đo, so sánh
To motivatetə ˈməʊtɪveɪtĐộng viên
To outsourcetʊ ˌaʊtˈsɔːsThuê ngoài
To restructuretə ˌriːˈstrʌkʧəTái cơ cấu
To subsidisetə ˈsʌbsɪdaɪzTrợ cấp
Work and life balancewɜːk ənd laɪf ˈbælənsCân bằng công việc và cuộc sống

Tham khảo: Bài mẫu Topic Job/Work – IELTS Speaking 1,2,3

Topic Education (giáo dục)

Chủ đề Education and Learning
Từ vựngIPAÝ nghĩa
Academic achievementˌækəˈdɛmɪk əˈʧiːvməntThành tích học tập
An integral part of the syllabusən ˈɪntɪgrəl pɑːt əv ðə ˈsɪləbəsMột phần không thể thiếu của giáo trình
Autonomous learningɔːˈtɒnəməs ˈlɜːnɪŋTự học
Continuous assessmentkənˈtɪnjʊəs əˈsɛsməntĐánh giá dựa vào điểm bài tập hoặc dự án
CurriculumkəˈrɪkjʊləmChương trình giảng dạy
Data-gatheringˈdeɪtə-ˈgæðərɪŋThu thập dữ liệu
Distance learningˈdɪstəns ˈlɜːnɪŋHọc từ xa
Formal examinationsˈfɔːməl ɪgˌzæmɪˈneɪʃənzKỳ thi chính thức
Further educationˈfɜːðər ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃənGiáo dục nâng cao
Group workgruːp wɜːkLàm việc nhóm
Guided learningˈgaɪdɪd ˈlɜːnɪŋHướng dẫn học tập
Higher educationˈhaɪər ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃənGiáo dục đại học
Pedagogical (experts)ˌpɛdəˈgɒʤɪkəl (ˈɛkspɜːts)Sư phạm (chuyên gia)
Rote-learningrəʊt-ˈlɜːnɪŋHọc thuộc lòng
Self-studysɛlf-ˈstʌdiTự học
Study skillsˈstʌdi skɪlzKỹ năng học tập
SyllabusˈsɪləbəsGiáo trình
Teacher-led lessonsˈtiːʧə-lɛd ˈlɛsnzBài học do giáo viên giảng, hướng dẫn
To assimilate knowledgetʊ əˈsɪmɪleɪt ˈnɒlɪʤLĩnh hội kiến ​​thức
To discriminate between sourcestə dɪsˈkrɪmɪnɪt bɪˈtwiːn ˈsɔːsɪzPhân biệt giữa các nguồn
To sift informationtə sɪft ˌɪnfəˈmeɪʃənSàng lọc thông tin
To supplementtə ˈsʌplɪməntBổ sung
To synthesize sourcestə ˈsɪnθɪˌsaɪz ˈsɔːsɪzTổng hợp nguồn
To work/study under supervisiontə wɜːk/ˈstʌdi ˈʌndə ˈsuːpəˈvɪʒənLàm việc/học tập dưới sự giám sát

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Giáo dục

Topic Family (gia đình)

Từ vựng hay về chủ đề Family Friend
Từ vựngIPAÝ nghĩa
Abductionæbˈdʌkʃ(ə)nNạn bắt cóc
After-school childcareˈɑːftə-skuːl ˈʧaɪldˌkeəDịch vụ chăm sóc trẻ sau giờ học
BondingˈbɒndɪŋLiên kết
BreadwinnerˈbrɛdˌwɪnəNgười là nguồn thu nhập chính cho gia đình
BullyingˈbʊliɪŋBắt nạt
Child-mindingʧaɪld-ˈmaɪndɪŋChăm sóc trẻ em khi bố mẹ bận 
Codes of conductkəʊdz əv ˈkɒndʌktQuy tắc ứng xử
ConventionskənˈvɛnʃənzQuy ước
DelinquencydɪˈlɪŋkwənsiPhạm pháp (lỗi nhỏ, thường là do thiếu niên gây ra)
Dual-incomeˈdju(ː)əl-ˈɪnkʌmGia đình có bố mẹ đều làm việc
Foster parentsˈfɒstə ˈpeərəntsCha mẹ nuôi
Ground rulesgraʊnd ruːlzCác quy tắc cơ bản
GuardiansˈgɑːdiənzNgười giám hộ
Patterns of behaviourˈpætənz əv bɪˈheɪvjəCách cư xử (lẫn tốt và xấu)
Peer pressurepɪə ˈprɛʃəÁp lực đồng trang lứa
PeerspɪəzĐồng trang lứa
Role modelsrəʊl ˈmɒdlzHình mẫu
Truancyˈtru(ː)ənsiTrốn học
ViableˈvaɪəblKhả thi
Well brought-upwɛl brɔːt-ʌpĐược nuôi dạy tốt

Xem thêm: Từ vựng về chủ đề Relationship and Family

Topic Healthcare & Sport (sức khỏe, thể thao)

Từ vựngIPAÝ nghĩa
a regime = a programmeə reɪˈʒiːm = ə ˈprəʊgræmMột chế độ = một chương trình
active lifestyleˈæktɪv ˈlaɪfˌstaɪlLối sống năng động
addictionəˈdɪkʃ(ə)nSự nghiện
ameliorating the physical effectsəˈmiːliəreɪtɪŋ ðə ˈfɪzɪkəl ɪˈfɛktsCải thiện vấn đề nào đó
an initiativeən ɪˈnɪʃɪətɪvMột sáng kiến
championsˈʧæmpiənzNhà vô địch
competitivekəmˈpɛtɪtɪvCạnh tranh
convenience foodkənˈviːniəns fuːdThực phẩm tiện lợi, chế biến sẵn
dependencydɪˈpɛndənsiPhụ thuộc
figureheadˈfɪgəhɛdNgười đại diện
health warningshɛlθ ˈwɔːnɪŋzCảnh báo sức khỏe
impairmentɪmˈpeəməntSự suy giảm chức năng
inadequate developmentɪnˈædɪkwɪt dɪˈvɛləpməntSự phát triển không đầy đủ của cơ thể
interpersonal skillsˌɪntəˈpɜːsən(ə)l skɪlzCác kỹ năng giao tiếp xã hội
obesityəʊˈbiːsɪtiBệnh béo phì
participationpɑːˌtɪsɪˈpeɪʃənSự tham gia
poor dietpʊə ˈdaɪətChế độ ăn uống nghèo nàn, không đảm bảo sức khỏe
pursuitspəˈsjuːtsTheo đuổi
raise awarenessreɪz əˈweənəsNâng cao nhận thức
remediesˈrɛmɪdizBiện pháp khắc phục
sedentary lifestyleˈsɛdntəri ˈlaɪfˌstaɪlLối sống ít vận động
sponsorshipˈspɒnsəʃɪpSự tài trợ
strainstreɪnCăng thẳng hoặc làm việc quá sức, về cả thể chất hoặc tinh thần
symptomˈsɪmptəmTriệu chứng
to detoxify your bodytə detoxify jə ˈbɒdiThải độc cơ thể
to impairtʊ ɪmˈpeəLàm suy giảm chức năng
to socializetə ˈsəʊʃəlaɪzGặp gỡ, giao tiếp xã giao
to stem fromtə stɛm frɒmXuất phát từ (thường mang nghĩa tiêu cực)
to underperformtʊ ʌndərpərfɔrmHoạt động kém

Xem thêm: Chủ đề Health trong bài thi IELTS – Vocabulary và Bài mẫu

Topic Culture (văn hóa)

Topic Culture (văn hóa)
Từ vựngIPAÝ nghĩa
CeremoniesˈsɛrɪmənizNghi lễ
Cultural normsˈkʌlʧərəl nɔːmzChuẩn mực văn hóa
Cultural traditionsˈkʌlʧərəl trəˈdɪʃənzVăn hóa truyền thống
Fine artfaɪn ɑːtMỹ nghệ
FolkloreˈfəʊklɔːDân gian
HandicraftsˈhændɪkrɑːftsThủ công mỹ nghệ
HeritageˈhɛrɪtɪʤGia tài
InheritanceɪnˈhɛrɪtənsDi sản
LegendsˈlɛʤəndzTruyền thuyết
LinguisticlɪŋˈgwɪstɪkNgôn ngữ học
MediaˈmiːdiəPhương tiện truyền thông
MedievalˌmɛdɪˈiːvəlThời trung cổ
Mythology (myth)mɪˈθɒləʤi (mɪθ)Thần thoại 
OperaˈɒpərəNhạc kịch
ParadespəˈreɪdzCuộc diễu hành
Public dutyˈpʌblɪk ˈdjuːtiNghĩa vụ công cộng
RitualsˈrɪʧʊəlzNghi lễ
Self-sacrificesɛlf-ˈsækrɪfaɪsHy sinh bản thân
Shanties and dirgesˈʃæntiz ənd ˈdɜːʤɪzNhững bài hát dân gian về những chủ đề trong cuộc sống
Social memesˈsəʊʃəl miːmzThói quen xã hội được truyền giữa người với người
The fabric of societyðə ˈfæbrɪk əv səˈsaɪətiKết cấu của xã hội
To conservetə kənˈsɜːvBảo tồn
To evoketʊ ɪˈvəʊkGợi lên
To hand something downtə hænd ˈsʌmθɪŋ daʊnLưu truyền từ thế hệ này qua thế hệ khác
To preservetə prɪˈzɜːvBảo quản
To transmittə trænzˈmɪtTruyền tải

Xem thêm: Bài mẫu Topic Culture – IELTS Speaking Part 1, 2, 3

Topic Government & the authorities (chính phủ)

Topic Government & the authorities (chính phủ)
Từ vựngIPAÝ nghĩa
A contextə ˈkɒntɛkstMột bối cảnh, tình huống cụ thể
A deterrentə dɪˈtɛrəntRăn đe
A fineə faɪnTiền phạt
A trialə ˈtraɪəlThủ tục pháp lý truy tố tội phạm
An offenderən əˈfɛndəNgười phạm tội
BriberyˈbraɪbəriHối lộ
Community servicekəˈmjuːnɪti ˈsɜːvɪsDịch vụ cộng đồng
Conviction rateskənˈvɪkʃən reɪtsTỷ lệ những người bị buộc tội bị kết tội
CorruptionkəˈrʌpʃənTham nhũng
DeviousˈdiːviəsXảo trá
EvidenceˈɛvɪdənsChứng cớ
GrievanceˈgriːvənsKhiếu nại
ImprisonmentɪmˈprɪznməntBỏ tù
InformantsɪnˈfɔːməntsNgười cung cấp thông tin cho cảnh sát
InvestigativeɪnˈvɛstɪgeɪtɪvĐiều tra
Lateral thinkingˈlætərəl ˈθɪŋkɪŋKhả năng suy nghĩ sáng tạo
Law-abidingˈlɔːəˌbaɪdɪŋTuân thủ pháp luật
MinutiaemaɪˈnjuːʃɪiːChi tiết vụn vặt
Over-familiarityˈəʊvə-fəˌmɪlɪˈærɪtiQuá quen thuộc (khi một quan chức quá thân thiện với công chúng)
ParamountˈpærəmaʊntTối quan trọng
RehabilitationˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃənSự cải tạo giáo dục lại (những người có tội)
SensitivityˌsɛnsɪˈtɪvɪtiSự nhạy cảm
SentencingˈsɛntənsɪŋKết án
TendenciesˈtɛndənsizKhuynh hướng
To commit an offence/a crimetə kəˈmɪt ən əˈfɛns/ə kraɪmPhạm tội
To enforce lawstʊ ɪnˈfɔːs lɔːzThực thi pháp luật
To outweightʊ aʊtˈweɪVượt trội, lớn hơn
To transcend tə trænˈsɛndVượt quá giới hạn nào đó
Transferable skillstrænsˈfɜːrəbl skɪlzKỹ năng có thể được sử dụng trong các tình huống khác nhau
TrustworthyˈtrʌstˌwɜːðiĐáng tin cậy
UnequitableˌʌnˈɛkwɪtəblKhông công bằng

Topic Countryside (miền quê)

Topic Countryside (miền quê)
Từ vựngIPAÝ nghĩa
A backwaterə ˈbækˌwɔːtə Sự tù túng
A scarcityə ˈskeəsɪtiSự khan hiếm
An abundanceən əˈbʌndəns Sự phong phú
Animal husbandryˈænɪməl ˈhʌzbəndri Chăn nuôi
Country dwellersˈkʌntri ˈdwɛləz Cư dân nông thôn
Crop rotationkrɒp rəʊˈteɪʃən Quá trình sử dụng các đồng ruộng khác nhau mỗi năm để giữ cho đất khỏe mạnh
Environmental awarenessɪnˌvaɪərənˈmɛntl əˈweənəs Sự nhận thức về môi trường
Far-flungˈfɑːˈflʌŋXa xôi
Forestryˈfɒrɪstri Lâm nghiệp
Material considerationsməˈtɪərɪəl kənˌsɪdəˈreɪʃənzMối lo về tiền bạc và của cải vật chất
Remote viewingrɪˈməʊt ˈvjuːɪŋ Xem từ xa
Ruralˈrʊərəl Nông thôn
Rural depopulationˈrʊərəl diːˌpɒpjʊˈleɪʃənGiảm dân số nông thôn
Rural povertyˈrʊərəl ˈpɒvəti Nông thôn nghèo
Rural unemploymentˈrʊərəl ˌʌnɪmˈplɔɪmənt Thất nghiệp nông thôn
Self-sufficientsɛlf-səˈfɪʃənt Tự túc
Smallholdersˈsmɔːlˌhəʊl.dərTiểu nông, người canh tác nhỏ
Subsistencesəbˈsɪstəns Sinh kế
The wider economyðə ˈwaɪdər i(ː)ˈkɒnəmi Nền kinh tế rộng lớn hơn
To afflicttʊ əˈflɪkt Làm ảnh hưởng
Water bodiesˈwɔːtə ˈbɒdiz Vùng nước
Wildlifeˈwaɪldlaɪf Động vật hoang dã

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về quê hương: [Từ vựng & văn mẫu]

Topic City (thành phố)

Topic City (thành phố)
Từ vựngIPAÝ nghĩa
A bottleneckə ˈbɒtlnɛkNơi thường xuyên xảy ra ùn tắc
A burdenə ˈbɜːdnMột gánh nặng
Civic prideˈsɪvɪk praɪdNiềm tự hào của người nào đó về nơi mình sống
CongestionkənˈʤɛsʧənTắc nghẽn
ConurbationsˌkɒnɜːˈbeɪʃənzKhu đô thị
Facilities and amenitiesfəˈsɪlɪtiz ənd əˈmiːnɪtizCơ sở vật chất và tiện nghi
High-capacityhaɪ-kəˈpæsɪtiCông suất cao
HinterlandˈhɪntəlændNội địa
Home workinghəʊm ˈwɜːkɪŋLàm việc tại nhà
InfrastructureˈɪnfrəˌstrʌkʧəCơ sở hạ tầng
InnovationsˌɪnəʊˈveɪʃənzĐổi mới
Investment or fundingɪnˈvɛstmənt ɔː ˈfʌndɪŋĐầu tư hoặc tài trợ
OutdatedaʊtˈdeɪtɪdLỗi thời
OvercrowdingˌəʊvəˈkraʊdɪŋĐông đúc
Public transportˈpʌblɪk ˈtrænspɔːtPhương tiện giao thông công cộng
Public-private partnershipsˈpʌblɪk-ˈpraɪvɪt ˈpɑːtnəʃɪpsQuan hệ đối tác công tư
SuburbsˈsʌbɜːbzVùng ngoại ô
Tax incentivestæks ɪnˈsɛntɪvzƯu đãi thuế
The inner cityði ˈɪnə ˈsɪtiNội thành
To commutetə kəˈmjuːtĐi làm, đi lại đều đặn hằng ngày giữa các địa điểm
To settle in a placetə ˈsɛtl ɪn ə pleɪsĐịnh cư ở một nơi
Transport hubsˈtrænspɔːt hʌbzĐầu mối giao thông
UrbanˈɜːbənĐô thị
Urban sprawlˈɜːbən sprɔːlPhát triển đô thị

Xem thêm: Bài mẫu Topic City – IELTS Speaking Part 1

Topic Environment (môi trường)

Từ vựngIPAÝ nghĩa
AquifersˈækwɪfəzTầng chứa nước
CatastrophekəˈtæstrəfiThảm khốc
ContaminationkənˌtæmɪˈneɪʃənÔ nhiễm
DroughtdraʊtHạn hán
DumpingˈdʌmpɪŋVứt rác bừa bãi
Dwindling numbersˈdwɪndlɪŋ ˈnʌmbəzCon số giảm dần
EmissionsɪˈmɪʃənzKhí thải
ExtinctionɪksˈtɪŋkʃənSự tuyệt chủng
FamineˈfæmɪnNạn đói
FiltrationfɪlˈtreɪʃənLọc
Food chainfuːd ʧeɪnChuỗi thức ăn
Habitat lossˈhæbɪtæt lɒsMất môi trường sống
IrrigationˌɪrɪˈgeɪʃənThủy lợi
LandfillsˈlændfɪlzBãi rác
LoggingˈlɒgɪŋChặt cây để lấy gỗ và sử dụng trong công nghiệp
PoachingˈpəʊʧɪŋSăn trộm
Pollutant particlespəˈluːtənt ˈpɑːtɪklzYếu tố vi mô của ô nhiễm
Run-offrʌn-ɒfDòng chảy
Soil erosionsɔɪl ɪˈrəʊʒənXói mòn đất
TaintedˈteɪntɪdNhiễm độc
The biosphereðə ˈbaɪəsfɪəSinh quyển
The water cycleðə ˈwɔːtə ˈsaɪklVòng tuần hoàn nước
WasteweɪstChất thải
Waste processingweɪst ˈprəʊsɛsɪŋXử lý chất thải
Water tableˈwɔːtə ˈteɪblMực nước ngầm

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Topic Global challenges (các vấn đề toàn cầu)

Từ vựngIPAÝ nghĩa
A challengeə ˈʧælɪnʤMột thách thức
An issueən ˈɪʃuːMột vấn đề
An outbreakən ˈaʊtbreɪkSự bùng phát
BrainbreɪnChảy máu chất xám
Civil warˈsɪvl wɔːNội chiến
DemographicsˌdɛməˈgræfɪksNhân khẩu học
Developed countriesdɪˈvɛləpt ˈkʌntrizCác nước phát triển
Developing countriesdɪˈvɛləpɪŋ ˈkʌntrizCác quốc gia đang phát triển
Economic / political instabilityˌiːkəˈnɒmɪk / pəˈlɪtɪkəl ˌɪnstəˈbɪlɪtiBất ổn kinh tế hoặc chính trị
Economic prospectsˌiːkəˈnɒmɪk ˈprɒspɛktsTriển vọng kinh tế
Economic prospectsˌiːkəˈnɒmɪk ˈprɒspɛktsTriển vọng kinh tế
Existential threatsˌɛgzɪˈstɛnʃəl θrɛtsMối đe dọa hiện sinh
JoblessnessˈʤɒblɪsnəsThất nghiệp
LivelihoodˈlaɪvlɪhʊdKế sinh nhai
LongevitylɒnˈʤɛvɪtiXu hướng có tuổi thọ cao
Pressing mattersˈprɛsɪŋ ˈmætəzVấn đề cấp bách
Social mobilityˈsəʊʃəl məʊˈbɪlɪtiKhả năng thăng tiến của con người về tiền lương, lối sống và địa vị xã hội
Social unrestˈsəʊʃəl ʌnˈrɛstBất ổn xã hội
The private sectorðə ˈpraɪvɪt ˈsɛktəKhu vực tư nhân
To migratetə maɪˈgreɪtDi cư

Xem thêm: Chủ đề Global Issues – IELTS Writing Task 2

Cách học từ vựng hay giúp bạn đạt IELTS band 8.0 – 9.0

Vocabulary for IELTS band 8.0 - 9.0

Vietop tổng hợp một số lời khuyên từ các thí sinh đạt IELTS band 8.0, 9.0 như sau:

  • Người đạt band 8.0, 9.0 biết IELTS không phải là một kỳ kiểm tra các mẹo hay thủ thuật, mà hầu hết đều có niềm yêu thích dành cho tiếng Anh, không còn xem nó như là một “nhiệm vụ” phải hoàn thành.
  • Kiên nhẫn, có kế hoạch học IELTS.
  • Hiểu rõ các tiêu chí đánh giá IELTS.
  • Dành nhiều thời gian để xây dựng vốn từ vựng: luyện tập với những từ mới và thay thế chúng trong các ngữ cảnh khác nhau để xây dựng ngôn ngữ của mình.
  • Hiểu rằng “thấy một từ” không phải là “biết một từ”: trải qua các giai đoạn học – sử dụng sai hoặc đúng – rút kinh nghiệm từ sai lầm của mình.
  • Đầu tư vào việc học, hiểu rằng việc học ngôn ngữ là một khoản đầu tư cả đời mà ta sẽ được hưởng lợi trong tương lai.
  • Sẵn sàng khắc phục các vấn đề của bản thân và học hỏi kinh nghiệm từ đó.

Xem thêm:

“Làm thế nào để đạt IELTS Speaking 8.0” – Chia sẻ từ thầy Đặng Nguyễn Tri Thông

“Mình đã liên tục được 9.0 Reading như thế nào?” – Chia sẻ từ Thầy Đỗ Nguyễn Đăng Khoa

Trên đây là bài viết tổng hợp của Vietop về bộ sưu tập những Vocabulary for IELTS band 8.0 – 9.0. Hy vọng qua bài viết này các bạn đã tham khảo được những từ vựng thú vị và cả những cách học hiệu quả hơn để cải thiện điểm IELTS của mình.

Chúc các bạn học tốt và nếu có bất kỳ thắc mắc gì hãy ĐẶT HẸN để được tư vấn nhé!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra