Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

Chinh phục bộ từ vựng IELTS Listening theo chủ đề – Học 1 lần, nhớ mãi!

Quỳnh Châu Quỳnh Châu
17.04.2024

Đối với nhiều thí sinh, phần thi IELTS Listening không hề dễ dàng, nhất là khi các bạn chỉ được nghe 1 lần duy nhất và thỉnh thoảng, người nói trong audio còn có các tông giọng nhanh chậm khác nhau.

Vì thế, theo kinh nghiệm học và thi IELTS của mình, trước hết chúng ta cần có một vốn từ vựng vững chắc, giúp bạn xác định ngữ cảnh và “định vị” vị trí của mình trong bài nghe dễ dàng hơn, qua đó tăng được band điểm như mong muốn.

Bài viết mình đã tổng hợp 499+ từ vựng IELTS Listening (Vocabulary for IELTS Listening) phổ biến nhất trong đề thi, việc hiểu và sử dụng từ vựng chuyên ngành trong các bài nghe về lĩnh vực học thuật hoặc công việc có thể mang lại lợi thế lớn. Bộ sưu tập này cũng sẽ thường xuyên được cập nhật giúp bạn “update” liên tục các từ vựng mới.

Chúng ta sẽ đến với từng phần trong bài như sau:

  • Tóm lược về phần IELTS Listening.
  • Bộ từ vựng IELTS Listening.
  • Một số cách học IELTS Listening hiệu quả.

Hãy cùng mình bắt đầu ngay thôi!

Nội dung quan trọng
– Từ vựng là nền tảng cho mọi kỹ năng trong kỳ thi IELTS. Đối với IELTS Listening, nắm chắc từ vựng ngoài việc giúp bạn xác định ngữ cảnh để làm bài dễ dàng hơn thì còn có thể tránh viết nhầm từ, viết sai chính tả.
– Một số chủ đề từ vựng IELTS Listening phổ biến theo chủ đề: Days and date (ngày tháng), hobbies (sở thích), money (tiền), education (giáo dục), health (sức khỏe), etc.
– Cách tự học IELTS Listening: Luyện chép chính tả, luyện nghe qua các nguồn chính thống như BBC News, CNN News, TED Talk, VOA News, Elllo, … hoặc xem phim, Youtube với content tiếng Anh.

1. Tóm lược về IELTS Listening

Như chúng ta đã biết, có bốn phần trong kỳ thi IELTS: Listening (nghe), Reading (đọc), Writing (viết)Speaking (nói)

Đề thi IELTS Listening có cấu trúc dành chung cho cả 2 loại hình IELTS học thuật (IELTS Academic) và IELTS tổng quát (IELTS General).

Một bài IELTS Listening sẽ kéo dài 30 phút, nếu làm bài trên giấy, thông thường ta sẽ ghi nháp các đáp án và có thêm 10 phút để viết sang phiếu trả lời. Còn đối với hình thức thi trên máy tính, bạn sẽ có 2 phút để kiểm tra lại câu trả lời trước khi hệ thống tự động nộp.

IELTS Listening gồm 4 phần, hay còn gọi là section, mỗi phần có 10 câu hỏi với độ khó tăng dần, mỗi câu tương ứng 1 điểm. Trước và sau mỗi đoạn nghe, bạn sẽ có thời gian để đọc lại câu hỏi và kiểm tra câu trả lời của mình.

Lưu ý rằng trong IELTS Listening thì chúng ta chỉ được nghe đúng 1 lần, vì thế nên bạn phải tập trung cẩn thận, tránh bị “đứt mạch” và bối rối khi nghe – dẫn đến việc bỏ lỡ các đoạn nghe sau.

từ vựng IELTS Listening
Bài thi IELTS Listening gồm 4 section

Bên dưới là tóm tắt nội dung các phần của một bài thi IELTS Listening.

Section 1Cuộc trò chuyện giữa 2 người xoay quanh các chủ đề trong cuộc sống hàng ngày. (E.g.: Đặt phòng khách sạn, hỏi thông tin về chuyến du lịch, etc.)
Section 2Một đoạn độc thoại đặc trưng về cuộc sống hàng ngày. (E.g.: Cuộc nói chuyện về việc sử dụng thời gian một cách hiệu quả, hướng dẫn viên giới thiệu về địa điểm du lịch, etc.)
Section 3Cuộc hội thoại giữa 3 hoặc 4 người về chủ đề giáo dục hoặc học thuật. (E.g.: Các sinh viên thảo luận về bài tập nhóm.)
Section 4Độc thoại liên quan đến học thuật. (E.g.: Một bài giảng, thuyết minh ở trường đại học.)

Xem thêm:

NÂNG TRÌNH IELTS - CHẮC SUẤT VÀO ĐẠI HỌC TOP ĐẦU Giảm UP TO 40% học phí IELTS

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Tổng hợp từ vựng IELTS Listening theo chủ đề

Được mình tổng hợp từ các bài viết của đội ngũ học thuật IELTS Vietop, các topic bên dưới chứa những từ vựng hữu ích mà bạn sẽ thường gặp trong các section của IELTS Listening. Hãy nắm vững một số từ vựng nhất định để dễ xử lý các câu hỏi bạn nhé!

từ vựng IELTS Listening
Tổng hợp từ vựng IELTS Listening theo chủ đề

2.1. Từ vựng IELTS Listening chủ đề Days and dates

Gần như mọi section 1 của IELTS Listening: Đối thoại về đời sống, bạn đều sẽ được nghe những thông tin liên quan đến ngày tháng. Dưới đây là những từ vựng thuộc chủ đề này mà chúng ta nên nằm lòng để có thể ghi chú nhanh.

Days of the week (thứ trong tuần)IPAÝ nghĩa
Monday/ˈmʌndeɪ/Thứ Hai
Tuesday/ˈtuːzdi/Thứ Ba
Wednesday/ˈwenzdi/Thứ Tư
Thursday/ˈθɜːrzdi/Thứ Năm
Friday/ˈfraɪdeɪ/Thứ Sáu
Saturday/ˈsætərdeɪ/Thứ Bảy
Sunday/ˈsʌndeɪ/Chủ nhật
Weekdays/ˈwiːkdeɪz/Ngày trong tuần
Weekend/ˈwiːkend/Cuối tuần
Months of the year (tháng trong năm)IPAÝ nghĩa
January/ˈdʒænjueri/Tháng 1
February/ˈfebrueri/Tháng 2
March/mɑːrtʃ/Tháng 3
April/ˈeɪprəl/Tháng 4
May/meɪ/Tháng 5
June/dʒuːn/Tháng 6
July/dʒuˈlaɪ/Tháng 7
August/ɔːˈɡʌst/Tháng 8
September/sepˈtembər/Tháng 9
October/ɑːkˈtəʊbər/Tháng 10
November/nəʊˈvembər/Tháng 11
December/dɪˈsembər/Tháng 12

Xem thêm: Cách đọc, cách viết các tháng trong tiếng Anh chuẩn quốc tế 2024

Ví dụ về đoạn audio có chứa ngày tháng, IELTS Listening section 1:

LOUISE: At first I thought, oh I must have left the wallet back in the apartment, but then I realised my phone had gone as well. It was only a week old, and that’s when I realised I’d been robbed. Anyway, at least they didn’t take the keys to my rental car.
OFFICER: Yes. So you say the theft occurred yesterday?
– LOUISE: Yes.
– OFFICER: So that was September the 10th. And do you have any idea at all of where or when the things might possibly have been stolen?

Xem thêm: Sưu tập những Vocabulary for IELTS band 8.0 – 9.0

2.2. Từ vựng IELTS Listening chủ đề Hobbies

Từ vựng chủ đề sở thích – hobbies cũng hay xuất hiện nhiều trong IELTS Listening. Mời bạn tham khảo một số các từ sau:

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Archery/ˈɑːʧᵊri/Thủ công mỹ nghệ
Billiards/ˈbɪliədz/Bi-a
Caving/ˈkeɪvɪŋ/Điêu khắc
Chess/ʧɛs/Cờ vua
Climbing/ˈklaɪmɪŋ/Leo núi
Collecting/kəˈlɛktɪŋ/Sưu tầm
Cooking/ˈkʊkɪŋ/Nấu ăn
Cycling/ˈsaɪklɪŋ/Đạp xe
Dancing/ˈdɑːnsɪŋ/Nhảy múa
Dart/dɑːt/Hẹn hò, gặp gỡ
Embroidery/ɪmˈbrɔɪdᵊri/Thêu
Fishing/ˈfɪʃɪŋ/Câu cá
Gardening/ˈɡɑːdnɪŋ/Làm vườn
Golf/ɡɒlf/Đánh golf
Hiking/ˈhaɪkɪŋ/Leo núi, đi bộ đường dài
Ice skating/aɪs ˈskeɪtɪŋ/Trượt băng
Jogging/ˈʤɒɡɪŋ/Chạy bộ
Knitting/ˈnɪtɪŋ/Đan len
Painting/ˈpeɪntɪŋ/Hội họa
Parachute/ˈpærəʃuːt/Dù lượn
Photography/fəˈtɒɡrəfi/Nhiếp ảnh
Playing chess/ˈpleɪɪŋ ʧɛs/Chơi cờ vua
Playing piano/ˈpleɪɪŋ piˈænoʊ/Chơi piano
Pottery/ˈpɒtᵊri/Làm gốm
Reading/ˈriːdɪŋ/Đọc sách
Swimming/ˈswɪmɪŋ/Bơi
Scuba diving/ˈskuːbə ˈdaɪvɪŋ/Lặn biển
Singing/ˈsɪŋɪŋ/Hát
Skateboarding/ˈskeɪtbɔːdɪŋ/Trượt ván
Snorkeling/ˈsnɔːkᵊlɪŋ/Lặn có ống thở
Woodcarving/ˈwʊdˌkɑːvɪŋ/Điêu khắc gỗ
Writing/ˈraɪtɪŋ/Viết

Xem thêm: Hobby nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với hobby trong tiếng Anh

Ví dụ về đoạn audio có chứa chủ đề Hobbies, IELTS Listening section 1:

Swimming is another really good way to build Fitness what attracts many people is that you can swim in an indoor pool at any time of year on the other hand it can be quite boring or solitary it’s hard to chat to people while you’re swimming lengths.
Cycling has become almost as popular as running in recent years that’s probably because as well as improving their fitness many people say being out in the fresh air in a park or in the countryside can be fun provided the conditions are right of course only fanatics go out in the wind and rain.

2.3. Từ vựng IELTS Listening chủ đề Money

Các vấn đề về tiền bạc liên quan mật thiết đến đời sống, vì vậy tần suất bạn gặp chủ đề này trong phần nghe IELTS cũng khá cao.

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Annual fee/ˈænjuəl fiː/Phí thường niên
Annuity/əˈnuːəti/Tiền trợ cấp
Bank account/ˈbæŋk əkaʊnt/Tài khoản ngân hàng
Bank statement/ˈbæŋk steɪtmənt/Sao kê ngân hàng
Budget deficit/ˈbʌdʒɪt ˈdefɪsɪt/Sự thâm hụt ngân sách
Cash/kæʃ/Tiền mặt
Cheque/tʃek/Chi phiếu
Counterfeit money/ˈkaʊntərfɪt ˈmʌni/Tiền giả
Coupon/ˈkuːpɑːn/Phiếu khuyến mãi theo số % giá tiền
Credit card/ˈkredɪt kɑːrd/Thẻ tín dụng
Current account/ˈkɜːrənt əˈkaʊnt/Tài khoản vãng lai
Debit/ˈdebɪt/Sự ghi nợ
Debt/det/Nợ
Deposit/dɪˈpɑːzɪt/Tiền đặt cọc
Distribution cost/ˌdɪstrɪˈbjuːʃn kɔːst/Chi phí phân phối
Duty-free shop/ˌduːti ˈfriː ʃɑːp/Cửa hàng miễn thuế
Finance department/ˈfaɪnæns /dɪˈpɑːrtmənt/Phòng tài chính
Grace period/ɡreɪs ˈpɪriəd/Thời kỳ gia hạn nợ
In advance/ɪn ədˈvæns/Trước (ví dụ như: Thanh toán trước)
Income/ˈɪnkʌm/Thu nhập
Interest rate/ˈɪntrəst reɪt/Lãi suất
Interest-free credit/ˌɪntrəst ˈfriː ˈkredɪt/Thẻ ghi nợ không lãi suất
Low-risk investment/ˌləʊ ˈrɪsk ɪnˈvestmənt/Sự đầu tư ít rủi ro
Money management/ˈmʌni ˈmænɪdʒmənt/Quản lý tiền bạc
Monthly membership/ˈmʌnθli ˈmembərʃɪp/Thành viên tháng
Mortgage/ˈmɔːrɡɪdʒ/Tiền nợ ngân hàng
Non-refundable/ˌnɑːn rɪˈfʌndəbl/Không hoàn tiền được
Partial refund/ˈpɑːrʃl riːfʌnd/Hoàn tiền một phần
Poverty/ˈpɑːvərti/Nghèo
Public money/ˈpʌblɪk ˈmʌni/Tiền công quỹ
Purchase/ˈpɜːrtʃəs/Mua
Taxpayers’ money/ˈtækspeɪər ˈmʌni/Tiền thuế
Tuition fee/tuˈɪʃn fi/Học phí
Voucher/ˈvaʊtʃər/Phiếu khuyến mãi theo số tiền
Withdraw/wɪðˈdrɔː/Rút (tiền)
Saving money for a rainy day/ˈseɪ.vɪŋ ˈmʌn.i fɔːr ə reɪn deɪ/(Idiom) Dành dụm tiền phòng thân

Xem thêm: Từ vựng chủ đề Money (Tiền tệ) trong IELTS

Ngoài ra trong bài thi IELTS, các bạn cũng sẽ nghe audio đọc về số tiền, nên ta cần nắm chắc kiến thức về số và đơn vị tiền tệ, phổ biến nhất có thể kể đến như:

Đơn vị tiền tệIPAÝ nghĩaViết tắt
Cent/sent/Xu (đơn vị tiền nhỏ nhất ở Mỹ)¢
Dollar/ˈdɑːlər/Đô-la$
Euro/ˈjʊrəʊ/Đồng Euro dùng ở Châu Âu
Pence/pens/Xu (đơn vị tiền nhỏ nhất ở Anh)p
Pound sterling/paʊnd/Đồng bảng Anh£
Won/wʌn/Đồng won Hàn
Yen/jen/Đồng yên Nhật¥

Ví dụ về đoạn Listening có chứa chủ đề Money:

2.4. Từ vựng IELTS Listening chủ đề Education

Tiếp theo ta sẽ đến với chủ đề giáo dục và trường học, thường có mặt ở mọi section của IELTS Listening. Một số từ vựng bạn sẽ dễ gặp được liệt kê bên dưới:

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Accommodation/əˌkɑːməˈdeɪʃn/Nhà ở
Assessment/əˈsesmənt/Sự đánh giá
Attendance/əˈtendəns/Sự tham gia
Bachelor’s degree/ˈbætʃələrz dɪɡriː/Bằng cử nhân
Certificate/sərˈtɪfɪkət/Chứng chỉ
Class reunion/klæs ˌriːˈjuːniən/Họp lớp
Classroom/ˈklæsruːm/Phòng học
College/ˈkɑːlɪdʒ/Cao đẳng
Commencement/kəˈmensmənt/Sự bắt đầu
Course outline/kɔːrs ˈaʊtlaɪn/Đề cương khóa học
Counsellor/ˈkaʊn.səl.ɚ/Người khuyên bảo, cố vấn
Deadline/ˈdedlaɪn/Hạn nộp
Department/dɪˈpɑːrtmənt/Khoa
Dictionary/ˈdɪkʃəneri/Từ điển
Dining room/ˈdaɪnɪŋ ruːm/Phòng ăn
Dissertation/ˌdɪsərˈteɪʃn/Luận văn
Experience/ɪkˈspɪriəns/Kinh nghiệm
Experiment/ɪkˈsperɪmənt/Thí nghiệm
Facilities/fəˈsɪləti/Cơ sở vật chất
Faculty/ˈfæklti/Khoa
Feedback/ˈfiːdbæk/Nhận xét
Foreign students/ˈfɔːrən ˈstuːdnt/Du học sinh
Full-time/ˌfʊl ˈtaɪm/Toàn thời gian
Give a talk/ speech/ presentation/ˌpriːznˈteɪʃn/Thuyết trình
Group discussion/ɡruːp dɪˈskʌʃn/Thảo luận nhóm
Guidelines/ˈɡaɪdlaɪn/Hướng dẫn
Handout/ˈhændaʊt/Phiếu bài tập
Higher education/ˌhaɪər edʒuˈkeɪʃn/Giáo dục đại học
Knowledge/ˈnɑːlɪdʒ/Kiến thức
Laptop/ˈlæptɑːp/Máy tính
Leaflet/ˈliːflət/Tờ rơi
Lecture/ˈlektʃər/Bài giảng
Library/ˈlaɪbreri/Thư viện
Main hall/meɪn hɔːl/Hội trường chính
Outcome/ˈaʊtkʌm/Kết quả
Overseas student/ˌəʊvərsiːz ˈstuːdnt/Du học sinh
Placement test/ˈpleɪsmənt test/Bài kiểm tra xếp lớp
Printer/ˈprɪntər/Máy in
Proofread/ˈpruːfriːd/Tìm và sửa lỗi sai
Pupils/ˈpjuːpl/Học sinh
Reference/ˈrefrəns/Tài liệu tham khảo
Report/rɪˈpɔːrt/Bài báo cáo
Research/ˈriːsɜːrtʃ/Nghiên cứu
Schedule/ˈskedʒuːl/Lịch học
Specialist/ˈspeʃəlɪst/Chuyên gia
Supervisor/ˈsuːpərvaɪzər/Người giám sát
Teamwork/ˈtiːmwɜːrk/Làm việc nhóm
Textbook/ˈtekstbʊk/Sách giáo khoa
Topic/ˈtɑːpɪk/Chủ đề
Tutor/ˈtuːtər/Gia sư
Vocabulary/vəˈkæbjəleri/Từ vựng

Xem thêm:

Ngoài ra ở chủ đề này, bạn cũng nên ghi chú lại một số tên môn học như:

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Agriculture/ˈæɡrɪkʌltʃər/Nông nghiệp
Anthropology/ænˈθɑːlədʒi/Nhân loại học
Archaeology/ˌɑːrkiˈɑːlədʒi/Khảo cổ học
Architecture/ˈɑːrkɪtektʃər/Kiến trúc
Biology/baɪˈɑːlədʒi/Sinh học
Business management/ˈbɪznəs ˈmænɪdʒmənt/Quản lý doanh nghiệp
Chemistry/ˈkemɪstri/Hóa học
Economics/ˌiːkəˈnɑːmɪks/Kinh tế học
Geography/dʒiˈɑːɡrəfi/Địa lý
History/ˈhɪstri/Lịch sử
Humanities/hjuːˈmænəti/Nhân văn học
Law/lɔː/Luật
Literature/ˈlɪtrətʃər/Văn học
Mathematics/ˌmæθəˈmætɪks/Toán học
Performing arts/ðə pərˌfɔːrmɪŋ ˈɑːrts/Nghệ thuật biểu diễn
Philosophy/fəˈlɑːsəfi/Triết học
Physics/ˈfɪzɪks/Vật lý
Politics/ˈpɑːlətɪks/Chính trị học
Psychology/saɪˈkɑːlədʒi/Tâm lý
Science/ˈsaɪəns/Khoa học
Statistics/stəˈtɪstɪk/Thống kê
Visual arts/ˈvɪʒuəl ɑːrts/Nghệ thuật thị giác

Xem thêm: Tổng hợp 300+ từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Học

Ví dụ về một đề IELTS Listening section 3 chủ đề Education:

Questions 21-25: Circle the correct letters A-C.

21. These sessions with a counsellor are …
A. compulsory for all students.
B. available to any students.
C. for science students only.

22. The counsellor says that new students have to …
A. spend more time on the college premises.
B. get used to working independently.
C. work harder than they did at school.

2.5. Từ vựng IELTS Listening chủ đề Health

Chủ đề Health phổ biến không chỉ trong giao tiếp hằng ngày mà còn hay xuất hiện trong các phần kỹ năng của bài thi IELTS. Ở phần Listening, bạn có thể gặp Health ở tất cả các section.

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Allergy/ˈælərʤi/Dị ứng
Anxiety/æŋˈzaɪəti/Lo lắng, lo âu
Asthma/ˈæzmə/Bệnh hen suyễn
Balanced diet/ˈbælənst ˈdaɪət/Chế độ dinh dưỡng cân bằng
Carbohydrates/ˌkɑːrbəʊˈhaɪdreɪt/Tinh bột
Cereals/ˈsɪriəl/Ngũ cốc
Citrus fruits/ˈsɪtrəs fruːt/Các loại trái cây thuộc họ cam, quýt
Depression/dɪˈprɛʃn/Trầm cảm
Diabetes/ˌdaɪəˈbitiz/Bệnh tiểu đường
Disease/dɪˈziːz/Bệnh tật
Egg yolk/eg jəʊk/Lòng đỏ trứng
Exercise/ˈɛksərsaɪz/Tập luyện
Food pyramid/fuːd ˈpɪrəmɪd/Tháp thực phẩm
Fruit/fruːt/Hoa quả
Green pepper/ˌɡriːn ˈpepər/Ớt xanh
High blood pressure/haɪ blʌd ˈprɛʃər/Huyết áp cao
Insomnia/ɪnˈsɒmniə/Chứng mất ngủ
Keep fit/kiːp fɪt/Giữ dáng
Leisure time/ˈliːʒər taɪm/Thời gian rảnh
Meal/miːl/Bữa ăn
Meat/miːt/Thịt
Medicine/ˈmedɪsn/Cách chữa bệnh
Mental health/ˈmɛntəl hɛlθ/Sức khỏe tâm lý
Minerals/ˈmɪnərəl/Chất khoáng
Nutrition/njuˈtrɪʃn/Dinh dưỡng
Obesity/oʊˈbisəti/Béo phì
Outdoor activities/ˈaʊtdɔːr ækˈtɪvəti/Các hoạt động ngoài trời
Physical fitness/ˈfɪzɪkəl ˈfɪtnəs/Thể lực
Potatoes/pəˈteɪtəʊ/Khoai tây
Protein/ˈprəʊtiːn/Chất đạm
Remedy/ˈremədi/Phương thuốc
Seafood/ˈsiːfuːd/Hải sản
Stress/strɛs/Căng thẳng
Tai-chi/ˌtaɪ tʃiː/Thái cực quyền
Treatment/ˈtriːtmənt/Chữa bệnh
Vegetables/ˈvedʒtəbl/Rau
Vegetarian/ˌvedʒəˈteriən/Người ăn chay
Well-being/ˈwɛlˈbiːɪŋ/Sự khỏe mạnh, hạnh phúc
Yoga/ˈjəʊɡə/Thể dục
Zinc/zɪŋk/Kẽm

Xem thêm:

Một ví dụ về đề IELTS Listening topic Health:

Questions 31-33: Complete the notes below. Write NO MORE THAN THREE WORDS for each answer.

The World Health Organisation says a healthy city must have a (31) ………… and ………… environment.
meet the (32) ………… of all its inhabitants.
• provide easily accessible health services.
• encourage ordinary people to take part in (33) …………

2.6. Từ vựng IELTS Listening chủ đề Nature and Environment

Chủ đề thiên nhiên và môi trường thường gặp ở các section từ 2 trở đi, bạn chú ý nhất là ở section 3, 4 thì từ vựng, cấu trúc bài nghe sẽ khó hơn nhiều so với 2 section trước.

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Avalanche/ˈævəlæntʃ/Tuyết lở
Canyon/ˈkænjən/Hẻm núi
Cliff/klɪf/Vách đá
Coast/kəʊst/Bờ biển
Desertification/dɪˌzɜːrtɪfɪˈkeɪʃn/Sự sa mạc hóa
Disaster/ Catastrophe/dɪˈzæstər/
/kəˈtæstrəfi/
Thảm họa
Drought/draʊt/Hạn hán
Earthquake/ˈɜːrθkweɪk/Động đất
Environment/ɪnˈvaɪrənmənt/Môi trường
Erosion/ɪˈrəʊʒn/Sự xói mòn
Field/fiːld/Cánh đồng
Flood/flʌd/
Footbridge/ˈfʊtbrɪdʒ/Cầu dành cho người đi bộ
Forest/ˈfɔːrɪst/Rừng
Hill/hɪl/Đồi
Hurricane/ˈhɜːrəkeɪn/Bão
Island/ˈaɪlənd/Đảo
Jungle/ˈdʒʌŋɡl/Rừng
Lake/leɪk/Hồ
Landslides/ˈlændslaɪd/Đất lở
Mountain/ˈmaʊntn/Núi
Oasis/əʊˈeɪsɪs/Ốc đảo
Peninsula/pəˈnɪnsələ/Bán đảo
Reef/riːf/San hô
River/ˈrɪvər/Dòng sông
Storm/stɔːrm/Cơn bão
Tornado/tɔːrˈneɪdəʊ/Lốc xoáy
Typhoon/taɪˈfuːn/Bão
Valley/ˈvæli/Thung lũng
Village/ˈvɪlɪdʒ/Làng
Volcano/vɑːlˈkeɪnəʊ/Núi lửa
Waterfall/ˈwɔːtərfɔːl/Thác nước
Acid rain/ˌæsɪd ˈreɪn/Mưa axit
Burning fossil fuels/bɜːrn ˈfɑːsl fjuːəl/Đốt nhiên liệu
Carbon dioxide/ˌkɑːrbən daɪˈɑːksaɪd/Khí co2
Chemical-free/ˈkemɪkl friː/Không hóa chất
Climate/ˈklaɪmət/Khí hậu
Coal/kəʊl/Than
Contaminated/kənˈtæmɪneɪtid/Bị ô nhiễm
Deforestation/ˌdiːˌfɔːrɪˈsteɪʃn/Sự phá rừng
Degradation/ˌdeɡrəˈdeɪʃn/Sự xuống cấp
Environmentally friendly/ɪnˌvaɪrənmentəli ˈfrendli/Thân thiện với môi trường
Exhaust fumes/ɪɡˈzɔːst fjuːmz/Khí thải
Firewood/ˈfaɪərwʊd/Gỗ để đốt
Fossil fuels/ˈfɑːsl fjuːəl/Năng lượng hóa thạch
Global warming/ˌɡləʊbl ˈwɔːrmɪŋ/Sự nóng lên toàn cầu
Greenhouse effect/ˈɡriːnhaʊs ɪˈfekt/Hiệu ứng nhà kính
Hydroelectric power/ˌhaɪdrəʊɪˈlektrɪk ˈpaʊər/Năng lượng thủy điện
Landfill/ˈlændfɪl/Bãi rác
Pollution/pəˈluːʃn/Sự ô nhiễm
Power plant/ˈpaʊər plænt/Nhà máy năng lượng
Renewable/rɪˈnuːəbl/Có thể tái tạo
Sea level/ˈsiː levl/Mực nước biển
Smog/smɑːɡ/Khói mù
Solar panel/ˌsəʊlər ˈpænl/Pin mặt trời
Solar power/ˌsəʊlər ˈpaʊər/Năng lượng mặt trời
Source of energy/sɔːrs əv ˈenərdʒi/Nguồn năng lượng
Temperature/ˈtemprətʃər/Nhiệt độ
Wind turbine/ˈwɪnd tɜːrbaɪn/Tuabin gió

Đề ví dụ về section 1 IELTS Listening topic Environment – climate change (biến đối khí hậu):

4yO54UoUs4lEvBbYS5vMrsVw7cG2R9O2h4b1zJN7qWekuwvKE3u5p 84YRk3Yupqv3SkUifWE8gsh8AHZ2hUeGEkV fyyfjf5KCdZuwLluzpFd20y7n1RsvQ5gEvjsKhqRpsS0ranJa9

Xem thêm:

2.7. Từ vựng IELTS Listening chủ đề Geography: Continents, countries, languages

Tiếp theo là chủ đề địa lý với châu lục và các quốc gia, ngôn ngữ phổ biến mà bạn sẽ gặp khi nghe bài thi IELTS.

Từ vựng về lục địaIPAÝ nghĩa
South America/ˌsaʊθ əˈmerɪkə/Nam Mỹ
Africa/ˈæfrɪkə/Châu Phi
Asia/ˈeɪʒə/Châu Á
Australia and Antarctica/ɔːˈstreɪliə ənd ænˈtɑːrktɪkə/Châu Đại Dương
Europe/ˈjʊrəp/Châu Âu
North America/ˌnɔːrθ əˈmerɪkə/Bắc Mỹ
Từ vựng về quốc gia phổ biếnIPAÝ nghĩa
Brazil/brəˈzɪl/Bra-zin
China/ˈtʃaɪnə/Trung Quốc
Denmark/ˈdenmɑːrk/Đan Mạch
Egypt/ˈiːdʒɪpt/Ai Cập
England/ˈɪŋɡlənd/Anh quốc
France/fræns/Pháp
Germany/ˈdʒɜːrməni/Đức
Greece/ɡriːs/Hy Lạp
India/ˈɪndiə/Ấn Độ
Indonesia/ˌɪndəˈniːʒə/In-đô-nê-xi-a
Italy/ˈɪtəli/Ý
Malaysia/məˈleɪʒə/Ma-lai-xi-a
Mexico/ˈmeksɪkəʊ/Mê-xi-cô
New Zealand/ˌnuː ˈziːlənd/Nui Di-lân
Nigeria/naɪˈdʒɪriə/Nigeria
North Korea/ˌnɔːrθ kəˈriːə/Hàn Quốc
Pakistan/ˈpækɪstæn/Pakistan
Singapore/ˈsɪŋəpɔːr/Singapore
Switzerland/ˈswɪtsərlənd/Thụy Sỹ
The United Kingdom/ðə juˌnaɪtɪd ˈkɪŋdəm/Vương quốc Anh
Turkey/ˈtɜːrki/Thổ Nhĩ Kỳ

Xem thêm: Tổng hợp tên các nước trên thế giới bằng tiếng Anh đầy đủ nhất

Từ vựng về ngôn ngữ phổ biếnIPAÝ nghĩa
Linguistics/lɪŋˈɡwɪstɪks/Ngôn ngữ học
Bilingual/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/Người có thể nói 2 ngôn ngữ
Trilingual/traɪˈlɪŋɡwəl/Người có thể nói 3 ngôn ngữ
Portuguese/ˌpɔːrtʃʊˈɡiːz/Tiếng Bồ Đào Nha
Mandarin/ˈmændərɪn/Tiếng Quan Thoại
Chinese/ˌtʃaɪˈniːz/Tiếng Trung Quốc
French/frentʃ/Tiếng Pháp
German/ˈdʒɜːrmən/Tiếng Đức
Greek/ɡriːk/Tiếng Hy Lạp
Italian/ɪˈtæliən/Tiếng Ý
Japanese/ˌdʒæpəˈniːz/Tiếng Nhật
Persian/ˈpɜːrʒn/Tiếng Ba Tư
Russian/ˈrʌʃn/Tiếng Nga

2.8. Từ vựng IELTS Listening chủ đề House, architecture and building

Sau đây là các từ vựng bạn sẽ gặp về nhà cửa, kiến trúc trong những section của IELTS Listening.

Từ vựng về kiến trúcIPAÝ nghĩa
Castle/ˈkæsl/Lâu đài
Dome/dəʊm/Mái vòm
Fort/fɔːrt/Pháo đài
Glasshouse/ˈɡlæshaʊs/Nhà kính
Hut/hʌt/Lều, chòi
Lighthouse/ˈlaɪthaʊs/Hải đăng
Log cabin/ˌlɔːɡ ˈkæbɪn/Nhà gỗ
Palace/ˈpæləs/Cung điện
Pyramid/ˈpɪrəmɪd/Kim tự tháp
Sculpture/ˈskʌlpʧə/Tượng
Skyscraper/ˈskaɪskreɪpər/Nhà chọc trời

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng

Từ vựng về nhà cửaIPAÝ nghĩa
Apartment block/əˈpɑːrtmənt blɑːk/Tòa nhà chung cư
Basement/ˈbeɪsmənt/Tầng hầm
Bedroom/ˈbedruːm/Phòng ngủ
Bungalow/ˈbʌŋɡələʊ/Nhà một tầng, thường được xây bằng gỗ
Chimney/ˈtʃɪmni/Ống khói
Coffee table/ˈkɔːfi teɪbl/Bàn uống nước
Condominium/ˌkɑːndəˈmɪniəm/Chung cư
Dormitory/ˈdɔːrmətɔːri/Ký túc xá
Duplex/ˈduːpleks/Căn hộ thông tầng
Ground floor/ˌɡraʊnd ˈflɔːr/Tầng trệt
Hallway/ˈhɔːlweɪ/Hành lang
Houseboat/ˈhaʊsbəʊt/Nhà nổi trên mặt nước
Kitchen/ˈkɪtʃɪn/Nhà bếp
Landlord/ˈlændlɔːrd/Chủ nhà
Lease/liːs/Thuê dài hạn
Microwave/ˈmaɪkrəweɪv/Lò vi sóng
Mobile home/ˌməʊbl ˈhəʊm/Nhà di động
Neighborhood/ˈneɪbərhʊd/Khu phố
Oven/ˈʌvn/Lò nướng
Refrigerator/rɪˈfrɪdʒəreɪtər/Tủ lạnh
Rent/rent/Thuê ngắn hạn
Semi-detached house/ˌsemi dɪˈtætʃt haʊs/Nhà song lập
Sofa/ˈsəʊfə/Ghế dài
Storey/ˈstɔːri/Tầng lầu
Suburb/ˈsʌbɜːrb/Ngoại ô
Tenant/ˈtenənt/Người thuê nhà
Terraced house/ˌterəst ˈhaʊs/Nhà liền kề
Thatched cottage/θætʃt ˈkɑːtɪdʒ/Nhà tranh
Townhouse/ Row house/rəʊ haʊs/Nhà phố

2.9. Từ vựng IELTS Listening chủ đề City and countryside

Bảng bên dưới tổng hợp các từ chủ đề city (thành phố) và đồng quê (countryside), giúp bạn xác định rõ sự đối lập của 2 nơi trong các phần IELTS Listening.

Từ vựng về thành phốIPAÝ nghĩa
Avenue/ˈævənuː/Đại lộ
Bridge/brɪdʒ/Cây cầu
Car park/ˈkɑːr pɑːrk/Bãi đỗ xe
Central station/ˈsentrəl ˈsteɪʃn/Nhà ga trung tâm
City/ˈsɪti/Thành phố
City center/ˈsɪti ˈsentər/Trung tâm thành phố (US)
Congestion/kənˈʤɛsʧən/Tắc nghẽn, ùn tắc
Department store/dɪˈpɑːrtmənt stɔːr/Tiệm tạp hóa
Downtown/ˈdaʊntaʊn/Trung tâm thành phố (UK)
Embassy/ˈembəsi/Đại sứ quán
Entertainment/ˌɛntərˈteɪnmənt/Giải trí, vui chơi
Garden/ˈɡɑːrdn/Vườn
Hospital/ˈhɑːspɪtl/Bệnh viện
Infrastructure/ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/Cơ sở hạ tầng
Landmark/ˈlændˌmɑːrk/Địa danh nổi tiếng
Lane/leɪn/Làn đường
Metropolitan/ˌmɛt.rəˈpɑː.lɪ.tən/Đô thị lớn
Park/pɑːrk/Công viên
Pedestrian/pəˈdɛstriən/Người đi bộ
Plaza/ˈplɑːzə/Quảng trường
Pollution/pəˈluː.ʃən/Ô nhiễm
Public transport/ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːrt/Phương tiện công cộng
Road system/rəʊd /ˈsɪstəm/Hệ thống đường
Shopping mall/ˈʃɑːpɪŋ mɔːl/Trung tâm mua sắm
Skyscraper/ˈskaɪˌskreɪpər/Tòa nhà chọc trời
Street/striːt/Đường phố
Temple/ˈtempl/Đền thờ
Traffic/ˈtræfɪk/Giao thông
Urban/ˈɜːrbən/Đô thị
Từ vựng về đồng quêIPAÝ nghĩa
Countryside/ˈkʌntrisaɪd/Miền quê, vùng nông thôn
Farm/fɑːrm/Nông trại
Farmhouse/ˈfɑːrmˌhaʊs/Nhà nông trại
Field/fiːld/Cánh đồng
Harvest/ˈhɑːrvɪst/Mùa thu hoạch
Idyllic/aɪˈdɪlɪk/Bình dị, thôn dã
Livestock/ˈlaɪvˌstɑːk/Động vật chăn nuôi
Meadow/ˈmɛdoʊ/Đồng cỏ
Orchard/ˈɔːrʧərd/Vườn cây ăn trái
Pastoral/ˈpæstərəl/Thuộc về đồng cỏ, miền quê
Rural/ˈrʊrəl/Nông thôn
Rustic/ˈrʌstɪk/Mộc mạc, đồng quê
Scenic/ˈsiniːk/Thành cảnh, đẹp mắt
Serene/səˈrin/Yên bình, thanh tịnh
Tranquil/ˈtræŋkwɪl/Thanh bình, yên lặng
Village/ˈvɪlɪʤ/Làng

2.10. Từ vựng IELTS Listening chủ đề Weather

Chủ đề tiếp theo là về thời tiết – weather. Bạn sẽ gặp chủ đề này trong các section từ 1 đến 4, vì vậy hãy note lại một số từ vựng hữu ích bên dưới:

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Breeze/briːz/Gió nhẹ
Chilly/ˈtʃɪl.i/Se se lạnh
Climate/ˈklaɪmɪt/Khí hậu
Cloudy/ˈklaʊdi/Âm u, có mây
Cold/koʊld/Lạnh
Cool/kuːl/Mát
Drought/draʊt/Hạn hán
Dry/draɪ/Khô
Dusty/ˈdʌsti/Bụi bặm
Fog/fɒg/Sương mù
Forecast/ˈfɔːrˌkæst/Dự báo thời tiết
Freezing/ˈfriː.zɪŋ/Lạnh cóng
Hail/heɪl/Mưa đá
Hot/hɑːt/Nóng nực
Humid/ˈhjuːmɪd/Ẩm thấp
Humidity/hjuːˈmɪdəti/Độ ẩm
Lightning/ˈlaɪtnɪŋ/Chớp
Moisture/ˈmɔɪs.tʃər/Độ ẩm
Rainy/ˈreɪni/Mưa
Snowy/ˈsnoʊi/Tuyết
Sticky/ˈstɪki/Dính
Storm/stɔːrm/Bão
Sunny/ˈsʌni/Nắng
Temperature/ˈtɛmprəʧər/Nhiệt độ
Thunder/ˈθʌndər/Sấm
Warm/wɔːrm/Ấm áp
Weather/ˈwɛðər/Thời tiết
Weather forecast/ˈweð.ə ˌfɔː.kɑːst/Dự báo thời tiết
Wet/wet/Ướt
Windy/ˈwɪndi/Gió

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời tiết đầy đủ nhất

2.11. Từ vựng IELTS Listening chủ đề Animal

Chủ đề Animal nói về động vật, thường xuất hiện ở section 4 trong các bài giảng, thuyết minh cấp học thuật và hay gặp các từ nâng cao như:

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Adaptation/ˌædæpˈteɪʃən/Sự thích nghi
Amphibian/æmˈfɪbiən/Loài lưỡng cư
Biodiversity/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsəti/Đa dạng sinh học
Bird of prey/ˌbɜːrd əv ˈpreɪ/Chim săn mồi
Camouflage/ˈkæməˌflɑːʒ/Ngụy trang
Carnivore/ˈkɑːrnəˌvɔːr/Động vật ăn thịt
Cetacean/sɪˈteɪʃn/Động vật biển có vú (cá voi, cá heo, …)
Class/klæs/Lớp
Conservation/ˌkɑːnsərˈveɪʃən/Bảo tồn, bảo vệ
Creature/ˈkriːtʃər/Sinh vật
Ecosystem/ˈiːkoʊˌsɪstəm/Hệ sinh thái
Endangered/ɪnˈdeɪnʤərd/Cực kỳ nguy cấp, nguy cơ tuyệt chủng
Extinction/ɪkˈstɪŋkʃən/Tuyệt chủng
Family/ˈfæməli/Họ
Fish/fɪʃ/
Genus/ˈdʒiːnəs/Chi
Habitat/ˈhæbɪˌtæt/Môi trường sống, nơi sống
Herbivore/ˈhɜːrbəˌvɔːr/Động vật ăn cỏ
Insect/ˈɪnsekt/Côn trùng
Instinct/ˈɪnstɪŋkt/Bản năng
Livestock/ˈlaɪvstɑːk/Chăn nuôi
Mammal/ˈmæml/Động vật có vú
Migration/maɪˈɡreɪʃən/Di cư
Octopus/ˈɑːktəpʊs/Mực
Omnivore/ˈɑːmnəˌvɔːr/Động vật ăn tạp (ăn cả thực vật và động vật)
Phylum/ˈfaɪləm/Ngành
Poultry/ˈpəʊltri/Gia cầm
Predator/ˈprɛdətər/Thú săn mồi
Prey/preɪ/Con mồi
Primate/ˈpraɪmeɪt/Linh trưởng
Reproduction/ˌriːprəˈdʌkʃən/Sự sinh sản
Reptile/ˈreptaɪl/Loài bò sát
Rodent/ˈrəʊdnt/Loài gặm nhấm
Seabirds/ˈsiːbɜːrd/Chim biển
Species/ˈspiːʃiːz/Loài

Xem thêm:

2.12. Từ vựng IELTS Listening chủ đề Vehicles and transportation

Xe cộ và phương tiện di chuyển là chủ đề tiếp theo mà bạn sẽ có thể thấy trong các section của IELTS Listening.

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Airplane/ˈɛrˌpleɪn/Máy bay
Ambulance/ˈæmbjələns/Xe cứu thương
Automobile/ˈɔːtoʊməˌbil/Ô tô
Bicycle/ˈbaɪsɪkəl/Xe đạp
Bus/bʌs/Xe buýt
Carriage/ˈkærɪʤ/Xe ngựa, xe ngựa kéo
Coach/kəʊtʃ/Xe khách
Double-decker/ˌdʌbl ˈdekərXe buýt 2 tầng
Ferry/ˈfɛri/Phà, tàu chở người qua sông/ hồ
Fire truck/ˈfaɪr trʌk/Xe cứu hỏa
Forklift truck/ˌfɔːrklɪft ˈtrʌk/Xe nâng
Freight train/ Goods train/ˈfreɪt treɪn/Tàu chở hàng
Helicopter/ˈhɛlɪˌkɑptər/Trực thăng
Jeep/dʒiːp/Xe jeep
Lorry/ˈlɔri/Xe tải, xe ben
Minibus/ˈmɪnibʌs/Xe buýt mini
Motorboat/ˈmoʊtərˌboʊt/Thuyền, tàu chạy bằng động cơ
Motorcycle/ˈmoʊtərˌsaɪkəl/Xe máy
School bus/skuːl bʌs/Xe buýt của trường học
Scooter/ˈskutər/Xe tay ga
Segway/ˈsɛɡweɪ/Xe điện tự cân bằng
Ship/ʃɪp/Tàu
Single-decker/ˌsɪŋɡl ˈdekər/Xe buýt 1 tầng
Steam train/stiːm treɪn/Tàu hơi nước
Subway/ˈsʌbˌweɪ/Xe điện ngầm, tàu điện ngầm
Tanker/ˈtæŋkər/Xe chở dầu
Taxi/ Cab/ˈtæksi/Xe taxi
Tow truck/ˈtəʊ trʌk/Xe kéo
Tractor/ˈtræktər/Máy kéo
Train/treɪn/Xe lửa, tàu hỏa
Tram/træm/Xe điện, xe điện đường sắt
Transporter/trænˈspɔːrtər/Xe vận chuyển
Truck/trʌk/Xe tải
Underground/ Subway/ˌʌndərˈɡraʊnd/Hệ thống tàu điện ngầm
Van/væn/Xe bán tải, xe chở hàng
Accelerate/əkˈsɛləˌreɪt/Tăng tốc
Cautiously/ˈkɔːʃəsli/Cẩn thận, thận trọng
Commute/kəˈmjuːt/Đi làm, đi lại
Congested/kənˈʤɛstɪd/Tắc nghẽn, ùn tắc
Convenient/kənˈviːniənt/Tiện lợi
Decelerate/diːˈsɛləˌreɪt/Giảm tốc
Direct/dəˈrɛkt/Trực tiếp, không qua trung gian
Efficient/ɪˈfɪʃənt/Hiệu quả
Navigate/ˈnævɪɡeɪt/Điều hướng, dẫn đường
Smooth/smuːð/Mượt mà, trôi chảy

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

2.13. Từ vựng IELTS Listening chủ đề Music, art and media

Âm nhạc, hội họa, truyền thông xuất hiện nhiều ở section 2 trở đi trong IELTS Listening. Dưới đây là một số từ vựng phổ biến:

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Art gallery/ˈɑːrt ɡæləri/Phòng trưng bày tranh
Audience/ˈɔːdiəns/Khán giả
Broadcast/ˈbrɔːdkæst/Truyền hình, phát thanh
Carnival/ˈkɑːrnɪvl/Lễ hội
Cinema/ˈsɪnəmə/Rạp chiếu phim
Classical music/ˌklæsɪkl ˈmjuːzɪk/Nhạc cổ điển
Composition/ˌkɑːmpəˈzɪʃən/Tác phẩm, sáng tác
Concert/ˈkɑːnsərt/Buổi biểu diễn âm nhạc
Conductor/kənˈdʌktər/Nhạc trưởng
Critic/ˈkrɪtɪk/Nhà phê bình
Documentary/ˌdɑːkjəˈmɛntəri/Phim tài liệu
Editorial/ˌɛdɪˈtɔːriəl/Bài bình luận
Exhibition/ˌɛksɪˈbɪʃən/Triển lãm, trưng bày
Festival/ˈfestɪvl/Lễ hội
Gallery/ˈɡæləri/Phòng trưng bày, phòng triển lãm
Graphics/ˈɡræfɪks/Đồ họa
Headline/ˈhɛdˌlaɪn/Đề mục, tiêu đề
Journalism/ˈʤɜːrnəˌlɪzəm/Báo chí, nghề báo
Landscape/ˈlændskeɪp/Bức tranh cảnh vật
Museum/mjuˈziːəm/Bảo tàng
Newspaper/ˈnuːzpeɪpər/Báo
Opera/ˈɑːprə/Nhạc kịch
Orchestra/ˈɔːrkɪstrə/Dàn nhạc
Portrait/ˈpɔrtrət/Bức họa chân dung
Press/pres/Báo chí
Radio/ˈreɪdiəʊ/Radio
Sculpture/ˈskʌlpʧər/Điêu khắc
Sketch/skɛʧ/Bản phác thảo
Symphony/ˈsɪmfəni/Giao hưởng
Tabloid/ˈtæblɔɪd/Báo lá cải, báo đen
Television/ˈtelɪvɪʒn/TV
Theater/ˈθiː.ə.t̬ɚ/Rạp chiếu phim
Vocalist/ˈvəʊkəlɪst/Ca sĩ

Xem thêm:

2.14. Từ vựng IELTS Listening chủ đề Material

Chủ đề material – chất liệu xuất hiện dưới dạng chọn đáp án đúng, điền vào chỗ trống hoặc nối 2 vế trong các section IELTS Listening. Bạn sẽ cần lưu ý các chất liệu hay gặp sau để tránh sai sót khi làm bài:

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Aluminum/ˌæljəˈmɪniəm/Nhôm
Bone/bəʊn/Xương
Cement/sɪˈment/Xi-măng
Ceramic/səˈræmɪk/Đồ gốm
Concrete/ˈkɑːnkriːt/Bê-tông
Copper/ˈkɑːpər/Đồng
Cotton/ˈkɑːtn/Bông
Fabric/ˈfæbrɪk/Vải
Feather/ˈfeðər/Lông vũ
Fur/fɜːr/Lông thú
Glass/ɡlæs/Thủy tinh
Glue/ɡluː/Keo
Gold/ɡəʊld/Vàng
Leather/ˈleðər/Da
Metal/ˈmetl/Kim loại
Paper/ˈpeɪpər/Giấy
Plastic/ˈplæstɪk/Nhựa
Rubber/ˈrʌbər/Cao su
Silver/ˈsɪlvər/Bạc
Steel/stiːl/Thép
Stone/stəʊn/Đá
Textile/ˈtekstaɪl/Dệt may
Wax/wæks/Sáp ong
Wood/wʊd/Gỗ
Wool/wʊl/Len

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc

3. Các dấu hiệu dẫn dắt phần nghe

Các dấu hiệu dẫn dắt phần nghe, hay còn gọi là cụm từ then chốt, có nhiệm vụ giúp thí sinh đoán biết được nội dung nghe sắp tới nằm ở phần nào và cần tập trung cao độ ở đâu. Bạn thường sẽ gặp các cụm từ này trong phần 2 hoặc 4 của IELTS Listening.

Mục đíchCác dấu hiệu
Giới thiệu bài học/ bài giảng– The talk will focus on …
– The purpose of today’s lecture is …
– The topic of today’s lecture is …
– The lecture will outline …
– The subject/ topic of my talk is …
– Today I’ll be talking about/ discussing …
– Today we are going to talk about …
Mô tả cấu trúc của bài giảng– I’m going to divide this talk into a few parts.
– First, we’ll look at ….. Then we’ll go on to … And finally …
Giới thiệu chủ đề/ phần đầu tiên– I’m going to divide this talk into a few parts.
– First, we’ll look at … First of all …
Bắt đầu một ý tưởng hoặc liên kết đến một ý tưởng khác trong bài nói– Let’s move on to …
– Now, let’s turn to …
– And I’d now like to talk about …
– Building on from the idea that …
– Having established …
Kết thúc cuộc trò chuyện/ tổng kết– In conclusion, …
– From the above, it is clear that …
– To summarise, I’d like now to recap …

4. Một số cách tự học IELTS Listening hiệu quả

Sau khi đi qua một số từ vựng IELTS Listening thường gặp, phần cuối mình sẽ gợi ý đến các bạn một số cách hữu hiệu, được nhiều thí sinh lựa chọn khi tự học IELTS Listening:

từ vựng IELTS Listening
Một số cách tự học IELTS Listening hiệu quả
  • Nghe tiếng Anh hằng ngày: Bạn hãy nghe tiếng Anh thường xuyên để làm quen với ngữ điệu, giọng đọc và từ vựng trong môi trường ngôn ngữ thực tế. Một số nguồn nghe tiếng Anh chính thống có thể kể đến như: BBC News, CNN News, TED Talk, VOA News, Elllo, … Ngoài ra, bạn có thể xem phim, Youtube với content tiếng Anh.
  • Luyện nghe qua bài hát và podcast: Những bài hát và podcast bằng tiếng Anh sẽ giúp bạn cải thiện khả năng nghe và làm quen với các giọng đọc và tốc độ khác nhau.
  • Sử dụng tài liệu IELTS Listening: Bạn sẽ cần các sách giáo trình, làm bài tập, nghe bài mẫu IELTS Listening để làm quen với độ khó và các dạng đề thi và các dạng câu hỏi thường gặp, tránh bối rối khi bước vào kỳ thi thật.
  • Học từ vựng, ngữ pháp: Học từ vựng và ngữ pháp liên quan đến chủ đề IELTS Listening để hiểu và trả lời câu hỏi một cách chính xác. Tránh sai sót chính tả hoặc hiểu lầm khi nghe dẫn đến mất điểm.

Xem thêm: Cách học từ vựng IELTS nhớ lâu

5. Lời kết

Sau khi tham khảo qua bài viết trên, hy vọng mình đã giúp các bạn sở hữu thêm được những từ vựng hay và có ích để đạt điểm như ý muốn trong phần IELTS Listening. 

Đây là một số lưu ý nhỏ khi làm bài Listening mình gửi đến các bạn trước khi kết thúc:

  • Đọc nhanh các câu hỏi để hiểu rõ yêu cầu và biết trước loại thông tin cần tìm trong bài nghe. Dựa vào thông tin đã nghe và kiến thức trước đó, cố gắng dự đoán câu trả lời trước khi nghe đoạn tiếp theo.
  • Dành sự tập trung cao độ vào bài nghe và tránh lo ra.
  • Lắng nghe những từ/ cụm từ quan trọng trong câu hỏi, và tìm kiếm các từ tương tự trong bài nghe.
  • Ghi chú những thông tin quan trọng như số, tên riêng, ngày tháng, địa điểm, và các chi tiết quan trọng khác.
  • Tìm hiểu ý chính của đoạn hội thoại và lắng nghe các chi tiết nhỏ để trả lời câu hỏi một cách chính xác.
  • Lắng nghe các từ nối, từ chỉ thời gian, từ chỉ định và các dấu hiệu ngôn ngữ khác để hiểu cấu trúc và ý nghĩa của bài nghe.
  • Đặt mục tiêu hoàn thành mỗi câu hỏi trong thời gian nhất định.
  • Làm bài tập và nghe các bài nghe IELTS thực tế để quen với tốc độ, giọng đọc, và độ khó của đề thi thực.

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào lúc luyện thi IELTS và đặc biệt là phần Listening, hãy để lại bình luận bên dưới để được đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm từ IELTS Vietop giúp giải đáp nhanh nhất. Hoặc có thể truy cập vào chuyên mục IELTS Vocabulary để trau dồi thêm vốn từ vựng IELTS của mình, bạn nhé!

Chúc các bạn học và thi IELTS thật tốt!

Tài liệu tham khảo:

  • Topic Vocabulary 📚 | Learn English: https://www.englishclub.com/vocabulary/topic.php – Truy cập ngày 08-04-2024
  • English vocabulary lists and topics: https://www.vocabulary.cl/Lists.htm – Truy cập ngày 08-04-2024
  • Oxford Learner’s Dictionaries: https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/topic/ – Truy cập ngày 08-04-2024

1 thought on “Chinh phục bộ từ vựng IELTS Listening theo chủ đề – Học 1 lần, nhớ mãi!”

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra