Từ vựng tiếng Anh về quê hương: [Từ vựng & văn mẫu]

Kim Liên Kim Liên
16.03.2021

Quê hương là nơi mỗi người sinh ra, là nơi chứa chan bao kỉ niệm của mỗi người chúng ta. Nó đặc biệt bởi nơi đó có bến nước, gốc đa, giếng nước, luỹ tre làng mà chẳng nơi đâu thay thế được.

Vì vậy, để giao tiếp thành thạo, tự nhiên chúng ta cần phải nắm một số từ vựng về chủ đề này. Hiểu được điều đó, bài viết hôm nay IELTS Vietop gửi đến bạn các từ vựng tiếng Anh về Quê hương. Các bạn theo dõi nhé!

Từ vựng tiếng Anh về quê hương
Từ vựng tiếng Anh về quê hương

1. Từ vựng tiếng Anh về quê hương 

Từ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
A village/’vɪl.ɪdʒ/Một ngôi làng
The countryside/’kʌn.trɪ.saɪd/Nông thôn
An isolated area/’aɪ.sə.leɪt/ /’eə.ri.ə/Một khu vực biệt lập, hẻo lánh
The relaxed/ slower pace of life/ðə rɪˈlækst//ˈsləʊə peɪs ɒv laɪf/Nhịp sống thoải mái, chậm hơn
Cottage/’kɒt.ɪdʒ/Ngôi nhà tranh
A winding lane/ə ˈwɪndɪŋ leɪn/Một con đường quanh co
Well  /wel/Giếng nước
Buffalo/’bʌf.ə.ləʊ/Con trâu
Fields/fi:ld/Cánh đồng
Canal/kə’næl/Kênh, mương
The river/’rɪv.ər/Con sông
Fish ponds/pɒnd/Ao cá
Folk games/foʊk/Trò chơi dân gian
Farming/fɑ:rmɪŋ/Làm ruộng
The plow/plɑʊ/Cái cày
Agriculture/’æɡ.rɪ.kʌl.tʃər/Nông nghiệp
Boat/bəʊt/Con đò
Peace and quiet/pi:s/ /kwaɪət/Yên bình và yên tĩnh
Bay/beɪ/Vịnh
Hill/ hɪl/Đồi
Forest/ ˈfɒrɪst/Rừng
Mountain/ ˈmaʊntɪn/Núi
River/ ˈrɪvə/Sông
Port/ pɔːt/Cảng
Lake/ leɪk/Hồ
Sea/siː/Biển
Sand/sænd/Cát
Valley/ ˈvæli/Thung lũng
Waterfall/ˈwɔːtəfɔːl/Thác nước

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 40%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Một số cụm từ tiếng Anh về quê hương 

Cụm từ vựng tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Immense rice fields Đồng lúa mênh mông
The wings of the stork bowlNhững cánh cò bát ngát
The field is vastCánh đồng rộng tít tắp
White storksNhững con cò trắng phau
Fragrant lotus dressĐầm sen ngát hương
need/want to get back/closer to naturecần/muốn trở về/gần gũi hơn với thiên nhiên
enjoy the relaxed/slower pace of lifetận hưởng nhịp sống thư giãn/chậm hơn
depend on/be employed in/work in agriculturedựa vào/được thuê làm/làm việc trong ngành nông nghiệp
downshift to a less stressful lifethay đổi thành lối sống ít áp lực hơn
seek/start a new life in the countrytìm kiếm/bắt đầu cuộc sống mới ở vùng quê

3. Cách trả lời câu hỏi về quê hương bằng tiếng Anh 

Câu hỏi về quê hương là câu hỏi thường gặp mỗi khi bạn đi chơi, đi du lịch nước ngoài. Mẫu câu hỏi mà chúng ta thường gặp, đó là: “Where are you from?”. Có nhiều cách để trả lời cho câu hỏi này, bạn có thể tham khảo những cách trả lời dưới đây nhé:

I was born and raised in Hung Yen. My hometown is famous for the bunches of sweet longan, there is Nom pagoda – a temple located in Van Lam. If you have a chance, you can visit your hometown to play.

(Tôi sinh ra và lớn lên ở Hưng Yên. Quê hương tôi nổi tiếng với những chùm nhãn lồng ngọt lịm, có chùa Nôm  – ngôi chùa đặt tại Văn Lâm. Nếu có dịp, bạn có thể ghé qua quê hương mình chơi nhé)

Ha Nam – a beautiful and peaceful land where I was born and raised

(Hà Nam – một vùng đất xinh đẹp và bình yên là nơi tôi sinh ra và lớn lên)

4. Đoạn văn mẫu sử dụng tiếng Anh về quê hương 

I love my hometown. Where there is a high and majestic mountain, wearing a pure white cloud hat. At the foot of the mountain, people build houses on stilts, grow rice and corn, and then raise goats to raise cows. Life is simple but peaceful and happy. Every time there is a festival, people dress up in colorful traditional costumes, dance by the red fire, and sing until late at night. That is the wonderful and unforgettable beauty of my hometown.

(Tôi yêu quê hương tôi. Nơi có núi cao hùng vĩ đội nón mây trắng tinh. Dưới chân núi, người dân dựng nhà sàn, trồng lúa, ngô rồi nuôi dê, nuôi bò. Cuộc sống đơn giản nhưng bình yên và hạnh phúc. Mỗi khi có lễ hội, mọi người lại xúng xính trong những bộ trang phục truyền thống sặc sỡ, nhảy múa bên đống lửa đỏ và ca hát đến tận khuya. Đó là vẻ đẹp tuyệt vời khó quên của quê tôi.)

5. Bài tập từ vựng tiếng Anh về quê hương 

Lựa chọn đáp án đúng cho cụm từ được miêu tả.

Câu hỏi 1. What usually built parallel to the shoreline

 A. Wood

 B. Quay

C. Field

Câu hỏi 2. The shore of a sea or ocean regarded as a resort

A. Lake

B. Sand

C. Seaside

Câu hỏi 3. The trees and other plants in a large densely wooded area

A. Hill

B. Forest

C. Wood

Câu hỏi 4. a large indefinite location on the surface of the Earth

A. Hill

B. Farm

C. Region

Câu hỏi 5. a large natural stream of water (larger than a creek)

A. Soil

B. River

C. Land

Câu hỏi 6. the loose soft material that makes up a large part of the land surface

A. Port

B. Hill

C. Earth

Câu hỏi 7. a broad highway designed for high-speed traffic

A. Beach

B. Motorway

C. Ocean

Câu hỏi 8. a land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water

A. Island

B. Land

C. Waterfall

Câu hỏi 9. a community of people smaller than a town

A. Village

B. Desert

C. Field

Câu hỏi 10. the atmosphere and outer space as viewed from the earth

A. Sky

B. Sea

C. Stream

Đáp án: 1. B 2. C 3. B 4. C 5. B 6. C 7. B 8. A 9. A 10. A

Từ vựng tiếng Anh về quê hương luôn được sử dụng nhiều trong các bài văn, bài tiểu luận và trong giao tiếp hàng ngày. Hy vọng với những chia sẻ về bộ từ vựng trên đây, bạn đọc sẽ “bỏ túi” được những câu nói hay nhất để tự tin giới thiệu về quê hương mình nhé. 

Luyện thi IELTS

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra