Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

Trang Nguyen Trang Nguyen
25.08.2020

Trong cuộc sống hằng ngày, chắc hẳn chúng ta sẽ thường xuyên nhắc đến những phương tiện giao thông. Nhưng liệu bạn có nắm được từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông không?

Hiểu biết được các từ vựng về phương tiện giao thông sẽ là một lợi thế rất lớn khi giao tiếp tiếng Anh. Vì vậy bài viết sau IELTS Vietop sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông cơ bản nhất!

Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông
Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông công cộng

TừPhiên âmDịch nghĩa
Busbʌsxe buýt
Taxi‘tæksixe taxi
Tubetju:btàu điện ngầm 
Underground‘ʌndəgraundtàu điện ngầm
Subway‘sʌbweitàu điện ngầm
High-speed trainhai spi:d treintàu cao tốc
Railway train‘reilwei treintàu hỏa
Coachkoutʃxe khách

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 40%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông đường bộ

TừPhiên âmDịch nghĩa
Carkɑ:ô tô
Bicycle/ bike‘baisikl  / baikxe đạp
Motorcycle/ motorbike‘moutə,saikl / ˈməʊtəˌbaɪkxe máy
Scooter‘sku:təxe tay ga
Truck/ lorrytrʌk / ‘lɔrixe tải
Vanvænxe tải nhỏ
Minicab/Cabˈmɪnɪkæb /  kæbxe cho thuê
TramtræmXe điện
Caravan,kærə’vænxe nhà di động
MopedˈməʊpɛdXe máy có bàn đạp

Từ vựng tiếng Anh về phương tiện đường hàng không

TừPhiên âmDịch nghĩa
Airplane/ plane‘eəplein / pleinmáy bay
Helicopter‘helikɔptətrực thăng
Hot-air balloonhɔt eə bə’lu:nkhinh khí cầu
Gliderglaidətàu lượn
Propeller planepropeller pleinmáy bay động cơ cánh quạt

Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông đường thủy

TừPhiên âmDịch nghĩa
Boatboutthuyền
Ferry‘feriphà
Hovercraftˈhɒvəkrɑːfttàu di chuyển nhờ đệm không khí
Speedboatspi:dbouttàu siêu tốc
Shipʃiptàu thủy
Sailboat‘seilboutthuyền buồm
Cargo ship‘kɑ:gou ʃiptàu chở hàng trên biển
Cruise shipkru:z ʃiptàu du lịch (du thuyền)
Rowing boat‘rauiɳ boutthuyền có mái chèo
Canoekə’nu:xuồng

Từ vựng tiếng Anh về các loại đường

TừPhiên âmDịch nghĩa
Car lanekɑː leɪnLàn đường dành cho xe hơi
Dual carriagewayˈdju(ː)əl ˈkærɪʤweɪXa lộ hai chiều
HighwayˈhaɪweɪĐường cao tốc (dành cho xe ô tô)
Motorcycle laneˈməʊtəˈsaɪkl leɪnLàn đường dành cho xe máy
MotorwayˈməʊtəˌweɪXa lộ
Railroad trackˈreɪlrəʊd trækĐường ray xe lửa
Toll roadtəʊl rəʊdĐường có thu phí
TurningˈtɜːnɪŋĐiểm có thể rẽ

Một số từ vựng tiếng Anh về chủ đề phương tiện giao thông khác

TừPhiên âmDịch nghĩa
Roadroudđường
Traffictræfikgiao thông
Vehicle‘vi:iklphương tiện
Roadside‘roudsaidlề đường
Ring roadriɳ roudđường vành đai
Sidewalk‘saidwɔ:kvỉa hè
Crosswalk/ pedestrian crossingˈkrɒswɔːk / pi’destriən ‘krɔsiɳvạch sang đường
Forkfɔ:kngã ba
One-way streetwʌn wei stri:tđường một chiều
Two-way streettu: wei stri:tđường hai chiều
Driving licencedraiv ‘laisənsbằng lái xe
Traffic lighttræfik laitđèn giao thông
Level crossing‘levl ‘krɔsiɳđoạn đường ray giao đường cái
Traffic jamtræfik dʤæmtắc đường
Signpost‘sinpoustbiển báo
Junction‘dʤʌɳkʃnGiao lộ
CrossroadsˈkrɒsˌrəʊdzNgã tư

Từ vựng tiếng Anh về các biển báo giao thông công cộng

TừPhiên âmDịch nghĩa
Bendbentʃđường gấp khúc
Two way traffictu: wei træfikđường hai chiều
Road narrowsroud ˈnærəʊzđường hẹp
Roundabout‘raundəbautbùng binh
Bumpbʌmpđường xóc
Slow downslou daungiảm tốc độ
Slippery road‘slipəri roudđường trơn
Uneven road‘ʌn’i:vən roudđường mấp mô
Cross roadkrɔs roudđường giao nhau
No entrynou ‘entricấm vào
No hornnou hɔ:ncấm còi
No overtakingnou ,ouvə’teikncấm vượt
Speed limitspi:d ‘limitgiới hạn tốc độ
No U-Turnnou ju:tə:ncấm vòng
Dead endded endđường cụt
No crossingnou ‘krɔsiɳcấm qua đường  
No parkingnou ‘pɑ:kiɳcấm đỗ xe
Railway‘reilweiđường sắt
Road goes rightroud gouz raitđường rẽ phải 
Road narrowsroud ˈnærəʊzđường hẹp
Road widensroud ‘waidnđường trở nên rộng hơn
T-Junctiontiː-ˈʤʌŋkʃənngã ba hình chữ T
Your priorityjɔ: priorityđược ưu tiên
Handicap parking‘hændikæp ‘pɑ:kiɳchỗ đỗ xe của người khuyết tật  
End of dual carriagewayend ɔv ‘dju:əl ‘kæridʤweihết làn đường kép
Slow downslou daungiảm tốc độ
Speed limitspi:d ‘limitgiới hạn tốc độ

Từ vựng về phụ tùng xe hơi

TừPhiên âmDịch nghĩa
headlight‘hedlaitđèn pha
window‘windoucửa sổ
windshield – windscreenˈwɪndʃiːld- ˈwɪndskriːnkính chắn gió
mirrorˈmɪrə(r)gương
brake lightbreɪk laɪtđèn phanh
turn signal – blinkertɜːn ˈsɪɡnəl – ˈblɪŋkərđèn xi nhan
gas tank – petrol tankɡæs tæŋk – ˈpetrəl tæŋkbình xăng
trunk – boottrʌŋk – buːtcốp xe
doordɔː(r)cửa xe
door handledɔː(r) ˈhændltay nắm cửa
rear – bonnetrɪə(r) – ˈbɒnɪtcapo
roofruːfmui xe
windshield wiper – windscreen wiper ˈwɪndʃiːld ˈwaɪpə(r) – ˈwɪndskriːn ˈwaɪpə(r)cần gạt nước
license plate – number plateˈlaɪsns pleɪt – ˈnʌmbə(r) pleɪtbiển số xe

Từ vựng về phụ tùng xe máy

TừPhiên âmDịch nghĩa
Air filterer ˈfɪl.tɚBộ lọc khí
Axle ˈæk.səlTrục xe
BrakebreikBộ phanh
Brake pedalˈbreɪk ˌped.əlBàn đạp phanh
Engine ˈen.dʒɪnĐộng cơ
Fuel tankˈfjuː.əl tæŋkBình xăng
Headlight ‘hedlaitĐèn xe
HelmetbreɪkMũ bảo hiểm
Mudguardˈmʌd.ɡɑːrdVè chắn bùn
Mufflerˈmʌf.lɚBộ giảm thanh
Oil tank ɔɪl tæŋkBình dầu
Pillion ˈpɪl.jənYên sau
Seat siːtYên xe
Suspensionsəˈspen.ʃənHệ thống lò xo
Tail-light’teillaitĐèn sau xe
Throttleˈθrɑː.t̬əlTay ga
Tire taɪrLốp xe
Turn signalˈtɝːn ˌsɪɡ.nəlĐèn xi nhan

Từ vựng về các bộ phận máy bay

TừPhiên âmDịch nghĩa
Cabin ˈkæb.ɪnKhoang hành khách
FinfɪnBộ thăng bằng
Flight deckˈflaɪt ˌdekBuồng lái
Fuselageˈfjuː.zəl.ɑːʒThân máy bay
Hold hoʊldKhoang hàng hoá
Jet engineˈdʒet ˌen.dʒɪnĐộng cơ phản lực
NosenoʊzMũi máy bay
TailteɪlĐuôi 
Undercarriageˈʌn.dɚˌker.ɪdʒBộ bánh máy bay
WingwɪŋCánh máy bay

Từ vựng về phụ tùng xe đạp

TừPhiên âmDịch nghĩa
handlebar‘hændlbɑ:tay cầm
Rear brakeriə breikPhanh sau
brake leverbreik ‘li:vəcần phanh
seatsi:tyên xe
brake cablebreik ‘keibldây cáp phanh
wheelwi:lbánh xe
crossbarkrɔsbɑ:thanh ngang
chaintʃeindây xích
front forkfrʌnt fɔ:kcàng lái
crankkræɳktay quay
pedal‘pedlbàn đạp
framefreimkhung xe
chain wheeltʃein bánh xích
spokewi:ltăm
hubhʌbthiết bị trung tâm, hộp số bánh răng
front brakefrʌnt breikthắng trước
tire‘taiəlốp xe
rimrimvành, niềng

Cách hỏi về phương tiện giao thông bằng tiếng Anh

Có rất nhiều cách để đặt câu hỏi về phương tiện giao thông trong tiếng Anh. Để hiểu rõ hơn thì hãy áp dụng công thức và một số ví dụ dưới đây nhé.

Câu hỏi:

How do/does +S + V + Địa danh

Câu trả lời:

S + V + Địa danh + by + phương tiện giao thông

* Lưu ý: Có thể trả lời ngắn gọn như là “By bus/ car/ Motorbike/ On foot …” khi trả lời. Tuy nhiên bạn cần trả lời đầy đủ khi giao tiếp ở trong trường hợp lịch sự.

E.g: How do you go to the post office? 

= How do you travel to the post office?

= How do you get to the post office? (Bạn tới bưu điện bằng gì?)

I go to the post office by bus/ car …

I travel to the post office by bus/ car …

I get to the post office by bus/ car … (Tôi tới bưu điện bằng xe buýt/ ô tô …)

Đoạn văn mẫu sử dụng từ vựng về phương tiện giao thông

Dưới đây là một đoạn văn mẫu có sử dụng những từ vựng về phương tiện giao thông:

“Mode of transport is a term used to distinguish between different ways of transportation or transporting people or goods. The different modes of transport are air, water, and land transport, which includes rails or railways, road and off-road transport. Other modes also exist, including pipelines, cable transport, and space transport. Human-powered transport and animal-powered transport are sometimes regarded as their own mode, but never fall into the other categories. In general, transportation is used for moving people, animals, and other goods from one place to another. Means of transport, on the other hand, refers to the transport facilities used to carry people or cargo according to the chosen mode (animal, vehicle, car, airplane, ship, truck, train and so on and so forth). Each mode of transport has a fundamentally different technological solution, and some require a separate environment. Each mode has its own infrastructure, vehicles, transport operators and operations.”

Tạm dịch:

“Phương thức vận tải là một thuật ngữ dùng để phân biệt các phương thức vận tải khác nhau hoặc vận chuyển người hoặc hàng hóa. Các phương thức vận tải khác nhau là đường hàng không, đường thủy và đường bộ, bao gồm đường sắt hoặc đường sắt, đường bộ và đường bộ. Các phương thức khác cũng tồn tại, bao gồm vận chuyển đường ống, vận chuyển bằng cáp và vận chuyển không gian. Vận chuyển bằng sức người và vận chuyển bằng động vật đôi khi được coi là phương thức riêng của chúng, nhưng không bao giờ được xếp vào các loại khác. Nói chung, vận tải được sử dụng để di chuyển người, động vật và các hàng hóa khác từ nơi này đến nơi khác. Mặt khác, phương tiện vận tải là phương tiện vận tải được sử dụng để chở người hoặc hàng hóa theo phương thức đã chọn (động vật, phương tiện, ô tô, máy bay, tàu thủy, xe tải, xe lửa, v.v.). Mỗi phương thức vận tải có một giải pháp công nghệ khác nhau về cơ bản, và một số phương thức vận tải yêu cầu một môi trường riêng biệt. Mỗi phương thức có cơ sở hạ tầng, phương tiện, người điều hành và hoạt động vận tải riêng.”

Trên đây là một số từ vựng phương tiện giao thông mà Vietop đã tổng hợp được. Mong rằng những kiến thức này sẽ hữu ích cho bạn. Vietop chúc bạn luôn thành công.

Hiện tại Vietop đang có 3 khóa học như IELTS cấp tốc, IELTS 1 kèm 1, IELTS Online nhằm giúp học viên cải thiện trình độ tiếng Anh của mình một cách nhanh chóng, đặc biệt những bạn đăng ký kỳ thi sắp tới.

Xem thêm:

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra