IELTS vocabulary topic Social Issues band 7+

Trang Đoàn Trang Đoàn
25.05.2023

Chủ đề Social Issues – những vấn đề xã hội là chủ đề thường xuyên xuất hiện trong IELTS WritingIELTS Speaking. Để đạt được band 7+, các bạn cần phải chuẩn bị vốn từ vựng thật vững về chủ đề này. Hôm nay, Vietop sẽ cung cấp cho bạn IELTS Vocabulary – Topic Social Issues band 7+ nhé!

IELTS Vocabulary Topic Social Issues: Collocations với tính từ Social

IELTS vocabulary topic Social Issues band 7+
IELTS vocabulary topic Social Issues band 7+
  • Social welfare: Phúc lợi xã hội
  • Social Security: An sinh xã hội
  • Social Fabric: Kết cấu xã hội
  • Social hierarchy: Giai cấp xã hội
  • Social campaigns: Các chiến dịch xã hội
  • Antisocial behaviour: Hành vi chống đối xã hội

Giảm ngay 20.000.000đ học phí cho KHOÁ HỌC IELTS CẤP TỐC HÈ

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

IELTS Vocabulary Topic Social Issues: Collocations với danh từ Issue

  • Issues concerning environment: Vấn đề liên quan đến môi trường
  • Issues concerning terrorism: Vấn đề liên quan đến khủng bố 
  • Issues concerning Illegal immigration: Vấn đề liên quan đến nhập cư trái phép
  • Thorny issues: Vấn đề khó khăn
  • Complex issues: Vấn đề phức tạp, rắc rối
  • Unresolved issues: Vấn đề chưa được giải quyết
  • Clarify an issue: Làm rõ vấn đề
  • Highlight an issue: Nhấn mạnh một vấn đề
  • Settle an issue: Làm dịu vấn đề 

IELTS Vocabulary Topic Social Issues: Collocations với danh từ Problem

  • Ongoing problem: Vấn đề đang diễn ra
  • Pervasive problem: Vấn đề đang diễn ra ở khắp nhiều nơi, có tính lan truyền
  • Insurmountable problem: Vấn đề nan giải
  • Daunting problem: Vấn đề dễ làm nản chí
  • Outstanding problem: Vấn đề còn tồn đọng
  • To be faced with a problem: Đối mặt với một vấn đề
  • Analyze a problem: Phân tích một vấn đề
  • Tackle/address a problem: Giải quyết một vấn đề
  • Gain insight into a problem: Tìm hiểu kỹ một vấn đề
  • To be deep in thought about a problem: Suy nghĩ, cân nhắc một vấn đề

Xem thêm:

Cách học từ vựng IELTS Reading

Có nên học IELTS Online

Từ vựng IELTS Writing Task 1 dạng Map

IELTS Vocabulary Topic Social Issues: Từ vựng liên quan đến các vấn đề xã hội hiện nay

IELTS Vocabulary Topic Social Issues Từ vựng liên quan đến các vấn đề xã hội hiện nay
IELTS Vocabulary Topic Social Issues Từ vựng liên quan đến các vấn đề xã hội hiện nay
  • Environmental Pollution: Ô nhiễm môi trường
  • Illegal Immigration: Nhập cư bất hợp pháp
  • Terrorism: Khủng bố, chủ nghĩa khủng bố
  • Poverty: Sự đói nghèo
  • Racism: Nạn phân biệt chủng tộc
  • Domestic violence: Bạo lực gia đình
  • Child abuse: Lạm dụng trẻ em
  • Overpopulation: Sự bùng nổ dân số
  • Gun ownership: Quyền sở hữu súng
  • Juvenile delinquency: Tội phạm vị thành niên
  • Human rights: Nhân quyền
  • Human exploitation: Sự bóc lột con người
  • Social inequality: Bất bình đẳng xã hội
  • Political unrests = Political conflicts: Những bất ổn, mâu thuẫn về chính trị
  • Same-sex marriage: Hôn nhân đồng tính
  • Brain drain: Tình trạng chảy máu chất xám
  • Teen suicide: Sự tự tử trong giới trẻ
  • Abortion: Tình trạng nạo phá thai
  • Prostitution: Nạn mại dâm
  • Unemployment: Tình trạng thất nghiệp
  • Traffic congestion: Sự tắc nghẽn giao thông
  • Fresh water shortage = Fresh water scarcity: Sự khan hiếm nước sạch
  • Growing gap between rich and poor states: Khoảng cách giàu nghèo gia tang
  • Economic inequality: Bất bình đẳng về kinh tế
  • Gender imbalance: Sự thiếu cân bằng về giới tính

IELTS Vocabulary Topic Social Issues: Các từ vựng khác liên quan đến Social Issues

  • Run-down areas: Những khu vực đang ở trong tình trạng tồi tệ
  • Forces for good: Những ảnh hưởng tích cực từ các chính sách, nghị định
  • Long-term measures >< Short-term measures: Những giải pháp lâu dài >< Những giải pháp tức thời
  • Novel solutions: Các giải pháp mới, cấp tiến
  • A fresh drive: Một nỗ lực mới nhằm thay đổi, điều chỉnh những vấn đề còn tồn đọng

Xem thêm:

Bài luyện tập liên quan đến IELTS Vocabulary – Topic Social Issues

Bài 1: For each blank in the exercise below, use the words in the brackets as a hint to help you discover the right response.

The Role of Education in the Developing World

Levels of 1._______ [literate] and 2. _______ [number] remain startlingly high in the developing world, and will continue to be so until the West provides or sponsors new education 3. _______ [initiate], preferably also getting directly involved. A better education is a prerequisite should the 4. _______ [poverty] masses of Africa ever wish to hold any genuine hope of gaining their 5. _______ [emancipate] from the metaphorical shackles of poverty. Education 6. _______ [initiate] for young people as well as life-long learning programmes will also help to breach the gulf that separates the working classes from their ruling elite, a 7. _______ [privilege] few who enjoy the 8. _______ [trap] of Western wealth and the lifestyle that goes with it, while those in their midst are completely 9. _______ [occupy] with the daily struggle for survival. Furthermore, we must promote a culture of 10. _______ [tolerate] of corruption, and help to create a new 11. _______ [generate] for whom education rather than an 12. _______ [scruple] nature will reap the true rewards. Education will also help to bridge another gap; that of the cultural one which separates the West from its brethren in the developing world. The 13. _______ [poverty] slums and shanty towns are a hotbed of religious and political 14. _______ [extreme], but hopefully education will serve to create a better sense of 15. _______ [understand] between all the peoples of the world, 16. _______ [respect] of background. And this will especially be the case if the education programmes themselves are administered by Western professionals, who, in much the same way as they can teach a thing or two to their 17. _______ [counter] in the developing world, have also, no doubt, much to learn from them in the process as well. Cooperation between people from the different cultures of the West and the developing world will also, hopefully, help to reduce levels of prejudice, bigotry, xenophobia and racial 18. _______ [tense]. And, last but not by any means least, educating women will 19. _______ [power] them to claim their rightful place in the social hierarchy in up-to-now male-dominated cultures. Their 20. _______ [aspire] can shift realistically higher, and young female students can hope to go on to become tomorrow’s politicians, diplomats and political leaders, or whatever they choose.

Bài 2: Fill in each blank with the proper word from the list below. Do not alter the form and just use each word once.

