Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

Bài mẫu Describe a good law in your country – IELTS Speaking part 2, 3

IELTS Vietop IELTS Vietop
18.08.2023

Chủ đề Describe A Good Law In Your Country là chủ đề thường xuyên xuất hiện trong bài thi IELTS Speaking part 2, IELTS Speaking part 3. Và cũng một trong những câu hỏi khá khó nếu bạn không nắm rõ được các điều luật ở Việt Nam.

Do vậy trong bài viết ngày hôm nay, IELTS Vietop sẽ giới thiệu cho bạn một số từ vựng, cấu trúc và bài mẫu cho dạng đề Describe a good law in your country. Cùng tìm hiểu nhé!

1. Từ vựng chủ đề Law

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật
  • Set of laws and orders: Bộ luật
  • Public safety: An toàn công cộng
  • Sport betting: Cá cược thể thao
  • Oversight, supervision: Sự quản lý
  • A bill: Điều/bộ luật dự thảo
  • Legalize (v): Hợp pháp hóa
  • Illegal (a): Bất hợp pháp
  • Enact (v): Ban hành
  • Licensed: Có giấy phép
  • Regulations: Điều lệ
  • Gamblers: Con bạc
  • Bookmakers: Nhà cái
  • Transparency: Sự rõ ràng
  • Revenue: Doanh thu
  • Betterment: Sự cải thiện
  • Public safety and a wealthy society: Sự an toàn của cộng đồng và 1 xã hội thịnh vượng
  • Civilian (n) /sɪˈvɪl.jən/ – a person who is not a member of the police or the armed forces (người dân)
  • Discourage (v) /dɪˈskʌr.ɪdʒ/ = prevent: Ngăn chặn
  • An avid news reader: 1 người mê đọc tin tức
  • Police force: Lực lượng cảnh sát
  • A chaotic society: 1 xã hội hỗn loạn
  • Law-abiding: someone who obeys the law: Người tuân thủ luật pháp
  • Abide by = obey = follow = comply with = oblige to: Tuân thủ
  • Break the rule = breach (v) (a contract): Phá luật/ hợp đồng
  • Victim: Nạn nhân
  • Defendant: Người bị kiện
  • Offender: Người vi phạm pháp luật
  • Witness: Nhân chứng
  • Commit a crime (v): Phạm tội
  • Criminal (n): Tội phạm
  • Be charged with = be accused of: Bị buộc tội gì đó
  • Arrest (v): Bắt giữ
  • Rehabilitate (v): Cải tạo
  • Release (v): Thả, không giam giữ
  • Fine (v,n): Hình phạt tiền
  • Custodial sentence: Hình phạt giam giữ
  • Imprisonment: Sự bỏ tù
  • Capital punishment: Hình phạt tử hình
  • Lenient on (a): Nương tay
  • Enforce (v): Thực thi
  • Implement (v): Ban hành (luật)
  • Impose (v): Áp đặt (luật pháp lên…)

Xem thêm bài viết liên quan được theo dõi nhiều nhất:

NÂNG TRÌNH IELTS - CHẮC SUẤT VÀO ĐẠI HỌC TOP ĐẦU Giảm UP TO 40% học phí IELTS

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

2. Một số cấu trúc chủ đề Law

  • Of all the current laws and orders in …………. I’m particularly appreciative of: Trong các bộ luật hiện hành, tôi đặc biệt đánh giá cao….
  • I actually came to know about this law: Tôi có biết về luật này….
  • I personally feel this law is extremely important as….: Tôi cảm thấy luật này cực kì quan trọng vì nó….
  • To be so grateful that: Thực sự thấy biết ơn rằng
  • This law gives the rights for citizen to: Điều luật này cho phép công dân được quyền…
  • This law brings about lots of benefits for both the citizens and the government: Điều luật này mang lại rất nhiều lợi ích cho cả công dân lẫn chính phủ.

Xem thêm:

3. Chủ đề Describe a good law in your country – IELTS Speaking Part 2

Describe A Good Law In Your Country – IELTS Speaking Part 2
Describe a good law in your country
Describe a good law in your country.
You should say:
What the law is
How you first learned about this law
Who should follow this law
How this law helps your country
Explain how you feel about this law.

Mời bạn cùng nghe Podcast bài mẫu Part 2 của IELTS Vietop nhé:

3.1. Sample

Well, every single country has its own sets of laws and orders that are made with the intention of ensuring public safety and a wealthy society. However, I’m particularly appreciative of the law on marriage and family in Vietnam, especially the articles 95-100 ruled about surrogacy.

I believe this law was enacted over 5 years ago in order to encourage infertile parents to have a chance to be parents.

I actually came to know about this law since it has not been taken effect yet. When I was still a law student, I was struggling to find a topic for scientific research. Fortunately, I knew that surrogacy was allowed if it’s for humanitarian purpose. You know as person who studied law, I read a host of articles, bills of Western law and surrogating has been regulated since 1990s so I found this law to be so timely and practical.

It is absolutely meaningful and necessary to enforce the law as it would help the authorities to have some control over the demand for surrogacy today and to protect the rights of mothers and children. It means that based on clear legal frame, we can avoid violations such as refusing to return the child or refusing to accept the child.

Beforehand, I felt sorry for some Vietnamese infertile parents because they can only do artificial insemination which actually costs a fortune. And actually, there have been only few cases of artificial insemination in the last decade. I personally feel this law is not only humane but also progressively legislative. This is likely to pave the way for other promptly regulations, so I truly hope that Vietnam law would be more improved in the future.

3.2. Vocabulary

  • Surrogacy: mang thai hộ
  • Not been taken effect yet: chưa có hiệu lực
  • Humanitarian purpose: mục đích nhân đạo
  • Legal frame: khung pháp lý
  • Violations: sự vi phạm
  • Artificial insemination: thụ tinh nhân tạo
  • Costs a fortune: tiêu tốn nhiều tiền
  • Humane (a): tính nhân văn
  • Progressively legislative: tiên tiến về tính lập pháp
  • Pave the way for (v): trải đường cho/ chuẩn bị cho

Xem thêm:

4. Bài mẫu Topic Laws IELTS Speaking part 3

Bài mẫu Topic Laws IELTS Speaking part 3
Bài mẫu Topic Laws IELTS Speaking part 3

4.1. Từ vựng topic Laws IELTS Speaking part 3

Từ vựngIPANghĩa 
Obey /oʊˈbeɪ/Tuân thủ
Legislation/ˌledʒ.əˈsleɪ.ʃən/Luật phát
Illegal /ɪˈliː.ɡəl/Phạm pháp 
Legal /ˈliː.ɡəl/Hợp pháp
Drunk driving/ˌdrʌŋk ˈdraɪ.vɪŋ/Lái xe khi say xỉn
Implicate/ˈɪm.plə.keɪt/Ám chỉ
Enforcement /ɪnˈfɔːrs.mənt/Thực thi 
Court /kɔːrt/Tòa án
Congress /ˈkɑːŋ.ɡres/Quốc hội 
Defendant /dɪˈfen.dənt/Bị cáo
Indictment /ɪnˈdaɪt̬.mənt/Bản cáo trạng 
Transparent /trænˈsper.ənt/Minh bạch
Prison /ˈprɪz.ən/Nhà tù 
Sentence /ˈsen.təns/Kết tội 
Enact /ɪˈnækt/Ban hành 
Obligation /ˌɑː.bləˈɡeɪ.ʃən/Nghĩa vụ
Criminal/ˈkrɪm.ə.nəl/Tội phạm

Để có thể chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi sắp tới, sau đây IELTS Vietop xin gửi đến các bạn một vài mẫu câu hỏi về chủ đề Laws cho phần Part 3.

Tham khảo: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật

Mời bạn cùng nghe Podcast bài mẫu Part 3 của IELTS Vietop nhé:

4.2. Bài mẫu

4.2.1. Do people like becoming a police officer in your country?

Well I am not sure. I mean this profession could be a bit less preferable due to its salary, compared to other jobs like lawyer or banker or tech-guy. But personally being a police officer is pretty cool isn’t it? I have always had a great impression of the Police Department. In fact, I have 2 friends serving for the local police department recently . It could be hard work since you have to do tons of patrols everyday but eventually it is all about citizen safety right? 

  • Preferable: được ưa thích
  • The Police Department: Sở cảnh sát 
  • Patrol: tuần tra 

4.2.2. What international laws should be applied all over the world? 

Well this is a great question. Any country has its own regulations and customs that may cause some misunderstanding to foreigners. However, speaking of international laws, Rights of the Child should be applied globally. In case you don’t know, this set of regulations is implemented by the UN and it is all about taking care of a child and how to provide both physical and mental growth properly and comprehensively when taking care of them.  

  • Customs: phong tục 
  • Rights of the Child: Quyền trẻ em 
  • The UN: Liên Hiệp Quốc
  • Comprehensively: một cách toàn diện

Xem thêm: Khóa học IELTS Cấp tốc – Cam kết tăng ít nhất 0.5 – 1.0 band score SAU 1 THÁNG HỌC

4.2.3. Do most people in your country abide by the laws? 

Yes obviously. Laws help shape the world and make people become a united community. So abiding by the laws is a must in every country I believe. Plus, laws only work well if each individual obey it completely. 

4.2.4. Do you think should laws be broken sometime? If so, under what circumstances? 

Laws are made to be obeyed, not to be broken. So to me I think people should try to find a way to completely obey laws, rather than try to find a loophole and break it. Imagine a society where laws are enacted just for breaking them. We will lose our humanity sooner or later. Breaking laws should not be justified under any circumstances. 

  • Loophole: kẽ hở
  • Justify: bào chữa, biện minh

4.2.5. Are there laws about environmental protection in Vietnam? 

Yes of course, not only in Vietnam I believe. Tons of regulations and guidelines to protect the environment and nature have been issued. But as you can see, it seemed pretty impractical and inappropriate. I think appeasement should not be applied for those who don’t respect and protect the environment. 

  • Regulation: quy định 
  • Guideline: hướng dẫn
  • Issue: ban hành
  • Appeasement: sự nhượng bộ 

Xem ngay: Khóa học IELTS Speaking – Online và Offline cùng giáo viên IELTS 8.0+ Speaking

4.2.6. What should parents do to educate children about laws? 

Adults are the perfect example for their kids to mimic. So personally the best way to educate children is to obey the laws and carefully explain to kids why we should do that. If, as an adult, we show that we disrespect and break laws regularly, kids will take that as a reference and they will try to do the same thing. 

  • Mimic: bắt chước
  • Obey: tuân theo 

4.2.7. Do people who break laws in your country receive the correct punishment? 

Well to me it is a debatable topic. It depends on how people define the crime that was committed. I can say the law system in Vietnam is now pretty comprehensive. Strictness has been shown in the court and we have lawyers with great sense of professional ethics. I myself believe in the way that laws are enacted and practiced in Vietnam. 

  • Debatable: gây tranh cãi 
  • Strictness: sự nghiêm minh 
  • Practice laws: thi hành pháp luật

4.2.8. Are there any alternatives to put someone in jail? 

It strongly depends on what kinds of crimes that person commits and how severe the crime is. Some petty crimes are not necessary to send someone to jail. Other solutions could be considered as punishment are monetary fine, community labor or suspended sentence

  •  Commit a crime: phạm tội
  • Petty crimes: các lỗi vặt vãnh 
  • Monetary fine: chế tài 
  • Community labor: lao động công ích 
  • Suspended sentence: án treo

4.2.9. How technology can help tackle crime? 

Digital database of fingerprints would be the life-saver for Police officers and Detectives when they solve criminal cases. I know there are so many countries that have implemented CCTVs on each corner of the street. And by doing that, observing crime or any suspicious behavior of citizens is way easier. Plus, some social media platforms use AI technology to automatically detect cybercrime

  • Fingerprint: dấu vân tay 
  • Implement: triển khai 
  • Cybercrime: tội phạm trên mạng 

4.2.10. Why do some people prefer to be a lawyer? 

Well, the first thing that pops up in my mind is being wealthy. I mean lawyer is one of the top highly-paid jobs, isn’t it? Being a lawyer can offer you a competitive salary and what’s more, practicing laws provide you tons of practical knowledge to protect yourself legally 

  • Wealthy: dư dả, giàu có 
  • highly-paid : được trả lương cao 

Với những bài mẫu chủ đề Describe a good law in your country mà IELTS Vietop chia sẻ. Hy vọng sẽ giúp bạn đạt được band điểm mong muốn.

Chúc các bạn học tập tốt và luyện thi IELTS thành công! Và nếu đang tìm kiếm khóa học IELTS nhanh để đạt được band điểm mong ước thì bạn có thể tham khảo Khóa học IELTS 1 kèm 1 – Được thiết kế đặc biệt cho từng đối tượng tại Vietop nhé!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
19h - 20h
20h - 21h
21h - 22h