Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

100+ bài tập câu điều kiện loại 2 từ cơ bản tới nâng cao mới nhất

Trang Đoàn
Trang Đoàn
26.03.2024

Là một người học tiếng Anh, mình đã từng gặp khó khăn trong việc phân biệt và sử dụng các loại câu điều kiện, nhất là những câu điều kiện có các động từ ở dạng quá khứ như câu điều kiện loại 2:

  • Khi nào ta nên sử dụng câu điều kiện loại 2? 
  • Công thức câu điều kiện loại 2 dần phức tạp: If + S + V2/ -ed, S + would/ could/ might + V-infinitive + …
  • Toàn bộ chủ ngữ trong câu điều kiện loại 2, trong mệnh đề if đều chia to be ở dạng were. Ví dụ như If I were you hoặc If she weren’t sick.
  • Cách phân biệt câu điều kiện loại 2 với các câu điều kiện khác như thế nào? 

Nếu như không nắm vững các điều trên, hẳn chúng ta sẽ rất “lọng cọng” khi sử dụng câu điều kiện, khiến dễ bị mất điểm trong các bài kiểm tra tiếng Anh.

Để có thể thành thạo hơn về loại câu này, ngoài việc học kỹ lý thuyết thì thực hành với các bài tập là rất quan trọng. Bên dưới đây, mình đã tổng hợp 100+ bài tập câu điều kiện loại 2 từ cơ bản tới nâng cao có đáp án chi tiết.

Hãy cùng mình chinh phục câu điều kiện loại 2 ngay hôm nay!

1. Lý thuyết về câu điều kiện loại 2

Đầu tiên, mời bạn xem lại tổng quan lý thuyết về câu điều kiện loại 2 trong tiếng Anh.

Tóm tắt kiến thức
1. Cách dùng câu điều kiện loại 2
– Diễn tả một hành động hay sự việc không xảy ra ở hiện tại.
E.g.: If she studied hard, she wouldn’t get a low mark. (Nếu cô ấy học hành chăm chỉ, cô ấy sẽ không nhận điểm thấp. => Sự thật là hiện tại cô ấy đã nhận điểm thấp do không học hành chăm chỉ.)
– Đưa ra lời khuyên.
E.g.: If I were you, I would buy that book. (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ mua cuốn sách đó.)
– Thể hiện một khả năng trái ngược với khả năng hiện tại của cá nhân.
E.g.: If I had enough money, I could buy that house. (Nếu tôi có đủ tiền, tôi có thể mua căn nhà đó. => Sự thật là “tôi” không có khả năng mua được căn nhà đó.)
2. Cấu trúc câu điều kiện loại 2
– Cấu trúc cơ bản:
If + S + V2/ -ed (quá khứ đơn), S + would/ could/ might + V-infinitive + …
S + would/ could/ might + V-infinitive + … + if + S + V2/ -ed (quá khứ đơn).
– Biến thể của câu điều kiện loại 2:
If + Past simple, S + would/ could/ might/ had to… (+not) + be + V-ing.
If + Past simple, past simple.
If + Past continuous, S + would/ could (+not) + V-infinitive.
If + Past perfect, S + would/ could (+not) + V-infinitive.
– Đảo ngữ câu điều kiện loại 2:
Were + S + to + V-infinitive, S + would/ could/ might + V-infinitive.
Were + S + Noun/ Adjective, S + would/ could/ might + V-infinitive.
3. Lưu ý về câu điều kiện loại 2
Mệnh đề điều kiện có thể đứng ở vế đầu hoặc vế sau của câu. 
Ở mệnh đề If của câu điều kiện loại 2, nếu động từ ở dạng to be, ta dùng WERE cho tất cả các ngôi, kể cả là số nhiều hay số ít.
Trong mệnh đề chính (main clause) của câu điều kiện loại 2, ngoài sử dụng trợ động từ would, ta còn có thể dùng could, might, …

Các bạn có thể xem tóm tắt ở hình ảnh bên dưới để nắm rõ hơn phần lý thuyết câu điều kiện loại 2.

Lý thuyết về câu điều kiện loại 2
Lý thuyết về câu điều kiện loại 2

Xem thêm các bài tập khác:

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

2. Bài tập câu điều kiện loại 2

Tổng hợp từ những nguồn uy tín, bên dưới đây sẽ là bài tập câu điều kiện loại 2 với các dạng bài khác nhau, giúp bạn thực hành để thành thạo hơn cách sử dụng loại câu điều kiện này. Các dạng bài sẽ bao gồm:

  • Điền vào chỗ trống dạng đúng của câu điều kiện loại 2.
  • Chọn đáp án đúng A, B hoặc C.
  • Sửa lỗi sai trong các câu, viết “True” nếu câu đúng.
  • Đảo lại trật tự từ để làm thành câu hoàn chỉnh.
  • Viết lại câu bằng cách ứng dụng câu điều kiện loại 2 trong tiếng Anh.

Exercise 1: Fill in the blank with the right form of second conditional sentences

(Bài tập 1: Điền vào chỗ trống dạng đúng của câu điều kiện loại 2)

Fill in the blank with the right form of second conditional sentences
Fill in the blank with the right form of second conditional sentences
  1. If I ………. (be) you, I ………. (see) that movie.
  2. If my father ………. (be) younger, he ………. (travel) more.
  3. If she ………. (have) enough money, she ………. (buy) a new car.
  4. He ………. (be) happy if his girlfriend ………. (accept) his proposal.
  5. ………. (you/buy) a house if you ………. (live) in Japan?
  6. It ………. (be) nice if you ………. (trust) me.
  7. If you ………. (not speak) Vietnamese, ………. (you/understand) me?
  8. If we ………. (win) the lottery, we ………. (travel) around the world.
  9. If my father ………. (have) a better job, my family ………. (be) rich.
  10. I ………. (have) many job opportunities if I ………. (get) an IELTS degree.
  11. Her family ………. (be) on holiday if the weather ………. (be) good.
  12. If they ………. (study) more, they ………. (pass) the test.
  13. We ………. (not be) late again if we ………. (travel) by car.
  14. If you ………. (eat) less, you ………. (lose) the weight.
  15. If I ………. (be) you, I ………. (go) to bed early.
  16. We ………. (meet) each other often if we………. (live) closer.
  17. If it ………. (not rain), I ………. (go) to work.
  18. If you ………. (be) more careful, you ………. (not make) that mistake.
Đáp ánGiải thích
1. were, would seeCâu điều kiện loại 2 diễn tả một điều không có thật trong hiện tại hoặc tương lai. “If I were you” thể hiện việc không thật vì tôi không thể trở thành bạn. “I would see” là mệnh đề kết quả, diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
2. were, would travel“If my father were younger” diễn tả một điều không có thật trong hiện tại. “He would travel more” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.Ta luôn chia động từ to be là were nếu điều kiện là giả định (không có thật), bất kể chủ ngữ là gì.
3. had, would buyMệnh đề điều kiện “If she had enough money” diễn tả một điều không có thật trong hiện tại. “She would buy a new car” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
4. would be, acceptedMệnh đề điều kiện “If his girlfriend accepted his proposal” diễn tả một điều không có thật trong hiện tại. “He would be happy” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
5. Would you buy, livedMệnh đề điều kiện “If you lived in Japan” diễn tả một điều không có thật trong hiện tại. “Would you buy a house” diễn tả hành động có thể xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
6. would be, trustedĐây là câu điều kiện loại 2. “If you trusted me” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “It would be nice” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
7. didn’t speak, would you understand“If you didn’t speak Vietnamese” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “Would you understand me?” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
8. won, would travel“If we won the lottery” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “We would travel around the world” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
9. had, would be“If my father had a better job” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “My family would be rich” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
10. would have, got“If I got an IELTS degree” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “I would have many job opportunities” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
11. would be, was“If the weather were good” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “Her family would be on holiday” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
12. studied, would pass“If they studied more” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “They would pass the test” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
13. wouldn’t be, traveled“If we traveled by car” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “We wouldn’t be late again” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
14. ate, would lose“If you ate less” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “You would lose the weight” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
15. were, would go“If I were you” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “I would go to bed early” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
16. would meet, lived“If we lived closer” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “We would meet each other often” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
17. didn’t rain, would go“If it didn’t rain” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “I would go to work” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
18. were, wouldn’t make“If you were more careful” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “You wouldn’t make that mistake” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.

Exercise 2: Choose the correct option (A, B, or C)

(Bài tập 2: Chọn đáp án đúng A, B hoặc C)

Choose the correct option (A, B, or C)
Choose the correct option (A, B, or C)

1. I ………. (call) him if I ………. (have) his number.

  • A. called – had
  • B. would call – had
  • C. would call – have

2. If we ………. (have) time, we ………. (come) to the party.

  • A. had – would come
  • B. had – will come
  • C. had – came

3. They ………. (have) more money if they ………. (not buy) those shoes.

  • A. would have – didn’t buy
  • B. would have – don’t buy
  • C. had – don’t buy

4. If we ………. (decide) to stay here, we ………. (have) more time for each other.

  • A. decided – had
  • B. decided – will have
  • C. decided – would have

5. If we ………. (talk) with her, she ………. (be) very happy.

  • A. talked – will be
  • B. talked – would be
  • C. talked – was

6. If I were you, I ………. (not drink) wine.

  • A. wouldn’t drink
  • B. won’t drink
  • C. didn’t drink

7. If she ………. (live) in Vietnam, she ………. (speak) Vietnamese fluently.

  • A. lived – would speak
  • B. lived – spoke
  • C. lived – will speak

8. They ………. (have) the trophy if they ………. (win) the match.

  • A. had – won
  • B. will have – won
  • C. would have – won

9. If she ………. (shave) her head, her parents ………. (be) mad.

  • A. shaved – would be
  • B. shaved – will be
  • C. shaved – were

10. If I ………. (have) my wallet stolen, I ………. (call) the police.

  • A. had – called
  • B. had – will call
  • C. had – would call

11. What ………. (she/do) if she ………. (fail) the exam?

  • A. did she do – failed
  • B. will she do – failed
  • C. would she do – failed

12. If you ………. (do) exercise, you ………. (not be) ill.

  • A. did – won’t be
  • B. did – wouldn’t be
  • C. did – weren’t

13. Where ………. (you/go) if you ………. (travel) around the world?

  • A. would you go – traveled
  • B. would go – traveled
  • C. will you go – traveled

14. If they ………. (live) in Vietnam for 10 years, their Vietnamese ……….(improve).

  • A. lived – will improve
  • B. lived – would improve
  • C. lived – improved

15. If David ………. (act) more nicely, more people ………. (like) him.

  • A. acted – liked
  • B. acted – will like
  • C. acted – would like
Đáp ánGiải thích
1. A“If I had his number” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “I would call him” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
2. A“If we had time” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “We would come to the party” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
3. A“If they didn’t buy those shoes” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “They would have more money” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
4. C“If we decided to stay here” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “We would have more time for each other” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
5. B“If we talked with her” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “She would be very happy” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
6. A“If I were you” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “I wouldn’t drink wine” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
7. A“If she lived in Vietnam” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “She would speak Vietnamese fluently” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
8. C“If they won the match” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “They would have the trophy” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
9. C“If she shaved her head” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “Her parents would be mad” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
10. C“If I had my wallet stolen” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “I would call the police” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
11. C“If she failed the exam” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “What would she do” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
12. B“If you did exercise” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “You wouldn’t be ill” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
13. A“If you traveled around the world” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “Where would you go” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
14. B“If they lived in Vietnam for 10 years” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “Their Vietnamese would improve” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
15. C“If David acted more nicely” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “More people would like him” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.

Xem thêm:

Exercise 3: Correct the mistakes in these sentences. Write “correct” if the sentence is right

(Bài tập 3: Sửa lỗi sai trong các câu, viết “correct” nếu câu đúng và không cần sửa)

1. He won’t be lost if he bought a map.

⇒ …………………………………………………………………..

2. If we use less electricity, we would save our planet.

⇒ …………………………………………………………………..

3. If he drives faster, he would go to school on time.

⇒ …………………………………………………………………..

4. If we borrowed books from libraries, we won’t have to buy them.

⇒ …………………………………………………………………..

5. If I am you, I would go to the party.

⇒ …………………………………………………………………..

6. He would learn Karate if he had more time.

⇒ …………………………………………………………………..

7. I will feel better if I went out with you.

⇒ …………………………………………………………………..

Cấu trúc câu điều kiện loại 2 trong tiếng Anh:

  • If + S + V2/ -ed, S + would/ could/ might + V-base.
  • S + would/ could/ might + V-base if S + V2/ -ed.
  1. He wouldn’t be lost if he bought a map.
  2. If we used less electricity, we would save our planet. 
  3. If he drove faster, he would go to school on time.
  4. If we borrowed books from libraries, we wouldn’t have to buy them.
  5. If I were you, I would go to the party.
  6. If I met Brad Pitt, I would take a picture with him.
  7. I would feel better if I went out with you.

Exercise 4: Unjumble these sentences to make them correct

(Bài tập 4: Đảo lại trật tự từ để làm thành câu hoàn chỉnh)

Unjumble these sentences to make them correct
Unjumble these sentences to make them correct

1. harder,/ If/ test/ I/ pass/ studied/ the/ would/ the/ I.

⇒ .…………………………………………………………………

2. if/ travel/ She/ had/ the/ more/ would/ world/ money/ she.

⇒ .…………………………………………………………………

3. in/ If/ we/ for/ a/ rain/ could/ it/ walk/ the/ rained,/ go.

⇒ .…………………………………………………………………

4. accomplish/ could/ were/ they/ more/ in/ organized,/ if/ they/ a/ day/ more/ they.

⇒ .…………………………………………………………………

5. with/ happier/ he/ be/ spent/ family/ time/ his/ if/ He/ more/ would.

⇒ .…………………………………………………………………

6. pursue/ free/ I/ might/ I/ hobby/ had/ a/ new/ more/ time,/ If.

⇒ .…………………………………………………………………

7. goals/ they/ achieve/ harder/ would/ if/ worked/ They/ their.

⇒ .…………………………………………………………………

8. reach/ If/ shelf,/ taller,/ I/ the/ top/ could/ were/ I.

⇒ .…………………………………………………………………

9. had/ issues,/ they/ better/ communication,/ might/ resolve/ If/ their/ they.

⇒ .…………………………………………………………………

10. a/ large/ were/ perform/ in/ skilled/ audiences,/ I/ musician,/ front/ I/ could/ of/ Were/ the.

⇒ .…………………………………………………………………

1. If I studied harder, I would pass the test.

=> Giải thích: Cấu trúc: If + S + V2/ -ed, S + would + V-infinitive. Câu điều kiện loại 2 diễn tả một điều kiện không thực tế hoặc không khả thi ở hiện tại. (Nếu tôi học chăm chỉ hơn, tôi sẽ qua được bài kiểm tra.)

2. She would travel the world if she had more money.

=> Giải thích: Cấu trúc: If + S + V2/ -ed, S + would + V-infinitive. Câu điều kiện loại 2 diễn tả một điều kiện không thực tế hoặc không khả thi ở hiện tại. (Cô ấy sẽ du lịch vòng quanh thế giới nếu cô ấy có nhiều tiền hơn.)

3. If it rained, we could go for a walk in the rain.

=> Giải thích: Cấu trúc: If + S + V2/ -ed, S + would + V-infinitive. Câu điều kiện loại 2 diễn tả một điều kiện không thực tế hoặc không khả thi ở hiện tại.

4. If they were more organized, they could accomplish more in a day.

=> Giải thích: Cấu trúc: If + S + V2/ -ed, S + would + V-infinitive. Câu điều kiện loại 2 diễn tả một điều kiện không thực tế hoặc không khả thi ở hiện tại.

5. He would be happier if he spent more time with his family.

=> Giải thích: Cấu trúc: If + S + V2/ -ed, S + would + V-infinitive. Câu điều kiện loại 2 diễn tả một điều kiện không thực tế hoặc không khả thi ở hiện tại.

6. If I had more free time, I might pursue a new hobby.

=> Giải thích: Cấu trúc: If + S + V2/ -ed, S + would + V-infinitive. Câu điều kiện loại 2 diễn tả một điều kiện không thực tế hoặc không khả thi ở hiện tại.

7. They would achieve their goals if they worked harder.

=> Giải thích: Cấu trúc: If + S + V2/ -ed, S + would + V-infinitive. Câu điều kiện loại 2 diễn tả một điều kiện không thực tế hoặc không khả thi ở hiện tại.

8. If I were taller, I could reach the top shelf.

=> Giải thích: Cấu trúc: If + S + V2/ -ed, S + would + V-infinitive. Câu điều kiện loại 2 diễn tả một điều kiện không thực tế hoặc không khả thi ở hiện tại.

9. If they had better communication, they might resolve their issues.

=> Giải thích: Cấu trúc: If + S + V2/ -ed, S + would + V-infinitive. Câu điều kiện loại 2 diễn tả một điều kiện không thực tế hoặc không khả thi ở hiện tại.

10. Were I a skilled musician, I could perform in front of large audiences.

=> Giải thích: Cấu trúc: If + S + V2/ -ed, S + would + V-infinitive. Câu điều kiện loại 2 diễn tả một điều kiện không thực tế hoặc không khả thi ở hiện tại.

Exercise 5: Rewrite the following sentences using type 2 conditional

(Bài tập 5: Viết lại câu bằng cách ứng dụng câu điều kiện loại 2 trong tiếng Anh)

E.g.: My teacher doesn’t let me take a rest. I feel exhausted now.

=> If my teacher let me take a rest, I wouldn’t feel exhausted now.

  1. She doesn’t practice speaking English. She can’t communicate fluently.
  2. I don’t have free time so I can’t learn how to play the guitar.
  3. Anne doesn’t eat healthy food. She often feels sick.
  4. He doesn’t save money. He can’t afford to go on vacation.
  5. Daniel doesn’t exercise regularly. He can’t maintain a healthy lifestyle.
  6. She doesn’t listen to advice. She keeps making the same mistakes.
  7. I don’t know Tom’s address so I can’t send him the invitation.
  8. They don’t tell her the truth because she will be very upset. 
  9. The weather is bad today. We can’t go out for a walk. 
  10. I’m not going to buy this laptop because it costs too much.

Cấu trúc câu điều kiện loại 2 trong tiếng Anh:

  • If + S + V2/ -ed, S + would/ could/ might + V-base.
  • S + would/ could/ might + V-base if S + V2/ -ed.

1.

  • If she practiced speaking English, she would be able to communicate fluently.
  • She would be able to communicate fluently if she practiced speaking English.

2.

  • If I had free time, I would learn how to play the guitar.
  • I would learn how to play the guitar if I had free time. 

3.

  • If Anne ate healthy food, she wouldn’t often feel sick.
  • Anne wouldn’t often feel sick if she ate healthy food.

4.

  • If he saved money, he would be able to afford to go on vacation.
  • He would be able to afford to go on vacation if he saved money.

5.

  • If Daniel exercised regularly, he would be able to maintain a healthy lifestyle.
  • Daniel would be able to maintain a healthy lifestyle if he exercised regularly.

6.

  • If she listened to advice, she wouldn’t keep making the same mistakes.
  • She wouldn’t keep making the same mistakes if she listened to advice.

7.

  • If I knew Tom’s address, I could send him the invitation.
  • I could send him the invitation if I knew Tom’s address.

8.

  • If they told her the truth, she would be very upset.
  • She would be very upset if they told her the truth.

9.

  • If the weather weren’t bad/ were good today, we could go out for a walk.
  • We could go out for a walk if the weather weren’t bad/ were good today.

10.

  • If the laptop didn’t cost too much, I would buy it.
  • I would buy the laptop if it didn’t cost too much.

3. Download trọn bộ 100+ bài tập câu điều kiện loại 2

Ngoài 5 dạng bài nêu trên thì liên kết bên dưới cũng cung cấp đến bạn bản PDF của trọn bộ 100+ bài tập câu điều kiện loại 2. Các bạn không cần dồn dập làm hết tất cả các bài tập mà mỗi ngày chỉ cần dành ra khoảng 10 – 15 phút, kiểm tra đáp án sau khi làm để rút kinh nghiệm là có thể nhuần nhuyễn ngay kiến thức. Hãy tải về để luyện tập ngay!

4. Lời kết

Việc áp dụng tốt bài tập câu điều kiện loại 2 sẽ là một điểm cộng rất lớn cho bạn trong quá trình học và dùng tiếng Anh hằng ngày. Trước khi kết thúc bài, mình có một số lưu ý cho các bạn như sau:

  • Nắm định nghĩa về cấu trúc câu điều kiện loại 2 và cách sử dụng, cách phân biệt nó với những câu điều kiện còn lại.
  • Hiểu rõ cách chia thì quá khứ đơn.
  • Ôn luyện và thực hành ứng dụng câu điều kiện loại 2 vào các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Anh.

Nếu trong quá trình làm bài tập bạn có thắc mắc nào thì đội ngũ học thuật của IELTS Vietop luôn sẵn sàng hỗ trợ giải đáp mọi câu hỏi giúp bạn nâng cao được kiến thức và hiểu bài rõ hơn. Chúc các bạn học tốt và hẹn các bạn ở những bài viết sau!

Nguồn tham khảo:

  • “Was” or “were” in the “if” clause/ conditional: https://www.grammarly.com/blog/conditional-sentences-was-instead-of-were/ – Truy cập ngày 26-03-2024
  • “Conditional II” in English grammar | Langeek: https://langeek.co/en/grammar/course/37/conditional-ii – Truy cập ngày 26-03-2024
  • The second conditional – Wall Street English: https://www.wallstreetenglish.com/blog/second-conditional – Truy cập ngày 26-03-2024

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Đặt ngay lịch với cố vấn học tập, để được giải thích & học sâu hơn về kiến thức này.

Đặt lịch hẹn

1 thought on “100+ bài tập câu điều kiện loại 2 từ cơ bản tới nâng cao mới nhất”

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
19h - 20h
20h - 21h
21h - 22h