Trọn bộ 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 9 theo chương trình SGK mới

Cố vấn học thuật

GV. Nguyễn Quang Huy - 8.0 Overall

GV tại IELTS Vietop.

Lớp 9 là giai đoạn cuối cấp quan trọng và cần thiết để ôn tập và rèn luyện hàng ngày chuẩn bị cho thi chuyển cấp các môn, đặc biệt là môn tiếng Anh phần từ vựng. Hiểu được tâm lý đó của học sinh và phụ huynh, bài viết này được mình đã tổng hợp đầy đủ:

  • Danh sách đầy đủ 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 9 theo chủ đề.
  • Tổng hợp ngữ pháp cơ bản trong chương trình.
  • Bài tập rèn luyện ngữ pháp và từ vựng.

Nào! Vào bài cùng mình thôi!

1. Danh sách từ vựng tiếng Anh lớp 9 theo từng chủ đề unit

Tiếng Anh lớp 9 đánh dấu một bước tiến quan trọng trong hành trình học tập ngoại ngữ của các em học sinh. Để chinh phục thành công môn học này, việc nắm vững từ vựng đóng vai trò nền tảng không thể thiếu. 

Chính vì vậy, mình đã tổng hợp từ vựng theo các chủ đề dưới đây:

1.1. Từ vựng tiếng Anh lớp 9 unit 1: Local Environment (Môi trường địa phương)

Từ vựng chủ đề môi trường địa phương gồm:

từ vựng tiếng Anh lớp 9
Unit 1: Local environment (Môi trường địa phương)
Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
A place of interest/pleɪs ʌv ˈɪntrəst/NĐiểm hấp dẫn, được quan tâm
Artefact/ɑ:tɪfækt/NĐồ tạo tác
Artisan/ɑtɪ:zæn/NThợ thủ công
Attraction/ətrækʃn/NĐiểm hấp dẫn
Authenticity/ɔ:θentɪsəti/NTính chân thật
Birthplace/bɜ:rples/NNơi sinh
Bracelet/breɪslət/NVòng tay
Carve/kɑ:v/VChạm khắc
Cast/kɑ:st/VĐúc (kim loại)
Charcoal/tʃɑ:kəʊl/NThan, chì
Conical hat/kɒnɪkl hæt/NNón lá
Craft/krɑ:ft/NNghề thủ công
Craftsman/krɑ:ftsmən/NThợ làm đồ thủ công
Drumhead/drʌmhed/NMặt trống
Frame/freɪm/NKhung
Great-grandparent/ɡrātˈɡran(d)ˌper(ə)nt/NCụ cố
Handicraft/hændikrɑ:ft/NSản phẩm thủ công
Historical/hɪˈstɔːrɪkl/AdjCó tính lịch sử
Knit/nɪt/VĐan (len)
Lacquerware/lækwəweə(r)/NĐồ sơn mài
Layer/leɪə(r)/NLớp
Loom/lu:m/NKhung cửi
Marble sculpture/mɑːbl skʌlptʃər/NĐiêu khắc đá
Minority ethnic/maɪˈnɒrəti ˈeθnɪk/NDân tộc thiểu số
Mould/moʊld/VTạo khuôn
Numerous/nju:mərəs/AdjNhiều, đông đảo, số lượng lớn
Pottery/pɒtəri/NĐồ gốm
Preserve/prɪˈzɜ:v/VBảo tồn
Sculpture/skʌlptʃə(r)/NĐiêu khắc
Skilful/skɪlfl/AdjKhéo léo, tài giỏi
Souvenir/suːvəˈnɪr/NĐồ lưu niệm
Stage/steɪdʒ/NBước, giai đoạn
Surface/sɜ:fɪs/NBề mặt
Team-building/tiːm bɪldɪŋ/NTinh thần đồng đội
Thread/θred/NSợi, chỉ
Treat/tri:t/VXử lý
Tug of war/tʌɡ əv wɔː(r)/NTrò chơi kéo co
Versatile/vɜ:sətaɪl/AdjĐa năng, đa tài
Weave/wi:v/VĐan, dệt
Willow/wɪləʊ/NCây liễu
Workshop/wɜ:kʃɒp/NCông xưởng, xưởng
Close down/kləʊz daʊn/PhrsĐóng cửa, ngừng hoạt động
Deal with/diːl wɪð/PhrsGiải quyết
Face up to/feɪs ʌp tu/PhrsĐối mặt với
Get on with/ɡet ɒn wɪð/PhrsCó quan hệ tốt với (ai đó)
Live on/lɪv ɒn/PhrsSống dựa vào
Look forward to/lʊk ˈfɔːwəd tu/PhrsTrông mong
Pass down/pɑ:s daʊn/PhrsTruyền lại (cho thế hệ sau)
Set off/set ɒf/PhrsKhởi hành, bắt đầu chuyến đi
Set up/set ʌp/PhrsThành lập, tạo dựng
Take over/teɪk əʊvə/PhrsTiếp quản, nối nghiệp
Turn down/tɜ:n daʊn/PhrsTừ chối

Xem thêm:

1.2. Từ vựng tiếng Anh lớp 9 unit 2: City Life (Cuộc sống thành thị)

Unit 2 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Affordable/əˈfɔːdəbl/AdjHợp lý, phải chăng
Asset/ˈæset/NTài sản
Catastrophic/ˌkætəˈstrɒfɪk/AdjThảm khốc
City-state/ˌsɪt̬.i ˈsteɪt/NThành bang, thành phố tự trị
Conduct/kənˈdʌkt/VerbThực hiện
Conflict/ˈkɒnflɪkt/NXung đột
Cosmopolitan/ˌkɒzməˈpɒlɪtən/AdjToàn thế giới, quốc tế
Crowded/ˈkraʊdɪd/AdjĐông đúc
Determine/dɪˈtɜːmɪn/VerbXác định
Downtown/ˌdaʊnˈtaʊn/Adj(Thuộc) trung tâm thành phố
Drawback/ˈdrɔː.bæk/NMặt hạn chế
Dweller/ˈdwelə/NCư dân
Easy-going/ˈiːzi-ˈɡəʊɪŋ/AdjThoải mái
Fabulous/ˈfæbjələs/AdjTuyệt vời
Factor/ˈfæktə/NYếu tố
Forbidden/fəˈbɪdn/AdjBị cấm
Gallery/ˈɡæləri/NPhòng trưng bày nghệ thuật
Hometown/ˈhoʊm.taʊn/NQuê hương
Index/ˈɪndeks/NChỉ số
Indicator/ˈɪndɪkeɪtə/NChỉ số
Jet lag/ˈdʒet læɡ/NMệt mỏi do lệch múi giờ
Light rail/ˈlaɪt ˌreɪl/NĐường sắt nội thành
Make progress/meɪkˈprəʊ.ɡres/CollocationTiến bộ
Man-made/ˌmæn ˈmeɪd/AdjNhân tạo, do con người tạo ra
Medium-sized/ˈmiːdiəm-saɪzd/AdjCỡ vừa, cỡ trung
Metro/ˈmetrəʊ/NTàu điện ngầm
Metropolitan/ˌmetrəˈpɒlɪtən/Adj(Thuộc về) đô thị
Multicultural/ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/AdjĐa văn hóa
Negative/ˈneɡətɪv/AdjTiêu cực
Oceania/ˌəʊsiˈɑːniə/NChâu Đại Dương
Packed/pækt/AdjChật ních người
Pavement/ˈpeɪvmənt/NVỉa hè
Recreational/ˌrekriˈeɪʃənəl/AdjGiải trí
Reliable/rɪˈlaɪəbl/AdjĐáng tin cậy
Resident/ˈrezɪdənt/NNgười cư trú, cư dân
Skyscraper/ˈskaɪskreɪpə/NNhà cao chọc trời
Smart/smɑːrt/AdjĐúng mốt, bảnh bao, ăn diện
Stuck/stʌk/AdjMắc kẹt
Urban/ˈɜːbən/Adj(Thuộc) đô thị
Urban sprawl/ˈɜːbən sprɔːl/NSự đô thị hóa
Variety/vəˈraɪəti/NSự đa dạng, phong phú
Wander/ˈwɒndə/VerbĐi lang thang
Cheer (sb) up/tʃɪə(r)/PhrsLàm (ai đó) vui lên
Grow up/ɡrəʊ ʌp/PhrsLớn lên, trưởng thành
Put on/ˈpʊt ɒn/PhrsMặc vào, đeo

1.3. Từ vựng tiếng Anh lớp 9 unit 3: Teen stress and pressure (Áp lực và căng thẳng tuổi thiếu niên)

Unit 3 gồm các từ vựng sau:

từ vựng tiếng Anh lớp 9
Unit 3: Teen stress and pressure
Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Adolescence/ˌædəˈlesns/NGiai đoạn vị thành niên
Adulthood/ˈædʌlthʊd/NGiai đoạn trưởng thành
Astonished/əˈstɒnɪʃt/AdjNgạc nhiên
Book/bʊk/VĐặt chỗ, đặt lịch
Breakdown/ˈbreɪkdaʊn/NSự sụp đổ
Calm/kɑːm/AdjBình tĩnh
Cognitive/ˈkɒɡnətɪv/AdjKỹ năng tư duy
Concentrate/kɒnsntreɪt/VTập trung
Confident/ˈkɒnfɪdənt/AdjTự tin
Counselling/ˈkaʊnsəlɪŋ/NDịch vụ tư vấn, hướng dẫn
Delighted/dɪˈlaɪtɪd/AdjVui sướng
Depressed/dɪˈprest/AdjTuyệt vọng
Disappoint/ˌdɪsəˈpɔɪnt/VLàm thất vọng
Doubt/daʊt/VNghi ngờ
Embarrassed/ɪmˈbærəst/AdjXấu hổ
Emergency/iˈmɜːdʒənsi/NTình huống khẩn cấp
Emotional/ɪˈməʊʃənl/AdjĐầy cảm xúc
Expectation/ˌekspekˈteɪʃn/NSự mong muốn, kì vọng
Frustrated/frʌˈstreɪtɪd/AdjBực bội
Grade/ɡreɪd/NĐiểm số
Guidance/ˈɡaɪdns/NSự hướng dẫn, chỉ bảo
Helpline/ˈhelplaɪn/NĐường dây nóng hỗ trợ
House-keeping skill/haʊs-ˈkiːpɪŋ skɪl/NKỹ năng làm việc nhà
Independence/ˌɪndɪˈpendəns/NSự độc lập
Informed decision/ɪnˈfɔːmd dɪˈsɪʒn/NQuyết định có cân nhắc
Left out/left aʊt/AdjCảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập
Life skill/laɪf skɪl/NKỹ năng sống
Nasty/ˈnæsti/AdjGhê tởm, xấu xa, tồi tệ
Relaxed/rɪˈlækst/AdjThư giãn
Resolve conflict/rɪˈzɒlv ˈkɒnflɪkt/VGiải quyết xung đột
Risk taking/rɪsk teɪkɪŋ/NLiều lĩnh
Self-aware/self-əˈweə(r)/AdjTự nhận thức
Self-control/ˌself kənˈtrəʊl/NSự tự chủ, bình tĩnh
Self-disciplined/self-ˈdɪsəplɪnd/AdjTự rèn luyện
Stressed/strest/AdjCăng thẳng
Suffer/ˈsʌfə(r)/VChịu đựng
Tense/tens/AdjCăng thẳng
Toll-free/ˌtəʊl ˈfriː/AdjMiễn thuế
Trafficking/ˈtræfɪkɪŋ/NSự buôn bán (bất hợp pháp)
Upset/ˌʌpˈset/AdjBuồn, thất vọng
Worried/ˈwɜːrid/AdjLo lắng
Turn down/tɜːrn daʊn/PhrTừ chối
Get over/ɡet ˈoʊvər/PhrVượt qua
Put up with/pʊt ʌp wɪðPhrChịu đựng

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc

1.4. Từ vựng tiếng Anh lớp 9 unit 4: Life in the past (Cuộc sống trong quá khứ)

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng unit 4:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Arctic/ˈɑːktɪk/Adj(Thuộc về) Bắc Cực
Bare-footed/beə(r)-fʊtɪd/AdjChân đất
Behave/bɪˈheɪv/VNgoan, biết cư xử
Dogsled/ˈdɒɡsled/NXe chó kéo
Domed/dəʊmd/AdjHình vòm
Downtown/ˌdaʊnˈtaʊn/AdvVào trung tâm thành phố
Dye/daɪ/VNhuộm
Eat out/iːt aʊt/VĂn ngoài
Entertain/ˌentəˈteɪn/VGiải trí
Event/ɪˈvent/NSự kiện
Face to face/feɪs tʊ feɪs/AdvTrực diện, mặt đối mặt
Facility/fəˈsɪləti/NPhương tiện, thiết bị
Igloo/ˈɪɡluː/NLều tuyết
Illiterate/ɪˈlɪtərət/AdjThất học
Lifestyle/ˈlaɪfstaɪl/NLối sống
Loudspeaker/ˌlaʊdˈspiːkə(r)/NLoa
Occasion/əˈkeɪʒn/NDịp
Post/pəʊst/VĐăng tải
Remote/rɪˈməʊt/AdjXa xôi, hẻo lánh
Snack/snæk/NĐồ ăn vặt
Street vendor/striːt ˈvendə(r)/NNgười bán hàng rong
Strict/strɪkt/AdjNghiêm khắc
Time-consuming/ˈtaɪm kənsuːmɪŋ/AdjTốn thời gian
Treat/triːt/VCư xử
Used to/ˈjuːst tu/ModalĐã từng
Act out/ækt aʊt/PhrĐóng vai, diễn
Die out/daɪ aʊt/PhrChết sạch, tuyệt chủng
Pass on/pæs ɒn/PhrTruyền đạt, chuyển giao

1.5. Từ vựng tiếng Anh lớp 9 unit 5: Wonders of Viet Nam (Những kì quan ở Việt Nam)

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng unit 5:

từ vựng tiếng Anh lớp 9
Unit 5: Wonders of Vietnam
Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Administrative/ədˈmɪnɪstrətɪv/AdjThuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính
Astounding/əˈstaʊndɪŋ/AdjLàm sững sờ, làm sửng sốt
Backdrop/ˈbækdrɑːp/NPhông nền
Breathtaking/ˈbreθteɪkɪŋ/AdjNgoạn mục
Cavern/ˈkævən/NHang lớn, động
Citadel/ˈsɪtədəl/NThành lũy, thành trì
Complex/ˈkɒmpleks/NKhu liên hợp, quần thể
Conserve/kənˈsɜːv/VBảo tồn
Contestant/kənˈtestənt/NThí sinh
Excited/ɪkˈsaɪtɪd/AdjVui mừng, kích thích
Fortress/ˈfɔːtrəs/NPháo đài
Geological/ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/Adj(Thuộc) địa chất
Heritage/ˈherɪtɪdʒ/NDi sản
Honour/ˈɒnə(r)/VTôn kính
Limestone/ˈlaɪmstəʊn/NĐá vôi
Man-made/ˌmæn ˈmeɪd/AdjNhân tạo
Measure/ˈmeʒə(r)/NBiện pháp, phương sách
Monuments/ˈmɒnjumənts/NTượng đài
Palace/ˈpæləs/NCung điện
Paradise/ˈpærədaɪs/NThiên đường
Picturesque/ˌpɪktʃəˈresk/Adj(Phong cảnh) đẹp, gây ấn tượng mạnh
Pilgrims/ˈpɪlɡrɪmz/NNhững người hành hương
Recognition/ˌrekəɡˈnɪʃn/NSự công nhận, sự thừa nhận
Reign/reɪn/NTriều đại, thời kỳ, nhiệm kỳ
Religious/rɪˈlɪdʒəs/AdjThuộc tôn giáo
Restore/rɪˈstɔːr/VKhôi phục, phục hồi
Rickshaw/ˈrɪkʃɔː/NXe xích lô, xe kéo
Round/raʊnd/NHiệp, vòng (trong trò chơi)
Sculpture/ˈskʌlptʃə(r)/NBức tượng (điêu khắc)
Setting/ˈsetɪŋ/NKhung cảnh, môi trường
Severe/sɪˈvɪə(r)/AdjKhắc nghiệt
Souvenir/ˌsuːvəˈnɪə(r)/NQuà lưu niệm
Spectacular/spekˈtækjələ(r)/AdjĐẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
Structure/ˈstrʌktʃə(r)/NCông trình kiến trúc, công trình xây dựng
Theme/θiːm/NChủ đề
Tomb/tuːm/NNgôi mộ

1.6: Từ vựng tiếng Anh lớp 9 unit 6: Then and now (Việt Nam: Xưa và nay)

Unit 6 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Annoyed/əˈnɔɪd/AdjBực mình, khó chịu
Astonished/əˈstɒnɪʃt/AdjKinh ngạc
Boom/buːm/NBùng nổ
Clanging/klæŋɪŋ/AdjTiếng leng keng
Compartment/kəmˈpɑːtmənt/NToa xe
Cooperative/kəʊˈɒpərətɪv/AdjHợp tác
Dramatically/drəˈmætɪkli/AdvMột cách đáng kể
Elevated walkway/ˈelɪveɪtɪd ˈwɔːkweɪ/NLối đi dành cho người đi bộ
Exporter/ekˈspɔːtə(r)/NNước xuất khẩu, người xuất khẩu
Extended family/ɪkˈstendɪd ˈfæməli/NGia đình nhiều thế hệ sống chung
Flyover/ˈflaɪəʊvə(r)/NCầu vượt
High-rise/ˈhaɪ raɪz/AdjCao, nhiều tầng
Manual/ˈmænjuəl/AdjLàm bằng tay
Mud/mʌd/NBùn
Mushroom/ˈmʌʃrʊm/NMọc lên như nấm
Noticeable/ˈnəʊtɪsəbl/AdjGây chú ý, đáng chú ý
Nuclear family/ˈnjuːkliə(r) ˈfæməli/NGia đình hạt nhân
Overhead/ˌəʊvərˈhed/AdjỞ trên đầu, trên cao
Pedestrian/pəˈdestriən/NNgười đi bộ
Photo exhibition/ˈfəʊtəʊ ˌeksɪˈbɪʃn/NTriển lãm ảnh
Roof/ruːf/NMái nhà
Rubber/ˈrʌbə(r)/NCao su
Sandals/ˈsændlz/NĐôi dép
Skytrain/skaɪ treɪn/NTàu trên cao
Thatched house/θætʃt haʊs/NNhà tranh mái lá
Tiled/taɪld/AdjLợp ngói, làm bằng ngói
Tram/træm/NXe điện, tàu điện
Trench/trentʃ/NHào giao thông
Tunnel/ˈtʌnl/NĐường hầm, cống ngầm
Underpass/ˈʌndəpɑːs/NĐường hầm cho người đi bộ

1.7. Từ vựng tiếng Anh lớp 9 unit 7: Recipes and eating habits (Bữa ăn và thói quen ăn uống)

Unit 7 gồm các từ vựng sau:

từ vựng tiếng Anh lớp 9
Unit 7: Recipes and eating habits
Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Allergic/əˈlɝː.dʒɪk/AdjDị ứng
Celery/ˈsel.ɚ.i/NCần tây
Chop/tʃɒp/VChặt, thái
Chunk/tʃʌŋk/VKhúc gỗ
Cube/kjuːb/NMiếng hình lập phương
Deep-fry/diːp-fraɪ/VChiên ngập dầu
Dip/dɪp/VNhúng
Drain/dreɪn/VLàm ráo nước
Garnish/ˈɡɑːrnɪʃ/VTrang trí (món ăn)
Grate/ɡreɪt/VNạo
Grill/ɡrɪl/VNướng
Ingredient/ɪnˈɡriː.di.ənt/NNguyên liệu
Marinate/ˈmærɪneɪt/VƯớp
Nutritious/nuːˈtrɪʃ.əs/AdjBổ dưỡng
Peel/piːl/VLột vỏ, gọt vỏ
Prawn/prɑːn/NTôm
Purée/ˈpjʊəreɪ/VXay nhuyễn
Roast/rəʊst/VQuay
Shallot/ʃəˈlɒt/NHành khô
Simmer/ˈsɪmə(r)/VOm, kho
Slice/slaɪs/VCắt lát
Spread/spred/VPhết
Sprinkle/ˈsprɪŋkl/VRắc
Starter/ˈstɑːtə(r)/NMón khai vị
Starve/stɑːrv/VChết đói
Steam/stiːm/VHấp
Stew/stjuː/VHầm
Stir-fry/stɜː(r)-fraɪ/N, VMón xào
Splash/splæʃ/NVệt nước
Soy sauce/ˌsɔɪ ˈsɔːs/NNước tương
Toss/tɔːs/VHất, đảo
Herbal/ˈhɜːrbl/Adj(Thuộc) cỏ lá, thảo mộc
Speciality/ˌspeʃiˈæləti/NĐặc sản
Lasagne/ləˈzɑːnjə/NMón mỳ phẳng của Ý với các lớp chồng lên nhau xen kẽ với phô mai, nước sốt, cùng thịt hoặc rau quả.

Xem thêm:

1.8. Từ vựng tiếng Anh lớp 9 unit 8: Tourism (Du lịch)

Bảng tổng hợp từ vựng chủ đề du lịch ở dưới đây:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Affordable/əˈfɔːdəbl/AdjCó thể chi trả được, hợp túi tiền
Air/eə(r)/VPhát sóng (đài, vô tuyến)
Archaeology/ˌɑːrkiˈɑːlədʒi/NNgành khảo cổ học
Boarding pass/ˈbɔːdɪŋ pɑːs/NThẻ lên máy bay
Breathtaking/ˈbreθteɪkɪŋ/AdjẤn tượng, hấp dẫn
Check-in/tʃek-ɪn/NViệc làm thủ tục lên máy bay
Checkout/ˈtʃekaʊt/NThời điểm rời khỏi khách sạn
Choice/tʃɔɪs/NLựa chọn
Colossal/kəˈlɑːsl/AdjKhổng lồ, to lớn
Confusion/kənˈfjuːʒn/NSự hoang mang, bối rối
Continent/ˈkɑːntɪnənt/NLục địa
Cruise/kruːz/NCuộc đi chơi biển bằng tàu thủy
Cycling/ˈsaɪklɪŋ/NViệc đạp xe đạp
Delay/dɪˈleɪ/VHoãn lại, trì hoãn
Departure/dɪˈpɑːtʃə(r)/NSự khởi hành
Excursion/ɪkˈskɜːrʒn/NCuộc du ngoạn, chuyến tham quan
Exotic/ɪɡˈzɒtɪk/AdjKì lạ
Expedition/ˌekspəˈdɪʃn/NChuyến thám hiểm
Explore/ɪkˈsplɔː(r)/VThám hiểm
Fare/fer/NTiền vé
Flight attendant/flaɪt əˈtendənt/NTiếp viên hàng không
Hand luggage/hænd ˈlʌɡɪdʒ/NHành lý xách tay
Hyphen/ˈhaɪfn/NDấu gạch ngang
Imperial/ɪmˈpɪəriəl/Adj(Thuộc về) hoàng đế
Inaccessible/ˌɪnækˈsesəbl/AdjKhông thể vào/ không tiếp cận được
Itinerary/aɪˈtɪnərəri/NHành trình, con đường đi, nhật ký đi đường
Low season/ləʊ ˈsiːzn/NMùa thấp điểm
Luggage/ˈlʌɡɪdʒ/NHành lý
Lush/lʌʃ/AdjTươi tốt, xum xuê
Magnificence/mæɡˈnɪfɪsns/NSự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ
Narrow/ˈnærəʊ/VThu hẹp
Orchid/ˈɔːkɪd/NHoa lan
Package/ˈpækɪdʒ/NGói đồ, bưu kiện
Package tour/ˈpækɪdʒ tʊə(r)/NChuyến du lịch trọn gói
Pamper/ˈpæmpər/VNuông chiều, cưng chiều
Pile-up/paɪl-ʌp/NVụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
Promote/ˈpɪrəmɪd/VKim tự tháp
Pyramid/raʊnd /trɪp/NCuộc hành trình, chuyến du lịch khứ hồi
Round trip/səˈfɑːri/NCuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở Đông và Nam phi)
Safari/ˈsaɪtsiːɪŋ/NNgắm cảnh
Sight-seeing/ˌspeʃiˈæləti/NTúi ngủ
Sleeping bag/stəˈlæɡmaɪt/NMón đặc sản
Speciality/ˈstɪmjuleɪtɪŋ/NMăng đá
Stalagmite/ˈstɒpəʊvə(r)/NThú vị, đầy phấn khích
Stimulating/stretʃ/AdjNơi đỗ lại, nơi tạm dừng
Stopover/ˈsʌntæn/NTrải dài
Stretch/tæn/VDa rám nắng
Suntan/ˈterətɔːri/NLàm rám nắng
Tan/ˈtʌtʃdaʊn/VLãnh thổ, đất đai
Territory/ˈtʊərɪzəm/NSự hạ cánh
Touchdown/ˈtʊərɪst/NDu lịch
Tourism/ˈveərid/NKhách du lịch
Tourist/ˈvɔɪɪdʒ/NĐa dạng
Varied/nekst təˈ nʌθɪŋ/AdjChuyến đi dài ngày, du ngoạn trên biển hoặc trong không gian
Voyage/əˈfɔːdəbl/NGần như không có gì
Next to nothing/eə(r)/PhrCó thể chi trả được, hợp túi tiền

1.9. Từ vựng tiếng Anh lớp 9 unit 9: English in the world (Tiếng Anh trên thế giới)

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng unit 9:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Accent/ˈæksent/NGiọng điệu
Bilingual/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/AdjNgười sử dụng được hai ngôn ngữ
Derivative/dɪˈrɪvətɪv/AdjPhái sinh
Dialect/ˈdaɪəlekt/NTiếng địa phương
Dominance/ˈdɒmɪnəns/NChiếm ưu thế
Encyclopedia/ɪnˌsaɪkləˈpiːdiə/NBách khoa toàn thư
Establishment/ɪˈstæblɪʃmənt/NSự thành lập, thiết lập
Factor/ˈfæktə(r)/NYếu tố, nhân tố
Flexibility/ˌfl eksəˈbɪləti/NTính linh hoạt
Fluent/ˈfl uːənt/AdjTrôi chảy
Global/ˈɡləʊbl/AdjToàn cầu
Imitate/ˈɪmɪteɪt/VBắt chước
Immersion school/ɪˈmɜːʃn skuːl/NTrường học sử dụng hoàn toàn một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ
Massive/ˈmæsɪv/AdjTo lớn
Mother language/ˈmʌðə tʌŋ/NTiếng mẹ đẻ
Mother tongue/ˌmʌðə ˈtʌŋ/NTiếng mẹ đẻ
Multinational/ˈmʌːtiˈnæʃnəl/AdjĐa quốc gia
Official/əˈfɪʃl/AdjThuộc về hành chính, chính thức
Openness/ˈəʊpənnəs/NĐộ mở
Operate/ˈɒpəreɪt/VĐóng vai trò
Origin/ˈɔːrɪdʒɪn/NNguồn gốc
Punctual/ˈpʌŋktʃuəl/AdjĐúng giờ
Rusty/ˈrʌsti/AdjGiảm đi do lâu không thực hành/ sử dụng
Simplicity/ˈrʌsti/NSự đơn giản
Variety/vəˈraɪəti/NThể loại
Get by in/get baɪ ɪn/PhrVCố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với những gì mình có
Pick up (a language)/pɪk ʌp/PhrVHọc một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh

1.10. Từ vựng tiếng Anh lớp 9 unit 10: Space Travel (Du hành không gian)

Unit 10 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Altitude/ˈæltɪtjuːd/NViết hoa chữ cái đầu các cụm từ:
Astronaut/ˈæstrənɔːt/NĐộ cao so với mực nước biển
Astronomy/əˈstrɒnəmi/NPhi hành gia
Attach/əˈtætʃ/VThiên văn học
Comet/ˈkɒmɪt/NBuộc, gài
Constellation/ˌkɒnstəˈleɪʃn/NSao chổi
Discovery/dɪˈskʌvəri/NChòm sao
Equatorial/ˌiːkwəˈtɔːriəl/AdjChuyến thám hiểm, sự khám phá
Experiment/ɪkˈsperɪmənt/NThuộc xích đạo, gần xích đạo
Extravehicular/ˌekstrəvēˈhikyələr/AdjThí nghiệm, thử nghiệm
Float/fləʊt/VỞ ngoài con tàu vũ trụ đang bay
Galaxy/ˈɡæləksi/NTrôi lơ lửng (trong không gian)
Glider/ˈɡlaɪdər/NDải ngân hà
Habitable/ˈhæbɪtəbl/AdjTàu lượn
International Space Station (ISS)/ˌɪntəˈnæʃnəl speɪs ˈsteɪʃn/NCó đủ điều kiện cho sự sống
Land/lænd/VTrạm vũ trụ quốc tế ISS
Launch/lɔːntʃ/VHạ cánh
Meteorite/ˈmiːtiəraɪt/NPhóng
Microgravity/ˈmaɪ.kroʊˌɡræv.ə.t̬i/NThiên thạch
Mission/ˈmɪʃn/NTình trạng không trọng lực
Operate/ˈɒpəreɪt/VNhiệm vụ, chuyến đi
Orbit/ˈɔːbɪt/V, NVận hành
Outer space/ˌaʊtə ˈspeɪs/NXoay quanh, đi theo quỹ đạo
Parabolic flight/ˌpærəˈbɒlɪk flaɪt/NNgoài không gian, vũ trụ
Rinseless/rɪnsles/AdjChuyến bay tạo môi trường không trọng lực
Rocket/ˈrɒkɪt/NKhông cần xả nước
Satellite/ˈsætəlaɪt/NTên lửa
Scuba diving/ˈskuːbə daɪvɪŋ/NTàu lượn siêu tốc
Solar system/ˈsəʊlə sɪstəm/NMôn lặn có bình nén khí
Space tourism/speɪs ˈtʊərɪzəm/NHệ Mặt trời
Spacecraft/ˈspeɪskrɑːft/NNgành du lịch vũ trụ
Spaceline/ˈspeɪslaɪn/NTàu vũ trụ
Spacesuit/ˈspeɪssuːt/NHãng hàng không vũ trụ
Spacewalk/ˈspeɪswɔːk/NTrang phục du hành vũ trụ
Telescope/ˈtelɪskəʊp/NChuyến đi bộ trong không gian
Universe/ˈjuːnɪvɜːs/NKính thiên văn
Zero gravity/ˈzɪərəʊ ˈɡrævəti/NVũ trụ

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về hệ mặt trời

1.11. Từ vựng tiếng Anh lớp 9 unit 11: Changing roles in society (Thay đổi vai trò trong xã hội)

Mình đã tổng hợp giúp các em từ vựng unit 11 ở bảng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Advantageous/ædvənˈteɪʤəs/AdjCó lợi
Application/ˌæplɪˈkeɪʃn/NViệc áp dụng, ứng dụng
Attendance/əˈtendəns/NSự tham gia
Breadwinner/ˈbredwɪnə(r)/NTrụ cột gia đình
Burden/ˈbɜːdn/NGánh nặng
Consequently/ˈkɒnsɪkwəntli/AdvVì vậy, do đó
Content/kənˈtent/AdjHài lòng
Cover/ˈkʌvə(r)/VBao phủ, đề cập
Drastically/ˈdræstɪkli/AdvMạnh mẽ, trầm trong
Evaluate/ɪˈvæljʊeɪt/VĐánh giá
Externally/ɪkˈstɜːnəli/AdvBên ngoài
Facilitate/fəˈsɪlɪteɪt/VTạo điều kiện dễ dàng; điều phối
Facilitator/fəˈsɪlɪteɪtə/NNgười điều phối
Financial/faɪˈnænʃl/Adj(Thuộc về) tài chính
Forum/ˈfɔːrəm/NDiễn đàn
Hands-on/hændz-ɒn/AdjThực hành, thực tế, ngay tại chỗ
Impossible/ɪmˈpɑːsəbl/AdjKhông thể, bất khả thi
Individually-oriented/ˌɪndɪˈvɪdʒuəli- ˈɔːrientɪd/AdjCó xu hướng cá nhân
Internationalisation/ˌɪn.t̬ɚˌnæʃ.ən.əl.əˈzeɪ.ʃən/NQuốc tế hóa
Labour force/ˈleɪbər fɔːrs/NLực lượng người lao động
Leave/liːv/NNghỉ phép
Male-dominated/meɪl-ˈdɒmɪneɪtɪd/AdjDo nam giới áp đảo
Participate/pɑːrˈtɪsɪpeɪt/VTham gia
Pour/pɔːr/VĐổ dồn về
Railway/ˈreɪlweɪ/NĐường tàu
Real-life/rɪəl-laɪf/AdjCuộc sống thực, có thật
Responsive (to)/rɪˈspɒnsɪv/AdjPhản ứng nhanh nhạy
Role/rəʊl/NVai trò
Sector/ˈsektə(r)/NMảng, lĩnh vực
Sole/səʊl/AdjĐộc nhất
Tailor/ˈteɪlə(r)/VBiến đổi theo nhu cầu, tuỳ chỉnh cho phù hợp
Virtual/ˈvɜːtʃuəl/AdjẢo
Vision/ˈvɪʒn/NTầm nhìn
Witness/ˈwɪtnɪs/VChứng kiến

Xem thêm:

1.12. Từ vựng tiếng Anh lớp 9 unit 12: My future career (Nghề nghiệp tương lai của tôi)

Mình đã tổng hợp đầy đủ từ vựng của unit 12 dưới bảng đây:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Academic/ˌækəˈdemɪk/AdjThuộc về học thuật
Approach/əˈprəʊtʃ/N, VCách tiếp cận
Biologist/baɪˈɒlədʒɪst/NMôn học
Chef/ʃef/NGiảng viên
Customer service/ˈkʌstəmə(r) ˈsɜːvɪs/NNghiên cứu
Event planner/ɪˈvent ˈplænə(r)/NLuận văn
Flextime/ˈfleks.taɪm/NChương trình học
Housekeeper/ˈhaʊskiːpə(r)/NKhóa học
Leisure/ˈleʒə(r)/NTài liệu
Lodging manager/ˈlɒdʒɪŋ ˈmænɪdʒə(r/NThư viện
Nine-to-five/ˈnaɪntəˌfaɪv/Adj, AdvĐại học
On-the-job/ˌɑːn.ðəˈdʒɑːb/Adj, AdvTrường học
Opportunity/ˌɒpəˈtjuːnəti/NNghề nghiệp
Overtime/ˈəʊvətaɪm/NNhà sinh vật học
Prestigious/preˈstiːdʒəs/AdjĐầu bếp
Promotion/prəˈməʊʃn/NDịch vụ khách hàng
Receptionist/rɪˈsepʃənɪst/NNgười tổ chức sự kiện
Secondary/ˈsekəndri/AdjQuản gia
Sector/ˈsektə(r)/NQuản lý nhà nghỉ
Soft skills/sɔːft skɪlz/NNhân viên lễ tân
Subject/ˈsʌbdʒɪkt/NGiám sát viên
Supervisor/ˈsuːpəvaɪzə(r)/NHướng dẫn viên du lịch
Tour guide/tʊr ɡaɪd/NĐặc điểm công việc
Variety/vəˈraɪəti/NHệ thống giờ làm việc linh hoạt
Vocational/vəʊˈkeɪʃənl/AdjCông việc lặp lại
Burn the midnight oil/bɜːrn ðəˈ ˈmɪdnaɪt ɔɪl/IdiomKinh nghiệm

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

3. Bài tập rèn luyện từ vựng tiếng Anh lớp 9

Để học tập môn tiếng Anh có hiệu quả, ngoài học thuộc danh sách từ vựng theo chủ đề, các em phải ôn luyện bằng cách làm các bài tập được phân theo dạng một cách nghiêm túc. Dưới đây, mình đã tổng hợp một vài dạng hay xuất hiện trong đề thi:

  • Nối từ với nghĩa đúng.
  • Hoàn thành đoạn văn với từ đã cho.
  • Hoàn thành các câu sau sử dụng các cụm động từ.
  • Chọn đáp án đúng.

Exercise 1: Complete the following passage using the words given

(Bài tập 1: Hoàn thành đoạn văn sau với từ đã cho)

academically scholarly   exhibition  tradition
featuresshow  occasion    symbolic

Through centuries, one of the most (1) ………. elements of a Vietnamese village has been its gate. However, the image is fast disappearing due to rapid urbanization. One way of keeping the image alive is via photography. A (2) ………. entitled “Old Gates” consisted of nearly 700 photos taken of typical village gates in northern Viet Nam, which opened in Ha Noi on the (3) ………. of the National Cultural Heritage Day. Villages in the north usually have a main gate and one leading to the rice fields alongside minor gates. Many have disappeared forever. Gates differ depending on the typical village (4) ………. A major trading village such as Cu Da in Ha Noi would have a sizable gate while more (5) ………. villages would have their gates engraved and decorated.

1. symbolic2. exhibition3. occasion4. features5. scholarly

Exercise 2: Complete the following sentences using the phrasal verbs below

(Bài tập 2: Hoàn thành các câu sau sử dụng các cụm động từ dưới đây)

close downcome backdeal withget upkeep up with
live onlook throughpass downset offturn down
  1. My sister is an early bird. She ………. at 7 o’clock every day of the week.
  2. We will ………. for Tay Ho village at 9 o’clock and arrive at 10 o’clock.
  3. When I was a student, I ………. small allowances from my parents.
  4. The government must now ………. the preservation of traditional craft villages.
  5. The banks have ………. a lot of branches in villages over the last few years.
  6. Many foreign tourists decided to ………. to Viet Nam for another holiday.
  7. They offered her a trip to Europe but she ………. it ………..
  8. He has ………. the report and found nothing interesting.
  9. Phong walks too fast and it’s really hard to ………. him.
  10. These traditional stories have been ………. from parents to children over many generations.
Đáp ánGiải thích
1. gets upĐộng từ get up có nghĩa là thức dậy. Câu này diễn đạt hành động thức dậy vào lúc 7 giờ hàng ngày, phản ánh thói quen của em gái tôi.
2. set offSet off nghĩa là khởi hành. Câu này diễn tả việc bắt đầu hành trình đi đến làng Tây Hồ lúc 9 giờ và dự kiến đến vào lúc 10 giờ.
3. lived onLive on có nghĩa là sống dựa vào, trong trường hợp này, là sống dựa vào số tiền tiêu tiêu khi học sinh.
4. deal withDeal with nghĩa là xử lý, giải quyết. Câu này diễn đạt việc chính phủ phải giải quyết vấn đề bảo tồn các làng nghề truyền thống.
5. closed downClose down có nghĩa là đóng cửa. Câu này diễn đạt việc ngân hàng đã đóng cửa nhiều chi nhánh ở các làng trong vài năm qua.
6. come backCome back nghĩa là trở lại. Câu này diễn đạt việc nhiều du khách nước ngoài quyết định trở lại Việt Nam để đi nghỉ một lần nữa.
7. turned downTurn down nghĩa là từ chối. Câu này diễn đạt việc cô ấy đã từ chối chuyến du lịch đến châu Âu mà họ đã đề xuất.
8. looked throughLook through có nghĩa là xem qua. Câu này diễn đạt việc anh ấy đã xem qua bản báo cáo và không thấy gì thú vị.
9. keep up withKeep up with nghĩa là theo kịp. Câu này diễn đạt việc Phong đi bộ quá nhanh và rất khó để theo kịp.
10. passed downPass down nghĩa là truyền lại. Câu này diễn đạt việc những câu chuyện truyền thống này đã được truyền lại từ cha mẹ sang con cái qua nhiều thế hệ.

Exercise 3: Choose the correct answer

(Bài tập 3: Chọn đáp án đúng)

1. In a traditional family, there were three ……….: Grandparents, parents, and children.

  • A. Groups
  • B. Teams
  • C. Bands
  • D. Generations

2. It was very ………. that a couple in the past could have about 5 to 10 children.

  • A. Popular
  • B. Common
  • C. Shared
  • D. Obvious

3. Along with our need for love, our most important need is the need for ……….

  • A. Appreciation
  • B. Value
  • C. Importance
  • D. Increase

4. The metro will ………. Ben Thanh Market in the central area to the amusement park at Suoi Tien in District 9.

  • A. Join
  • B. Contact
  • C. Connect
  • D. Relate

5. Ho Chi Minh City plans to use the state budget funds to build ten more flyovers ……….

  • A. Systems
  • B. Sets
  • C. Methods
  • D. Routes

6. It is not ………. for men to wear the traditional costumes in modern life.

  • A. Certain
  • B. Surprised
  • C. Pleased
  • D. Convenient

7. It is not ………. for a particular vehicle to exist, to be loved for generations.

  • A. Fun
  • B. Glad
  • C. Relieved
  • D. easy

8. Used throughout the 19th century in ………. classrooms, the slate has been used for students to write the answers to the problems.

  • A. Most of
  • B. Almost
  • C. Nearly all
  • D. Hardly ever

9. The sound of firecracker was common on previous Tet, but is now prohibited ………. being dangerous and unsafe in production and distribution.

  • A. Because
  • B. Due to
  • C. Despite
  • D. for

10. They ………. a five-day tour in Malaysia before they enjoyed the Tet festival last year.

  • A. Spend
  • B. Spent
  • C. Had spent
  • D. Would spend
Đáp ánGiải thích
1. DGenerations là từ đúng diễn đạt về ba thế hệ trong một gia đình truyền thống.
2. BCommon là từ thích hợp nhất để diễn đạt việc có một cặp vợ chồng trong quá khứ thường có khoảng 5 đến 10 đứa con.
3. AAppreciation (sự đánh giá, sự biết ơn) là nhu cầu quan trọng sau nhu cầu về tình yêu, trong khi các từ còn lại không phản ánh ý nghĩa chính xác của văn bản.
4. CConnect (kết nối) là từ đúng để diễn đạt việc metro sẽ nối liền thị trấn Ben Thanh ở khu trung tâm với công viên vui chơi tại Suối Tiên ở quận 9.
5. DRoutes (tuyến đường) là từ đúng để diễn đạt việc TP.HCM dự định sử dụng ngân sách nhà nước để xây dựng thêm mười cầu vượt.
6. ACertain (chắc chắn) là từ phù hợp nhất để diễn đạt việc việc nam giới mặc trang phục truyền thống không phù hợp trong cuộc sống hiện đại.
7. DEasy (dễ dàng) không phù hợp về ngữ cảnh. “Not easy” nghĩa là “không dễ dàng”, nhưng cả câu không hoàn chỉnh. Lựa chọn phù hợp nhất là “hardly ever” (hiếm khi).
8. CNearly all (hầu hết) là cụm từ thích hợp nhất để diễn đạt việc tấm đá nhỏ được sử dụng rộng rãi trong thế kỷ 19 trong các lớp học, không giới hạn đến một số lớn nhất định.
9. BDue to (do) là cụm từ thích hợp nhất để diễn đạt lý do tại sao pháo hoa đã bị cấm vì nguy hiểm và không an toàn trong quá trình sản xuất và phân phối.
10. BSpent là động từ quá khứ phù hợp với thời điểm đã trôi qua trong câu, diễn đạt việc họ đã du lịch Malaysia trong 5 ngày trước khi họ tận hưởng lễ hội Tết năm ngoái.

Exercise 4: Match the words with the correct meaning

(Bài tập 4: Nối từ với nghĩa đúng)

B
1. Pass down a. Stop doing business
2. Live on b. Have a friendly relationship with somebody
3. Deal with c. Transfer from one generation to the next
4. Close down d. Reject or refuse something
5. Face up to e. Return
6. Get on with f. Take action to solve a problem
7. Come back g. Have enough money to live
8. Turn down h. Accept, deal with
1. c2. g3. h4. a
5. f6. b7. e8. d

4. Download tài liệu tiếng Anh lớp 9 PDF

Để học từ vựng tiếng Anh lớp 9 một cách thuận tiện nhất, các em hãy tải file dưới đây để học nhé!

5. Lời kết

Vừa rồi, mình đã tích lũy danh sách 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 9 theo chương trình học sách giáo khoa. Trước khi bài viết kết thúc, các bạn cần ghi nhớ một vài điểm sau:

  • Nghĩa và cách sử dụng một số cụm động từ như put on, pass down, deal with, etc.
  • Ôn tập từ vựng tiếng Anh lớp 9 bằng cách rèn luyện bài tập hàng ngày.

Luyện tập từ vựng lớp 9 đóng vai trò vô cùng quan trọng vì chúng tạo bệ phóng vững chắc giúp các em học tốt tiếng Anh trong những năm học tới. Phương pháp học từ vựng hiệu quả sẽ giúp các em tiếp thu kiến thức nhanh chóng và lâu. 

Nếu các em có thắc mắc, hãy bình luận bên dưới để mình và đội ngũ giáo viên của IELTS Vietop giải đáp thắc mắc. Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao!

Tài liệu tham khảo:

  • Wish: https://dictionary.cambridge.org/grammar/british-grammar/wish – Ngày truy cập: 11-4-2024.
  • Space travel: https://dictionary.cambridge.org/vi/topics/travel/space-travel/ – Ngày truy cập: 11-4-2024.
  • Apologize: https://dictionary.cambridge.org/vi/dictionary/english/apologize?q=Apologize – Ngày truy cập: 11-4-2024.
  • Phrasal verb: https://www.grammarly.com/blog/common-phrasal-verbs/ – Ngày truy cập: 11-4-2024.

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Đặt ngay lịch với cố vấn học tập, để được giải thích & học sâu hơn về kiến thức này.

Đặt lịch hẹn

Bình luận

[v4.0] Form lộ trình cá nhân hóa

Nhận lộ trình học

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
17h - 19h
19h - 20h
20h - 21h