Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

100+ các dạng bài tập word form đầy đủ nhất

Trang Đoàn Trang Đoàn
11.06.2023

Bài tập Word form là một loại bài tập tương đối khó và có thể dễ gây ra nhầm lẫn cho người học tiếng Anh. Để giúp các học viên ôn tập kiến thức cũng như nắm vững kỹ năng giải quyết các dạng bài tập này, IELTS Vietop đã tổng hợp các loại bài tập Word Form một cách toàn diện dưới đây. Hãy cùng xem qua để cải thiện khả năng của bạn!

1. Word form là gì?

Word form là các hình thái từ khác nhau của một gốc từ, bao gồm các từ loại khác nhau, cách dùng hay nét nghĩa khác nhau. 

Word Form – Phân biệt các loại từ trong Tiếng Anh
Word Form – Phân biệt các loại từ trong Tiếng Anh

Eg: Từ gốc able có nhóm hình thái:

Mỗi một hình thái khác nhau sẽ đảm nhận chức năng, ngữ pháp khác nhau. Việc sử dụng sai loại từ sẽ dẫn tới lỗi sai ngữ pháp cơ bản.

NÂNG TRÌNH IELTS - CHẮC SUẤT VÀO ĐẠI HỌC TOP ĐẦU Giảm UP TO 40% học phí IELTS

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Bài tập word form trong tiếng Anh

Bài tập word form trong tiếng Anh
Bài tập word form trong tiếng Anh

Bài tập 1: Chia dạng đúng của từ

  1. The ao dai is the _____ dress of Vietnamese women. TRADITION
  2. Tet holiday is the most important _____ for Vietnamese people. CELEBRATE
  3. We have to be _____ when riding our bikes on the streets. CARE
  4. The old man walked _____ to the park. SLOW
  5. The author’s _____ is communicated through his song. HAPPY
  6. We find Huong very _____. COMMUNICATE
  7. They went to see most of the ______ places. INTEREST
  8. His sudden _____ must be a shock to her and her family. DIE
  9. The other _____ admired him. COMPLETE
  10. We can only get there by plane. There is no _____. CHOOSE
  11. Despite her severe______, she fulfilled her goals in life. DISABLE
  12. Being______ is the worst thing that can happen to someone. EMPLOY
  13. If you buy presents in the summer your______ can be very high. SAVE
  14. Due to the pilot’s______, the co-pilot managed to land safely. GUIDE
  15. It’s important to also see the less _________sides of the job. DESIRE
  16. I was surprised at his ______ to give up. REFUSE
  17. Children are by nature______ of danger. AWARE
  18. She is always______towards her parents. RESPECT
  19. The hospital has the best medical______and fast ambulances. EQUIP
  20. You can relax in the comfortable______ of the hotel. SURROUND
  21. The______. looked dark and there were hardly any other guests. ENTER
  22. Artists must be______, otherwise they just repeat what they see or hear. CREATE
  23. Why are you so______ of his work? He’s just doing his best. CRITIC
  24. Have you made up your mind? We need to know your______as soon as possible. DECIDE
  25. He’s too shy to look at people______ when he talks to them. DIRECT
  26. Have they put on Christmas______. yet? DECORATE
  27. They put too many unnecessary things ______ in food. ADD
  28. I______ think that there’s no point in arguing with him. Just ignore him. HONEST
  29. Extraterrestrial life has not been______ proven yet. SCIENCE
  30. Why don’t you call the ______if the lights don’t work? ELECTRIC

Bài tập 2: Chia dạng đúng của từ

We earn our _____ (LIVE) in America today in peaceful ______ (COMPETE) with people all across the earth. Profound and _____ (POWER) forces are shaking and _____ (MAKE) our world, and the urgent question of our time is whether we can change our friend and not our enemy. This new world has already _____ (RICH) the lives of millions of Americans who are able to _____ (COMPETITION)and win in it.

But when most people are working harder for less when others cannot work at all, when the cost of healthcare devastates families and threatens to _____ (BANK) our enterprises, great and small, when the fear of crime robs law-abiding citizens of their _____ (FREE), and when million of poor children cannot even imagine the lives we are calling them to lead, we have not made change our friend.

Bài tập 3: Chọn đáp án đúng

1. He spoke ………………………..

  • A. Loud
  • B. Loudly

2. I felt ……………………..

  • A. Happy
  • B. Happily

3. I am feeling much ………………………… today.

  • A. Good
  • B. Well
  • C. Better

4. She speaks …………………….. English.

  • A. Fluent
  • B. Fluently

5. They hit the stone ……………………..

  • A. Hard
  • B. Hardly

6. Don’t drive too ……………………….

  • A. Fast
  • B. Fastly

7. I was hit …………………………. on the nose.

  • A. Right
  • B. Rightly

8. It serves him …………………………

  • A. Right
  • B. Rightly

9. She is ……………………….. waiting for a call from her son.

  • A. Anxious
  • B. Anxiously

10. The baby is sleeping …………………………

  • A. Sound
  • B. Soundly

11. He was ………………………… asleep.

  • A. Sound
  • B. Soundly

12. ‘Can I borrow your bicycle?’ ‘……………………….’

  • A. Sure
  • B. Surely

Bài tập 4: Chia dạng đúng của từ

There is a well-known (1. say) _____________: “School days are the best days of your life.” No (2. study) _____________ at school ever believes it though, and by yhe time you realise it’s true, it’s too late! It’s when you’re worried about your (3. finance) _____________ situation and are beginning to hate the (4. bore) _____________ of working in the office or factory every day that you look back fondly on the (5. excite) _____________ times you had at school.

When you are still at school, you hate paying attention to (6. fright) _____________ math lessons, being punished for bad (7. behave) _____________, or feeling (8. help) _____________ in an exam because you didn’t know any of the answers (and, in fact, had completely (9. understand) _____________ the questions too!) But it’s quite (10. accept) _____________ to complain about things and then have great memories afterwards. Just have a good time as well.

Bài tập 5: Chia dạng đúng của từ

  1. We had a very ________ evening in London last week. ENJOY
  2. He fell off his motorbike, but his _______ were not serious. INJURE
  3. The family managed to get out of the burning house , but they lost nearly their ________POSSESS
  4. He says he has no _______ of resigning. INTEND
  5. The crowd showed it _______ by shouting insults (lăng mạ) at the players. APPROVE
  6. Dozens of _______ are injured on the city roads every year. CYCLE
  7. The company is not taking any new ______this year. EMPLOY
  8. Kate is studying to become a _______ . LAW
  9. Motor – racing is an extremely _____ sport. RISK
  10. The duty of the police is the _____ of law and order. MAINTAIN

Bài tập 6: Chia dạng đúng của từ

In the center of the room, clamped to an upright easel, stood the full-length portrait of a young man of_____ (ORDINARY) personal beauty, and in front of it, some little _____ (DISTANT) away, was sitting the artist himself, Basil Hallward, whose sudden _____ (APPEAR) some years ago caused, at the time, such public _____ (EXCITE), and gave rise to so many strange conjectures.

As the painter looked at the _____ (GRACE) and comely form he had so _____ (SKILL) mirrored in his art, as mile of______ (PLEASE) passed across his face and seemed about to linger there. But he _____(SUDDEN)started up, and, closing his eyes, placed his fingers upon the lids, as though he sought to_____(PRISON) within his brain some curious dream from which he feared he might _____ (WAKE).

Bài tập 7: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau

The young artist was __________ (talent) and had a natural __________ (create) ability. Her __________ (paint) were a true reflection of her emotions, and she could easily __________ (express) herself through her art. Many people were __________ (amaze) by her talent and praised her __________ (unique) style. She was always __________ (eager) to learn and improve her skills, attending various workshops and art __________ (compete) to showcase her work. Her __________ (determine) and passion for art led her to achieve great success in her career.

Bài tập 8: Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách điền từ thích hợp từ danh từ, động từ, tính từ hoặc trạng từ

Would you like to join our __________ (volunteer) program? We are looking for __________ (enthusiasm) individuals who are passionate about making a difference in the community. As a __________ (volunteer), you will have the opportunity to work on various __________ (interest) projects and contribute to the well-being of others. Your __________ (dedicate) and hard work will be greatly appreciated. If you are interested, please fill out the __________ (apply) form and submit it by the end of the week. Thank you for your __________ (commit) to making the world a better place.

Bài tập 9: Chuyển đổi từ loại. Hãy thay đổi các từ sau thành các loại từ khác

  1. Happy (Tính từ) -> _ (Danh từ)
  2. Success (Danh từ) -> _ (Động từ)
  3. Quickly (Trạng từ) -> _ (Danh từ)
  4. Beautiful (Tính từ) -> _ (Trạng từ)
  5. Dance (Động từ) -> __ (Tính từ)

Bài tập 10: Điền từ đúng hình thức từ

  1. The __________ of the novel was unexpected. (surprise)
  2. He __________ completed the task. (efficient)
  3. The __________ of the show was breathtaking. (perform)
  4. She sings __________, and her voice is incredible. (beauty)
  5. Their __________ on the project was remarkable. (depend)

Bài tập 11: Tìm các từ cùng nguồn gốc. Khi bạn thấy từ gốc, hãy liệt kê các từ có liên quan

  1. Friend (Danh từ)
    • __________ (Tính từ)
    • __________ (Động từ)
  2. Perform (Động từ)
    • __________ (Danh từ)
    • __________ (Tính từ)
    • __________ (Trạng từ)
  3. Imagine (Động từ)
    • __________ (Danh từ)
    • __________ (Tính từ)
  4. Beauty (Danh từ)
    • __________ (Tính từ)
    • __________ (Động từ)

Đáp án

Bài tập 1: 

  1. Traditional
  2. Celebration
  3. Carefully
  4. Slowly
  5. Happiness
  6. Communicative
  7. Interesting
  8. Death
  9. Completely
  10. Choice
  11. Alphabetical 
  12. Excitedly 
  13. Infectious 
  14. Competitive 
  15. Knowledgeable 
  16. Likelihood
  17. Conspiracy
  18. Comparison
  19. Prove
  20. Boredom
  21. Marriage 
  22. Predictable 
  23. Homelessness 
  24. Scientifically 
  25. Inheritance 
  26. Illegal
  27. Sweeten
  28. Clarify
  29. Disappointment
  30. Rivalry

Bài tập 2:

  1. Livelihood 
  2. Competition 
  3. Powerful 
  4. Making 
  5. Enriched
  6. Compete 
  7. Bankrupt 
  8. Freedom

Bài tập 3:

  1. B
  2. A
  3. C
  4. A
  5. A
  6. A
  7. A
  8. A
  9. B
  10. B
  11. A
  12. A

Bài tập 4:

  1. Saying
  2. Student
  3. Financial
  4. Boredom
  5. Exciting
  6. Frightening/ Frightful
  7. Behaviors
  8. Helpless
  9. Misunderstood
  10. Acceptable

Bài tập 5:

  1. Enjoyable
  2. Injury
  3. Possession
  4. Intention
  5. Disapproved
  6. Cyclist
  7. Employment
  8. Lawyer
  9. Risky
  10. Maintainace

Bài tập 6: 

  1. Extraordinary 
  2. Distance 
  3. Disappearance 
  4. Excitement 
  5. Gracious
  6. Skillfully 
  7. Pleasure 
  8. Suddenly 
  9. Imprisoned 
  10. Awake

Bài tập 7:

The young artist was talented and had a natural creative ability. Her paintings were a true reflection of her emotions, and she could easily express herself through her art. Many people were amazed by her talent and praised her unique style. She was always eager to learn and improve her skills, attending various workshops and art competitions to showcase her work. Her determination and passion for art led her to achieve great success in her career.

Bài tập 8:

Would you like to join our volunteer program? We are looking for enthusiastic individuals who are passionate about making a difference in the community. As a volunteer, you will have the opportunity to work on various interesting projects and contribute to the well-being of others. Your dedication and hard work will be greatly appreciated. If you are interested, please fill out the application form and submit it by the end of the week. Thank you for your commitment to making the world a better place.

Bài tập 9:

  1. Happy (Tính từ) -> Happiness (Danh từ)
  2. Success (Danh từ) -> Succeed (Động từ)
  3. Quickly (Trạng từ) -> Quickness (Danh từ)
  4. Beautiful (Tính từ) -> Beautifully (Trạng từ)
  5. Dance (Động từ) -> Dancing (Tính từ)

Bài tập 10:

  1. The surprise of the novel was unexpected.
  2. He efficiently completed the task.
  3. The performance of the show was breathtaking.
  4. She sings beautifully, and her voice is incredible.
  5. Their dependence on the project was remarkable.

Bài tập 11:

  1. Friend (Danh từ)
    • Friendly (Tính từ)
    • Befriend (Động từ)
  2. Perform (Động từ)
    • Performance (Danh từ)
    • Performing (Tính từ)
    • Performatively (Trạng từ)
  3. Imagine (Động từ)
    • Imagination (Danh từ)
    • Imaginative (Tính từ)
  4. Beauty (Danh từ)
    • Beautiful (Tính từ)
    • Beautify (Động từ)

Trong bài tập word form, chúng ta đã trải qua nhiều loại từ khác nhau và các biến thể của chúng. Việc nắm vững và hiểu rõ cách sử dụng đúng các dạng từ là một phần quan trọng trong việc cải thiện khả năng sử dụng tiếng Anh. Đừng ngần ngại luyện tập thường xuyên và luôn tham khảo các kiến thức về IELTS Grammar hữu ích để nắm vững word form. IELTS Vietop Chúc bạn thành công trong hành trình học tiếng Anh của mình!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra