Bài tập câu bị động Thì hiện tại đơn và quá khứ đơn có đáp án đầy đủ

An Bùi
27.07.2022

Câu bị động là phần kiến thức rất quen thuộc với nhiều người học tiếng Anh. Với các thì khác nhau thì cấu trúc của câu bị động cũng sẽ có sự khác nhau. Trong bài viết này, Luyện thi IELTS Vietop đã tổng hợp những bài tập câu bị động Thì hiện tại đơn và quá khứ đơn nhằm giúp bạn luyện tập nhiều hơn về hai thì này.

Bài tập câu bị động Thì hiện tại đơn và quá khứ đơn

Tổng quan về câu bị động thì hiện tại đơn và quá khứ đơn

Câu bị động là gì?

Câu bị động là câu mà trong đó chủ ngữ không thực hiện hành động mà ngược lại bị tác động bởi chủ thể, yếu tố khác.

E.g.: These plants were grown by my father. (Mấy cái cây này được trồng bởi bố tôi).

→ Những cái cây – “these plants”  không phải chủ thể thực hiện hành động “trồng” – “grow”, chủ thể thực hiện hành động đó là “bố tôi” – “my father”.

Do đó, câu bị động được dùng để nhấn mạnh vào hành động trong câu, không nhấn mạnh vào chủ thể gây ra hành động.

Cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn và quá khứ đơn

Với từng thì tiếng Anh thì cấu trúc của câu bị động cũng thay đổi theo. Dưới đây là cấu trúc của câu bị động ở hai thì hiện tại đơn và quá khứ đơn. Hãy xem và so sánh với cấu trúc câu chủ động xem chúng khác nhau như thế nào nhé.

Cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn:

Câu chủ độngCâu bị động
Câu khẳng địnhS + V(s/es) +  … S + is/am/are + V3 +  …
Câu phủ địnhS + do/ does + not + V (nguyên thể) + …S + is/am/are + not + V3 +  …
Câu nghi vấnCâu không có từ để hỏi:
Do/ Does  + S + V(nguyên thể) + … ?
-> Trả lời: Yes, S + do/ does. Hoặc: No, S + don’t/ doesn’t.

Câu có từ để hỏi:
(Từ để hỏi) + do/ does + S + V (nguyên thể) + ….?
Câu không có từ để hỏi:
Is/Am/I  + S + V3 + … ?
-> Trả lời: Yes, S + is/am/I. Hoặc: No, S + is/am/I + not.

Câu có từ để hỏi:
(Từ để hỏi) +  is/am/I + S + V3 + ….?

Với thì quá khứ đơn:

Câu chủ độngCâu bị động
Câu khẳng địnhS + V-ed + …S + was/were + V3 + …
Câu phủ địnhS + did not  + V (nguyên thể) + …S + was/were + not + V3 + …
Câu nghi vấnCâu không có từ để hỏi:
Did + S + V (nguyên thể) ?
-> Trả lời: Yes, S + did. Hoặc: No, S + didn’t.

Câu có từ để hỏi:
(Từ để hỏi) + did + S + V (nguyên thể)?
Câu không có từ để hỏi:
Was/Were + S + V3 ?
-> Trả lời: Yes, S + was/were. Hoặc: No, S + was/were + not.

Câu có từ để hỏi:
(Từ để hỏi) + was+ S + V3?

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập câu bị động Thì hiện tại đơn và quá khứ đơn

Bài tập câu bị động Thì hiện tại đơn và quá khứ đơn

Bài tập

Bài 1: Điền “A” nếu là câu chủ động và “P” nếu là câu bị động.

1. They grow coffee in more than 50 countries around the world.

2. The book was bought yesterday.

3. Tim was invited to Kate’s birthday party.

4. She feeds her dogs twice a day.

5. My keys were lost yesterday.

6. The photos were taken by my dad yesterday.

7. They don’t open the bank during the weekend.

8. The letter was sent two days ago

Bài 2: Chuyển các câu sau sang thể bị động.

  1. The waiter brought me this dish.

………………………………………………………………………………………………

  1. Our friends send these postcards to us.

………………………………………………………………………………………………

  1. Their grandmother told them this story when they visited her last week.

………………………………………………………………………………………………

  1. Tim ordered this train ticket for his mother.

………………………………………………………………………………………………

  1. She showed her ticket to the airline agent.

………………………………………………………………………………………………

  1. Jim baked this cake yesterday.

………………………………………………………………………………………………

  1. The shop assistant handed these boxes to the customer.

………………………………………………………………………………………………

  1. The board awarded the first prize to the reporter.

………………………………………………………………………………………………

  1. The committee appointed Alice secretary for the meeting.

………………………………………………………………………………………………

  1. They keep this room tidy all the time.

………………………………………………………………………………………………

Bài 3: Điền vào chỗ trống dạng đúng của một trong những từ đã cho.

regard          surround          reconstruct          consist               locate            prepare 
  1. Tran Quoc pagoda ……………on Thanh Nien Road, which is like a bridge between WestLake and Truc Bach Lake.
  2. Nowadays, that university …………….of 31 faculties with 27,000 students.
  3. Nick  ……………. a lot of food for the picnic yesterday.
  4. The museum  ……………. by a group of Japanese engineers last year.
  5. My school  ……………. by brick walls now.
  6. Nowadays, Oxford University  ……………. as one of the oldest universities in the English speaking countries.

Bài 4: Điền vào chỗ trống dạng đúng của các động từ đã cho.

  1. J. K. Rowling ……………………. (write) her first book at the age of six.
  2. Nowadays, Harvard University …………………….  (consider) one of the best universities in America.
  3. My sister …………………….  (offer) a scholarship to Oxford University last year.
  4. Many famous professors and lecturers …………………….  (teach) here in 1946.
  5. Many flowers and trees …………………….  (grow) around my school every year.
  6. Why …………………….  (the floor/ not clean) yesterday?

Bài 5: Chuyển các câu sau sang thể bị động.

1. They reconstructed the temple in 1903.

…………………………………………………………………………

2. Thousands of people visit Ho Chi Minh Mausoleum every day.

…………………………………………………………………………

3. I didn’t invite her to my birthday party.

…………………………………………………………………………

4. They built the Khue Van Pavilion inside the Temple of Literature.

…………………………………………………………………………

5. Why do many students visit the Temple of Literature before their exams?

…………………………………………………………………………

Đáp án

Bài 1:

  1. A
  2. P
  3. P
  4. A
  5. P
  6. P
  7. A
  8. P

Bài 2:

  1. This dish was brought to me by the waiter.
  2. These postcards are sent to us by our friends.
  3. They were told this story by their grandmother when they visited her last week.
  4. This train ticket was ordered for Tom’s mother by him.
  5. Her ticket was shown to the airline agent by her.
  6. This cake was baked by Jim yesterday.
  7. The customer was handed these boxes by the shop assistant.
  8. The first prize was awarded to the reporter by the board.
  9. Alice was appointed secretary for the meeting by the committee.
  10. This room is kept tidy all the time.

Bài 3:

  1. is located
  2. consists
  3. prepared
  4. was reconstructed
  5. is surrounded
  6. is regarded

Bài 4: 

  1. wrote
  2. is considered
  3. was offered
  4. taught
  5. are grown
  6. was the floor not cleaned

Bài 5:

1. The temple was reconstructed in 1903.

2. HCM Mausoleum is visited by thousands of people every day.

3. She was not invited to my birthday party by me.

4. The Khue Van Pavilion was built inside the Temple of Literature.

5. Why is the Temple of Literature visited by many students before their exams?

Trên đây là một số bài tập câu bị động Thì hiện tại đơn và quá khứ đơn. Mong rằng những bài tập trên sẽ giúp bạn nâng cao được ngữ pháp tiếng Anh của mình. Chúc bạn học tốt.

Bài viết liên quan:

Sử dụng Mạo từ trong bài thi IELTS
Mạo từ (Article) là gì? Cách sử dụng a, an, the như thế nào trong IELTS?
Hôm nay IELTS Vietop xin chia sẻ với bạn về Mạo từ (a, an, the) và cách sử dụng trong quá trình luyện thi IELTS. Cùng tìm hiểu nhé! Nội dung chính 1. Mạo từ là gì?2. Phân loại...
cấu trúc asked
Tìm hiểu cấu trúc Asked và cách dùng cùng bài tập vận dụng
Trong tiếng Anh, cấu trúc Asked là một dạng cấu trúc ngữ pháp dành cho những câu hỏi gián tiếp vô cùng phổ biến. Với bài viết ngày hôm nay, Vietop xin gửi đến các bạn phần kiến thức...
Giới từ trong mệnh đề quan hệ
Giới từ trong mệnh đề quan hệ
Mệnh đề quan hệ dùng để giải thích rõ hơn về danh từ đứng trước nó. Tuy nhiên việc đặt vị trí giới từ như thế nào so với mệnh đề quan hệ cũng sẽ ảnh hưởng đến tính...
Định lượng từ (Quantifiers)
Định lượng từ (Quantifiers) – Lưu ý về cách dùng và bài tập áp dụng trong IELTS
IELTS Vietop chia sẻ với bạn đọc một số định lượng từ mà chúng ta thường xuyên gặp trong văn viết IELTS Writing và cả trong giao tiếp thường ngày. Cùng tìm hiểu để học IELTS thật tốt nhé....
cấu trúc It was not until
Nắm vững cách sử dụng cấu trúc It was not until kèm bài tập vận dụng
Là một trong số các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh hay xuất hiện trong bài thi và những câu nói thường ngày, cấu trúc It was not until đã quá quen thuộc với chúng ta phải không nào?...
Bài tập Thì hiện tại đơn hiện tại tiếp diễn và quá khứ đơn
Bài tập Thì hiện tại đơn hiện tại tiếp diễn và quá khứ đơn có đáp án
Thì Hiện tại đơn, thì Hiện tại tiếp diễn và thì Quá khứ đơn là ba trong những thì tiếng Anh cơ bản, thường xuất hiện nhiều trong đề thi tốt nghiệp và kỳ thi đại học. Ở bài...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0