Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

Nắm vững 250+ từ vựng tiếng Anh lớp 11 SGK mới theo unit

Công Danh
Công Danh
06.05.2024

Bước vào lớp 11, các em sẽ được học nâng cao hơn về tiếng Anh, trong đó từ vựng là một phần vô cùng quan trọng. Một vốn từ vựng phong phú sẽ giúp các em dễ dàng tiếp thu các kiến thức mới, đồng thời tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Anh. Và đây cũng là tiền đề cho các em chuẩn bị bước sang lớp 12.

Hiểu được vấn đề đó, mình đã tổng hợp 250+ từ vựng tiếng Anh lớp 11 giúp các em:

  • Có thể rèn luyện bằng cách giao tiếp với những người xung quanh.
  • Vận dụng vào thực hành các dạng bài tập thường xuyên gặp.
  • Các dạng bài tập kèm đáp án chi tiết.

Vào bài thôi!

1. Danh sách các từ vựng tiếng Anh lớp 11 học kì Ib

Các chủ đề trong chương trình vẫn giữ tính liên quan và quen thuộc với học sinh cấp 3, nhưng cũng mang tính hướng dẫn và chuẩn bị cho học sinh trước khi bước vào năm cuối cấp. Ở 5 Unit đầu tiên chủ yếu tập trung vào các vấn đề như môi trường, cuộc sống hàng ngày, văn hóa và xã hội, giúp học sinh hiểu rõ hơn về thế giới xung quanh.

1.1. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 1: A long and healthy life

Đời sống khỏe mạnh và trường thọ luôn là mục tiêu mà bất kỳ ai hướng tới. Vì vậy, học từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 1: A long and healthy life sẽ giúp các em có thêm những kiến thức để xây dựng một cuộc sống như mơ ước.

Từ vựng tiếng anh lớp 11
Unit 1: A long and healthy life
Từ vựngLoại từPhiên âmNghĩa
ActiveAdj/ˈæktɪv/Năng động, chủ động, hoạt bát
AntibioticN, Adj/,æntibai’ɒtik/Thuốc kháng sinh, có tính kháng sinh
BacteriaN/bæk’tiəriə/Vi khuẩn
BalancedAdj/’bælənst/Cân bằng, cân đối
Blue lightN/bluː laɪt/Ánh sáng xanh
DiameterN/dai’æmitə[r]/Đường kính
DiseaseN/di’zi:z/Bệnh, bệnh tật
EnergyN/’enədʒi/Sinh lực, nghị lực, năng lượng
ExamineV/ig’zæmin/Xem xét, nghiên cứu, khám bệnh, kiểm tra (trình độ, kiến thức …)
FitnessN/’fitnis/Sự mạnh khỏe, sự sung sức, sự phù hợp, sự thích hợp
FleshN/fleʃ/Thịt, da thịt (trên cơ thể), thịt quả (hoa quả)
Food poisoningN/fuːd ˈpɔɪzənɪŋ/Ngộ độc thức ăn
GermN/dʒɜːrm/Vi trùng
InfectionN/in’fek∫ən/Bệnh lây nhiễm, sự lây nhiễm
InfectiousAdj/ɪnˈfekʃəs/Có tính lây nhiễm, lan truyền
IngredientN/in’gri:diənt/Thành phần
Life expectancyN/laɪf ɪkˈspektənsi/Tuổi thọ
MineralN/ˈmɪnərəl/Khoáng chất, khoáng sản
MuscleN/’mʌsl/Sức mạnh cơ bắp
NutrientN/’nju:triənt/Chất dinh dưỡng
OrganismN/’ɔ:gənizəm/Sinh vật, thực thể sống
Press-upN/ˈpres ʌp/Động tác chống đẩy
ProperlyAdv/ˈprɑːpɚli/Một cách điều độ, hợp lí
RecipeN/’resəpi/Cách nấu nướng, công thức chế biến (món ăn, bánh trái …)
RegularAdj/’regjulə[r]/Đều, đều đặn
RepetitiveAdj/rɪˈpetətɪv/Lặp đi lặp lại, liên tục
SpreadN/spred/Sự truyền bá, sự lan truyền, tung hoành; mở rộng phạm vi hoạt động; mở trộng phạm vi quan tâm
SquatN/skwɑːt/Bài tập đứng lên ngồi xuống
StrengthN/streηθ/Sức mạnh
SufferN/ˈsʌfər/Chịu đựng
TreatmentN/’tri:tmənt/Sự điều trị, cuộc điều trị, thuốc điều trị
TuberculosisN/tju:,bɜ:kjʊ’ləʊsis/Bệnh lao
VirusN/ˈvaɪrəs/Vi-rút
Work outN/wɜrk aʊt/Bài tập thể dục
Cut down onPhrV/kʌt daʊn ɑːn/Cắt giảm
Give offPhrV/ɡɪv ɔːf/Tỏa ra, phát ra, bốc lên (mùi)
Give upPhrV/ɡɪv ʌp/Từ bỏ
Star jumpPhrase/ˈstɑːr ˌdʒʌmp/Động tác nhảy dang tay chân

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về Sức khỏe

1.2. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 2: The generation gap

Unit 4 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngLoại từPhiên âmNghĩa
AdaptN/ə’dæpt/Làm cho hợp với, sửa cho hợp với
ArgumentN/’ɑ:gjʊmənt/Sự tranh luận, sự bàn cãi
AttitudeN/’ætɪtju:d/Thái độ
BurdenN/’bɜ:dn/Gánh nặng
CharacteristicN/,kærəktə’ristik/Đặc thù, đặc trưng, cá tính
ConflictN/kən’flikt/Sự mâu thuẫn, sự đối lập
CurfewN/’kə:fju:/Lệnh giới nghiêm
CuriousAdj/’kjʊəriəs/Ham hiểu biết, tò mò, hiếu kỳ
Digital nativeN/’didʒitl ‘neitiv/Người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
DutyN/ˈduːti/Bổn phận, trách nhiệm
ElegantAdj/’elɪgənt/Thanh lịch, tao nhã
ExperienceV, N/ik’spiəriəns/Trải nghiệm
Extended familyN/ɪkˈstendɪd ˈfæməli/Gia đình đa thế hệ, đại gia đình
EyesightN/ˈaɪsaɪt/Tầm nhìn, thị lực
Financial burdenN/faɪ’nænʃ1 ‘bɜ:dən/Gánh nặng tài chính
FirmlyAdv/ˈfɜːrmli/Chắc chắn
FlashyAdj/’flæʃi/Diện, hào nhoáng
FreedomN/’fri:dəm/Sự tự do; quyền tự do
Generation gapN/dʒenə’rei∫n gæp/Khoản cách giữa các thế hệ
HireV/’haiə[r]/Thuê, mướn
HonestyN/’ɒnisti/Tính trung thực, tính chân thật
ImmigrantN/ˈɪmɪɡrənt/Dân nhập cư
ImposeV/ɪm’pəʊz/Áp đặt cái gì vào ai
IndividualismN/,indi’vidʒʊəlizəm/Chủ nghĩa cá nhân
InfluenceV/’inflʊəns/Gây ảnh hưởng
LimitN/’limit/Sự hạn chế, sự giới hạn, mặt hạn chế, nhược điểm
MatureAdj/mə’tʃʊə(r)/Trưởng thành, chín chắn
Multi-generationalAdj/ˈmʌlti ˌdʒenəˈreɪʃənl/Đa thế hệ, nhiều thế hệ
NormN/nɔ:m/Chuẩn mực
Nuclear familyN/ˌnuː.kliː.ɚ ˈfæm.əl.i/Gia đình hạt nhân (chỉ gồm cha mẹ và con cái)
ObeyV/ə’beɪ/Vâng lời, tuân thủ
ObjectionN/əbˈdʒekʃən/Sự phản kháng
Open-mindedAdj/ˈəʊpən ˈmaɪndɪd/Cởi mở
Point of viewN/ˌpɔɪnt əv ˈvjuː/Quan điểm
Screen timeN/skriːn taɪm/Thời gian sử dụng thiết bị điện tử
Social mediaN/ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/Phương tiện truyền thông mạng xã hội
ValueN, V/’vælju:/Giá trị, coi trọng
Be on the sceneIdiom/ɑːn ðə siːn/Xuất hiện (tại hiện trường hoặc một địa điểm nào đó)
Bridge the gapIdiom/brɪdʒ ðə gæp/Giảm thiểu sự khác biệt
Follow in one’s footstepsIdiom/’fɒləʊ ɪn wʌnz ‘fʊtsteps/Theo bước, nối nghiệp

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cho bé

1.3. Từ vựng tiếng Anh Unit 3: Cities of the future

Unit 3 gồm các từ vựng sau:

Từ vựng tiếng anh lớp 11
Unit 3: Cities of the future
Từ vựngLoại từPhiên âmNghĩa
BiodiversityN/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/Sự đa dạng sinh học
Card readerN/ˈkɑːrd riːdər/Thiết bị đọc thẻ, đầu đọc thẻ
City dwellerN/ˈsɪti – ˈdwelə(r)/Người sống ở đô thị, cư dân thành thị
CosmopolitanAdj/,kɒzmə’pɒlitən/(Thuộc) toàn thế giới, toàn cầu
CybercrimeN/ˈsaɪbərkraɪm/Tội phạm trên mạng
Cycle pathN/ˈsaɪkl pæθ/Làn đường dành cho xe đạp
DetectV/dɪˈtekt/Dò tìm, phát hiện ra
EfficientlyAdv/i’fi∫ntli/Một cách có năng suất
High-riseAdj/ˈhaɪ raɪz/Cao tầng, có nhiều tầng
InfrastructureN/ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/Cơ sở hạ tầng
InhabitantN/ɪnˈhæbɪtənt/Cư dân, người cư trú
InteractV/,intər’ækt/Tác động qua lại, tương tác
LiveableAdj/’livəbl/Đáng sống
MetropolitanAdj/,metrə’pɒlitən/(Thuộc) thủ đô, ở thủ đô
NeighborhoodN/ˈneɪbərhʊd/Khu dân cư, hàng xóm
One-wayAdj/ˌwʌn ˈweɪ/Một chiều (giao thông, đường phố)
OperateV/’ɒpəreit/Hoạt động, vận hành, chạy (máy)
OptimisticAdj/ˌɒptɪˈmɪstɪk/Lạc quan
OvercrowdedAdj/ˌəʊvəˈkraʊdɪd/Chật ních, đông nghẹt
PedalN, V/ˈpedl/Bàn đạp, đạp xe
PedestrianN/pi’destriən/9n)Người đi bộ, khách bộ hành
PessimisticAdj/ˌpesɪˈmɪstɪk/Bi quan
PrivacyN/’privəsi/ /’praivəsi/Sự riêng tư
Quality of lifeN/’kwɒləti əv laɪf/Chất lượng sống
RenewableAdj/rɪˈnjuːəbl/Có thể tái tạo lại
Roof gardenN/ˈruːf ɡɑːrdn/Vườn trên sân thượng, tầng gác mái
Rooftop farmingN/ˈruːftɑːp ˈfɑːrmɪŋ/Vườn, nông trại trên tầng thượng
SensorN/’sensə[r]/Cảm biến
SkyscraperN/’skaiskreipə[r]/Nhà chọc trời
Smart cityN/smɑːrt ˈsɪti/Thành phố thông minh
SuburbN/ˈsʌbɜːrb/Khu vực ngoại ô
SustainableAdj/səs’teinəbl/Có thể chịu đựng được, bền vững
Traffic jamN/ˈtræfɪk dʒæm/Tắc đường
UpgradeV/ˈʌpɡreɪd/Nâng cấp
Urban centreN/ˈɝː.bən ˈsentər/Khu đô thị, trung tâm đô thị
Urban plannerN/ˈɜːbən ‘plænə(r)/Chuyên gia quy hoạch đô thị
Pros and consPhrase/proʊz ænd kɑːnz/Ưu và nhược điểm
Sense of communityCollocation/sens ʌv kəˈmjuːnəti/Ý thức, cảm giác cộng đồng

1.4. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 4: Asean and Viet Nam

Unit 4 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngLoại từPhiên âmNghĩa
ApplyV/ə’plai/Xin việc, ứng cử
BlockN/blɒk/Khối
CelebrationN/, seli’brei∫n/Sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm
CommunityN/kə’mju:nəti/Cộng đồng
ConferenceN/’kɒnfərəns/Hội nghị
ConstitutionN/ˌkɒnstɪˈtjuːʃn/Hiến pháp
CurrentAdj/’kʌrənt/Hiện hành, đang lưu hành
DisputeN/dɪ’ spju:t/Cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp
Eye-openingAdj/’ai,əʊpəning/Mở mang tầm mắt
GracefulAdj/ˈɡreɪsfl/Duyên dáng, yêu kiều
HonourN/’ɒnə[r]/Danh dự
InterferenceN/ˌɪntəˈfɪərəns/Sự can thiệp
InternalAdj/ɪnˈtɜ:nl/Ở trong, bên trong, nội bộ
IssueN/’isju:/Vấn đề
Live-streamV/ˈlaɪv striːm/Phát sóng trực tiếp
MaintainV/meɪnˈteɪn/Duy trì
MottoN/ˈmɒtəʊ/Khẩu hiệu, phương châm
OfficialAdj/əˈfɪʃl/Chính thức
PoliticsN/’pɒlitiks/Chính trị
PrincipleN/prɪnsəpl/Nguyên tắc
Problem-solvingN/ˈprɑːbləm sɑːlvɪŋ/Giải quyết vấn đề
PromoteV/prə’məʊt/Thúc đẩy, khuyến mại, quảng bá
ProposalN/prə’pəʊzl/Sự đề nghị, đề xuất
QualifyV/’kwɒlifai/Đủ tiêu chuẩn, đủ khả năng
RegionN/’ri:dʒən/Vùng, miền
RelationN/ri’lei∫n/Mối quan hệ; mối liên quan
RepresentativeN/repri’zentətiv/Người đại diện
ScholarshipN/ˈskɒləʃɪp/Học bổng
SolidarityN/ˌsɒlɪ’dærəti/Sự đoàn kết
SplashN, V/splæʃ/Vệt nước, vũng nước
SponsorN/’spɒnsə(n)/Nhà tài trợ
StabilityN/stəˈbɪləti/Sự ổn định
Stilt walkingN/stɪlt ˈwɔːkɪŋ/Đi cà kheo
StrengthenV/’streηθn/Củng cố; tăng cường
SupportV/sə’pɔ:t/Ủng hộ
ThemeN/θiːm/Chủ đề
VisionN/ˈvɪʒn/Tầm nhìn
VolunteerV, N/,vɒlən’tiə[r]/Tình nguyện, tình nguyện viên
Web pageN/ˈweb peɪdʒ/Trang mạng
Well organizedAdj/ˌwelˈɔːɡənaɪzd/Được tổ chức tốt
YouthN/ju:θ/Tuổi trẻ, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu
Put outPhrV/pʊt aʊt/Tắt đèn, dập lửa
Scare awayPhrV/sker əˈweɪ/Đuổi đi
Take partPhrV/teɪk pɑːrt/Tham gia
Cultural exchangePhrase/ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/Sự trao đổi văn hóa
Leadership skillPhrase/’li:də∫ip skil /Kĩ năng lãnh đạo
Break the iceIdiom/breɪk ðə aɪs/Phá vỡ bầu không khí gượng gạo
The year to comeIdiom/ðə jɪr tə kʌm/Trong (những) năm tới

Xem thêm: 199+ từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt Nam thông dụng nhất

1.5. Từ vựng tiếng Anh Unit 5: Global warming

Unit 5 sẽ cung cấp cho các em những từ vựng tiếng Anh quan trọng liên quan đến biến đổi khí hậu và nóng lên toàn cầu, một vấn đề cấp bách mà thế giới đang phải đối mặt.

Từ vựng tiếng anh lớp 11
Unit 5: Global warming
Từ vựngLoại từPhiên âmNghĩa
AtmosphereN/’ætməsfiə[r]/Khí quyển
BalanceN/,bæləns/Sự cân bằng, sự cân đối
BiodiversityN/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/Đa dạng sinh học
Black carbon emissionN/blæk ˈkɑːbən iˈmɪʃn/Muội than
Call to actionN/ˌkɑːl tuː ˈæk.ʃən/(Nút, câu nói) kêu gọi hành động
CampaignN/kæm’pein/Chiến dịch
Carbon dioxideN/ˈkɑːbən daɪˈɑːksaɪd/Khí cacbonic
CoalN/kəʊl/Than đá
ConsequenceN/’kɒnsikwəns/Hậu quả
ConservationN/ˌkɒnsəˈveɪʃn/Sự bảo tồn
DeforestationN/di:fɒri’stei∫n/Sự phá rừng; sự phát quang
EmissionN/i’mi∫n/Sự phát ra, sự bốc ra, sự tỏa ra
EnvironmentN/in’vaiərənmənt/Môi trường
ExtinctAdj/ɪkˈstɪŋkt/Tuyệt chủng
FarmingN/’fɑ:miη/Nghề nông
FarmlandN/ˈfɑːrmlænd/Đất nông nghiệp
Fossil fuelN/’fɒslfju:əl/Nhiên liệu hóa thạch (như than đá, dầu mỏ)
Global warmingN/ˈɡloʊbl wɔːrmɪŋ/Sự nóng lên toàn cầu
Greenhouse gasN/ˌɡriːnhaʊs ˈɡæs/Khí gây hiệu ứng nhà kính
HabitatN/ˈhæbɪtæt/Môi trường sống
Heat-trappingAdj/hiːt /ˈtræpɪŋ/Giữ nhiệt
Human activityN/ˈhjuːmən ækˈtɪvəti/Hoạt động của con người
ImpactN/’impækt/Sự tác động, ảnh hưởng
Land useN/lænd juːs/Sử dụng đất
LeafletN/’li:flət/Tờ quảng cáo rời
MethaneN/’mi:θein/Metan
Open fireN/ˌoʊ.pən ˈfaɪr/Lò tường (lò sưởi), lửa đốt bên ngoài
PollutantN/pə’lu:tənt/Chất gây ô nhiễm
PressingAdj/ˈpresɪŋ/Cấp bách, thúc bách
ReleaseV/ri’li:s/Giải thoát
RenewableAdj/ri’nju:əbl/Có thể gia hạn được
Sea levelN/siː ˈlevl/Mực nước biển
SoilN/sɔil/Đất trồng
SootN/sut/Bồ hóng, nhọ nồi, muội
SurviveV/səˈvaɪv/Sống sót
TemperatureN/’temprət∫ə[r]/Nhiệt độ
VulnerableAdj/ˈvʌlnərəbl/Dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm
WasteN/weist/Đồ phế thải, rác
WildfireN/ˈwaɪldfaɪər/Đám cháy rừng
Cut downPhrV/kʌt daʊn/Chặt, đốn (cây)
Flow outPhrV/fləʊ aʊt/Chảy ra, chảy đi
Run outPhrV/rʌn aʊt/Hết, cạn kiệt, dùng hết
Use upPhrV/juːs ʌp/Sử dụng hết, dùng hết

Xem thêm:

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

2. Danh sách các từ vựng tiếng Anh lớp 11 học kì II

Các Unit tiếp theo của Học kì II sẽ giúp học sinh chuẩn bị tốt hơn cho năm cuối cấp. Chúng xoay quanh các chủ đề như lựa chọn ngành nghề sau khi tốt nghiệp, ý thức về sự độc lập và khả năng tự chủ trong cuộc sống hàng ngày.

Những bài học này không chỉ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng ngoại ngữ mà còn giúp áp dụng kiến thức vào thực tế một cách linh hoạt và hiệu quả.

2.1. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 6: Preserving our heritage

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 unit 6:

Từ vựngLoại từPhiên âmNghĩa
AncientAdj/ˈeɪnʃənt/Cổ kính
AppreciateV/əˈpriːʃieɪt/Hiểu rõ giá trị, đánh giá cao
CitadelN/ˈsɪtədəl/Thành trì, thành lũy
ComplexN/ˈkɒmpleks/Quần thể, tổ hợp
CrowdfundingN/ˈkraʊdfʌndɪŋ/Quyên góp, huy động vốn từ cộng đồng
FestiveAdj/ˈfestɪv/Thuộc về ngày lễ, có không khí lễ hội
Field tripN/ˈfiːld trɪp/Chuyến đi thực địa
FineN/faɪn/Tiền phạt
FolkAdj/fəʊk/Thuộc về dân gian
HeritageN/ˈherɪtɪdʒ/Di sản
HistoricAdj/hɪˈstɒrɪk/Quan trọng, có tính lịch sử
HistoricalAdj/hɪˈstɒrɪkl/Thuộc về lịch sử, mang tính lịch sử
ImperialAdj/ɪmˈpɪəriəl/Thuộc về hoàng tộc
LandscapeN/ˈlændskeɪp/Phong cảnh
LimestoneN/ˈlaɪmstəʊn/Đá vôi
MausoleumN/ˌmɔːzəˈliːəm/Lăng mộ, lăng tẩm, lăng
MonumentN/ˈmɒnjumənt/Lăng mộ, đài kỷ niệm, công trình kiến trúc
Performing artsN/pəˌfɔːmɪŋ ˈɑːrts/Nghệ thuật biểu diễn
PreserveV/prɪˈzɜːv/Bảo tồn
RestoreV/rɪˈstɔː/Khôi phục, sửa lại
StateN/steɪt/Hiện trạng, tình trạng
TempleN/ˈtempl/Đền, miếu
TrendingAdj/ˈtrendɪŋ/Theo xu hướng
ValleyN/ˈvæli/Thung lũng
Give voice toIdiom/ɡɪv vɔɪs tə/Chia sẻ suy nghĩ, cảm nghĩ về điều gì đó

2.2. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 7: Education options for school-leavers

Unit 7 gồm các từ vựng sau:

Từ vựng tiếng anh lớp 11
Unit 7: Education options for school-leavers
Từ vựngLoại từPhiên âmNghĩa
AcademicAdj/ˌækəˈdemɪk/Có tính chất học thuật, liên quan tới học tập
ApprenticeshipN/əˈprentɪʃɪp/Thời gian học nghề, học việc thực tế
Bachelor’s degreeN/ˈbætʃələz dɪɡriː/Bằng cử nhân
BrochureN/ˈbrəʊʃə/Ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu
DoctorateN/ˈdɒktərət/Bằng tiến sĩ
FormalAdj/ˈfɔːml/Chính quy, có hệ thống
Formal learningN/ˈfɔːml ˈlɜːrnɪŋ/Học tập chính quy
Full-time educationN/ˌfʊl ˈtaɪm ˌedʒuˈkeɪʃn/Học toàn thời gian
GraduationN/ˌɡrædʒuˈeɪʃn/Khi tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
Hands-onAdj/ˌhændz ˈɑːn/Thực tế, thực hành
Higher educationN/ˌhaɪər edʒuˈkeɪʃn/Giáo dục đại học
InstitutionN/ˌɪnstɪˈtjuːʃn/Cơ sở, viện (đào tạo)
Job marketN/dʒɒb ˈmɑːrkɪt/Thị trường lao động, thị trường công việc
ManageV/ˈmænɪdʒ/Cố gắng (làm được việc gì đó)
Master’s degreeN/ˈmɑːstəz dɪɡriː/Bằng thạc sĩ
MechanicN/məˈkænɪk/Thợ cơ khí
PracticalAdj/ˈpræktɪkl/Thiết thực, có tính ứng dụng
ProfessionalAdj/prəˈfeʃənl/Chuyên nghiệp, nhà nghề
QualificationN/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/Trình độ chuyên môn, văn bằng
RepresentativeN/ˌreprɪˈzentətɪv/Người đại diện
School-leaverN/ˈskuːl liːvə/Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
Sixth-form collegeN/ˈsɪksθ fɔːm kɒlɪdʒ/Trường dành cho học sinh từ 16-19 tuổi và tập trung vào các trình độ A-levels nhằm chuẩn bị cho sinh viên vào các trường đại học
Vocational schoolN/vəʊˈkeɪʃənl skuːl/Trường dạy nghề
Entrance examPhrase/ˈentrəns ɪɡˈzæm/Kì thi đầu vào
Yours faithfullyPhrase/jərz ˈfeɪθfəli/Câu kết thúc thư

2.3. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 8: Becoming independent

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 unit 8:

Từ vựngLoại từPhiên âmNghĩa
AchieveV/əˈtʃiːv/Đạt được, giành được
BabysittingN/ˈbeɪbisɪtɪŋ/Công việc trông giữ trẻ
CombineV/kəmˈbaɪn/Kết hợp
ConfidenceN/ˈkɒnfɪdəns/Sự tự tin
ConfidentAdj/ˈkɒnfɪdənt/Tự tin
Dog walkingN/ˈdɔːɡ wɔːkɪŋ/Việc dắt chó đi dạo
IndependenceN/ˌɪndɪˈpendəns/Sự độc lập
IndependentAdj/ˌɪndɪˈpendənt/Độc lập, không lệ thuộc
LearnerN/ˈlɜːnə/Người học
Life skillN/ˈlaɪf skɪl/Kỹ năng sống
ManageV/ˈmænɪdʒ/Quản lý
MeasureV/ˈmeʒə/Đo lường
Pocket moneyN/ˈpɑːkɪt mʌni/Tiền tiêu vặt
RemoveV/rɪˈmuːv/Lấy ra, loại bỏ
ResponsibilityN/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/Sự chịu trách nhiệm, trách nhiệm
ResponsibleAdj/rɪˈspɒnsəbl/Có trách nhiệm
Self-motivatedAdj/ˌself ˈməʊtɪveɪtɪd/Có động lực, năng nổ
Self-studyN/ˌself ˈstʌdi/Sự tự học
To-do listN/tə ˈduː lɪst/Danh sách những việc cần làm
Move aboutPhrV/muv əˈbaʊt/Đi đi lại lại, đi loanh quanh
Get aroundPhrV/ˈɡet əˈraʊnd/Đi lại
Deal withPhrV/ˈdiːl wɪð/Giải quyết, đối phó
Come up withPhrV/ˈkʌm ˈʌp wɪð/Nghĩ ra, nảy ra
Carry outPhrV/ˈkæri aʊt/Tiến hành
Decision making skillPhrase/dɪˈsɪʒn meɪkɪŋ skɪl/Kỹ năng đưa ra quyết định
Time management skillPhrase/ˈtaɪm mænɪdʒmənt skɪl/Kỹ năng quản lý thời gian
Money management skillPhrase/ˈmʌni mænɪdʒmənt skɪl/Kỹ năng quản lý tiền
Learning goalPhrase/ˈlɜːnɪŋ ɡəʊl/Mục tiêu học tập
Non-stick containerPhrase/ˌnɒn ˈstɪk kənˈteɪnə/Nồi chống dính
Rice cookerPhrase/ˈraɪs ˈkʊkə/Nồi cơm điện
Make use ofPhrase/ˈmeɪk ˈjuːs əv/Tận dụng
From time to timeIdiom/frəm taɪm tə taɪm/Thỉnh thoảng, không thường xuyên
Get into the habit ofIdiom/ˈɡet ˈɪntə ðə ˈhæbɪt əv/Tạo thói quen
Out and aboutIdiom/aʊt ænd əˈbaʊt/Quay trở lại làm những việc bình thường vẫn hay làm

2.4. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 9: Social issues

Unit 9 sẽ trang bị cho các em những từ vựng và cụm từ cần thiết để thảo luận về các vấn đề xã hội quan trọng trong thời đại ngày nay.

Từ vựng tiếng anh lớp 11
Unit 9: Social issues
Từ vựngLoại từPhiên âmNghĩa
AdmitV/ədˈmɪt/Thú nhận
AlcoholN/ˈælkəhɒl/Đồ uống có cồn (rượu, bia …)
AnxietyN/æŋˈzaɪəti/Sự lo lắng
AshamedAdj/əˈʃeɪmd/Xấu hổ
AwarenessN/əˈweənəs/Sự nhận thức
Body shamingN/ˈbɒdi ˌʃeɪmɪŋ/Sự chế nhạo ngoại hình của người khác
BullyV/ˈbʊli/Bắt nạt
CampaignN/kæmˈpeɪn/Chiến dịch
CrimeN/kraɪm/Tội phạm
CyberbullyingN/ˈsaɪbərbʊliɪŋ/Việc bắt nạt trên mạng
DepressionN/dɪˈpreʃn/Sự trầm cảm
DrugN/drʌg/Ma tuý
LieN/laɪ/Lời nói dối
ObeyV/əˈbeɪ/Tuân thủ
OffensiveAdj/əˈfensɪv/Gây xúc phạm
OverpopulationN/ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/Sự quá tải dân số
PainfulAdj/ˈpeɪnfl/Gây đau đớn
Peer pressureN/ˈpɪə preʃə/Áp lực từ bạn bè
PhysicalAdj/ˈfɪzɪkl/Về mặt thể chất
PovertyN/ˈpɒvəti/Sự nghèo đói
ProposalN/prəˈpəʊzl/Lời, bản đề xuất
ProposeV/prəˈpəʊz/Đề xuất, gợi ý
Self-confidenceN/ˌself ˈkɒnfɪdəns/Sự tự tin vào bản thân
SkipV/skɪp/Trốn, bỏ
StruggleV/ˈstrʌgl/Đấu tranh
The poverty lineN/ðə ˈpɒvəti laɪn/Mức nghèo đói
VerbalAdj/ˈvɜːbəl/Bằng lời
VictimN/ˈvɪktɪm/Nạn nhân
ViolentAdj/ˈvaɪələnt/Sử dụng vũ lực, bạo lực
Hang outPhrV/ˌhæŋ ˈaʊt/Đi chơi
Stand up toPhrV/ˌstænd ˈʌp tuː/Đứng lên chống lại
Make fun ofPhrase/meɪk fʌn əv/Trêu chọc, chế giễu
What a pityPhrase/wʌt ə ˈpɪti/(Cảm thán) thật đáng tiếc
The odd one outIdiom/ði ɒd wʌn aʊt/Người khác biệt

Xem thêm: IELTS vocabulary topic Social issues Band 7

2.5. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 10: The ecosystem

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 unit 10:

Từ vựngLoại từPhiên âmNghĩa
BiodiversityN/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/Đa dạng sinh học
Bird-watchingN/ˈbɝːdˌwɑː.tʃɪŋ/Sở thích ngắm, quan sát chim
ConservationN/ˌkɒnsəˈveɪʃn/Sự bảo tồn thiên nhiên
DeltaN/ˈdeltə/Đồng bằng
DestroyV/dɪˈstrɔɪ/Phá huỷ
EcologicalAdj/ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/(Thuộc) về sinh thái
EcosystemN/ˈiːkəʊˌsɪstəm/Hệ sinh thái
EndangeredAdj/ɪnˈdeɪndʒəd/Bị nguy hiểm, bị đe dọa
FaunaN/ˈfɔːnə/Động vật
FloraN/ˌflɔːrə/Thực vật
Food chainN/ˈfuːd tʃeɪn/Chuỗi thức ăn
FreshwaterN/ˈfreʃwɔːtər/Nước ngọt
HabitatN/ˈhæbɪtæt/Khu vực sống
Living thingsN/ˈlɪvɪŋ θɪŋz/Các sinh vật sống
MammalN/ˈmæml/Động vật có vú
MangroveN/ˈmænɡrəʊv/Cây đước
MarineAdj/məˈriːn/(Thuộc) về biển
National parkN/ˌnæʃnəl ˈpɑːk/Rừng quốc gia
NativeAdj/ˈneɪtɪv/Tự nhiên
Oil drillingN/ɔɪl /ˈdɹɪlɪŋ/Sự khoan dầu
OveruseN/ˌəʊvərˈjuːs/Sự lạm dụng, dùng quá mức
PangolinN/pæŋˈɡəʊlɪn/Con tê tê
ResourceN/rɪˈsɔːs/, /rɪˈzɔːs/Nguồn lực
SpeciesN/ˈspiːʃiːz/Loài
Spotted eagleN/ˈspɑː.t̬ɪd ˈiːɡl/Đại bàng đốm
WetlandN, Adj/ˈwetlənd/Khu vực đầm lầy (thuộc) vùng ẩm ướt, vùng đầm lầy
WildlifeN/ˈwaɪldlaɪf/Động vật hoang dã
Feed onPhrV/fiːd ɑːn/Ăn cái gì (để sống)
Keen onCollocation/kiːn ɑːn/Thích, hứng thú, muốn làm gì đó
Coral reefPhrase/ˌkɒrəl ˈriːf/Rạn san hô
Natural resourcesPhrase/ˌnæʧrəl rɪˈzɔːsɪz/Tài nguyên thiên nhiên
Tropical forestPhrase/ˌtrɒpɪkl ˈfɒrɪst/Rừng nhiệt đới
Animal crueltyPhrase/ˈænɪml ˈkruːəlti/Ngược đãi động vật

Xem thêm:

3. Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 11 có đáp án chi tiết

Dưới đây gồm các câu bài tập từ vựng lớp 11 mà mình và đội ngũ IELTS Vietop đã tổng hợp từ những nguồn uy tín nhằm giúp các em ôn lại kiến thức và thực hành tốt hơn trong giao tiếp. Một số dạng bài tập để các em ôn luyện bao gồm:

  • Chọn đáp án tốt nhất để điền vào chỗ trống.
  • Hoàn thành các câu sau sử dụng các từ cho sẵn.
  • Nối mỗi cụm từ ở bên trái với định nghĩa của nó ở bên phải.
  • Điền vào mỗi chỗ trống dạng đúng của từ trong ngoặc.
  • Đọc lá thư và chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống.

Exercise 1: Choose the best options to fill in the blanks

(Bài tập 1: Chọn đáp án tốt nhất để điền vào chỗ trống)

Từ vựng tiếng anh lớp 11
Bài tập chọn đáp án tốt nhất để điền vào chỗ trống

1. You will get into trouble if you come back home after the ………. .

  • A. norm
  • B. curfew
  • C. value 

2. She doesn’t want to waste her money on clothes, so she ignores the ………. fashion trend. 

  • A. comfortable
  • B. current
  • C. mature 

3. When you ride a motorbike, you must ………. the general road rules. 

  • A. judge
  • B. force
  • C. obey 

4. I decided to get my nose ………. last week. 

  • A. pierced
  • B. forbade
  • C. afforded 

5. Instead of ………. someone by their appearance, you should get to know them better. 

  • A. swearing
  • B. judging
  • C. controlling 

6. Having two children in a family is becoming the ………. in some Asian countries. 

  • A. norm
  • B. privacy
  • C. conflict 

7. For a change, why don’t you ………. your hair red? 

  • A. control
  • B. force
  • C. dye 

8. My parents do not want me to wear ………. dresses because they think that they aren’t suitable for my age. 

  • A. tight
  • B. casual
  • C. rude 

9. I don’t understand why you like ………. clothes. They are too bright and young for your age. 

  • A. flashy
  • B. fashionable
  • C. comfortable 

10. She whispered a ………. that her sibling wouldn’t die. 

  • A. sibling
  • B. burden
  • C. prayer 
Đáp ánGiải thích
1. BCurfew nghĩa là giờ giới nghiêm, nếu về nhà sau giờ giới nghiêm thì sẽ gặp rắc rối.
2. BCurrent fashion trend nghĩa là xu hướng thời trang hiện tại, cô ấy không muốn lãng phí tiền vào thời trang nên bỏ qua xu hướng thời trang hiện tại.
3. CKhi đi xe máy, bạn phải tuân thủ các quy tắc giao thông chung.
4. APierced nghĩa là đục lỗ, câu này nói về việc đục lỗ mũi.
5. BJudging someone by their appearance nghĩa là đánh giá ai đó bằng vẻ bề ngoài, thay vì làm như vậy, bạn nên tìm hiểu họ nhiều hơn.
6. ANorm nghĩa là điều bình thường, có hai con trở thành điều bình thường ở một số nước châu Á.
7. CDye hair red nghĩa là nhuộm tóc màu đỏ.
8. ATight dresses nghĩa là những bộ váy bó sát, cha mẹ không muốn con gái mặc vì cho rằng không phù hợp với lứa tuổi.
9. AFlashy clothes nghĩa là quần áo quá sặc sỡ, câu hỏi cho thấy người nói không hiểu tại sao bạn thích loại quần áo này vì chúng quá sặc sỡ và trẻ con cho lứa tuổi của bạn.
10. CPrayer nghĩa là lời cầu nguyện, cô ấy thì thầm một lời cầu nguyện rằng em trai/ em gái của mình sẽ không chết.

Exercise 2: Complete the following sentences using the given words

(Bài tập 2: Hoàn thành các câu sau sử dụng các từ cho sẵn)

elegant trivialcompared forbid
frustrating affordconflict interacts
  1. His conservative character would frequently bring him into ………. with others. 
  2. She is really beautiful in that ………. dress. 
  3. The challenges I must face were nothing ………. to yours. 
  4. It is ………. that I must be responsible for all what they did. 
  5. I have no time to care about such ………. things. 
  6. My parents ………. me to be rude to others. 
  7. It is really interesting to see how everyone………. in the party. 
  8. It’s hard to believe that she can ………. a new house on her salary.
1. conflict2. elegant3. compared4. frustrating
5. trivial6. forbid7. interacts8. afford

Exercise 3: Match each phrase on the left with its definition on the right

(Bài tập 3: Nối mỗi cụm từ ở bên trái với định nghĩa của nó ở bên phải)

1. Extended family A. A big family that includes not only the parents and children, but also grandparents, uncles, aunts and cousins, all living under the same roof. 
2. Generation gap B. A family that consists of parents and children. 
3. Nuclear family C. The difference in attitudes or behaviors between younger and older age groups, which can cause a lack of understanding. 
4. Extracurricular activityD. The rules of behavior that are typically accepted while people are eating at the table. 
5. Viewpoint E. An activity that can be done by students but not a part of school or college course. 
6. Table manners F. A person’s opinion about the subjects. 
1. A2. C3. B4. E5. F6. D

Exercise 4: Fill in each blank with the correct form of the words in brackets

(Bài tập 4: Điền vào mỗi chỗ trống dạng đúng của từ trong ngoặc)

Từ vựng tiếng anh lớp 11
Bài tập điền vào mỗi chỗ trống dạng đúng của từ trong ngoặc
  1. The elderly are more ………. about their eating habits. (Conservatively) 
  2. They raised serious ………. to the proposal. (Object) 
  3. Thanks to his ………., every misunderstanding is cleared up. (Open minded) 
  4. He shouldn’t treat his parents ……….. (Disrespect) 
  5. My wife is ………. for cooking meals. (Responsibility) 
  6. Teenagers like catching up with ………. clothes, which puts a financial burden on their parents. (Fashion) 
  7. We are in need of ………. professionals for this subject. (Experience) 
  8. There are at least three ………. living under the same roof in my family. (Generational)
Đáp ánGiải thích
1. ConservativeTừ “conservatively” là trạng từ, cần dùng tính từ “conservative” để miêu tả cách ăn uống thận trọng của người già.
2. ObjectionsCần dùng danh từ số nhiều “objections” (sự phản đối) để phù hợp với ngữ cảnh “they raised” (họ nêu lên).
3. Open-mindednessCần dùng danh từ “open-mindedness” (tính cách cởi mở) để phù hợp với mệnh đề “thanks to his …” (nhờ tính cách cởi mở của anh ấy …).
4. DisrespectfullyCần dùng trạng từ “disrespectfully” (thiếu lễ phép) để miêu tả cách đối xử với cha mẹ.
5. ResponsibleCần dùng tính từ “responsible” (chịu trách nhiệm) để miêu tả vai trò của vợ trong việc nấu ăn.
6. FashionableCần dùng tính từ “fashionable” (theo mốt) để miêu tả loại quần áo mà giới trẻ thích.
7. ExperiencedCần dùng tính từ “experienced” (có kinh nghiệm) để miêu tả loại chuyên gia cần cho môn học này.
8. GenerationsCần dùng danh từ số nhiều “generations” (các thế hệ) để nói về số lượng thế hệ sống chung một nhà.

Exercise 5: Read Lan’s letter about her family rules and select the best option for each blank

(Bài tập 5: Đọc lá thư của Lan về những quy tắc trong gia đình cô ấy và chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống)

do morning exercisekeep my room tidyhelp around 
respect swear go out 

88 Lang Street 

Hanoi, Vietnam 

June 12th, 2017 

Dear Sam, 

Hi! How are you? I’m overjoyed that you’re going to stay with my family in one month. In the previous letter, you asked me about our family rules and now, I will tell you about them. Each family has its own rules and mine has a few. Here are some rules of my family. My parents want me to (1.) ……….

with the housework and other home duties as they think that all family members should share housework. What’s more, they tell me to take my studies seriously. They said that learning is very important and it has great influence on my future. Other rules in my family are that I should (2.) ………. every day to stay fit and healthy and always (3.) ………. Apart from these, I am not allowed 

to (4.) ………. late in the evening because this is dangerous. Last but not least, they ask me to (5.) ………. elderly and forbid me to (6.) ………. I think that family rules play an integral role in helping family members understand one another and improve their own behaviors. If you have any questions, please let me know. I hope you will enjoy your time in Vietnam. I’m looking forward to meeting you. 

Lots of love, 

Lan

1. help around2. do morning exercise3. keep my room tidy4. go out5. respect6. swear

4. Download file từ vựng tiếng Anh lớp 11 PDF

Các em có thể click vào nút bên dưới tải trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 11 đã được mình tổng hợp để ôn luyện thật tốt nhé!

5. Lời kết

Qua bài viết trên, mình hy vọng đã cung cấp đầy đủ một lượng từ vựng tiếng Anh lớp 11 lớn theo chủ đề từng unit giúp các em học sinh ôn tập và rèn luyện hiệu quả. 

Nhìn chung, ngoài việc học từ vựng, các em cần:

  • Làm đi làm lại các dạng bài tập từ vựng thường xuyên gặp trong đề thi.
  • Tham khảo một số đầu sách uy tín sau: Sách bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 11 có đáp án của cô Mai Lan Hương, sách bài tập tiếng Anh lớp 11 của thầy Lưu Hoằng Trí, …
  • Cuối cùng, các em nên lựa chọn phương pháp học tập và ôn luyện phù hợp với bản thân nhé.

Nếu có vấn đề thắc mắc, các em hãy để lại bình luận phía dưới, đội ngũ giáo viên từ IELTS Vietop sẽ hỗ trợ giải đáp. Ngoài ra, các em có thể tham khảo các bài viết khác tại chuyên mục IELTS Vocabulary. Chúc các em học tốt!

Tài liệu tham khảo:

  • Social issues – https://practice9.co/ielts-vocabulary-social-issues/ – Ngày truy cập: 04-05-2024.
  • Global warming – https://www.vocabulary.com/lists/117417 – Ngày truy cập: 04-05-2024.

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Đặt ngay lịch với cố vấn học tập, để được giải thích & học sâu hơn về kiến thức này.

Đặt lịch hẹn

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
19h - 20h
20h - 21h
21h - 22h