Much of the developing world is caught in a(n) 1. ______ of sorts, battling to overcome the psychological and physical scars of the near past – of, in many cases, colonial or 2. ______ rule – while at the same time oddly 3.______ about making the changes necessary to 4. ______ a better future. In many cases, the sums don t add up; large parts of Africa and Latin America, for example, are resource-rich and 5. ______ well-positioned to make their mark in the 21st century, but, alas, there is something holding them back. For some, the source of the problem lies very high up indeed; in corrupt and/or unstable governments, which typically rule for the privileged few while the 6. ______ many struggle on in 7. _______ . Others are ravaged by years or even decades of tribal war and 8. ______, and yet more have simply been the victims of misfortune – the wrath of Mother Nature, for example, which has unleashed drought, famine and, at times, utter 9. ______ on the hapless masses of much of Sub-Saharan Africa over the years.

But, whatever about the 10. _______ causes, the results are as clear as day. A lack of access to education and medical care has left many countries ravaged by diseases by and large under control in the West. Think the AIDS epidemic; that immunity-crippling terminal illness that much of Africa is still struggling to get a handle on. Factors like poor sanitation, malnutrition, poor or a total lack of access to clean water, high rates of violent crime and civil 11. ______ all play their part and contribute to the 12. _______ reality on the ground; high infant 13. _______ rates, low life expectancy, joblessness, substance abuse, 14. _______ , benightedness; the situation for many is dire. Where, in the West, when we talk about poverty, we do so in relative terms, here, poverty is 15. _______. The poverty line is not drawn to distinguish those who can maintain a good standard of living from those struggling to do so, but rather it underlines the difference between life and death; the struggle to exist just long enough to welcome in another tomorrow.

  1. Absolute
  2. Despotic
  3. Hesitant
  4. Limbo
  5. Indigence
  6. Underlying
  7. Disheartening
  8. Corruption
  9. Devastation
  10. Squalor
  11. Safeguard
  12. Subservient
  13. Unrest
  14. Ostensibly
  15. Mortality

Xem ngay: Khóa học IELTS Online – Online trực tuyến cùng chuyên gia IELTS 8.5

Đáp án

Bài 1: For each blank in the exercise below, use the words in the brackets as a hint to help you discover the right response.

  1. Illiteracy (n): sự thất học
  2. Innumeracy (n): thiếu khả năng tính toán
  3. Initiatives (n): khả năng phán đoán
  4. Impoverished (adj): nghèo khó
  5. Emancipation (n): sự giải phóng
  6. Initiatives
  7. Privileged (adj): đặc quyền
  8. Trappings (n): bẫy
  9. Preoccupied (adj): bận tâm
  10. Intolerance (n): sự không khoan dung
  11. Generation (n): thế hệ
  12. Unscrupulous (adj): vô đạo đức
  13. Impoverished 
  14. Extremism (n): chủ nghĩa cực đoan
  15. Understanding 
  16. Irrespective (adj): không phân biệt
  17. Counterparts (n): đối tác
  18. Tensions (n): căng thẳng
  19. Empower (v): trao quyền
  20. Aspirations (n): nguyện vọng

Bài 2: Fill in each blank with the proper word from the list below. Do not alter the form and just use each word once.

  1. Limbo (n): sự quên lãng, sự bỏ quên
  2. Despotic (adj): chuyên chế
  3. Hesitant (adj): lưỡng lự
  4. Safeguard (v): bảo vệ
  5. Ostensibly (adv): bề ngoài
  6. Subservient (adj): quá nghe lời
  7. Squalor (n): người bẩn thỉu
  8. Corruption (n): sự tham nhũng
  9. Devastation (n): tàn phá
  10. Underlying (adj): cơ bản
  11. Unrest (n): bất ổn
  12. Disheartening (adj): chán nản
  13. Mortality (n): tỉ lệ tử vong
  14. Indigence (n): sự bần cùng
  15. Absolute (adj): tuyệt đối

Hy vọng rằng qua bài viết này, bạn đã bỏ túi được nhiều từ vựng hay IELTS Vocabulary Topic Social Issues band 7+. Ngoài ra, bạn cũng có thể tham khảo thêm từ vựng chủ đề khác thường trong chuyên mục IELTS Vocabulary ở Vietop. Chúc bạn chinh phục IELTS thành công!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra