Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

Từ vựng chủ đề Money (Tiền tệ) trong IELTS – Bài tập chi tiết

IELTS Vietop
IELTS Vietop
18.02.2020

Thông tin về tiền tệ (money) là một nội dung trong phần IELTS Listening Task 1. Và đây cũng là một phần kiến thức cần thiết và hữu ích trong cuộc sống hằng ngày và giao tiếp. Hãy cùng IELTS Vietop tìm hiểu về từ vựng chủ đề Money và cách sử dụng tiền tệ như thế nào trong bài thi IELTS nhé.

A. Về tiền tệ – Money

Từ vựng chủ đề Money (Tiền tệ) trong IELTS
Từ vựng chủ đề Money (Tiền tệ) trong IELTS

1. Một số đơn vị tiền tệ thường gặp trong IELTS

  • $: dollars : đơn vị tiền tệ Mỹ
  • €: euros: đơn vị tiền tệ cộng đồng chung Châu Âu
  • ₤: pounds (bảng Anh): đơn vị tiền tệ của Anh
  • p: pence: 100 pence = 1 pound

2. Cách đọc

  • ₤20: twenty pounds
  • ₤155: one hundred and fifty five pounds
  • 76p: seventy-six pence
  • ₤10.50: ten pounds fifty penceten pounds fifty ten fifty
  • ₤21.99: twenty-one pounds ninty-nine pencetwenty-one pounds ninty-ninetwenty-one ninty-nine
  • €540: five hundred and forty euros
  • €70.50: seventy euros fiftySeventy fifty
  • $2000: two thousand dollars
  • $18.70: eighteen dollars seventyEighteen seventy

Xem thêm: Cách đọc số thập phân, phân số và phần trăm trong IELTS khi nói về số liệu và số tiền

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

B. Từ vựng chủ đề Money – Tiền tệ

1. Tiền tệ nói chung

  • Monetary (n) /ˈmɑːnɪteri/: liên quan đến tiền tệ

Ví dụ: They betrayed their friends for monetary gain. – Họ phản bội bạn bè của họ để kiếm lợi.

  • Currency: đơn vị tiền tệ (để mua bán)

Ví dụ: The Central Bank intervened in the currency markets today to try to stabilize the exchange rate. – Ngân hàng Trung ương đã can thiệp vào thị trường tiền tệ ngày hôm nay để cố gắng ổn định tỷ giá hối đoái.

  • Debt: khoản nợ
  • Broke = skint = pennyless = destitute = poor (adj): phá sản/hết tiền/nghèo

Ví dụ: Many small businesses went broke during the recession. – Nhiều doanh nghiệp nhỏ đã bị phá sản trong suy thoái kinh tế.

  • Credit card: thẻ tín dụng
  • Cheque/check: séc
  • Cash: tiền mặt

Ví dụ: Do you wish to be paid in cash or by cheque? – Bạn muốn trả tiền mặt hay bằng séc?

  • Be strapped for cash = a bit short of = needed cash and had very little

Ví dụ: I’m strapped for cash at the moment. – Hiện tại tôi đang kẹt tiền.

  • Payment term: kỳ thanh toán
  • Monthly/annually = yearly/quarterly: hằng tháng/ hằng năm/ mỗi quý
  • Instalment: trả từng đợt / trả góp

Ví dụ: We agreed to pay for the car by/in instalments. – Chúng tôi đã đồng ý thanh toán chiếc xe bằng cách trả góp.

  • Charge = cost (v)

Ví dụ: The local museum doesn’t charge for admission. – Bảo tàng địa phương không thu phí vào cửa.

The trip will cost you $1,000 – Chuyến đi đó sẽ tiêu tốn của bạn $1,000.

  • Be rolling in money/it (idioms) = have a lot of money

Ví dụ: I hear her father is rolling in money, so I wouldn’t be too worried about her future. – Tôi nghe nói cha của cô ấy rất giàu nên tôi sẽ không quá lo lắng về tương lai của cô ấy.

  • Make (both) ends meet (idioms) = survive financially: đủ (tiền để) sống qua ngày

Ví dụ: After the large income tax hike, many people suddenly found it difficult to make both ends meet. – Sau khi tăng thuế thu nhập lớn, nhiều người đột nhiên cảm thấy khó khăn để kiếm đủ tiền sống qua ngày.

  • Savings = belt-tightening (n): tiết kiệm, thắt lưng buộc bụng
  • Pocket money: tiền tiêu vặt
  • Financial goals: mục tiêu về mặt tài chính
  • Piggy bank: ống heo
  • Pension: lương hưu
  • Luxuries /ˈlʌkʃəri/ : món đồ xa xỉ
Từ vựng chủ đề Money - Tiền tệ
Từ vựng chủ đề Money – Tiền tệ

Ví dụ: I like to buy myself some luxuries from time to time. – Tôi thích mua cho bản thân mình những món xa xỉ hết lần này đến lần khác.

  • Lump sum = a single large payment
  • Ridiculous price: giá (cao) bất hợp lý
  • Tight budget: chi phí eo hẹp

Ví dụ: The cost of living has increased for families on a tight budget.Chi phí trang trải cuộc sống đã được tăng lên cho các gia đình có chi phí eo hẹp.

  • Steady income: thu nhập ổn định
  • A fortune /ˈfɔːrtʃən/ – cost/make a fortune: một số tiền lớn/ gia tài – tốn cả gia tài/ làm ra nhiều tiền

Ví dụ: You can make a fortune out of junk if you call it antiques. – Bạn có thể kiếm được cả gia tài từ đống phế liệu đó nếu bạn gọi nó là đồ cổ.

  • On the breadline (idioms) = very poor

Ví dụ: Too many men have children and then forget about them — leaving the children and the mothers living on the breadline. – Quá nhiều đàn ông có con và rồi quên con họ – để cho con và mẹ của chúng luôn đói khổ.

  • Be worse = be poorer, unhappier >< be better off: nghèo khổ hơn >< khá khẩm hơn
  • Owe (v): nợ
  • Expensive = not come cheap = costly = high-priced = pricey = high-cost = extravagant = exorbitant = đắt tiền
  • Cost an arm and a leg (idioms) = be very expensive, cost a lot of money

Ví dụ: Many restaurants were charging an arm and a leg for poor quality food. – Rất nhiều nhà hàng tính phí rất đắt đỏ cho những món ăn kém chất lượng.

  • Cheap = inexpensive = low-priced = low-cost = economical = bargain = reasonably priced = rock-bottom = rẻ
  • Run out of money (phrasal verb): cạn tiền

Ví dụ: Many hospitals are running out of money. – Nhiều bệnh viện đã cạn ngân sách

Tìm hiểu khóa học IELTS tại TPHCM đang được quan tâm nhiều nhất

2. Sử dụng tiền

  • Spend money (on) / overspend money on : tiêu tiền cho / tiêu quá tay cho
  • Afford (v): đủ khả năng chi trả

Ví dụ: Building a dam would be a use of financial resources which this country cannot afford. – Xây dựng một con đập sẽ là việc sử dụng các nguồn tài chính mà đất nước này không đủ khả năng chi trả.

  • Save money (v): tiết kiệm tiền
  • Waste / squander money (on): phí tiền vì…

Ví dụ: Government should not squander the taxpayers’ money. – Chính phủ không nên phung phí tiền thuế của người dân.

  • Change money: đổi tiền tệ
  • Throw money around (phrasal verb): mặc sức tiêu tiền lên những thứ không cần thiết.

Ví dụ: He lost his job, but still seems to have plenty of money to throw around.Anh ta mất việc nhưng có vẻ như có rất nhiều tiền để tiêu pha không cần thiết

  • Throw money at (phrasal verb): tiêu rất nhiều tiền cho việc gì đó, để giải quyết việc gì đó.

Ví dụ: Many people agree that throwing money at our schools has not produced good results. – Nhiều người đồng ý rằng cứ vung tiền ra ở trường học không mang lại kết quả tốt.

  • Donate money (to): quyên góp tiền cho ai đó
  • Make a withdrawal (v): rút tiền (từ ngân hàng hoặc ATM)
  • Fork/pay sth out (on sth) (phrasal verb) = spend a lot of money on sth, usually money you don’t want to spend
  • Pay sth off = finish paying money that is owed for sth
  • Pay one’s (own) way (phrasal verb) = pay for everything yourself without relying on others
  • Live beyond one’s means (idioms) = spend more money than you earn

Ví dụ: Being so poor during college taught me not to live beyond my means once I got a steady job. – Việc quá nghèo khó trong thời gian học đại học đã dạy tôi rằng không nên vung tiền quá trán một khi tôi có công việc ổn định.

  • Spending = expenditure = expense (n) = chi tiêu
  • (Without) breaking the bank = (không) tốn nhiều tiền
  • Go on a spending spree (idioms): to buy many things (often without thinking too much about the cost)
  • Balance the expense (v): cân bằng chi tiêu

Ví dụ: Balancing the expense is struggling, especially for the young due to the existence of various types of entertainment such as shopping, going to the cinemas and travelling. – Việc cân bằng chi tiêu khá khó khăn, đặc biệt là cho giới trẻ vì sự có mặt của rất nhiều loại hình giải trí như mua sắm, xem phim và đi du lịch.

  • Cut down on (phrasal verb): cắt giảm chi tiêu về…

Ví dụ:The supermarket chain has promised to cut down on plastic packaging. – Chuỗi siêu thị đã hứa cắt giảm bớt bao bì nhựa.

3. Khác

  • Money is no object (idioms): tiền không phải là vấn đề
  • Money doesn’t grow on trees (idioms) = Money doesn’t come easily: tiền không tự nhiên mà có
  • Live from hand to mouth (idioms) = have just enough money to live

Ví dụ: Our older generation lived from hand to mouth during the war. – Thế hệ trước chúng ta chỉ sống đủ ăn đủ mặc trong thời kỳ chiến tranh.

  • Make big money: làm ra nhiều tiền

Ví dụ: This film is making big money in America. – Bộ phim này làm ra rất nhiều tiền ở Mỹ.

  • Lend/borrow some money (v): cho mượn / đi mượn tiền
  • Have more money than sense (idioms) = have a lot of money but spend it stupidly
  • Save for a rainy day (idioms) = dành dụm tiền cho những ngày khó khan

Ví dụ: I save a portion of my wages each month for a rainy day.Tôi tiết kiệm 1 phần tiền lương mỗi tháng để phòng trường hợp khó khăn.

  • Everything comes with a price (idioms) = mọi thứ đều có cái giá của nó
  • Earn/have/receive/generate/ provide lucrative income (v): nhận lương cao
  • Lucrative = well-off = loaded = wealthy = affluent = prosperous = rich (adj)
  • Money makes the world go round (idioms): đồng tiền làm thế giới xoay chuyển (có tiền mua tiên cũng được)
  • Money makes money (idioms): tiền làm ra tiền
  • Spend money like water (idioms): tiêu tiền như nước
  • The love of money is the root of all evil (idioms): Đam mê tiền tài là nguồn gốc của tội lỗi

Ví dụ: Money makes people kill and steal. Greed means there are things in the world like blackmail, corruption, slave labour and a lot more terrible things. So it is true to say that “the love of money is the root of all evil”. – Tiền làm cho người ta giết chóc và ăn cắp. Tham lam nghĩa là có những thứ tống tiền, tham nhũng, lao động nô lệ và nhiều thứ khủng khiếp hơn. Vì vậy, thật đúng khi nói rằng yêu tiền là gốc rễ của mọi tội lỗi.

  • Money can’t buy happiness (idioms): Tiền không mua được hạnh phúc
  • To put paid to (phrasal verb): đánh đổi

Ví dụ: His dedication to his work put paid to his wife’s career as a nurse as soon as their first child came along. – Sự cống hiến của anh ấy cho công việc đánh đổi lại cho vợ anh ấy sự nghiệp là một y tá ngay khi đứa con đầu lòng của họ xuất hiện.

  • To pay the price for (phrasal verb): trả giá cho hành động/ quyết định

Ví dụ: He is paying the price for his ambitiousness now as his wife has left him and taken their son. – Anh ta đang phải trả giá cho sự tham vọng của mình bây giờ vì vợ anh ta đã bỏ anh ta và mang con trai của họ.

  • Financial disciplines/difficulties: nguyên tắc, kỷ luật/ khó khan về tài chính.
  • Inflation (n) = sự lạm phát

Xem thêm:

C. Các hoạt động liên quan đến tiền tệ

Trong hằng ngày, người học thường sử dụng tiền rất nhiều để đáp ứng những nhu cầu trong cuộc sống. Vì vậy, cùng học xem những hành động này được biểu thị trong tiếng Anh như thế nào?

Các hoạt động liên quan đến tiền tệ
Các hoạt động liên quan đến tiền tệ

Waste money: hành động gây lãng phí tiền

Inflation situation, we should not waste money with unnecessary things. 

Trong thời kỳ lạm phát, chúng ta không nên lãng phí tiền với những thứ không cần thiết.

Save money: hành động tiết kiệm tiền

My daughter saved money to buy her favorite toy. 

Con gái tôi tiết kiệm tiền để mua đồ chơi ưu thích. 

Earn money: hành động kiếm tiền

All members of my family have to earn money to pay for the cost of my mother’s surgery.

Tất cả các thành viên phải đi kiếm tiền để trả tiền cho chi phí phẫu thuật của mẹ. 

Owe money: nợ tiền ai đó

I think we owe money to the bank to deposit my new house. 

Tôi nghĩ chúng ta nợ tiền ngân hàng để đặt cọc nhà mới. 

Transfer money: hành động chuyển tiền

My school has already transferred money from my scholarship to my account. 

Trường của tôi vừa chuyển tiền học bổng vào tài khoản của tôi. 

Withdraw money: hành động rút tiền

My leader has to withdraw money because this shop does not allow Internet payment. 

Nhóm trường của tôi phải đi rút tiền vì cửa hàng này không cho thanh toán trực tuyến. 

Deposit money: hành động gửi tiền vào ngân hàng

My grandmother wants to deposit money instead of investing on other projects. 

Bà tôi muốn gửi ngân hàng thay vì đầu tư vào dự án khác. 

D. Thành ngữ, phrasal verbs chủ đề Money

Trong phần thi Speaking, ngoài việc nói trôi chảy, nếu bạn sử dụng được những thành ngữ một cách tự nhiên cũng giúp ghi điểm cho phần thi này. Vì vậy, cùng học thêm những thành ngữ, phrasal verbs liên quan tới Money ở dưới đây. 

Money doesn’t grow on trees

English meaning: said to warn someone to be careful how much money they spend, because there is only a limited amount

Vietnamese meaning: Nghĩa đen là tiền không mọc từ cây – nghĩa bóng: tiền làm ra có giới hạn, nên không nên tiêu tiền phung phí 

Bread and butter

English meaning: a job or activity that provides you with the money you need to live

Vietnamese meaning: một công việc tạo ra thu nhập chính để sống

Bring home the bacon

English meaning: supply material provision or support; earn a living

Vietnamese meaning: làm việc để kiếm tiền kiếm sống

Born with a silver spoon in your mouth

English meaning: born into a very wealthy family

Vietnamese meaning: sinh ra được ngậm thìa bạc, ý chỉ những đứa trẻ được sinh ra trong một gia đình có điều kiện tốt

A penny saved is a penny earned

English meaning: is a way of saying that one should not waste money but should save it, even if little by little

Vietnamese meaning: học cách tiết kiệm dù chỉ là một đồng xu cũng không được lãng phí

An arm and a leg

English meaning: a lot of money

Vietnamese meaning: đồ vật có giá trị cao, đắt đỏ

Break the bank

English meaning:  cost too much

Vietnamese meaning: đồ vật rất đắt hay cần nhiều tiền để sở hữu

Easy money 

English meaning: money that is easily and sometimes dishonestly earned

Vietnamese meaning: số tiền dễ kiếm được và, bạn không cần tốn quá sức để kiếm

Foot the bill 

English meaning: to pay for something, esp. something expensive

Vietnamese meaning: chi trả cho điều gì đó có giá trị, hoặc đắt đỏ

On the breadline 

English meaning:  very poor; with very little money to live on

Vietnamese meaning: nghèo khổ, chỉ có ít tiền để duy trì cuộc sống

Pay your (own) way 

English meaning: pay for everything yourself without relying on others

Vietnamese meaning: tự chi trả mọi chi phí mà không bị phụ thuộc vào người khác. 

E. Bài tập

1. Listening

Listen to the recording and write down the prices (in figures) in the spaces provided.

How much does this cost, please? __________________

What’s the price of that book, please? __________________

How much are those shoes, please? __________________

How much is that, please? __________________

How much is the bill, please? __________________

Can you tell me how much is left in my bank account, please? __________________

How much will it cost to send this letter to France? __________________

What’s the price of that bike over there? __________________

How much is the return ticket to Edinburgh? __________________

How much does this cost, please? __________________

Complete the form below.

Write NO MORE THAN TWO WORDS ANDIOR A NUMBER for each answer.

2. Speaking

Describe a time that you saved money for something.

You should say:

  • When it was?
  • Why you saved money?
  • How did you save?
  • How you felt about it?

Complete the passage below with give phrases.

throwing money aroundmoney doesn’t grow on trees earned a good salary lend money pay my own way living on the breadline costs me a fortune 

get a good deal cut down on luxuries balance the expense going cheap save for a rainy day belt-tightening

WelI, that is when I started moving out of my parents’ house. I can’t remember the exact date, but I suspect it’s 4 years ago. I wanted to 1_______________ (tự chi trả) so that I refused to 2 _______________ (mượn tiền) from my parents. It all seems that I was 3_______________ (sống đủ qua ngày)

Fortunately, I had a full-time job and 4_______________ (lương cao) and an extra income from some freelance translating projects during my free time. Well, you know, I’m pretty good at French to.

But it may take years to get enough money to buy my first car for more conveniently driving to work and also to travelling. Because it 5_______________ (tiêu tốn cả gia tài), so I had to be 6_______________(thắt lưng buộc bụng) in such a long time. I decided to 7_______________ (cắt giảm những thứ xa xỉ) and 8_______________ (cân bằng chi tiêu). Also, I didn’t miss this opportunity to 9_______________(kiếm giá hời) as the car price was 10 _______________ (giá rẻ) and finally I can now drive to work everyday.

I was very comfortable with my car and satisfied with my saving. But I think the point is although it was such a struggling time for me, I learned that 11_______________ (tiền không dễ kiếm); and that for my future finance, everybody should 12____some money_______________ (để dành tiền phòng lúc khó khăn), instead of 13_______________ (vung tiền không cần thiết).

Đáp án

1. Listening

3. 48 North Avenue!
4. WS6 2YH!
5. 01674 553242!
6. (free) drink(s)/refreshment(s)!
7. (the/a) pianist/piano player!
8. 10.50!
9. 4
10. 50% 

2. Speaking

1. pay my own way
2. lend money
3. living on the breadline
4. earned a good salary
5. costs me a fortune
6. belt-tightening 
7. cut down on luxuries
8. balance the expense
9. get a good deal
10. going cheap
11. money doesn’t grow on trees
12. save for a rainy day
13. throwing money round 

Hãy chia sẻ bài viết từ vựng chủ đề money (tiền tệ) trong IELTS này nếu bạn thấy hữu ích nhé. Chúc bạn thành công.

Trung tâm luyện thi IELTS Vietop

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Đặt ngay lịch với cố vấn học tập, để được giải thích & học sâu hơn về kiến thức này.

Đặt lịch hẹn

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
19h - 20h
20h - 21h
21h - 22h