Bài mẫu Topic Describe A Person – IELTS Speaking Part 1,2,3

IELTS VIETOP IELTS VIETOP
13.03.2020

Describe a person là một trong những chủ đề thường được đưa ra trong bài thi IELTS Speaking. Để có thể hoàn thành bài nói của mình một cách xuất sắc để đạt điểm cao bạn cần phải liên tục trau dồi vốn từ vựng, ngữ pháp và kiến thức xã hội của bản thân.

Dưới đây là các điểm ngữ pháptừ vựng cần thiết về topic Describe A Person, mong rằng sẽ giúp các sĩ tử có thể hoàn thành bài thi IELTS Speaking của mình một cách tốt nhất.

Bài mẫu Topic Describe A Person – IELTS Speaking Part 1,2,3

>>> Ngoài ra bạn có thể xem thêm một số bài viết cùng chuyên mục sau:

Những từ vựng liên quan

Từ vựng miêu tả tuổi

Từ vựngIPAÝ nghĩa
YoungjʌŋTrẻ tuổi
OldəʊldGià, lớn tuổi
Child/kidʧaɪld/kɪdTrẻ con
Middle-agedˈmɪdlˈeɪʤdTrung niên
AdultˈædʌltNgười lớn
Grown-upˈgrəʊnʌpNgười lớn

Từ vựng miêu tả vẻ ngoài nói chung

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Attractiveəˈtræktɪvhấp dẫn
Good-lookingˈgʊdˈlʊkɪŋưa nhìn
Beautifulˈbjuːtəfʊlxinh đẹp
Handsomeˈhænsəmđiển trai
Lovelyˈlʌvliđáng yêu
Prettyˈprɪtiđẹp
Cutekjuːtdễ thương
Nicenaɪsdễ nhìn, đẹp
Well-dressedwɛl-drɛstăn mặc đẹp
Casually dressedˈkæʒjʊəli drɛstăn mặc giản dị
Poorly dressedˈpʊəli drɛstăn mặc tềnh toàng
Elegantˈɛlɪgənttao nhã
Fashionableˈfæʃnəblhợp thời trang

Xem thêm: Từ vựng miêu tả con người

Từ vựng miêu tả vóc dáng

Từ vựngIPAÝ nghĩa
ThinθɪnGầy
SlimslɪmMảnh mai
SkinnyˈskɪniGầy
MuscularˈmʌskjʊləCơ bắp
FatfætMập mạp
OverweightˈəʊvəweɪtThừa cân
ObeseəʊˈbiːsBéo phì
StockyˈstɒkiChắc nịch
FitfɪtVừa
Well-proportioned figurewɛl-prəˈpɔːʃənd ˈfɪgəVóc dáng cân đối
FrailfreɪlYếu đuối
PlumpplʌmpĐầy đặn
ChubbyˈʧʌbiTròn trịa

Từ vựng miêu tả gương mặt

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Longlɒŋmặt dài
Roundraʊndmặt tròn
Square triangularskweə traɪˈæŋgjʊləmặt vuông
Ovalˈəʊvəlmặt trái xoan
Thinθɪnmặt ốm, gầy
Leanliːnmặt ốm, gầy
Bonyˈbəʊnimặt xương xẩu
Hollow cheeks (n)ˈhɒləʊ ʧiːksmá hõm
Scar (n)skɑːvết sẹo
Mole (n)məʊlnốt ruồi
Smooth skin (n)smuːð skɪnlàn da mịn màng
Ruddyˈrʌdihồng hào
Freckles (n)ˈfrɛklztàn nhang

Từ vựng miêu tả tóc

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Darkdɑːktóc màu tối
Blackblæktóc màu đen
Brownbraʊntóc màu nâu
Chestnutˈʧɛsnʌttóc màu hạt dẻ
Redrɛdtóc màu đỏ
Auburnˈɔːbəntóc màu nâu vàng
Blondblɒndtóc màu vàng
Lightlaɪttóc màu sáng
Fairfeətóc màu sáng
Whitewaɪttóc màu trắng
Gray (grey)greɪ (greɪ)tóc màu xám
Longlɒŋtóc dài
Shortʃɔːttóc ngắn
Medium-lengthˈmiːdiəm-lɛŋθtóc dài quá vai
Shoulder-lengthˈʃəʊldə-lɛŋθtóc ngang vai
Straightstreɪttóc thẳng
Curlyˈkɜːlitóc xoăn
Wavyˈweɪvitóc lượn sóng
Thickθɪktóc dày
Thinningˈθɪnɪŋtóc mỏng
Baldbɔːldhói

Từ vựng miêu tả mắt

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Darkdɑːkmắt màu tối
Blackblækmắt đen
Brownbraʊnmắt nâu
Greengriːnmắt xanh lục
Bluebluːmắt xanh biển
Big eyesbɪg aɪzđôi mắt to
Bright eyesbraɪt aɪzđôi mắt sáng
Expressive eyesɪksˈprɛsɪv aɪzđôi mắt biểu cảm
Sharp eyesʃɑːp aɪzđôi mắt sắc sảo
Eyebrowsˈaɪbraʊzchân mày
Eyelashesˈaɪlæʃɪzlông mi
Nearsightedˌnɪəˈsaɪtɪdcận thị
Farsightedˈfɑːˈsaɪtɪdviễn thị
(to have) astigmatism(tuː hæv) æsˈtɪgmətɪzmloạn thị
Eyeglasses (n)ˈaɪglɑːsɪz (ɛn)kính

Từ vựng miêu tả tính cách

Từ vựngIPAÝ nghĩa
AdventurousədˈvɛnʧərəsPhiêu lưu
AffectionateəˈfɛkʃnɪtTình cảm
AmbitiousæmˈbɪʃəsTham vọng
ArrogantˈærəʊgəntKiêu ngạo
Bad-temperedˈbædˈtɛmpədNóng tính
BrainyˈbreɪniThông minh
CalmkɑːmTrầm tĩnh
Carefree ˈkeəfriː Không lo lắng
CharismaticˌkærɪzˈmætɪkCó sức lôi cuốn
CheerfulˈʧɪəfʊlVui vẻ
Committed kəˈmɪtɪd Cam kết
Compassionate kəmˈpæʃənɪt Có lòng thương
ConfidentˈkɒnfɪdəntTự tin
ConsideratekənˈsɪdərɪtThận trọng
CruelkrʊəlĐộc ác
DetermineddɪˈtɜːmɪndQuyết đoán
Easy goingˈiːzi ˈgəʊɪŋDễ dãi
FriendlyˈfrɛndliThân thiện
GenerousˈʤɛnərəsRộng lượng
GentleˈʤɛntlDịu dàng
Good mannered/ temperedgʊd ˈmænəd/ ˈtɛmpədTốt tính
Have a sense of humorhæv ə sɛns ɒv ˈhjuːməCó khiếu hài hước
HelpfulˈhɛlpfʊlHữu ích
Honest ˈɒnɪst Thật thà
Hot-temperedˈhɒtˈtɛmpədNóng tính
HumorousˈhjuːmərəsKhôi hài
ImaginativeɪˈmæʤɪnətɪvGiàu trí tưởng tượng
ImpatientɪmˈpeɪʃəntNóng nảy
InsensitiveɪnˈsɛnsɪtɪvVô cảm
IrritableˈɪrɪtəblDễ cáu bẳn
Man of his wordmæn ɒv hɪz wɜːdNgười nói là lời
MeanmiːnBần tiện
MoodyˈmuːdiHay buồn
NervousˈnɜːvəsHay hồi hộp
Open-mindedˈəʊpən-ˈmaɪndɪdCởi mở
Out-goingaʊt-ˈgəʊɪŋHướng ngoại
Pessimistic ˌpɛsɪˈmɪstɪk Bi quan
Polite pəˈlaɪt Lịch thiệp
ReliablerɪˈlaɪəblĐáng tin cậy
RuderuːdThô lỗ
Self-effacingsɛlf-ɪˈfeɪsɪŋTự huyễn hoặc
SelfishˈsɛlfɪʃÍch kỷ
SensibleˈsɛnsəblNhạy cảm
SeriousˈsɪərɪəsNghiêm túc
ShyʃaɪNhát
SillyˈsɪliNgốc nghếch
SociableˈsəʊʃəblHòa đồng
StrictstrɪktNghiêm khắc
SuspicioussəsˈpɪʃəsKhả nghi
TalkativeˈtɔːkətɪvLắm lời
ThoughtfulθɔːtfʊlChu đáo
TolerantˈtɒlərəntChấp thuận
UnintelligentˌʌnɪnˈtɛlɪʤəntKhông thông minh
WittyˈwɪtiDí dỏm

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 40%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Áp dụng vào mẫu câu

Q: What does/do she/he/they/etc. look like? (Dùng để hỏi về ngoại hình)

A: She is young and good-looking, with dark eyes and long red hair. (Cô ấy trẻ và ưa nhìn, với đôi mắt đen và mái tóc dài màu đỏ.)

He is tall and thin, with brown hair. He is twenty-five years old. (Anh ấy cao và gầy, với mái tóc nâu. Anh ấy hai mươi lăm tuổi.)

She is average height, dark-haired, quite thin, and wears glasses. She’s about fifty. (Cô ấy có chiều cao trung bình, tóc đen, khá gầy và đeo kính. Cô ấy khoảng năm mươi.)

She is of medium height, with straight black hair and brown eyes. (Cô ấy có chiều cao trung bình, với mái tóc đen thẳng và đôi mắt nâu.)

He is old, short, medium-build, with gray hair and a beard. (Ông ta già, thấp, dáng trung bình, có tóc bạc và có râu.)

Q: How is/are she/he/they/etc. like? (Dùng để hỏi về tính cách)

A: He is friendly and dependable. He is interesting and amusing. (Anh ấy thân thiện và đáng tin cậy. Anh ấy thú vị và hài hước.)

He is smart and honest. He also has a good sense of humor. I like him. (Anh ấy thông minh và trung thực. Anh ấy cũng có khiếu hài hước. Tôi thích anh ấy.)

She is careless and lazy. You can’t depend on her. (Cô ấy bất cẩn và lười biếng. Bạn không thể phụ thuộc vào cô ấy.)

She is serious, organized, hardworking, and tough. (Cô ấy nghiêm túc, gọn gàng, chăm chỉ và cứng rắn.)

Xem thêm: Top 60 chủ đề IELTS Speaking Part 1 thông dụng nhất

Cấu trúc bài Describe a person trong IELTS Speaking

Cấu trúc bài IELTS Speaking chủ đề Describe a person thường sẽ như sau:

  • Who the person is: Người đó là ai.
  • How you knew this person: Làm sao bạn biết, quen anh ta/cô ta.
  • What kind of person he/she is: Anh ta/cô ta là người như thế nào.
  • How do you feel about him/her: Bạn cảm thấy thế nào về anh ta/cô ta.

Bạn có thể dựa vào cấu trúc trên để chuẩn bị dàn ý của mình cho bài IELTS Speaking. Dưới đây Vietop giới thiệu đến các bạn một số mẫu câu có thể ứng dụng được trong phần nói của mình:

Phần 1: Who the person is

  • When mentioning about/When it comes to… (nói lại đề hoặc tốt hơn là paraphrase), the first one that springs to my mind is…(name)

E.g.: When mentioning about/When it comes to a person who is very close to me, the first one that springs to my mind is my mother. (Khi nhắc đến / Khi nhắc đến một người rất thân thiết với mình, người đầu tiên trong tâm trí tôi là mẹ.)

  • To start with I’d like to talk about…(name) whom I deeply admire/ have great admiration.
  • To begin with I’m going to tell you about…(name) whom I deeply admire/ have great admiration.

E.g.: To begin with I’m going to tell you about Celine Dion, a singer whom I deeply admire/ have great admiration. (Để bắt đầu, tôi sẽ kể cho bạn nghe về Celine Dion, một ca sĩ mà tôi vô cùng ngưỡng mộ.)

Phần 2: How you knew this person

Trong phần này, khi nhắc đến việc chúng ta gặp hay biết người đó như thế nào, bạn cũng nên miêu tả về ngoại hình của người đó, tuy nhiên không cần phải đi vào chi tiết quá. Vietop gợi ý cho bạn mẫu câu như sau:

  • If my memory serves correctly: nếu như tôi nhớ đúng thì…
  • I remember vividly: tôi nhớ rất rõ

Sau đó bạn sẽ đi vào việc kể lại ngắn gọn (2 đến 3 câu) tình huống mình gặp người đó, hoặc thân thiết với người đó.

E.g.: If my memory serves correctly, I met Amy when we were in high school. She was a good-looking girl, with dark eyes and long red hair. (Nếu tôi nhớ đúng thì, tôi đã gặp Amy khi chúng tôi còn học trung học. Cô ấy là một cô gái ưa nhìn, với đôi mắt đen và mái tóc dài màu đỏ.)

I remember really vividly that I first watch her music video on the Internet about 2 years ago, I was impressed of both her appearance and voice. (Tôi nhớ rất rõ rằng lần đầu tiên tôi xem video ca nhạc của cô ấy trên Internet khoảng 2 năm trước, tôi đã rất ấn tượng về cả ngoại hình và giọng của cô ấy.)

Phần 3: What kind of person he/she is

Để nói về tính cách của người đó, bạn có thể dùng các mẫu câu như:

  • What I would like to say that I think he/she is…: Tôi muốn nói là tôi nghĩ anh ta/cô ta…
  • Furthermore/On top of that, he/she was well-known for…: Hơn nữa / Trên hết, anh ấy / cô ấy còn nổi tiếng vì…

E.g.: What I would like to say that I think Amy is really smart and quick-witted, with a good sense of humor. (Tôi muốn nói rằng tôi nghĩ cô ấy thực sự thông minh và nhanh trí, có khiếu hài hước.

Phần 4: How do you feel about him/her

Vietop gợi ý đến các bạn một số mẫu câu như sau:

  • As regards the question why…, what I have to mention here is that/I would like to explain that/ I suppose I should really highlight the fact that I…: Đối với câu hỏi tại sao…, điều tôi phải đề cập ở đây là / tôi muốn giải thích điều đó / tôi cho rằng tôi thực sự nên làm nổi bật sự thật rằng…
  • What help he/she stands among all the others is that…: Điều khiến anh ta/cô ta hơn hẳn những người khác là…

E.g.: As regards the question why Amy is one of my best friend, what I have to mention here is that I truly admire her personality. (Đối với câu hỏi tại sao Amy là một trong những người bạn tốt nhất của tôi, điều tôi phải đề cập ở đây là tôi thực sự ngưỡng mộ tính cách của cô ấy.)

What helps Celine stand out among all the other singers, to me is her unique voice. (Điều giúp Celine hơn hẳn tất cả các ca sĩ khác, đối với tôi là giọng hát độc đáo của cô ấy.)

Xem thêm: Top các chủ đề IELTS Speaking Part 2 thường gặp nhất trong bài thi

Sample

Bài mẫu Describe a person you admire

Describe a person you admire.

You should say:

  • Who he/she is
  • How you know him/ her
  • What characteristics this person has
  • And explain why you admire this person

When it comes to a person that I admire, I would like to talk about such a wonderful cousin that I am glad to have in my family.

My cousin is 5 years older than me, he is quite tall with bright brown eyes. Since school time he has been famous among the students, not only because of his intelligence and confidence but also his supportive, cheerful personality. The COVID-19 pandemic broke out right after he graduated from medical university, thus my cousin, without hesitation, signed up to be the voluntary doctor of a quarantine camp. As you may know, it was like the darkest time in Vietnam, but my cousin still maintained his positivity and helped people by advising them about their illnesses and how to improve their situations. 

Not only do I admire my cousin because he is a doctor who is always there to serve people in their needs regardless of time and financial abilities, but I also love his optimistic mindset. Even though we don’t see each other as much as we used to, I really appreciate our wonderful relationship.

  1. Supportive (adj): hỗ trợ, giúp đỡ, ủng hộ (tính cách)
  2. Pandemic (n): đại dịch
  3. Hesitation (n): do dự
  4. A quarantine camp (n): trại cách ly
  5. As you may know: như bạn có thể biết
  6. Maintain (v): giữ vững
  7. Positivity (n): sự lạc quan
  8. Optimistic (adj): lạc quan
  9. Mindset (n): tư duy
  10. Appreciate (v): ưa thích, đánh giá cao, hân hạnh, vinh dự

Tham khảo: Topic Describe Your Mother – IELTS Speaking Part 2

Bài mẫu Describe a person you are very close to

Describe a person you are very close to.

You should say:

  • Who he/she is
  • How you know him/ her
  • What characteristics this person has
  • And explain why you are close to this person

To talk about a person that I am close to, the first one that springs to my mind is always my sister. 

As she is 2 years older than me, my sister is a thoughtful and considerate person. She has been taking care of me since we were young and till now. Even though sometimes we fight like cats and dogs, both verbally and physically, we share our interests with each other, career plans, and good or bad experiences. 

Being the oldest child in the family means that my sister always has to act extremely mature and intellectual. She is a constant reminder that I must put my best foot forward in whatever I do. She always cheers me up, gives me pieces of valuable advice and encourages me to look on the bright side every time I feel depressed. I guess there must be pressure at her workplace and I know she has to work really hard to support the whole family but I can hardly hear her complain. Her determination and strong-willed characteristics have set a good example for me and that is also the thing that I have to remind myself, that I can be such a wonderful person like her.

To be honest, I always think that among everyone in my whole life, my sister is the only one that I can rely on and trust blindly.

  1. Thoughtful (adj): hỗ trợ, giúp đỡ, ủng hộ (tính cách)
  2. Considerate (adj): hỗ trợ, giúp đỡ, ủng hộ (tính cách)
  3. To fight like cats and dogs (v): tranh cãi, đánh nhau như chó với mèo
  4. Verbally (adv): bằng lời nói >< physically (adv): bằng tác động vật lý
  5. To act (v): hành xử
  6. Mature (adj): trưởng thành
  7. Intellectual (adj): trí thức
  8. To look on the bright side (v): nhìn vào mặt tích cực
  9. Depressed (adj): rất buồn, buồn bã
  10. To support the whole family (v): hỗ trợ, nuôi sống cả gia đình
  11. Determination (n): sự quyết tâm
  12. Strong-willed (n): ý chí mạnh mẽ
  13. To rely on (v): dựa vào
  14. To trust s/o blindly (v): tin ai đó vô điều kiện, hoàn toàn tin tưởng

Xem thêm: Top các chủ đề thường gặp ở phần thi IELTS Speaking Part 3

Describe a person whose appearance you like. You should say

  • Who this person is
  • What their relationship is to you
  • What they look like
  • And say what it is about their appearance you like.

Well, today I’m going to talk to you about my aunt… her name’s Marta and she’s quite a character…. she’s middle-aged but has a very youthful appearance…she’s a little chubby I suppose but not too much…she has a friendly round-face framed by thick blonde hair…she has a lovely complexion and she’s always well-turned out… she actually always looks like she’s going out for the evening to somewhere special.. .there’s never a hair out of place…I’ve always thought she takes after  someone on Tv… I can’t remember the name now… she wears glasses and always seems to have a different pair on every time I see her…I like the way she looks because she wears clothes that are right for her age and manages to look glamorous without it looking like she’s too done up…yes…I’ll be happy if I look like her when I’m her age….  

Trên đây là toàn bộ kiến thức liên quan đến chủ đề Person, mong rằng nó có thể giúp ích được cho bạn trong quá trình học IELTS nhé.

3 thoughts on “Bài mẫu Topic Describe A Person – IELTS Speaking Part 1,2,3”

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra