Talk about an international organization – Bài mẫu IELTS Speaking part 2, part 3

IELTS Vietop IELTS Vietop
09.08.2023

Talk about an international organization là một chủ đề khá khó trong IELTS Speaking vì sẽ có nhiều bạn chưa có cơ hội được trải nghiệm hay hợp tác với một tổ chức quốc tế nên ít nhiều sẽ gặp khó khăn khi gặp phải chủ đề này. 

Để chuẩn bị tốt cho bài nói về chủ đề này, bạn sẽ cần trường từ vựng phổ biến, cấu trúc câu liên quan đến chủ đề và quan trọng là cách kể chuyện dẫn dắt giám khảo với bài nói của mình.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn tham khảo những “tuyệt chiêu” để chinh phục chủ đề này trong bài thi Speaking IELTS thông qua: 

  • Bài mẫu kèm audio để luyện nghe và tập nói theo tại nhà.
  • Phân tích đề bài và các bài mẫu IELTS Speaking part 2.
  • Từ vựng liên quan và cấu trúc ngữ pháp phổ biến trong các bài mẫu.

Cùng học với mình ngay thôi nào!

1. Talk about an international organization – IELTS Speaking part 2

1.1. Đề bài

You should say: Describe an international company/ organization you would like to join.
– The name of the company/ organization.
– Where is it located?
– How do you know about this company?
– And explain why you would like to work in this company/ organization.
Talk about an international organization - IELTS Speaking part 2
Talk about an international organization – IELTS Speaking part 2

Với dạng đề bài này, thí sinh cần giới thiệu được một số thông tin cơ bản về tổ chức đó, gồm: Tên tổ chức, địa điểm, năm thành lập, bao gồm những thành viên nào. Thí sinh có thể chọn nhiều tổ chức lớn như UNICEF (United Nations Children’s Fund), WHO (World Health Organization), …

Ở phần chính, thí sinh cần nêu rõ chức năng và nhiệm vụ của tổ chức. Do đó, thí sinh nên lựa chọn trước tổ chức mình thích và tìm hiểu một số thông tin, nhiệm vụ của tổ chức ấy để thể hiện bài nói tốt hơn.

Cuối cùng, thí sinh giải thích lý do tại sao muốn làm việc trong tổ chức đó. Có thể là muốn cải thiện kỹ năng, có nguyện vọng được cống hiến trong lĩnh vực nào đó, cống hiến cho thế giới, …

1.2. Bài mẫu 1 – Talk about an international organization – UNICEF

Mời bạn cùng nghe Podcast bài mẫu Part 2 của IELTS Vietop nhé:

The United Nations Children’s Fund is known as UNICEF. It is in charge of assisting kids all across the world. UNICEF works to promote education, make cities cleaner, assist mothers and children impacted by HIV, and enhance children’s health. Since UNICEF began operating in Vietnam, it has implemented numerous projects and programs to assist better the lives of kids.

The UNICEF immunization program allows more kids, especially those in underprivileged communities, to receive vaccinations. Additionally, the organization has expanded Vietnamese children’s educational options. The operations of UNICEF are very useful and important. I would love the chance to work for this organization and improve the lives of children.

Từ vựng ghi điểm:

In charge of 
/ɪn ˈtʃɑːdʒ ʌv/
(collocation). phụ trách
E.g.: UNICEF is in charge of providing education and healthcare to children in need around the world. (UNICEF chịu trách nhiệm cung cấp giáo dục và chăm sóc sức khỏe cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn trên toàn thế giới.)
Implemente 
/ɪmˈpliːmɛnt/
(verb). thực hiện
E.g.: The program was implemented successfully and has had a positive impact on the lives of children. (Chương trình đã được triển khai thành công và có tác động tích cực đến cuộc sống của trẻ em.)
Assist better the lives of kids
/əˈsɪst ˈbɛtə d ə ˈlaɪvz əv ˈkɪdz/
(verb). hỗ trợ tốt hơn cuộc sống của trẻ em
E.g.: UNICEF works to assist the lives of children in need by providing them with education, healthcare, and other essential services. (UNICEF hoạt động để hỗ trợ cuộc sống của trẻ em có hoàn cảnh khó khăn bằng cách cung cấp cho các em dịch vụ giáo dục, chăm sóc sức khỏe và các dịch vụ thiết yếu khác.)
Immunization program
/ɪˈmjuːnaɪˈzeɪʃən ˈproʊɡræm/
(noun). chương trình tiêm chủng
E.g.: The immunization program has been successful in reducing the number of cases of polio and measles. (Chương trình tiêm chủng đã thành công trong việc giảm số ca mắc bệnh bại liệt và sởi.)
Underprivileged communities
/ʌndəˈprɪvɪlɪdʒd ˈkɒmjuːnɪtiz/
(noun). cộng đồng gặp khó khăn
E.g.: UNICEF’s programs have made a significant difference in the lives of children in underprivileged communities around the world. (Các chương trình của UNICEF đã tạo ra sự khác biệt đáng kể trong cuộc sống của trẻ em ở các cộng đồng có hoàn cảnh khó khăn trên toàn thế giới.)

Dịch nghĩa:

Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc được gọi là UNICEF. UNICEF chịu trách nhiệm hỗ trợ trẻ em trên toàn thế giới. Nó hoạt động nhằm thúc đẩy giáo dục, làm cho thành phố sạch hơn, hỗ trợ các bà mẹ và trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV và tăng cường sức khỏe cho trẻ em. Kể từ khi UNICEF bắt đầu hoạt động tại Việt Nam, UNICEF đã thực hiện nhiều dự án và chương trình nhằm hỗ trợ cuộc sống tốt đẹp hơn cho trẻ em.

Chương trình tiêm chủng của UNICEF cho phép nhiều trẻ em hơn, đặc biệt là những trẻ ở các cộng đồng có hoàn cảnh khó khăn, được tiêm chủng. Ngoài ra, tổ chức này còn mở rộng các lựa chọn giáo dục cho trẻ em Việt Nam. Các hoạt động của UNICEF rất hữu ích và quan trọng. Tôi rất thích cơ hội làm việc cho tổ chức này và cải thiện cuộc sống của trẻ em.

1.2. Bài mẫu 2 – Talk about an international organization – WHO

Mời bạn cùng nghe Podcast bài mẫu Part 2 của IELTS Vietop nhé:

The World Health Organization (WHO) is a global organization on which we conducted research. It was founded on April 7th, 1948, to manage health-related issues within the framework of the United Nations. The WHO has 194 members as of January 2021, and Vietnam has been a member since May 17, 1950. The highest degree of health is what WHO wants to see for everyone.

The organization provided assistance in 2020 in suppressing the global coronavirus (COVID-19) outbreak. One of the first UN organizations to directly support the Vietnamese health sector after the war’s end and the nation’s unification was WHO in Vietnam. The goal of WHO in Vietnam is to assist the government in achieving universal health coverage, where everyone has access to high-quality healthcare while taking into account the demands and difficulties of the country’s transition to middle-income status. These are all of our conclusions regarding WHO, a global organization.

Từ vựng ghi điểm:

Be founded
/biː ˈfaʊndɪd/
(verb). được thành lập
E.g.: The organization was founded by a group of countries who wanted to improve health conditions around the world. (Tổ chức này được thành lập bởi một nhóm các quốc gia muốn cải thiện tình trạng sức khỏe trên toàn thế giới.)
Within the framework of
/wɪðɪn ðə ˈfreɪmˌwɜːk/
(noun). trong khuôn khổ
E.g.: The program is being implemented within the framework of the government’s national health plan. (Chương trình được thực hiện trong khuôn khổ kế hoạch y tế quốc gia của Chính phủ.)
The nation’s unification
/ðə ˈneɪʃənz ˌjuːnɪfɪˈkeɪʃən/
(noun). thống nhất quốc gia
E.g.: WHO has been working to support the nation’s unification by providing healthcare services to all parts of the country. (WHO đã và đang nỗ lực hỗ trợ sự thống nhất đất nước bằng cách cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho mọi miền đất nước.)
Universal health coverage
/juːnɪˈvɜːsəl ˈhɛlθ ˈkʌvərɪdʒ/
(noun). bảo hiểm y tế toàn dân
E.g.: WHO is working to achieve universal health coverage by providing technical assistance to countries. (WHO đang nỗ lực đạt được bao phủ y tế toàn dân bằng cách cung cấp hỗ trợ kỹ thuật cho các quốc gia.)
Take into account
/ˈteɪkɪŋ ˈɪntu əˈkaʊnt/
(phrase verb). xem xét, tính toán
E.g.: The program was designed taking into account the cultural and religious beliefs of the community. (Chương trình được thiết kế có tính đến tín ngưỡng văn hóa và tôn giáo của cộng đồng.
Middle-income status 
/ˈmɪdl ˈɪnkʌm ˈsteɪtəs/
(noun). nước có thu nhập trung bình
E.g.: WHO is working to address the health challenges faced by people in middle-income countries. (WHO đang nỗ lực giải quyết những thách thức về sức khỏe mà người dân ở các nước thu nhập trung bình phải đối mặt.)

Dịch nghĩa:

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) là một tổ chức toàn cầu mà chúng tôi đã tiến hành nghiên cứu trước đây. Nó được thành lập vào ngày 7 tháng 4 năm 1948, để quản lý các vấn đề liên quan đến sức khỏe trong khuôn khổ Liên hợp quốc. WHO có 194 thành viên tính đến tháng 1 năm 2021 và Việt Nam là thành viên từ ngày 17 tháng 5 năm 1950. Bảo vệ sức khỏe ở mức độ cao nhất là điều WHO muốn đem đến cho mọi người.

Tổ chức này đã cung cấp hỗ trợ vào năm 2020 trong việc ngăn chặn sự bùng phát của virus Corona (covid-19) toàn cầu. Một trong những tổ chức đầu tiên của Liên hợp quốc hỗ trợ trực tiếp cho ngành y tế Việt Nam sau khi chiến tranh kết thúc và đất nước thống nhất là WHO tại Việt Nam. Mục tiêu của WHO tại Việt Nam là hỗ trợ chính phủ đạt được bao phủ y tế toàn dân, nơi mọi người đều được tiếp cận với dịch vụ chăm sóc sức khỏe chất lượng cao, đồng thời có tính đến nhu cầu và khó khăn của quá trình chuyển đổi sang quốc gia có thu nhập trung bình. Đây là tất cả những mô tả của tôi về WHO, một tổ chức toàn cầu.

Xem thêm:

NÂNG TRÌNH IELTS - CHẮC SUẤT VÀO ĐẠI HỌC TOP ĐẦU Giảm UP TO 40% học phí IELTS

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Topic international organization – IELTS Speaking part 3

Mời bạn cùng nghe Podcast bài mẫu Part 3 của IELTS Vietop nhé:

Topic international organization – IELTS Speaking part 3
Topic international organization – IELTS Speaking part 3

2.1. Do you want to work for a large company?

Oh, yes, I did. Like my colleagues, I yearned to work for a major global firm as a recent graduate. Actually, I didn’t know why at the time. Everyone had the same wish, and I included. Perhaps as a result of their fame and glitz, you know. Being a member of a sizable company that is well-known worldwide must be amazing. Now that they offer a welcoming, flexible, and open work environment, small and medium-sized businesses are what I would want.

Từ vựng ghi điểm:

Yearn 
/jɜːn/
(verb). mong muốn, khao khát
E.g.: The organization yearns to make a difference in the lives of children around the world. (Tổ chức này mong muốn tạo ra sự khác biệt trong cuộc sống của trẻ em trên toàn thế giới.)
A major global firm
/ə ˈmeɪdʒə ˈɡlɒbəl fɜːm/
(noun). một công ty đa quốc gia lớn
E.g.: The major global firm has a responsibility to operate in a sustainable way. (Công ty lớn toàn cầu có trách nhiệm hoạt động một cách bền vững.)
Glitz 
/ɡlɪts/
(noun). sự hào nhoáng, lấp lánh
E.g.: Some people are attracted to the glitz and glamour of international organizations. (Một số người bị thu hút bởi sự hào nhoáng và hào nhoáng của các tổ chức quốc tế.)
Medium-sized businesses 
/ˈmiːdiːəm ˈsaɪzd ˈbɪznəsɪz/
(noun). các doanh nghiệp vừa và nhỏ
E.g.: Medium-sized businesses play an important role in the global economy. (Các doanh nghiệp vừa và nhỏ đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu.)

Dịch nghĩa: Bạn muốn làm việc cho một công ty lớn?

Ồ, vâng, có chứ. Giống như các đồng nghiệp của mình, tôi khao khát được làm việc cho một công ty lớn trên toàn cầu khi mới tốt nghiệp. Thực ra lúc đó tôi cũng không biết tại sao. Mọi người đều có cùng mong muốn, và tôi cũng vậy. Bạn biết đấy, có lẽ là do sự nổi tiếng và hào nhoáng của họ. Trở thành thành viên của một công ty lớn và nổi tiếng khắp thế giới hẳn là điều tuyệt vời. Bây giờ thì các doanh nghiệp vừa và nhỏ cung cấp một môi trường làm việc thân thiện, linh hoạt và cởi mở, đó chính là điều tôi mong muốn.

2.2. What are the biggest companies in Vietnam? What kinds of industries do they belong to?

I’ll see. In Vietnam, there are numerous businesses with thousands of employees, including VNPT, Viettel, Vingroup, and FPT. Although some of them are privately held and some are owned by the government, they are all unquestionably market leaders. They work in a variety of sectors, including manufacturing, retail, information & technology (IT), construction, and telecommunication.

Từ vựng ghi điểm:

Retail 
/ˈriːteɪl/
(verb/ noun). bán lẻ
E.g.: Retail is a major sector of the global economy. (Bán lẻ là một lĩnh vực quan trọng của nền kinh tế toàn cầu.)
Telecommunication 
/tɪˌlɛkəˈmjuːnɪˈkeɪʃən/
(noun). viễn thông
E.g.: International organizations use telecommunication to stay connected with their members and partners around the world. (Các tổ chức quốc tế sử dụng viễn thông để duy trì kết nối với các thành viên và đối tác trên khắp thế giới.)

Dịch nghĩa: Các công ty lớn nhất ở Việt Nam là công ty nào? Họ thuộc những ngành công nghiệp nào?

Để tôi xem. Tại Việt Nam, có rất nhiều doanh nghiệp với hàng nghìn nhân viên, trong đó có VNPT, Viettel, VinGroup, FPT. Mặc dù một số trong số đó thuộc sở hữu tư nhân và một số thuộc sở hữu của chính phủ, nhưng không nghi ngờ gì nữa, tất cả họ đều là những người dẫn đầu thị trường. Họ làm việc trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm sản xuất, bán lẻ, thông tin & công nghệ (CNTT), xây dựng và viễn thông.

2.3. Why do young people want to work for a large company?

As I’ve already indicated, the most obvious explanation is that people can be proud of the stature and renown of such organizations. Large corporations offer their employees a sense of security and structure because they have been around for a while. When a person joins a well-established company, they can immediately visualize their corporate career ladder.

Additionally, large businesses frequently have an abundance of resources to spend on their employees. They frequently provide more alluring benefit packages, including retirement plans and health insurance.

Từ vựng ghi điểm:

Stature 
/ˈstætʃə/
(noun). vị thế, tầm vóc
E.g.: Working for an international organization can enhance your stature in the field. (Làm việc cho một tổ chức quốc tế có thể nâng cao tầm vóc của bạn trong lĩnh vực đó.)
Corporate career ladder
/ˈkɔːpəreɪt ˈkæriə ˈlædə/
(noun). thang bậc sự nghiệp trong công ty
E.g.: International organizations offer opportunities for advancement up the corporate career ladder. (Các tổ chức quốc tế mang lại cơ hội thăng tiến trên bậc thang sự nghiệp của công ty.)
Alluring benefit package
/əˈlʊərɪŋ ˈbɛnɪfɪt ˈpækɪdʒɪz/
(noun). gói phúc lợi hấp dẫn
E.g.: International organizations often offer alluring benefit packages to attract and retain talented employees. (Các tổ chức quốc tế thường đưa ra các gói phúc lợi hấp dẫn để thu hút và giữ chân nhân viên tài năng.)
Retirement plan
/rɪˈtaɪəmənt ˈplænz/
(noun). kế hoạch nghỉ hưu
E.g.: International organizations offer retirement plans to help employees save for their future. (Các tổ chức quốc tế đưa ra kế hoạch nghỉ hưu để giúp nhân viên tiết kiệm cho tương lai của họ.)
Health insurance
/ˈhɛlθ ɪnˈʃʊərəns/
(noun). bảo hiểm y tế
E.g.: International organizations offer health insurance to their employees. (Các tổ chức quốc tế cung cấp bảo hiểm y tế cho nhân viên của họ.)

Dịch nghĩa: Vì sao người trẻ muốn làm việc cho công ty lớn?

Như tôi đã chỉ ra, lời giải thích rõ ràng nhất là mọi người có thể tự hào về tầm vóc và danh tiếng của những tổ chức như vậy. Các tập đoàn lớn mang lại cho nhân viên của họ cảm giác an toàn và cơ cấu vì họ đã làm việc được một thời gian. Khi một người gia nhập một công ty lâu đời, họ có thể hình dung ngay được bậc thang sự nghiệp của công ty mình.

Ngoài ra, các doanh nghiệp lớn thường có rất nhiều nguồn lực để chi cho nhân viên của họ. Họ thường xuyên cung cấp các gói phúc lợi hấp dẫn hơn, bao gồm các kế hoạch nghỉ hưu và bảo hiểm y tế.

Xem thêm: Cách phát âm ed: Quy tắc và câu thần chú phát âm chuẩn xác, dễ nhớ

2.4. What are the differences between small and large companies?

Large organizations can operate slowly, rigidly, and with burdensome procedures, but they appear more stable and have more financial resources, in my opinion. On the other hand, small and medium-sized businesses are typically more adaptable and agile. They are able to complete tasks faster and even more effectively. However, their tight budgets prevent companies from spending a lot on costly marketing efforts or staff training. When it comes to attracting and keeping talent, this is unquestionably a significant disadvantage.

Từ vựng ghi điểm:

Rigidly 
/ˈrɪdʒɪdli/
(adverb). cứng nhắc, một cách cứng nhắc
E.g.: Some international organizations are criticized for being rigidly bureaucratic. (Một số tổ chức quốc tế bị chỉ trích vì quan liêu cứng nhắc.)
Burdensome procedure
/ˈbɜːdn̩səm prəˈsiːdʒə/
(noun). thủ tục rườm rà, phiền hà
E.g.: Many international organizations are working to streamline their burdensome procedures. (Nhiều tổ chức quốc tế đang nỗ lực giảm tải hóa các thủ tục rườm rà.)
Agile 
/ˈædʒaɪl/
(adjectives). linh hoạt, nhanh nhẹn
E.g.: In today’s rapidly changing world, international organizations need to be agile and adaptable. (Trong thế giới thay đổi nhanh chóng ngày nay, các tổ chức quốc tế cần phải nhanh nhẹn và có khả năng thích ứng.)
Tight budget
/ˈtaɪt ˈbʌdʒɪt/
(noun). ngân sách eo hẹp
E.g.: Many international organizations are working to do more with tight budgets. (Nhiều tổ chức quốc tế đang nỗ lực làm được nhiều việc hơn với ngân sách eo hẹp.)

Dịch nghĩa: Sự khác biệt giữa các công ty nhỏ và lớn là gì?

Theo tôi, các tổ chức lớn có thể hoạt động chậm chạp, cứng nhắc và với các thủ tục rườm rà, nhưng chúng có vẻ ổn định hơn và có nhiều nguồn tài chính hơn. Mặt khác, các doanh nghiệp vừa và nhỏ thường có khả năng thích ứng và nhanh nhẹn hơn. Họ có thể hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn và thậm chí hiệu quả hơn. Tuy nhiên, ngân sách eo hẹp của họ khiến các công ty không thể chi nhiều tiền cho các nỗ lực tiếp thị tốn kém hoặc đào tạo nhân viên. Khi nói đến việc thu hút và giữ chân nhân tài, đây chắc chắn là một bất lợi đáng kể.

2.5. What benefits do large companies bring to its customers?

It seems that everyone prefers doing business with the top companies in a given industry. You already know why they were able to rise to the top. The first undeniable benefit is that their name is recognized as a warranty of superior quality, allowing buyers to shop with confidence. Additionally, large businesses have enough funds to spend substantially on improving the customer experience. Because of this, they are able to win people over, make them happy, and maintain them as devoted followers for a very long period.

Từ vựng ghi điểm:

Rise to the top
/raɪz tə ðə tɒp/
(verb). vươn lên vị trí cao nhất, đạt được thành công
E.g.: Many people aspire to rise to the top of an international organization. (Nhiều người khao khát vươn lên vị trí đứng đầu của một tổ chức quốc tế.)
A warranty of superior quality
/ə ˈwɒrənti əv səˈpɪəriə ˈkwɒləti/
(noun). đảm bảo chất lượng cao
E.g.: Working for an international organization is a warranty of superior quality. (Làm việc cho một tổ chức quốc tế là sự đảm bảo về chất lượng vượt trội.)
Devoted follower
/dɪˈvoʊtɪd ˈfɒləʊə/
(noun). người ủng hộ nhiệt thành
E.g.: The organization has a large number of devoted followers around the world. (Tổ chức này có một lượng lớn người ủng hộ nhiệt tình trên khắp thế giới.)

Dịch nghĩa: Các công ty lớn mang lại lợi ích gì cho khách hàng?

Có vẻ như mọi người đều thích hợp tác kinh doanh với những công ty hàng đầu trong một ngành nhất định. Bạn đã biết tại sao họ có thể vươn lên dẫn đầu. Lợi ích không thể phủ nhận đầu tiên là tên tuổi của họ được công nhận như một sự đảm bảo về chất lượng vượt trội, giúp người mua có thể yên tâm mua sắm. Ngoài ra, các doanh nghiệp lớn có đủ vốn để chi tiêu đáng kể vào việc cải thiện trải nghiệm của khách hàng. Vì điều này, họ có thể thu phục mọi người, khiến họ hạnh phúc và duy trì họ như những người ủng hộ nhiệt tình trong một thời gian rất dài.

Bạn đang bân khuân không biết trình độ tiếng Anh của bản thân như thế nào? Thi thử IELTS chính là giải pháp giúp bạn biết rõ trình độ hiện tại của bản thân.

2.6. Which specific UNICEF program or initiative are you most impressed by and why?

One specific UNICEF program that stands out is its immunization campaigns, which aim to provide life-saving vaccines to children in vulnerable communities worldwide. The impact of these initiatives is undeniable. These campaigns have helped prevent the spread of diseases like polio, measles, and tetanus, saving countless lives. UNICEF’s commitment to reaching underprivileged communities with essential healthcare services demonstrates its dedication to ensuring that every child has access to life-saving vaccinations, regardless of their circumstances. This program exemplifies UNICEF’s mission to protect children’s health and well-being on a global scale.

Từ vựng ghi điểm:

Immunization campaign
/ɪmjʊnaɪˈzeɪʃən kæmˈpeɪn/
(noun). chiến dịch tiêm chủng, chương trình tiêm chủng
E.g.: UNICEF has launched an immunization campaign to reach children in remote areas. (UNICEF đã khởi động một chiến dịch tiêm chủng để tiếp cận trẻ em ở các vùng sâu vùng xa.)
Life-saving 
/ˈlaɪf seɪvɪŋ/
(adjectives). cứu mạng, sinh tử, quan trọng
E.g.: UNICEF provides life-saving vaccines to children in need. (UNICEF cung cấp vắc-xin cứu mạng cho trẻ em có nhu cầu.)
Vulnerable 
/ˈvʌlnərəbəl/
(adjectives). dễ bị tổn thương, yếu thế, bất lợi
E.g.: UNICEF works to protect vulnerable children from exploitation and abuse. (UNICEF nỗ lực bảo vệ trẻ em dễ bị tổn thương khỏi bị bóc lột và lạm dụng.)
Countless 
/ˈkaʊntləs/
(adjectives). vô số, vô kể, không đếm xuể
E.g.: UNICEF has helped countless children around the world. (UNICEF đã giúp đỡ vô số trẻ em trên toàn thế giới.)
Circumstance 
/ˈsɜːkəmstæns/
(noun). hoàn cảnh, tình huống, điều kiện
E.g.: UNICEF works to improve the lives of children in all circumstances. (UNICEF nỗ lực cải thiện cuộc sống của trẻ em trong mọi hoàn cảnh.)
Well-being 
/ˈwel biːɪŋ/
(noun). hạnh phúc, an sinh, sức khỏe
E.g.: UNICEF promotes the well-being of children around the world. (UNICEF thúc đẩy hạnh phúc và an sinh cho trẻ em trên toàn thế giới.)

Dịch nghĩa: Bạn ấn tượng nhất với chương trình hoặc sáng kiến ​​cụ thể nào của UNICEF và tại sao?

Một chương trình cụ thể của UNICEF nổi bật là các chiến dịch tiêm chủng của họ, nhằm mục đích cung cấp vắc xin cứu sống trẻ em ở các cộng đồng dễ bị tổn thương trên toàn thế giới. Tác động của những sáng kiến ​​này là không thể phủ nhận. Những chiến dịch này đã giúp ngăn chặn sự lây lan của các bệnh như bại liệt, sởi và uốn ván, cứu sống vô số người. Cam kết của UNICEF trong việc tiếp cận các cộng đồng có hoàn cảnh khó khăn bằng các dịch vụ chăm sóc sức khỏe thiết yếu thể hiện sự cống hiến của họ trong việc đảm bảo rằng mọi trẻ em đều được tiếp cận với các loại vắc xin cứu sống, bất kể hoàn cảnh của các em. Chương trình này thể hiện sứ mệnh của UNICEF trong việc bảo vệ sức khỏe và hạnh phúc của trẻ em trên phạm vi toàn cầu.

2.7. What do you think the future trends of large companies in Vietnam will be?

The future for large Vietnamese companies is likely to be shaped by several key trends. Digital transformation will continue to be a major focus, with companies embracing technologies to boost efficiency, reach new customers, and compete globally. Sustainability will also become increasingly important, as companies adapt to meet consumer demands for eco-friendly practices. Innovation and research & development (R&D) will be crucial for staying ahead, particularly in technology and manufacturing. Corporate social responsibility (CSR) is likely to gain importance, with companies needing to demonstrate their commitment to social and environmental well-being. 

Finally, the Vietnamese government’s policies will play a significant role in shaping the future landscape, with potential support for specific industries influencing growth trajectories.

Từ vựng ghi điểm:

Digital transformation
/ˈdɪdʒɪtəl trænsˈfɔːmeɪʃən/
(noun). chuyển đổi số, chuyển đổi sang nền tảng kỹ thuật số
E.g.: The World Bank is supporting Vietnam to develop a national digital transformation strategy. (Ngân hàng Thế giới (World Bank) đang hỗ trợ Việt Nam phát triển chiến lược chuyển đổi số quốc gia.)
Sustainability 
/səˈsteɪnəbɪləti/
(noun). phát triển bền vững, phát triển lâu dài
E.g.: Sustainability is a key goal of international organizations in Vietnam. (Phát triển bền vững là mục tiêu quan trọng của các tổ chức quốc tế tại Việt Nam.)
Eco-friendly practice
/ˈiːkəʊ ˈfrɛndli ˈpræktɪs/
(noun). thực hành thân thiện với môi trường, hành động bảo vệ môi trường
E.g.: The Global Environment Facility (GEF) is supporting Vietnam in implementing environmental protection projects. (Quỹ Môi trường Toàn cầu (GEF) đang hỗ trợ Việt Nam triển khai các dự án bảo vệ môi trường.)
Staying ahead
/ˈsteɪɪŋ əˈhed/
(phrase verb). dẫn đầu, đi đầu, duy trì vị thế dẫn đầu
E.g.: To stay ahead, international organizations need to constantly innovate and develop. (Để duy trì vị thế dẫn đầu, các tổ chức quốc tế cần liên tục đổi mới và phát triển.)
Corporate social responsibility
/ˈkɔːpərət ˈsoʊʃəl rɪˈspɒnsɪbɪləti/
(noun). trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp, nghĩa vụ của doanh nghiệp đối với cộng đồng
E.g.: Fulfillment of social responsibility is both an obligation and a benefit for international organizations in Vietnam. (Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội là nghĩa vụ và lợi ích của các tổ chức quốc tế tại Việt Nam.)

Dịch nghĩa: Bạn nghĩ xu hướng tương lai của các công ty lớn ở Việt Nam sẽ như thế nào?

Tương lai của các công ty lớn của Việt Nam có thể sẽ được định hình bởi một số xu hướng chính. Chuyển đổi kỹ thuật số sẽ tiếp tục là trọng tâm chính, với việc các công ty áp dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả, tiếp cận khách hàng mới và cạnh tranh trên toàn cầu. Tính bền vững cũng sẽ ngày càng trở nên quan trọng khi các công ty thích ứng để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng về các hoạt động thân thiện với môi trường. Đổi mới và nghiên cứu & phát triển (R&D) sẽ rất quan trọng để luôn dẫn đầu, đặc biệt là trong lĩnh vực công nghệ và sản xuất. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR) có thể sẽ trở nên quan trọng hơn khi các công ty cần thể hiện cam kết của mình đối với sự thịnh vượng của xã hội và môi trường.

Cuối cùng, các chính sách của Chính phủ Việt Nam sẽ đóng vai trò quan trọng trong việc định hình bối cảnh tương lai, với khả năng hỗ trợ cho các ngành cụ thể có ảnh hưởng đến quỹ đạo tăng trưởng.

Xem thêm các chủ đề Speaking thú vị khác:

3. Từ vựng chủ đề talk about an international organization

Cùng mình học thêm các từ vựng chủ đề talk about an international organization giúp bạn có nhiều ý tưởng phát triển cho bài nói thật ấn tượng!

Từ vựng chủ đề talk about an international organization
Từ vựng chủ đề talk about an international organization
Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa của từ
United Nations/juːˌnaɪtɪd ˈneɪʃənz/NounLiên Hợp Quốc
Non-governmental/nɒnˌɡʌvənˈment(ə)l/AdjectivePhi chính phủ
Humanitarian/hjuːˌmænɪˈteəriən/AdjectiveNhân đạo, nhân đức
Development/dɪˈveləpmənt/NounPhát triển
Cooperation/kəʊˌɒpəˈreɪʃən/NounSự hợp tác, sự cộng tác
Diplomatic/ˌdɪpləˈmætɪk/AdjectiveNgoại giao, ngoại sự
Multilateral/ˌmʌltɪˈlæt(ə)rəl/AdjectiveĐa phương
Globalization/ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃən/NounToàn cầu hóa
Collaborate/kəˈlæbəreɪt/VerbHợp tác
Facilitate/fəˈsɪlɪteɪt/VerbTạo điều kiện thuận lợi
Implement/ˈɪmpləˌmɛnt/VerbThực hiện, triển khai
Advocate/ˈædvəkət/VerbBênh vực, ủng hộ
Address/əˈdrɛs/VerbGiải quyết, đối phó
Empower/ɪmˈpaʊər/VerbTrao quyền, tăng cường năng lực
Mobilize/ˈmoʊbəˌlaɪz/VerbHuy động, tổ chức
Foster/ˈfɒstər/VerbNuôi dưỡng, khuyến khích
Combat/ˈkɒmbæt/VerbĐấu tranh chống lại
Contribute to/kənˈtrɪbjut tuː/Phrase verbĐóng góp vào
Refugee/ˌrefjuˈdʒiː/NounNgười tị nạn
Relief/rɪˈliːf/NounSự giảm nhẹ, sự cứu trợ
Sustainable/səˈsteɪnəbl/AdjectiveBền vững, có thể chịu đựng được
Campaign/kæmˈpeɪn/NounChiến dịch
Collaboration/kəˌlæbəˈreɪʃən/NounSự hợp tác, cộng tác

Xem thêm:

4. Cấu trúc sử dụng trong bài mẫu chủ đề talk about an international organization

Bên dưới là một số cấu trúc thông dụng, bạn có thể vận dụng vào bài nói talk about an international organization để diễn đạt ý tưởng một cách logic.

4.1. Đưa ra dự đoán với cấu trúc “It seems that …”

It seems that + Clause (mệnh đề)

E.g.: It seems that international organizations are playing an increasingly important role in addressing global issues such as climate change, poverty, and inequality. (Có vẻ như các tổ chức quốc tế đang đóng vai trò ngày càng quan trọng trong việc giải quyết các vấn đề toàn cầu như biến đổi khí hậu, nghèo đói và bất bình đẳng.)

4.2. Nhấn mạnh sự tương phản với cấu trúc “Regardless of …”

Regardless of + Clause (S + V)

E.g.: UNESCO strives to promote education for all, regardless of socioeconomic background or geographic location. (UNESCO cố gắng thúc đẩy giáo dục cho tất cả mọi người, bất kể điều kiện kinh tế xã hội hay vị trí địa lý của họ.)

4.3. Cấu trúc “Be likely to …”

S + be likely to + Vo

E.g.: Investing in education is likely to improve the future prospects of children, and it can lead to sustainable development of communities and societies. (Việc đầu tư vào giáo dục đồng nghĩa với việc cải thiện triển vọng tương lai của những đứa trẻ, và nó có thể dẫn đến sự phát triển bền vững của các cộng đồng và xã hội.)

5. Download bài mẫu

Bạn có thể download ngay toàn bộ nội dung bài nói định dạng file PDF có sẵn bên dưới để tham khảo và luyện tập tại nhà với chủ đề talk about an international organization. Nhanh tay tải ngay và luyện tập bạn nhé!

6. Kết luận

Vừa rồi là các bài mẫu Speaking part 2, 3 cùng trường từ vựng, cấu trúc phổ biến cho chủ đề talk about an international organization trong IELTS Speaking. Đây là một chủ đề khó từ IELTS Speaking part 2 cho tới part 3, đặc biệt ở IELTS Speaking part 3 giám khảo sẽ hỏi mở rộng chủ đề với nhiều góc nhìn khác hơn. Vì vậy để chinh phục chủ đề này, bạn cần “bỏ túi” những ý chính sau:

  • Cách trả lời câu hỏi part 3 rõ ràng, đúng trọng tâm và có thể đưa ra nhiều khía cạnh khác của chủ đề.
  • Bạn nên tìm hiểu trước những từ vựng phổ biến để mô tả các tổ chức quốc tế như: Non-governmental, humanitarian, globalization, sustainable, …
  • Nên vận dụng đa dạng cấu trúc ngữ pháp phong phú như: Be likely to nhấn mạnh sự tương phản, …

Trong quá trình ôn tập, nếu bạn còn bất kỳ câu hỏi nào về chủ đề này thì hãy bình luận bên dưới để được giải đáp nhanh nhất.

Chúc các bạn học tập tốt và đạt kết quả cao trong các kỳ thi!

Tài liệu tham khảo:

  • About WHO:  https://www.who.int/about  – Truy cập ngày 09.04.2024.
  • About UNICEF:  https://www.unicef.org/  – Truy cập ngày 09.04.2024.

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra