Bài mẫu Talk about your future plans – IELTS Speaking part 2

IELTS Vietop IELTS Vietop

Talk about your future plans là chủ đề khá thú vị thường xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày cũng như bài thi IELTS Speaking Part 2. Chủ đề này được xem là khá dễ vì ai cũng sẽ có một dự định trong tương lai.

Để giúp bạn hoàn thiện hơn bài nói của mình trong bài viết này IELTS Vietop xin chia sẻ đến bạn những cấu trúc thường dùng và bài mẫu cho Talk about your future plans nhé!

1. Gợi ý cấu trúc liên quan đến kế hoạch và liệt kê việc cần làm

Cấu trúc liên quan đến kế hoạch và liệt kê việc cần làm
Cấu trúc liên quan đến kế hoạch và liệt kê việc cần làm

Vì đề bài nêu rõ kế hoạch không được liên quan đến việc học hoặc công việc, chúng ta có thể nói về:

  • Kế hoạch đi đến một đất nước/ một thành phố mới
  • Kế hoạch về bắt đầu một sở thích mới (chơi thể thao, sưu tầm, chơi nhạc cụ)
  • Kế hoạch mua một món quà cho ai đó hoặc mua một món đồ mới cho bản thân
  • Kế hoạch tổ chức một bữa tiêc, sự kiện

Để giúp các bạn chuẩn bị tốt cho topic này, Vietop gợi ý một số cấu trúc chỉ về kế hoạch/ dự định cũng như những cấu trúc ngữ pháp giúp liệt kê câu cho chủ đề này.

I am planning on + V-ing (tôi đang có kế hoạch làm ….)

Eg: I’m planning on throwing a big party for Kevin’s 30th birthday in November.

I’m looking forward to + V-ing (tôi đang mong chờ …_

Eg: I’m really looking forward to visiting my cousins in June – I haven’t seen them in five years!

Can’t wait to + V nguyên mẫu (tôi không thể đợi để được …)

Eg: I can’t wait to see the new Star Wars movie.

I’m counting down the days until… (tôi đang đếm ngược đến …)

Eg: I’m counting down the days until the end of the semester.

Các cấu trúc giúp liệt kê việc cần làm

  • My first priority is….(Ưu tiên hàng đầu của tôi là …)
  • Another thing that need to be done is …. (Một việc khác cần phải làm là …).
  • Once I have + V3/ed, I will …… (Một khi tôi đã………xong, tôi sẽ …)

Xem ngay: Khóa học luyện thi IELTS General hay Khóa học IELTS Online tại IELTS Vietop nhận ưu đãi nhé

Khung giờ vàng GIẢM 20% học phí IELTS

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Bố cục bài Talk about your future plans – IELTS Speaking

Để có được một bài viết về kế hoạch trong tương lai bằng tiếng Anh hay đầy đủ ý nhất, bạn cần phải xác định được bố cục của những bài viết một cách dễ dàng nhé.

Một bài viết về kế hoạch trong tương lai bằng tiếng Anh gồm 3 phần như sau:

Phần 1: Phần mở đầu: Giới thiệu về kế hoạch tương lai bằng tiếng Anh

Phần 2: Nội dung chính:

  • Tại sao bạn muốn xây dựng và thực hiện kế hoạch tương lai này?
  • Kế hoạch kéo dài trong bao lâu?
  • Kế hoạch là gì?

Phần 3: Phần kết bài: Nếu quyết tâm thực hiện kế hoạch tương lai của bạn.

3. Từ vựng về chủ đề Talk about your future plans – IELTS Speaking

Từ vựng về chủ đề Talk about your future plans
Từ vựng về chủ đề Talk about your future plans
  • Destination: Địa điểm
  • Annual: Hằng năm
  • Essential: Cần thiết
  • Vital: Quan trọng
  • Trusted: Đáng tin tưởng
  • Local guide: Người dẫn đoàn
  • Contact information: Thông tin liên lạc
  • Itinerary: Hành trình
  • Cater: Đáp ứng
  • Attend: Tham dự
  • National exam: Kì thi quốc gia
  • Milestone: Cột mốc
  • Dream of: Mơ về
  • Acquaintance: Người quen
  • Spoke very highly: Đề cao, nói tốt
  • Adventure: Thám hiểm
  • Accommodation: Nhà ở
  • Luxurious: Sang trọng
  • General: Chung, tổng quát
  • Revision: Sự ôn tập
  • Job opportunity: Cơ hội việc làm
  • Indicate: Chỉ ra
  • Certification: Bằng cấp
  • Volunteer: Tình nguyện
  • Relationship: Mối quan hệ
  • Boost: Tăng cường
  • Confidence: Sự tự tin
  • Pursue a dream: Theo đuổi ước mơ
  • Getaway: Nơi nghỉ dưỡng
  • Utilities: Điện, Nước, Wifi
  • Flight ticket: Vé máy bay
  • Traveling expenses: Chi phí du lịch
  • In advance: Sớm
  • Well-prepared: Chuẩn bị kỹ càng
  • Currently: Hiện tại
  • Relaxation: Sự nghỉ ngơi
  • Continuously: Một cách liên tục
  • Proper: Đàng hoàng

Xem thêm:

Describe someone you really like to spend time with

Bài mẫu Describe an important holiday in your country

Describe a long walk you ever had

4. Bài mẫu Talk about your future plans – IELTS Speaking part 2

Topic Talk about your future plans - IELTS Speaking Part 2
Topic Talk about your future plans
Describe a future plan which is not related to work or study.
You should say:
– What the plan is
– When you thought of the plan
– Who is involved in the plan
– And say how you think you will achieve the plan

4.1. Sample Talk about your future plans – Kế hoạch đi du lịch Singapore

Mời bạn cùng nghe Podcast bài mẫu Part 2 của IELTS Vietop nhé:

When I received this topic, off the top of my head, I want to talk about my incoming trip to Singapore this June.

Actually, I have always dreamed of going to Singapore ever since I watched videos about this dynamic country on Youtube . However, due to budget problem, I haven’t fulfilled that dream yet. About a couple of months ago, my sister who is currently living there asked me to pay a visit to her family. Most importantly, the expense of the trip will be paid her, so I agreed without a second thought. Joining me on this trip will be my brother. The trip will fall in his summer break, so going travelling will not affect his study at all.

Fortunately, Singapore offers visa exemptions to Vietnamese people, so I don’t have to go through the hassle of applying for visa application. However, in order to get this plan run smoothly, there are loads of things that we need to prepare beforehand. My first priority is booking flight tickets in advance as flight prices tend to increase the closer I get to my departure date. What’s more, my sister’s house is a bit cramped and it cannot acommodate more than 6 people, so we will have to book a hotel room in the vicinity of her house for the sake of convenience.

Because my sister will cover the travelling expense, I think it’s rational to buy some gifts for my nieces to thank for her generousity. That’s the reason why I have setaside a little amount of money weekly to afford some surprising gifts for them. I am counting down the days until the departure date because it’s been quite a while since the last time I met my sister.

Bài mẫu cùng chuyên mục:

Vocabulary highlights

  • Incoming: sắp tới
  • Dynamic: năng động
  • Fulfilled one’s dream: thực hiện ước mơ
  • Expense: chi phí
  • Without a second thought: không cần suy nghĩ lại
  • Summer break: nghỉ hè
  • Visa exemptions: miễn thị thực
  • Go through the hassle of: trải qua những rắc rối của việc …
  • In advance = beforehand: trước
  • Departure date: ngày khởi hành
  • What’s more: thêm vào đó, hơn nữa
  • Cramped: chật chội
  • Acommodate: chứa
  • For the sake of convenience: vì sự tiện lợi
  • Rational: hợp lý
  • Setting aside: để dành
  • Quite a while: khá lâu

4.2. Talk about your future plans – kế hoạch phát triển bản thân

You should say:

  • What is your future plan?
  • When did you think of your plan?
  • How long will it last? 
  • Who will be involved in your plan?

Mời bạn cùng nghe Podcast bài mẫu Part 2 của IELTS Vietop nhé:

One of my future plans is to improve my public speaking skills. I have always been a bit nervous when speaking in front of large groups of people, and I think it’s an area where I could really benefit from some focused effort.

I first started thinking about it a few months ago, after having to give a presentation at work and found myself stumbling over my words and feeling really anxious throughout the whole thing. Then I realized that I needed to take some steps to improve my confidence and ability, mostly because I didn’t want to feel that awkward again.

To achieve this goal, I plan to take a public speaking course at a local community college. I’ve already signed up for the course and it starts next month. The course lasts for 12 weeks, and I’m hoping that by the end of it, I’ll feel more comfortable and confident when speaking in front of others. I’m also planning to join a club in my area which will give me an opportunity to practice speaking in front of a supportive group of people and get feedback on my performance.

I’m really excited about this plan and it’s going to be an excellent way for me to improve myself and overcome one of my biggest fears. While I’ll be the primary person involved in this plan, I’m also hoping to get support and encouragement from my friends and family along the way.

  • Improve (v): cải thiện
  • Public speaking (noun phrase): diễn thuyết trước công chúng
  • Nervous (adj): lo lắng, căng thẳng
  • Benefit (v): được lợi, có lợi
  • Stumble (v): vấp
  • Anxious (adj): lo lắng, băn khoăn
  • Awkward (adj): ngượng ngùng, lúng túng
  • Supportive (adj): hỗ trợ, giúp đỡ
  • Feedback (n): phản hồi, ý kiến đánh giá
  • Overcome (v): vượt qua
  • Primary (adj): chính, chủ yếu
  • Support (n): sự hỗ trợ
  • Encouragement (n): sự khích lệ

Xem thêm:

4.3. Talk about your future plans – kế hoạch học tiếng Anh

Mời bạn cùng nghe Podcast bài mẫu Part 2 của IELTS Vietop nhé:

As a student, I believe that having strong English skills is one of the keys for my academic and professional success. So I am planning to improve my English language skills to an advanced level in the near future.

The first time I started thinking about this was when I struggled to understand some of the complex academic texts in my field of study. After a while, I realized that if I could improve my English skills, I would be able to better comprehend and analyze these texts. I plan to enrol in an advanced English course at a language school near my university, which will cover advanced grammar, vocabulary, and writing skills. In addition, I plan to use English every day, such as reading books, watching English movies and TV shows, listening to English podcasts and music, etc. I would also seek help from my teachers and friends, as they will provide feedback and support throughout the course.

My plan will last for 12 weeks, which is the duration of the course. However, I plan to continue practising and improving my English beyond the course as well.

  • Strong (adj): vững chắc
  • Key (n): yếu tố quan trọng
  • Academic (adj): thuộc về học thuật, học viện
  • Professional (adj): chuyên nghiệp, chuyên môn
  • Language skills (n phrase): kỹ năng ngôn ngữ
  • Advanced (adj): nâng cao
  • Struggle (v): gặp khó khăn
  • Complex (adj): phức tạp
  • Academic texts (n phrase): văn bản học thuật
  • Field of study (n phrase): lĩnh vực nghiên cứu/học tập
  • Comprehend (v): hiểu, lĩnh hội
  • Analyze (v): phân tích
  • Enrol (v): đăng ký (khóa học)
  • Seek (v): tìm kiếm, yêu cầu
  • Feedback (n): phản hồi, ý kiến đánh giá
  • Support (n): sự hỗ trợ

4.4. Talk about your future plans – kế hoạch học đại học

Mời bạn cùng nghe Podcast bài mẫu Part 2 của IELTS Vietop nhé:

My nearest future plan is to attend an art university after completing high school. Since I have always had a passion for art, I believe that having an art degree will allow me to develop my skills and pursue a career in this field.

I first started thinking about this in middle school, when I took some art classes and found that I really enjoyed them. Since then I started to focus more on art while taking advanced classes in drawing and painting. It was during this time that I realized that I wanted to follow a career in art and attending an art university will be the most appropriate way.

The first thing for me to do in this plan is to research different art universities with strong programs in my areas of interest, such as drawing, painting, and sculpture. I will also work on developing a strong portfolio of my artwork, which I can use to apply to these universities. My plan will last for several months, as I will need to prepare my application materials. My parents and art teachers will help provide guidance and support me throughout the process, however, I will need to work hard myself to achieve the goal.

  • Nearest (adj): gần nhất
  • Passion (n): đam mê
  • Degree (n): bằng cấp
  • Pursue (v): theo đuổi
  • Career (n): sự nghiệp
  • Advanced (adj): nâng cao
  • Realize (v): nhận ra
  • Follow (v): theo đuổi
  • Appropriate (adj): phù hợp
  • Research (v): nghiên cứu
  • Program (n): chương trình học
  • Area (n): lĩnh vực
  • Sculpture (n): điêu khắc
  • Work on (v): làm việc trên
  • Portfolio (n): hồ sơ cá nhân
  • Artwork (n): tác phẩm nghệ thuật
  • Apply (v): nộp đơn (vào trường hoặc xin việc, học bổng,…)
  • Last (v): kéo dài
  • Prepare (v): chuẩn bị
  • Application (n): đơn xin học
  • Material (n): tài liệu
  • Provide (v): cung cấp
  • Guidance (n): hướng dẫn
  • Achieve (v): đạt được
  • Goal (n): mục tiêu

4.5. Talk about your future plans – Cuộc sống sau khi ra trường

Mời bạn cùng nghe Podcast bài mẫu Part 2 của IELTS Vietop nhé:

I’m planning of taking a gap year after graduating from university. I have been considering this for quite some time now, and I think it will allow me to gain valuable life experiences before diving into the workforce.

Two years ago when I was in the second year of university, I was feeling burnt out from the constant pressure of academic achievements, and I knew that I needed a break. However, I decided to continue because I didn’t want to fall behind my peers. Now that I am about to graduate from university, I feel that the time is right for me to take a gap year. I plan to travel and explore new cultures, volunteer for meaningful causes, and perhaps even work and save up some money.

My gap year will last for around 12 months, yeah, exactly what we mean by “gap year”, but I am open to extending or reducing it if needed. I want to make the most out of this opportunity and not rush into starting a career.

I will be the main person responsible for organizing and executing the plan, with help and guidance from my family and friends who have taken gap years before. I will also network with organizations and travel groups to find opportunities that align with my interests. I am excited about my future plan of taking a gap year and believe that it will help me grow as a person and prepare for the challenges ahead.

  • Take (v): thực hiện
  • Gap year (n): khoảng thời gian “tạm dừng” sau một quá trình học tập hoặc làm việc nhằm mục đích nghỉ ngơi, khám phá bản thân,…
  • Consider (v): cân nhắc
  • Gain (v): đạt được
  • Valuable (adj): có giá trị
  • Life experience (n): kinh nghiệm sống
  • Dive into (v): bắt đầu
  • Workforce (n): lực lượng lao động
  • Burnt out (adj): kiệt sức
  • Constant (adj): liên tục
  • Pressure (n): áp lực
  • Academic achievement (n): thành tích học tập
  • Fall behind (v): tụt lại phía sau
  • Peer (n): bạn cùng lứa
  • Volunteer (v): tình nguyện
  • Meaningful (adj): có ý nghĩa
  • Cause (n): nguyên nhân, mục đích
  • Save up (v): tiết kiệm
  • Extend (v): kéo dài
  • Reduce (v): rút ngắn
  • Make the most out of (v): tận dụng tối đa
  • Rush into (v): vội vàng bắt đầu
  • Execute (v): thực hiện
  • Network (v): lập mạng lưới, liên lạc 
  • Organization (n): tổ chức
  • Travel group (n): nhóm du lịch
  • Align (v): phù hợp, sắp xếp
  • Grow (v): phát triển
  • Challenge (n): thử thách
  • Ahead (adv): phía trước

Xem thêm:

4.6. Talk about your future plans – Dự định tiếp tục học lên thạc sĩ

Mời bạn cùng nghe Podcast bài mẫu Part 2 của IELTS Vietop nhé:

I have always been passionate about the French language and culture since childhood, and I am planning to continue studying for a master’s degree in French Education after graduating from university. I believe that this will allow me to deepen my knowledge and skills in the field, thus would be able to find an advanced profession.

I started thinking about this plan during my junior year of university, French Education major, of course. I love teaching foreign languages and knew that having a master’s degree would give me a competitive edge in the job market, to provide the best education to my future students. My master’s degree program will last for around 2 years. During this time, I will take advanced courses in French literature, linguistics, and pedagogy. I will also have the opportunity to conduct research and participate in internships to gain hands-on experience in teaching French.

I will seek guidance and support from my professors, academic advisors, and fellow students. I also plan to keep in contact with professionals in the field of French education to gain insights and advice on my career path.

  • Passionate (adj): đam mê
  • Master’s degree (n): bằng thạc sĩ
  • Deepen (v): làm sâu thêm
  • Profession (n): nghề nghiệp
  • Junior year (n): năm 3 (đại học)
  • Major (n): chuyên ngành
  • Competitive edge (n): lợi thế cạnh tranh
  • Job market (n): thị trường lao động
  • Literature (n): văn học
  • Linguistics (n): ngôn ngữ học
  • Pedagogy (n): giáo dục học
  • Opportunity (n): cơ hội
  • Conduct (v): tiến hành
  • Internship (n): thực tập
  • Hands-on experience (n): kinh nghiệm thực tiễn
  • Professor (n): giáo sư
  • Academic advisor (n): cố vấn học tập
  • Fellow student (n): bạn học cùng lớp
  • Keep in contact (v): giữ liên lạc
  • Professional (n): chuyên gia
  • Insight (n): hiểu biết sâu sắc
  • Career path (n): con đường sự nghiệp

Trên đây là những cấu trúc thường dùng và bài mẫu cho chủ đề Talk about your future plans. Vietop hy vọng rằng nó sẽ giúp ích được cho bạn trong bài thi của bạn. Bạn cũng nên dành nhiều thời gian để luyện tập để đạt được số điểm IELTS Speaking mong muốn nhé!

Các bạn tìm hiểu về 5 khóa học ôn thi IELTS tại TPHCM uy tín

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra