Bài tập câu điều kiện 1, 2 và 3 – Conditional Sentences type 1, 2 and 3

Quỳnh Châu
06.08.2022

Với bài viết hôm nay, Luyện thi IELTS Vietop mời các bạn cùng xem lại 3 loại câu điều kiện – Conditional Sentences và làm một số bài tập câu điều kiện nhỏ để hệ thống lại phần kiến thức ngữ pháp tiếng Anh quan trọng này nhé!

Bài tập câu điều kiện 1, 2 và 3

Tổng quát về câu điều kiện

Câu điều kiện là câu diễn tả 1 sự việc, hành động sẽ xảy ra trong trường hợp một sự việc, hành động khác xảy ra.

E.g.: If Hoa is late for school today, we will wait for her. (Nếu hôm nay Hoa đi học muộn, chúng tôi sẽ đợi cô ấy.)

Cấu trúc: Câu điều kiện có 2 vế (2 mệnh đề) đó là mệnh đề điều kiện (chứa IF) và mệnh đề kết quả. Nếu MDDK đứng trước, thì sẽ được chia tách với mệnh đề kết quả bằng dấu phẩy, còn nếu nếu MDDK đứng sau mệnh đề kết quả thì không cần dấu phẩy.

E.g.: If Hoa is late for school today, we will wait for her. (Nếu hôm nay Hoa đi học muộn, chúng tôi sẽ đợi cô ấy.)

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

= We will wait for Hoa if she is late for school today. (Chúng tôi sẽ đợi Hoa nếu hôm nay cô ấy đi học muộn.)

Bây giờ, chúng ta sẽ cùng nhau xem lại 3 loại câu điều kiện, cùng với một dạng “biến thể” của chúng nhé!

Câu điều kiện loại 1 (Conditional Sentences Type 1)

Câu điều kiện loại 1 (Conditional Sentences Type 1) diễn tả những sự việc có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai và kết quả của nó. Ta có cấu trúc sau:

If + S + V1, S + will + V-infinitive

E.g.: If it rains, we will cancel the trip. (Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ hủy chuyến đi.)

S + will + V-infinitive + if + S + V1

E.g.: We will cancel the trip if it rains. (Chúng tôi sẽ hủy chuyến đi nếu trời mưa.)

Câu điều kiện loại 2 (Conditional Sentences Type 2)

Câu điều kiện loại 2 (Conditional Sentences Type 2) diễn tả những tình huống không có thật ở hiện tại, không thể xảy ra trong tương lai và giả định kết quả nếu nó xảy ra. Ta có cấu trúc sau:

If + S + V2, S + would + V-infinitive

E.g.: If I had a lot of money, I would travel anywhere. (Nếu tôi có nhiều tiền, tôi sẽ đi du lịch ở bất cứ đâu.)

S + would + V-infinitive + if + S + V2

E.g.: I would travel anywhere if I had a lot of money. (Tôi sẽ đi du lịch bất cứ đâu nếu tôi có nhiều tiền.)

Câu điều kiện loại 3 (Conditional Sentences Type 3)

Câu điều kiện loại 3 (Conditional Sentences Type 3) diễn tả những việc đã không xảy ra trong quá khứ, giả định nếu những việc ấy đã xảy ra thì như thế nào, do đó loại câu điều kiện này thường ám chỉ sự tiếc nuối, hối hận hoặc lời trách móc. Ta có cấu trúc sau:

If + S + had + V3, S + would + have + V3

E.g.: If I had saved enough money last year, I would have bought a new motorbike. (Nếu tôi tiết kiệm đủ tiền năm ngoái, tôi đã có thể mua một chiếc xe máy mới.)

S + would + have + V3 + if + S + had + V3

E.g.: I would have bought a new motorbike if I had saved enough money last year. (Tôi đã có thể mua một chiếc xe máy mới nếu tôi tiết kiệm đủ tiền vào năm ngoái.)

Câu điều kiện hỗn hợp (Mixed Conditional Sentences)

Câu điều kiện hỗn hợp (Mixed Conditional Sentences) diễn tả những sự việc trái ngược với sự thật đã xảy ra trong quá khứ và giả định kết quả nếu những điều này thực sự đã xảy ra. Bởi vì kết quả là trái với sự thật ở hiện tại, nên ở mệnh đề điều kiện thì ta dùng câu loại 3, còn ở mệnh đề kết quả ta sẽ dùng câu loại 2.

If + S + had + V3, S + would + V

E.g.: If I had studied harder, I would pass the exam. (Nếu tôi học chăm chỉ hơn, tôi sẽ vượt qua kỳ thi rồi.)

=> Nghĩa là lẽ ra trước đó nên học, nhưng vì không học nên bây giờ không thể vượt qua kỳ thi. 

S + would + V + if + S + had + V3

E.g.: I would pass the exam if I had studied harder. (Tôi lẽ ra sẽ vượt qua kỳ thi nếu tôi học chăm chỉ hơn.)

công thức câu điều kiện

Bài tập câu điều kiện loại 1, 2 và 3

Bài 1: Put the verbs into the gaps to form a Conditional Sentence Type 1

  1. I ___________ (come) early if you ___________ (want).
  2. They ___________ (go) to the party if they ___________ (be) invited.
  3. She ___________ (stay) in London if she ___________ (get) a job.
  4. If he ___________ (come), I ___________ (be) surprised.
  5. If we ___________ (wait) here, we ___________ (be) late.
  6. If we ___________ (go) on holiday this summer, we___________ (go) to France.
  7. If the weather ___________ (not / improve), we ___________ (not / have) a picnic.
  8. If I ___________ (not / go) to bed early, I ___________ (be) tired tomorrow.

Bài 2: Put the verbs into the gaps to form a Conditional Sentence Type 2 

  1. If I __________ (be) you, I __________ (get) a new job.
  2. If he __________ (be) younger, he __________ (travel) more.
  3. If we __________ (not / be) friends, I __________ (be) angry with you.
  4. If I __________ (have) enough money, I __________ (buy) a big house.
  5. If she __________ (not / be) always so late, she __________ (be) promoted. 
  6. I __________ (marry) someone famous if I __________ (be) a movie star.
  7. We never __________ (be) late again if we __________ (buy) a new car.
  8. You __________ (lose) weight if you __________ (eat) less. 

Bài 3: Choose the correct answer (Conditional Sentence Type 3)

  1. If I had studied harder, I __________ my exam.
  •  would passed
  •  will pass
  •  would have passed
  •  would pass
  1. If you ___________ to the party, you would have seen me.
  •  had gone
  • went
  •  will go
  •  have gone
  1. If she had listened to me, she _________ problems.
  • would not have had
  • would not have
  • will not have
  • would not had
  1. I __________ milk at the store last night.
  •  should have buy
  •  should have bought
  •  should buy
  •  should buy
  1. If he __________ the opportunity, he could have gone.
  • has
  • had had
  • has had
  • had
  1. I would have cleaned the house if I __________ you were coming.
  •  had known
  •  have known
  •  knew
  •  know
  1. They __________ the books if you had told them.
  • would have brought
  • brought
  • have brought
  • will have brought
  1. __________started the project if you had known it was due on Monday?
  • Would you have
  •  Had you
  •  Would you
  •  Would have you

Bài 4: Complete the sentences

  1. What ______ you _______ (do) if it snows tomorrow?
  2. We ______ (go) swimming if it wasn’t raining.
  3. If they hadn’t come yesterday, ______ you _______ (call) them?
  4. She would sleep all night if she ______ (have) a bed there.
  5. If you are good, I ______ (buy) you some candies.
  6. If we went to Paris, we ______ (visit) the Louvre.
  7. I ______ (clean) it if you had washed the dishes.
  8. If the restaurant is closed, where ______ we ______ (eat) ?
  9. They would not know you if they ______ here. (stand)
  10. If he ______ so he would have been quite safe from me. (do)
  11. If you ______ me, I will repeat it. (allow)
  12. He would have given her all he had if she ______ for it. (ask)
  13. If she ______ her word she will keep it. (give)
  14. If you ______ it again, I won’t forgive you. (do)
  15. If you ______ him, I do. (not/remember)

Bài 5: Put in the correct phrases and form a conditional sentence

  1. I ______ (to call) the police if I was/were you.
  2. The door will unlock if you ______ (to press) the button.
  3. Alain ______ (to arrive) safe if he drove slowly.
  4. If you spoke clearly, your classmates ______ (to understand) you.
  5. If you ______ (to swim) in this lake, you’ll shiver from the cold.
  6. If Lily ______ (to ask) her teacher, she’d have answered her questions.
  7. You ______ (to have) no trouble at school if you had done your homework.
  8. Maggie would find the milk if she ______ (to look) in the fridge.
  9. The zookeeper would have fined the girl if she ______ (to feed) the animals.
  10. If we meet at 7:15, we ______ (to have) plenty of time.
  11. If I ______ (to have) this homework to do, I would have gone out with my friends.
  12. She ______ (to come) by train if she could drive.
  13. They ______ (to go) for a walk if it wasn’t raining.
  14. If I ______ (to be) him, I wouldn’t have quit my job until I’d found another.
  15. If they ______ (to eat) so much, they wouldn’t feel ill now.
  16. You ______ (not be) so tired if you’d gone to bed earlier.
  17. David ______ (to move) to Germany next month if he’d got the job.
  18. If we ______ (to win) the lottery last night, we’d be rich.

Đáp án

Bài 1

  1. I’ll come early if you want.
  2. They’ll go to the party if they are invited.
  3. She’ll stay in London if she gets a job.
  4. If he comes, I’ll be surprised.
  5. If we wait here, we’ll be late.
  6. If we go on holiday this summer, we’ll go to France.
  7. If the weather doesn’t improve, we won’t have a picnic.
  8. If I don’t go to bed early, I’ll be tired tomorrow.

Bài 2

  1. If I were you, I would get a new job.
  2. If he were younger, he would travel more.
  3. If we weren’t friends, I would be angry with you.
  4. If I had enough money, I would buy a big house.
  5. If she weren’t always so late, she would be promoted. 
  6. I would marry someone famous if I were a movie star.
  7. We would never be late again if we bought a new car.
  8. You would lose weight if you ate less. 

Bài 3

  1. would have passed
  2. had gone
  3. would not have had
  4. should have bought
  5. had had
  6. had known
  7. would have brought
  8. Would you have

Bài 4

  1. will you do
  2. would go
  3. would – have called
  4. had
  5. will buy
  6. would visit
  7. would have cleaned
  8. will we eat
  9. stood
  10. had done
  11. allow
  12. had asked
  13. gives
  14. do
  15. don’t remember

Bài 5

  1. would call
  2. press
  3. would arrive
  4. would understand
  5. swim 
  6. had asked
  7. would have had
  8. looked
  9. had fed
  10. will have
  11. didn’t have
  12. wouldn’t have come
  13. would have gone
  14. were
  15. hadn’t eaten
  16. wouldn’t be
  17. would be moving
  18. had won

Hy vọng sau khi đọc bài viết và hoàn thành những bài tập câu điều kiện trên, các bạn đã có thể hệ thống lại kiến thức về 3 loại câu điều kiện trong tiếng Anh. Vietop chúc các bạn học tốt và hẹn các bạn ở những bài viết sau nhé!

Bài viết liên quan:

cấu trúc Try
Cấu trúc Try trong tiếng Anh kèm bài tập vận dụng có đáp án
Khi muốn nói về hành động cố gắng hoặc sự cố gắng trong tiếng Anh, người ta sẽ sử dụng cấu trúc Try. Vậy Try là cấu trúc gì và cách sử dụng nó như thế nào, mời các...
Bài tập câu điều kiện loại 2
Bài tập câu điều kiện loại 2 có đáp án từ cơ bản đến nâng cao
Câu điều kiện loại 2 là một trong những dạng câu điều kiện mà các bạn học tiếng Anh cần phải nắm vững cấu trúc cũng như cách dùng để có thể dễ dàng phân biệt với các dạng...
Nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Anh
Nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Anh
Chắc hẳn khi bắt đầu học tiếng Anh bạn đã từng nghe tới nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Anh. Vậy chúng là gì, có gì khác nhau và sử dụng như thế nào? Hãy cùng...
Bài tập kết hợp Thì quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành
Bài tập kết hợp Thì quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành từ dễ đến khó
Bạn có gặp khó khăn với thì quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành không? Hai thì này thường xuyên xuất hiện trong các bài tập tiếng Anh trong các kỳ thi. Nếu chưa thì hãy thực hành...
cách sử dụng a an the
Nằm lòng cách sử dụng A, An, The chi tiết, dễ hiểu
Mạo từ là một trong những bài học ngữ pháp cơ bản nhất mà người học tiếng Anh nào cũng cần phải biết. Có tất cả hai loại mạo từ đó là mạo từ xác định (the) và không...
Bài tập Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Tổng hợp Bài tập Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn có đáp án
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future perfect continuous tense) tuy có cấu trúc phức tạp nhưng lại đóng vai trò kiến thức rất quan trọng mà bạn cần phải nắm vững để có thể sử dụng tốt...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0