Bài mẫu topic Describe an important historical event – IELTS Speaking part 2

Trang Đoàn Trang Đoàn

Dạng đề Describe an important historical event là một trong những đề IELTS Speaking Part 2 thường gặp. Vì vậy trong bài viết này IELTS Vietop sẽ gợi ý cho bạn cách trả lời như thế nào tránh mất điểm. Hãy cùng tìm hiểu ngay nhé!

1. Đề bài Describe an important historical event

Describe an important historical event in your country
You should say:
When it happened
What happened
Who the most important people involved were
and say why it is important to the history of your country
Describe an important historical event – IELTS Speaking Part 2
Describe an important historical event – IELTS Speaking Part 2

Mình nghĩ ai cũng nên “dắt túi” sẵn cho mình một nội dung liên quan đến chủ đề Lịch sử đề “phòng thân” khi vào phòng thi IELTS Speaking. Tuy nhiên, đối với các bạn không có thời gian chuẩn bị thì phải làm thế nào?

Thật ra, ta không nhất thiết phải “mạo hiểm”, tỏ ra rằng mình biết khá nhiều hay chi tiết về lịch sử để giám khảo IELTS chấm band điểm cao.

Cụ thể là, với độ chính xác của nội dung không phải là một trong các tiêu chí chấm điểm Speaking. Do vậy, bạn hoàn toàn có thể thừa nhận rằng: Bản thân không thật sự quan tâm đến vấn đề này lắm,… Ngay sau đó tìm cách “lái” sang những gì mà bạn biết.

Bạn có thể tham khảo một số bài viết hữu ích cùng chuyên đề sau:

Khung giờ vàng GIẢM 20% học phí IELTS

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Sample 1 Describe an important historical event IELTS Speaking part 2

To be completely honest with you, history has never been my cup of tea. Partly because back when I was in high school, my history classes were dead boring. However, there was one historical event that left a lasting impression on me. That was the Reunification Day, which took place on April 30th 1975.

After North Vietnamese forces successfully overran numerous provinces in Central Highland and near Saigon , the Politburo in Hanoi issued an order to launch the final attack on Saigon called the “Ho Chi Minh Campaign,” By April 27, the North Vietnamese troops, under the command of General Van Tien Dung, seized the key facilities and strategic points around Saigon. They advanced into downtown Saigon at dawn on April 30 and met little resistance. About noon, a column of tanks of the North Vietnamese army crashed through the gate of the Presidential Palace, forcing Saigon government to surrender unconditionally. At half past eleven, Vietnam’s flag was raised over the Presidential Palace, marking the victory of the historic “Ho Chi Minh campaign”

This event is considered a significant milestone in Vietnamese history because it marked the end of the Vietnam War, which lasted over 2 decades and claimed millions of Vietnamese lives. Another reason is that North and South Vietnam, after many years of separation, were formally unified as the Socialist Republic of Vietnam. From then on, April 30 is celebrated as a national holiday in Vietnam and public celebrations are held annually to commemorate the reunification between the two regions as well as to pay a tribute to brave soldiers who sacrificed during the war.

Xem thêm: Khóa học IELTS Online – Luyện thi IELTS 6.5+ trực tuyến cùng chuyên gia IELTS 8.5

Vocab highlights

  • Dead boring: chán chết
  • Leave a lasting impression on: để lại ấn tượng sâu sắc với …
  • Forces: lực lượng
  • Overran: tràn ngập, chiếm
  • Central Highland: Tây Nguyên
  • The Politburo: Bộ chính trị
  • Issue an order: ra lệnh
  • Launch: chiến dịch
  • Campaign: phóng, phát động
  • Attack: tấn công
  • Troop: đội quân
  • Under the command of: dưới sự chỉ huy của
  • Seized: thu giữ, chiếm giữ
  • Key facilities: cơ sở chính
  • Strategic points: điểm chiến lược
  • Advanced into: tiến vào
  • Resistance: kháng cự
  • Surrender: đầu hàng
  • Unconditionally: vô điều kiện
  • Milestone: cột mốc, dấu mốc
  • Claimed millions of lives: cướp đi hàng triệu sinh mạng
  • Separation: tách biệt, chia cắt
  • be formally unified: được chính thức thống nhất
  • National holiday: lễ Quốc khánh
  • Commemorate: kỷ niệm
  • Reunification: đoàn tụ
  • Pay a tribute to: vinh danh
  • Brave soldiers: những người lính dũng cảm
  • Sacrifice: hy sinh

Bài viết cùng chuyên mục:

Describe a part of your country that you find interesting

Describe a person you wanted to be similar to when you were young

Describe a book you have read recently

3. Sample answer 2 Describe a historical event IELTS Speaking part 2

Sample answer 2 Describe a historical event IELTS Speaking part 2
Sample answer 2 Describe a historical event IELTS Speaking part 2

Since the Vietnam War ended in 1975, one of our nation’s historical high points, I am always happy to discuss it whenever I am asked about history.

The last war before a new period of peace and independence is established for us in Vietnam after hundreds of years of colonization by foreign invaders. There are a number of reasons why it is a memorable time in history. First and foremost, it’s the Vietnamese people’s valiant spirit of resistance.

Our nation was split between a northern and a southern region. People were living in squalor and terrible conditions all over the country at the time, and communication was nearly impossible. However, with the assistance and support of regular people, our warriors continued to fight valiantly.

Second, this is amazing considering how few people could believe that we won the war. We never imagined that we could actually overcome them against such a well-armed nation as America. We now have our own peace back thanks to the nation’s will, nevertheless. We won our freedom from the invaders on April 30th, 1975, and ever since then, we have conducted a festival to honor those who gave their lives defending the nation. I wish the Vietnamese people would never forget this significant national turning point.

Vocabulary highlights

  • Historical high point: đỉnh cao lịch sử
  • Colonization (n): thuộc địa
  • Foreign invader (n): Kẻ ngoại xâm
  • Valiant (adj): dũng cảm
  • Resistance (n): kháng chiến
  • Split (v): tách
  • Squalor (n): sự dơ dáy
  • Well-armed (adj): được trang bị quân đội tốt
  • Conduct (v): tổ chức
  • Defend (v): phòng thủ
  • National turning point: bước ngoặt quốc gia

Xem thêm:

Cách phát âm ed

Bảng chữ cái tiếng Anh

Câu điều kiện loại 2

4. Sample answer 3 Describe an important historical event IELTS Speaking part 2

Sample answer 3 Describe an important historical event IELTS Speaking part 2
Sample answer 3 Describe an important historical event IELTS Speaking part 2

I’m having a lot of trouble answering this question. It’s humiliating to admit, but I don’t know the first thing about history. Of course, I studied history in school, but the majority of it kind of escaped my attention. I find this question to be quite challenging.

After that, I suppose I may inform you of a historical period or, more precisely, an occasion that everyone is expected to be aware of: it is the Independence Day of Vietnam. This incident happened on September 2, 1945. Given how significant this incident was, I naturally learned a lot about it in school. Please be patient with me as my memory of what my teacher told me may not be particularly exact because it has been a while.

In other words, before the country gained its independence, Vietnam was ruled by the French colonial power. But following this Independence Day, VN was able to throw off the constraints of colonialism and go on to gain independence. I believe that this event helped to usher in a period of economic prosperity and marked a significant improvement in everyone’s life. 

I suppose that I should be more interested in history and this particular event, but I’m not sure I am. I believe it would increase my respect for our country, its history, our hearts, and our ancestors.

Vocabulary highlights

  • Humiliating (adj): xấu hổ
  • Independence Day (n): Ngày Quốc Khánh
  • Colonial power (n): quyền lực thuộc địa
  • Throw off (v): vứt bỏ
  • Constraint (n): sự ràng buộc
  • Colonialism (n): chủ nghĩa thực dân
  • Economic prosperity (n): thịnh vượng kinh tế
  • Usher (n): người dẫn đường
  • Ancestor (n): tổ tiên

Xem thêm: Topic hobbies – Talk about your hobbies – Bài mẫu IELTS Speaking part 1

Hy vọng qua bài mẫu Describe an important historical event, bạn đã có thêm nhiều từ vựng và ý tưởng cho chủ đề nay, vậy hãy bắt đầu bài Speaking của mình ngay bây giờ nhé!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra