Bỏ túi 100 câu bài tập Thì hiện tại đơn có đáp án ngay

IELTS VIETOP IELTS VIETOP
27.07.2022

Có thể bạn chưa biết, thì Hiện tại đơn là thì đầu tiên mà bất cứ bạn học tiếng Anh nào cũng đều trải qua của 12 thì trong tiếng Anh. Vì là thì ngữ pháp cơ bản nhất và có sự liên kết đến các thì động từ khác nên thì Hiện tại đơn cần phải được ghi nhớ kỹ càng.

Ngày hôm nay, Luyện thi IELTS Vietop sẽ giúp bạn tổng hợp lại kiến thức tổng quan cũng như cung cấp 100 câu bài tập Thì hiện tại đơn!

100 câu bài tập Thì hiện tại đơn

Tổng quan về thì Hiện tại đơn

Cấu trúc và dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại đơn

HIỆN TẠI ĐƠN(PRESENT SIMPLE)
Cấu trúc động từ to beKhẳng định: S + am/is/are + O.
Phủ định: S + am/is/are not + O.
Nghi vấn: Am/is/are + S + O?
Cấu trúc động từ thườngKhẳng định: S + V(s/es) + O.
Phủ định: S + don’t/doesn’t + V(nguyên thể) + O.
Nghi vấn: Do/Does + S + V(nguyên thể) + O?
Dấu hiệu nhận biếtTrạng từ chỉ tần suất: always (luôn luôn), often (thường xuyên), usually (thông thường), sometimes (thỉnh thoảng), every day, every week, every month (hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng).
Các động từ thể hiện sự yêu – ghét: Love (yêu), Like (thích) = enjoy = fancy, Hate (ghét), Dislike (không thích)

Xem thêm: Thì Hiện Tại đơn – Động từ To Be trong tiếng Anh kèm bài tập

Cách dùng thì Hiện tại đơn

HIỆN TẠI ĐƠN(PRESENT SIMPLE)VÍ DỤ
Dùng để miêu tả một sự thật hiển nhiên.Water freezes at 0 degrees. (Nước đóng băng lúc 0 độ)
Diễn tả một hành động hay sự việc xảy ra lâu dài hoặc gần như vĩnh viễn.I live in Vietnam. (Tôi sống ở Việt Nam.)
Nói về tương lai, sử dụng sau một số trạng từ như: when, until, as soon as,…He’ll do his housework when he gets home. (Anh ấy sẽ làm việc nhà khi anh ấy về đến nhà.)
Diễn tả một thói quen hàng ngày.I go to school at 7 a.m everyday. (Hàng ngày tôi đi học lúc 7 giờ sáng.)
Diễn tả một lịch trình, thời gian biểu, kế hoạch đã biết trước.The plane leaves at 9a.m. (Máy bay sẽ cất cánh lúc 9 giờ sáng.)

Xem ngay:

Vẽ sơ đồ tư duy Thì hiện tại đơn chỉ trong 5 phút

Phân biệt Thì hiện tại đơn và Thì hiện tại tiếp diễn

Quy tắc thêm s/es trong Thì hiện tại đơn và cách phát âm

Sau khi ôn lại lý thuyết tổng quan của thì Hiện tại đơn, các bạn hãy cùng Vietop áp dụng vào thực hành 100 câu bài tập dưới đây nhé!

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 40%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

100 câu bài tập Thì hiện tại đơn

công thức thì hiện tại đơn

Bài 1: Fill in the blank with Present Simple tense

  1. I often ______ (go) to the cinema on Sundays.
  2. ______ (she/play) hockey every week?
  3. They ______ (watch) TV every evening.
  4. ______ (he/be) a teacher?
  5. You ______ (find) the weather here hot.
  6. ______ (they/be) on the plane?
  7. Lisa ______ (drive) to work every day.
  8. Why ______(you/be) in Japan?
  9. I ______ (not/play) the violin very often.
  10. It ______ (not/be) too cold in the South of Vietnam.
  11. The ice ______(melt) when it’s outside the fridge.
  12. She ______(come) from Korea.
  13. We ______(not/be) so late.
  14. ______(the cat/eat) fish?
  15. He ______ (play) basketball twice a week.
  16. Tommy rarely ______ (go) out with his family.
  17. They always ______ (teach) me new things.
  18. Linda ______(be) a teacher.
  19. David and Jeremy ______(swim) three times a month.
  20. How often ______(you/go) to school?
  21. Daniel ______ (fly) to London once a year.
  22. She never ______ (do) her housework.
  23. Liz ______ (try) to help her family.
  24. Timmy ______ (watch) this music show every night.
  25. Mr Brown ______(wash) the floor and Mrs Brown ______(wash) the dishes.
  26. How ______ (Taylor/fix) her car?
  27. How ______ (you/get dressed) when you go to work?
  28. What time ______(she/get up)?
  29. ______ (he/shave) often?
  30. Lux and Clove ______(not eat) meat.
  31. We ______ (not give up).
  32. ______ (he/smoke)?
  33. The bus ______ (come) at 7p.m.
  34. ______ (they/ not rest) enough?
  35. ______(your mother/bake) cakes? They ______(smell) good.
  36. I ______(love) eating ice-creams.
  37. She ______(be) such a beautiful girl.
  38. You really ______(need) to sleep.
  39. I ______(not speak) Chinese very often.
  40. Emily ______ (appear) very happy.

Bài 2: Choose the correct verb from the list below to complete the following sentences. Put the verb in the correct form of Present Simple.

visit   go tell work     like     hate     play live help be

want agree know smell   boil      fall       freeze      speak   hear   sell

  1. I ______ working. I don’t want to go to work.
  2. London ______ in England.
  3. Water ______ at 100 degrees.
  4. She often ______ to church on Sundays.
  5. Mary ______ down her bike.
  6. David doesn’t ______ clearly about her.
  7. This ______ bad.
  8. They ______ their family once a month. 
  9. I just ______ them about this once.
  10. We ______ hard.
  11. I ______ eating grape candies. They taste sweet.
  12. Water ______ at 0 degrees.
  13. They ______ English.
  14. He ______ fruits and eggs.
  15. She ______ some sounds strange.
  16. I ______ to go out with my friends.
  17. You ______ the piano very well.
  18. I ______ in Vietnam.
  19. You ______ me a lot.
  20. They ______ with me.

Bài 3: Rewrite sentences using words given, using Present Simple tense

  1. He / go to work / bike / every day.
  2. I / not / think / you’re right.
  3. You / do your homework?
  4. She / have / some milk / for / breakfast / the morning.
  5. They / practice speaking Spanish / everyday?
  6. You / read this book / twice a month.
  7. He / not / watch music shows.
  8. She / dance often?
  9. Where / you / come from?
  10. He / not / drink too much wine.
  11. How / they / travel to Japan?
  12. We / not / like / eat / salad.
  13. you / speak Vietnamese?
  14. What / you / buy in the supermarket?
  15. They / be / foreigners.
  16. When / she / study?
  17. Why / they / always water the plants?
  18. What / your mother / usually cook?
  19. I / not / wash the dishes / the evening.
  20. he / teach / in S.O.S village?
  21. They / not / work / late / on Mondays.
  22. It / hurt?
  23. Isabella / love / listen to K-pop.
  24. We / go / home / at 8 p.m.
  25. Mike / not run / very fast.
  26. They / play / a lot.
  27. He / live / a big apartment?
  28. Why / Alice / sleep so late?
  29. How many / students / your class / have?
  30. What time / she / go to school?
  31. Cars / have / wheels.
  32. I / not believe / you.
  33. He / study Japanese / at a night class.
  34. He / go skiing / every winter.
  35. They / walk to the station / every day.
  36. Where / she / often go / on Tuesdays?
  37. Sarah / say / this / all the time.
  38. We / be / number one!
  39. The baby / cry / every night.
  40. Why / they / not seem / so happy?

Đáp án

Bài 1: Fill in the blank with Present Simple tense

  1. go
  2. Does she play
  3. watch
  4. Is he
  5. find
  6. Are they
  7. drives
  8. are you
  9. don’t play
  10. is not
  11. melts
  12. comes
  13. are not
  14. Does the cat eat
  15. plays
  16. goes
  17. teach
  18. is
  19. swim
  20. do you go
  21. flies
  22. does
  23. tries
  24. watches
  25. washes – washes
  26. does Taylor fix
  27. do you get dressed
  28. does she get up
  29. Does he shave
  30. don’t eat
  31. don’t give up
  32. Does he smoke
  33. comes
  34. Don’t they rest
  35. Does your mother bake – smell
  36. love
  37. is
  38. need
  39. don’t speak
  40. appears

Bài 2: Choose the correct verb from the list below to complete the following sentences. Put the verb in the correct form of Present Simple.

  1. hate
  2. is
  3. boils
  4. goes
  5. falls
  6. know
  7. smells
  8. visit
  9. tell
  10. work
  11. like
  12. freezes
  13. speak
  14. sells
  15. hears
  16. want
  17. play
  18. live
  19. help
  20. agree

Bài 3: Rewrite sentences using words given, using Present Simple tense

  1. He goes to work by bike everyday.
  2. I don’t think you’re right.
  3. Do you do your homework?
  4. She has some milk for breakfast in the morning.
  5. Do they practice speaking Spanish everyday?
  6. You read this book twice a month.
  7. He doesn’t watch music shows.
  8. Does she dance often?
  9. Where do you come from?
  10. He doesn’t drink too much wine.
  11. How do they travel to Japan?
  12. We don’t like eating salad.
  13. Do you speak Vietnamese?
  14. What do you buy in the supermarket?
  15. They are foreigners.
  16. When does she study?
  17. Why do they always water the plants?
  18. What does your mother usually cook?
  19. I don’t wash the dishes in the evening.
  20. Does he teach in S.O.S village?
  21. They don’t work late on Mondays.
  22. Does it hurt?
  23. Isabella loves listening to K-pop.
  24. We go home at 8 p.m.
  25. Mike doesn’t run very fast.
  26. They play a lot.
  27. Does he live in a big apartment?
  28. Why does Alice sleep so late?
  29. How many students does your class have?
  30. What time does she go to school?
  31. Cars have wheels.
  32. I don’t believe you.
  33. He studies Japanese at a night class.
  34. He goes skiing every winter.
  35. They walk to the station every day.
  36. Where does she often go on Tuesdays?
  37. Sarah says this all the time.
  38. We are number one!
  39. The baby cries every night.
  40. Why don’t they seem so happy?

Thực hành thêm bài tập:

Lý thuyết và Bài tập bị động Thì hiện tại đơn có đáp án

Bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao có đáp án

Bài tập Thì hiện tại đơn với động từ To be từ cơ bản đến nâng cao

Hy vọng rằng 100 câu bài tập Thì hiện tại đơn trên có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc, dấu hiệu nhận biết và cách sử dụng của thì Hiện tại đơn (Present Simple Tense). Chúc các bạn chinh phục thành công thì Hiện tại đơn nói riêng và môn tiếng Anh nói chung!

1 thought on “Bỏ túi 100 câu bài tập Thì hiện tại đơn có đáp án ngay”

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra