Bài tập thì hiện tại đơn với động từ to be từ cơ bản đến nâng cao

IELTS Vietop IELTS Vietop
23.07.2022

Với bài viết hôm nay, mời bạn hãy cùng Vietop làm các bài tập Thì hiện tại đơn với động từ To be để củng cố thêm phần kiến thức về thì này trong tiếng Anh nhé!

Bài tập Thì hiện tại đơn với động từ To be

Tổng quan về Thì hiện tại đơn cùng To be

Khẳng địnhPhủ địnhNghi vấn Yes/NoNghi vấn WH-
S + am/is/are + N/ AdjS + am/is/are + not + N/ AdjAm/is/are + S + N/Adj?
Yes, S + am/is/are. / No, S + am/is/are + not.
WH-word + am/is/are + S (+ not) +…?
S + am/is/are (+ not) +….
I am a teacher. (Tôi là giáo viên.)
She is tall. (Cô ấy  cao.)
They are students. (Họ là những học sinh.)
I am not a teacher. (Tôi không phải là giáo viên.)
She is not tall. (Cô ấy  không cao.)
They are not students. (Họ không phải là những học sinh.)
Are you a teacher? (Bạn có phải là giáo viên không?)
Yes, I’m a teacher. / Yes, I am.
No, I’m not a teacher. / No, I am not.
Where are the books? (Những cuốn sách ở đâu?)
They are on the table. (Chúng ở trên bàn.)

Lưu ý: 

  • I + am
  • He/ She/ It/ Danh từ số ít + is
  • We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + are
  • I am = I’m
  • Is not = isn’t
  • Are not = aren’t

Ta sử dụng Thì hiện tại đơn trong các trường hợp sau

  • Diễn tả một hành động là thói quen, xảy ra hằng ngày.

E.g.: Every morning, I wake up at 8 o’clock. (Mỗi sáng, tôi thức dậy lúc 8 giờ.)

  • Diễn tả một sự thật hiển nhiên.

E.g.: The Earth is a planet. (Trái đất là một hành tinh.)

  • Diễn đạt cảm giác, cảm xúc, suy nghĩ.

E.g.: I think she is a doctor. (Tôi nghĩ rằng cô ấy là bác sĩ.)

  • Diễn tả một sự việc, hoạt động xảy ra theo thời gian biểu cụ thể.

E.g.: The flight starts at 9 a.m. (Chuyến bay khởi hành lúc 9 giờ sáng)

Ta nhận biết Thì hiện tại đơn với động từ To be khi trong câu có các trạng từ chỉ tần suất như always (luôn luôn), usually (thường), often (cũng có nghĩa là thường nhưng tần suất ít hơn usually), sometimes (thỉnh thoảng), rarely (hiếm khi), seldom (rất hiếm), never (không bao giờ), every day, every week, every month, once a week, once a month,….

Xem thêm:

Quy tắc thêm s/es trong Thì hiện tại đơn và cách phát âm

Phân biệt Thì hiện tại đơn và Thì hiện tại tiếp diễn

Vẽ sơ đồ tư duy Thì hiện tại đơn chỉ trong 5 phút

Đón xuân vui - Khui quà khủng - Giảm 40% học phí IELTS

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập Thì hiện tại đơn với động từ To be

Bài tập Thì hiện tại đơn với động từ To be

Bài 1: Make the negative sentences with ‘be’ using the Present Simple

  1. You __________ beautiful.
  2. I __________ hot.
  3. I __________ from London.
  4. You __________ a doctor.
  5. Emily __________ my sister.
  6. He __________ in the garden.
  7. They __________ on the bus.
  8. We __________ friends.
  9. I __________ 25 years old.
  10. She __________ sick. 

Bài 2: Make the negative sentences with ‘be’ using the Present Simple

  1. He _____________ in the bathroom.
  2. We _____________ thirsty.
  3. It _____________ sunny.
  4. You _____________ a teacher.
  5. They _____________ at school.
  6. Lucy _____________ from the USA.
  7. I _____________ a nurse.
  8. He _____________ sleepy.
  9. We _____________ at home.
  10. You _____________ from France. 

Bài 3: Make Yes/No questions with ‘be’ using the Present Simple

E.g.: John / in the garden? 

  • Is John in the garden?
  1. We / on time?
  2. Pedro / from Spain?
  3. They / in Tokyo?
  4. Julie / at home?
  5. The children / at school?
  6. You / in a cafe?
  7. I / right?
  8. We / in the right place?
  9. She / German?
  10. He / a doctor? 

Bài 4:  Make WH- questions with ‘be’ using the Present Simple

E.g.: Why / they / hungry?

  • Why are they hungry? 
  1. What time / it now?  
  2. Where / Pedro / from?  
  3. Why / they / in the kitchen?  
  4. How / the food?  
  5. How long / the journey?  
  6. How old / you ?  
  7. Why / I / last ?  
  8. What time / the concert?  
  9. Where / she?  
  10. Who / Julie / with?  

Bài 5: Make sentences with ‘be’ using the short forms of Present Simple

E.g.: they / be / students

  • They are students.

1. he / be / French

2. we / not / be / cold

3. he / be / a footballer?

4. where / be / John?

5. we / be / German

6. he / not / be / a journalist

7. we / not / be / singers

8. you / be / a nurse?

9. they / be / from Libya

10. where / be / David?

Xem thêm các dạng ngữ pháp:

Thì quá khứ đơn

Bảng chữ cái tiếng Anh

Thì quá khứ tiếp diễn

Đáp án

Bài 1

  1. You are beautiful.
  2. I am hot.
  3. I am from London.
  4. You are a doctor.
  5. Emily is my sister.
  6. He is in the garden.
  7. They are on the bus.
  8. We are friends.
  9. I am 25 years old.
  10. She is sick. 

Bài 2

Is not = isn’t; are not = aren’t

  1. He isn’t in the bathroom.
  2. We aren’t thirsty.
  3. It isn’t sunny.
  4. You aren’t a teacher.
  5. They aren’t at school.
  6. Lucy isn’t from the USA.
  7. I’m not a nurse.
  8. He isn’t sleepy.
  9. We aren’t at home.
  10. You aren’t from France. 

Bài 3

  1. Are we on time?
  2. Is Pedro from Spain?
  3. Are they in Tokyo?
  4. Is Julie at home?
  5. Are the children at school?
  6. Are you in a cafe?
  7. Am I right?
  8. Are we in the right place?
  9. Is she German?
  10. Is he a doctor?

Bài 4

  1. What time is it now?
  2. Where is Pedro from?
  3. Why are they in the kitchen?
  4. How is the food?
  5. How long is the journey?
  6. How old are you?
  7. Why am I last?
  8. What time is the concert?
  9. Where is she?
  10. Who is Julie with? 

Xem thêm:

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn

Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Bài 5

1. He’s French. 

2. We aren’t cold. 

3. Is he a footballer? 

4. Where’s John? 

5. We’re German. 

6. He isn’t a journalist. 

7. We aren’t singers. 

8. Are you a nurse? 

9. They’re from Libya. 

10. Where’s David? 

Xem thêm:

Bỏ túi 100 câu bài tập Thì hiện tại đơn có đáp án ngay

Bài tập Thì hiện tại đơn trắc nghiệm từ cơ bản đến nâng cao

Bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao có đáp án

Qua phần ôn lại kiến thức và các bài tập Thì hiện tại đơn với động từ To be (Present Simple tense – To be), Vietop hy vọng đã giúp các bạn sử dụng thì này một cách thành thạo hơn trong quá trình học và ứng dụng tiếng Anh. Chúc các bạn học thật tốt và hãy nhớ thường xuyên luyện tập nhé!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra