Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

Từ vựng về chủ đề Relationship and Family [Update 2023]

Trang Đoàn
Trang Đoàn

Relationship and Family là chủ đề xuất hiện với tần suất tương đối cao trong phần IELTS Writing task 2. Do đó, nội dung bài viết này sẽ giới thiệu một số từ vựng liên quan đến chủ đề này cũng như cách sử dụng từ vựng về chủ đề Relationship and Family để các bạn có thể tham khảo, áp dụng vào bài viết để được kết quả cao hơn.

Từ vựng về chủ đề Relationship and Family
Từ vựng về chủ đề Relationship and Family

1. Từ vựng về chủ đề Relationship and Family và ví dụ

  1. dysfunctional (n) rối loạn chức năng

Example: Even more appropriate is that after eight years of being in that dysfunctional relationship, her kids would be on welfare and they’d all have free Obama cell phones.

Relevant collocation:

  • Dysfunctional family / relationship / attitude / behavior
  • Emotional / broken / abusive / incompetent dysfunctional

2. nuclear family (n) gia đình hạt nhân (gia đình gồm 2 thế hệ cha mẹ – con cái)

Example: The trend towards the nuclear family is expected to result in a large increase in the number of single elders.

Relevant collocation:

3. extended family (n) đại gia đình

Example: A strong feature is that the book includes case studies of extended family systems as well as nuclear family systems.

Relevant collocation:

Từ vựng về chủ đề Relationship and Family
Từ vựng về chủ đề Relationship and Family

4. household (n) hộ gia đình

Example: High-technology products are hard to sell to households where the head of the household is over 60 years of age.

Relevant collocation:

  • Household chores / expenses / waste
  • Singleperson househole

5. behavioral (adj) hành vi

Example: The new chairman of the committee of managing director promised “behavioral and cultural change” at top levels of the company.

Relevant collocation:

  • Behavioral problems / difficulties

6. adulthood (n) trưởng thành

Example: An adult under English law is someone over 18 years old.

Relevant collocation:

  • reach / survive / enter / continue adulthood
  • young / middle / late / emerging / successful / healthy adulthood

Xem ngay: Khoá học IELTS Cam kết 7.0+ đầu ra – Tăng ngay 1.0 band score IELTS chỉ sau 12 buổi học.

7. foster (v) chăm sóc

Example: They have fostered over 60 children during th past ten years.

Relevant collocation:

  • carefully / deliberately / energetically forster
  • help (to) / be designed to foster

8. bond (n) liên kết, quan hệ

Example: There has been a close bond between them ever since she saved him from drowning.

Relevant collocation:

  • Close / strong / common / natural / emotional / spiritual bond
  • Be linked by / feel / have bond
  • Create / develop / forge / form / strengthen / break / destroy bond

9. tie (n) mối quan hệ

Example: He urged governments worldwide to break diplomatic ties with the new regime.

Relevant collocation:

  • Close / strong / weak / blood / family / emotional / personal / business / commercial / economic / cultural / polittical / social / traditional tie
  • Have tie
  • Establish / cement / strengthen / cut / sever tie
  • Loosen / weaken tie

Xem thêm:

10. rapport (n) mối quan hệ

Example: We’d worked together for years and developed a close rapport.

Relevant collocation:

  • Close / easy / good / great / tremendous / personal / instant rapport
  • Build / develop / establish / enjoy / have / feel rapport

11. rebellious (adj) nổi loạn, ương ngạnh

Example: Her teachers regard her as a rebellious, trouble-making girl.

Relevant collocation:

  • Rebellious teenager / spirit / youth / nature / behavior
  • Potentially / seemingly / fiercely / notably rebellious

12. obedient (adj) vâng lời

Example: Students are expected to be quiet and obedient in the classroom.

Relevant collocation:

  • Obedient child / dog / son
  • Fully / perfectly / habitually / reluctantly / strictly obedient

13. permissive (adj) dễ dãi

Example: It’s a very permissive school where the children are allowed to do whatever they want.

Relevant collocation:

  • Become / be permissive
  • Extremely / highly / very permissive

14. indulge (v) thưởng thức

Example: The soccer fans indulge their patriotism waving flags and singing songs.

Relevant collocation:

  • Be able to / be free to indulge
Từ vựng về chủ đề Relationship and Family
Từ vựng về chủ đề Relationship and Family

15. comply (v) tuân thủ

Example: He’s been ordered to have the dog destroyed because it’s dangerous, but he refuses to comply.

Relevant collocation:

  • Fully / strictly comply
  • Fail to / refuse to comply
  • Comply with

16. exposure (n) sự tiếp xúc

Example: Researchers concluded that low level exposure to the chemical was unlikely to cause harm.

Relevant collocation:

  • Brief / greater / limited exposure
  • Give somebody / get / have / increase exposre

17. sheltered (adj) che chở

Example: We found a sheltered spot to have our picnic.

Relevant collocation:

  • Be / look sheltered
  • Snugly / well / fairly / quite / relatively sheltered

18. Well-adjusted (adj) được giáo dục tốt

Example: The school aim to produce well-adjusted members of society.

Relevant collocation:

19. emotional security (n) cảm giác an toàn

Example: These mothers who talked about having emotional development as their children would gain a sense of emtional security and feel more at ease as a result of attending music classes.

Trên đây là tổng hợp một số tự vựng và ví dụ của chủ đề Relationship and Family. Mong rằng chúng sẽ giúp bạn có thêm kiến thức để hoàn thành bài thi IELTS tốt nhất.

Chủ đề liên quan :

  1. Từ vựng về Protecting Endangered Species
  2. Chủ đề Global Issues – IELTS Writing Task 2
  3. Bộ từ vựng và cấu trúc cực xịn cho IELTS Writing Task 2

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Đặt ngay lịch với cố vấn học tập, để được giải thích & học sâu hơn về kiến thức này.

Đặt lịch hẹn

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
19h - 20h
20h - 21h
21h - 22h