Ôn luyện bài tập giới từ chỉ vị trí thời gian nơi chốn trong tiếng Anh

An Bùi An Bùi
08.08.2022

Giới từ là một từ loại rất thông dụng trong tiếng Anh. Với nhiều người học thì giới từ là phần kiến thức không quá khó để nhớ. Hôm nay hãy cùng IELTS Vietop thực hành một số bài tập giới từ chỉ vị trí thời gian nơi chốn trong tiếng Anh để làm vững chắc hơn phần kiến thức này nhé.

bài tập giới từ chỉ vị trí thời gian nơi chốn

Tóm tắt kiến thức giới từ chỉ vị trí thời gian nơi chốn trong tiếng Anh

Giới từ chỉ thời gian

Giới từ chỉ thời gian là giới từ được đi kèm bởi những mốc, khoảng thời gian nào đó, nhằm chỉ thời gian xảy ra hiện tượng nhắc đến trong câu.

bài tập giới từ chỉ vị trí thời gian nơi chốn

Dưới đây là những giới từ chỉ thời gian phổ biến hay gặp:

Giới từ chỉ thời gianCách dùng
OnOn: vào lúc.
On đi kèm với:
– Ngày trong tuần: on Monday, on Thursday, …
– Ngày + tháng: on 12 July, 4 January, …
– Ngày + tháng + năm: on 12 July 2022, 4 Jan 2019, …
– Cuối tuần: on weekend
– Ngày lễ đặc biệt: on Christmas Day, on New Year’s Eve, …
InIn: vào, trong.
In đi kèm với:
– Tháng, năm hoặc tháng + năm. E.g.: in May, in 2022, in June 2022, …
– Mùa trong năm: in summer, in autumn, …
– Buổi trong ngày: in the afternoon, in the morning, ngoại trừ at night.
– Khoảng thời gian: in a month, …
AtAt: vào lúc.
At đi kèm với:
– Thời gian cụ thể: at 3 a.m, …
– Dịp lễ đặc biệt: at Christmas, at Tet, …
ByBy: trước lúc.
By nói về điều gì đó xảy ra trước thời điểm nào đó.
E.g: You must finish this work by 11 p.m. (Bạn phải hoàn thành công việc này trước 11 giờ tối).
AfterAfter: sau lúc.
After nói điều gì đó xảy ra sau thời điểm nào đó.
E.g: My father wants to have a garden after getting retired. (Bố tôi muốn có một cái vườn sau khi nghỉ hưu).
BeforeBefore: trước lúc.
Before nói về điều gì đó xảy ra trước thời điểm nào đó.
E.g: You should come to class before the teacher gets in. (Bạn nên đến lớp trước khi giáo viên đến).
SinceSince: từ khi, từ lúc.
E.g: I have slept since my mother left. (Tôi đã ngủ từ lúc mẹ tôi rời đi).
ForFor: trong khoảng, trong.
For dùng kèm với khoảng thời gian nào đó.
E.g: Oliver learnt to cook this disk for 1 year. (Oliver học nấu món ăn này trong 1 năm).
To/Up toTo/Up to: cho đến tận, đến tận.
To/Up đi kèm với:
– Mốc thời gian: up to now (đến tận bây giờ), …
– Khoảng thời gian: up to 3 hours (đến tận 3 tiếng), …
Till/UntilTill/Until: cho đến khi.
Till/Untill đi kèm với mốc thời gian. E.g: until 7 o’clock, …
From … to/till/untilFrom … to/till/until …: từ lúc … đến lúc …
E.g: from Monday to Thursday (Từ thứ hai tới thứ năm)
DuringDuring: trong suốt, trong khi.
During đi cùng với một khoảng thời gian.
E.g: I was at home alone during summer. (Tôi đã ở nhà một mình trong suốt mùa hè).
WithinWithin: trong suốt, trong khi.
Within đi cùng với khoảng thời gian ngắn hơn so với during. E.g: I’ll finish this meal within 30 minutes. (Tôi sẽ hoàn thành bữa ăn này trong 30 phút).
AgoAgo đi kèm với khoảng thời gian, mang ý nghĩa cách đây bao lâu.
E.g: I broke up with my ex 1 year ago. (Tôi chia tay người yêu cũ 1 năm nay rồi).
Between … and …Between … and …: giữa … và …
Between sử dụng với 2 mốc thời gian khác nhau.
E.g: She will go out between 7 p.m and 9 p.m. (Cô ấy sẽ ra ngoài trong khoảng từ 7 giờ tối đến 9 giờ tối).

* Lưu ý: Một số từ không đi kèm giới từ: yesterday, today, tomorrow, now, right now, last, next, every, this, that.

Giới từ chỉ nơi chốn

Giới từ chỉ nơi chốn là giới từ đi kèm bởi những danh từ chỉ nơi chốn, nhằm xác định vị trí của người hoặc vật được nhắc đến trong câu.

bài tập giới từ chỉ vị trí thời gian nơi chốn

Một số giới từ chỉ nơi chốn đó là:

Giới từ chỉ nơi chốnCách dùng
InIn: ở trong.
In đi cùng với:
– Quốc gia, thành phố: in Venice, in Vietnam, in Namdinh, …
– Văn phòng, tòa nhà: in the hospital, in the room, …
– Phương hướng: in the North, in the South, …
OnOn: ở trên.
On dùng diễn tả sự tiếp xúc bề mặt
Tên đường: on Tran Nhat Duat Street, …
Chỉ vị trí: on the left, on the right, …
Bề mặt phẳng: on the road, on the table, …
Phương tiện giao thông (ngoại trừ car, taxi): on the bus, on the plane, … 
AtAt: ở.
At dùng với:
– Số nhà + tên đường: at 40 Phan Dinh Phung Street, …
– Nơi học tập, làm việc: at work, at school, …
– Chỉ vị trí: at the centre of, …
– Địa điểm cụ thể, xác định: at the grocery, at the airport, …
In front ofIn front of: đằng trước.
In front of đi kèm với địa điểm hoặc vật nào đó.
E.g: The plant was grown in front of my house. (Cái cây được trồng ngay trước nhà tôi).
BehindBehind: đằng sau.
E.g: She is standing behind me. (Cô ấy đang đứng sau tôi).
Next to/BesideNext to/Beside: gần, bên cạnh.
E.g: My house is next to a library. (Nhà tôi gần một thư viện).
Near/Close toNear/Close to: gần với.
E.g: Our school is near a mall. (Trường chúng ta gần một khu mua sắm).
BetweenBetween: giữa.
E.g: The cat is hiding between the sofa and the lamp. (Chú mèo đang trốn giữa cái sofa và cái đèn).
AcrossAcross: bên kia, qua.
E.g: The grocery is across this stress. (Tiệm tạp hóa ở bên kia đường).
Across from/oppositeAcross from/opposite: đối diện.
E.g: Opposite her room is her brother’s room. (Đối diện phòng cô ấy là phòng em trai cô ấy).
Above/OverAbove/Over: ở trên.
E.g: There is a butterfly above the fan. (Có một chú bướm bên trên cái quạt).
Under/BelowUnder/Below: ở dưới.
E.g: I dropped my pen under the table. (Tôi đánh rơi bút dưới bàn).
Inside/OutsideInside/Outside: Bên trong/bên ngoài.
E.g: The children are playing outside. (Bọn trẻ đang chơi ở ngoài).
Up/DownUp/Down: lên trên/xuống dưới.
E.g: We spent the weekend climbing up the mountain. (Chúng tôi dành cuối tuần đi leo núi)
Around Around: xung quanh.
E.g: He has run around here for 30 minutes. (Anh ấy đã chạy quanh đây 30 phút rồi).
AgainstAgainst: tựa vào.
E.g: She is against the wall. (Cô ấy đang đứng tựa vào tường).
AmongAmong: trong số, giữa.Among diễn tả vật được đặt giữa 1 tổng thể có số lượng lớn, thường nói về sự lựa chọn.
E.g: Which one do you choose among  these clothes? (Bạn chọn gì trong số những bộ quần áo này?)
FromFrom: từ.
E.g: I come from Vietnam. (Tôi đến từ Việt Nam).

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập giới từ chỉ vị trí thời gian nơi chốn trong tiếng Anh

Bài tập

Bài 1: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

1. The children are playing ……………

A. out B. outside C. at D. in

2. May comes……..April.

A. before B. after C. from D. against

3. There is a clock………the wall in class.

A. near B. across C. on D. at

4. Where is Susan? She is sitting………Jim.

A. on B. under C. between D. next to

5. We’re studying………Sai Gon University.

A. at B.in C.of D. from

6. There are 40 students…….the class.

A. inside B. in C. at D. over

7. My pen is…….the books and the computer.

A. among B. down C. up D. between

8. I saw a mouse……the chair.

A. among B. between C. in D. behind

9. My house is……to the hospital.

A. close B. near C. opposite D. across

10. We come……Viet Nam.

A. in B. above C. from D. below

Bài 2: Điền giới từ thích hợp vào ô trống.

  1. Apart ___________ her house, everywhere was wiped out.
  2. The woman is sitting ____________ a table.
  3. She is sitting ____________ a chair.
  4. There is another chair _____________ the woman.
  5. Her feet are ___________ the table
  6. The woman is holding a cup _____________ her hands.
  7. ___________ the table are a laptop, a paper, a calculator, an appointment calendar, two pens and a muffin.
  8. The woman is looking  _______________ her laptop.
  9. The woman’s bag is ____________ the table.
  10. I remember to put that book ____________ this bookshelf.

Bài 3: Chọn giới từ thích hợp điền vào ô trống.

  1. They caught the fugitive …………………..(on/at/from) the corner of the street.
  2. He will wait ………………….. (on/from/until) three o’clock; then he’ll have to leave.
  3. They are rarely ………………….. (at/in/on) home at lunch time.
  4. He went ………………….. (from/to/in) a new school in London.
  5. I talk to my mother ………………….. (in/on/at) the phone every weekend.
  6. What time does the flight ………………….. (from/to/at) Amsterdam arrive?
  7. Do you like to live ………………….. (in/at/on) busy road?
  8. They have been married ………………….. (since/in/for) twenty years.
  9. I’ll be home ………………….. (by/in/for) 10 minutes.
  10. I like the smile ………………….. (on/in/at) her face.

Bài 4: Điền giới từ thích hợp vào ô trống.

  1. (At/In/On)……………… the picture, I can see a family (at/in/on)………………  a kitchen.
  2. There is a dish full of fruits ……………… (at/in/on) the worktop.
  3. The mother is standing ……………… (behind/in front of/across) her son and daughter.
  4. She is holding a vase ……………… (at/in/on) her hand.
  5. The son and the daughter are sitting ……………… (at/in/on) the worktop smiling ……………… (at/in/on) each other.
  6. There are beautiful cupboards ……………… (at/in/into/on) the wall.
  7. There is a window ……………… (behind/under/in front of) the mother.
  8. The woman is looking ……………… (at/on/to) her daughter.
  9. What are you doing ……………… (at/in/on) Saturday?
  10. I am going to the countryside ……………… (at/in/on) the weekend.
  11. I haven’t been to the countryside ……………… (for/since/on) December.
  12. What time are you leaving?

I am leaving ……………… (at/in/on) the afternoon. Maybe ……………… (at/in/on) three o’clock pm. I am coming back ……………… (at/in/on) Sunday evening. I’ll catch the half ……………… (to/past) seven train ……………… (at/in/on) Sunday. I’ll be here ……………… (by/since/until) nine o’clock.

  1. So you’ll be there ……………… (by/since/until/for) the whole weekend. I’ll be missing you!

Bài 5: Điền giới từ thích hợp vào ô trống.

  1. The train leaves ………… tomorrow morning ………… 8:00 am.
  2. I love going skiing ………… January.
  3. We met at the restaurant ………… 8pm.
  4. The class is ………… 9am ………… Monday mornings.
  5. I like to drink coffee ………… the morning and tea ………… the afternoon.
  6. We went out for dinner ………… last Wednesday.
  7. She left London ………… the 4th of March.
  8. I had a party ………… my birthday.
  9. Lucy went to New York ………… New Year.
  10. We’re meeting ………… lunchtime ………… next Tuesday.

Đáp án

Bài 1:

  1. B
  2. B
  3. C
  4. D
  5. A
  6. B
  7. D
  8. D
  9. A
  10. C

Bài 2:

  1. from
  2. at
  3. on
  4. opposite
  5. under
  6. in
  7. on
  8. at
  9. under
  10. on

Bài 3:

  1. at
  2. until
  3. at
  4. to
  5. on
  6. from
  7. on
  8. for
  9. in
  10. on

Bài 4:

  1. In / in
  2. on
  3. in front of
  4. in
  5. at / at
  6. on
  7. behind
  8. at
  9. on
  10. on / at
  11. since
  12. in – at – on – past – on – by
  13. for

Bài 5:

  1. – / at
  2. in
  3. at
  4. at /on
  5. in / in
  6. on
  7. on
  8. at
  9. at / –

Bài tập giới từ chỉ vị trí thời gian nơi chốn trong tiếng Anh trên đây chắc hẳn đơn giản đúng không. Chỉ cần ôn lại một chút là chúng ta đã củng cố được kha khá kiến thức để nâng cao ngữ pháp tiếng Anh rồi. Vietop chúc bạn kiên trì và học tập tốt.

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra