Shopping vocabulary in IELTS Writing task 2

Trang Nguyen Trang Nguyen
14.01.2020

Có phải bạn là một tín đồ của Shopping? Nếu ở phần thi IELTS Writing task 2 gặp phải chủ đề này thì bạn sẽ như thế nào? Hôm nay Vietop sẽ cập nhật cho bạn vốn Shopping vocabulary đậm chất IELTS, hy vọng sẽ giúp ích được cho bạn nhé.

Going to shopping

Going to shopping
  • Go shopping / do the shopping : đi mua sắm
  • Goods / commodity : hàng hóa

-> Ví dụ: Electronic commodities such as computers and equipment have fallen dramatically in price since their introduction to the market.

  • An impulse buy: kiểu mua sắm bất chợt

-> Ví dụ: Foreign visitors are the result of targeted or un-targeted advertisements that may lead to impulse buys that fulfill desires for luxury or non-essential items.

  • Bargain hunting: tìm kiếm những sản phẩm có giá hời
  • Shopaholic : người nghiện mua sắm
  • Internet shopping / online shopping: mua sắm trực tuyến, trên mạng

-> Ví dụ: The increase in internet shopping is leading to many local shops closing down

  • Window shopping : Đi ngắm đồ tại các cửa hàng
  • Customer service: dịch vụ khách hàng
  • Promotion: chương trình giảm giá

-> Ví dụ: The chain chose to concentrate very heavily on in-store promotions.

  • Pre-holiday sale : mùa giảm giá trước các kỳ nghỉ lễ.

-> Ví dụ: There are a number of discounted products and services in pre – holiday sales such as Christmas and New Year.

Xem ngay để biết: Cách viết câu chủ đề hiệu quả cho một đoạn văn

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 40%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

People

  • Shopper / customer: khách hàng / người mua sắm
  • Market trader: thương buôn
  • Manufacturer: nhà sản xuất

-> Ví dụ: With the purpose of pleasing customers, manufacturers usually distributed small gifts to customers in some special occasions.

  • Advertiser: Nhà quảng cáo

Xem thêm: Khóa học IELTS Cấp tốc – Cam kết tăng ít nhất 0.5 – 1.0 band score SAU 1 THÁNG HỌC

Types of shops

Types of shops
  • Shop / store / retail outlet / retailer: cửa hàng bán lẻ
  • Shopping mall / department store / shopping centre: trung tâm thương mại

-> Ví dụ: For many, shopping malls are great places to spend their leisure time and meet others. People, however, in the past mostly visited those when necessary.

  • Chain store: chuỗi cửa hàng

-> Ví dụ: These days, most towns in the UK are full of chain stores and there are very few independent retailers left.

  • Independent stores: những shop tư nhân (không được quản lý bởi các công ty lớn)

-> Ví dụ: There are several reasons why people would rather go to shopping malls than independent stores but the most important one perhaps the convenience. There are a myriad of shops in a shopping center so that people can easily hit different shops and get what they need without having to travel a long distance.

  • Supermarket: siêu thị
  • Grocery: tiệm tạp hóa
  • Greengrocer: tiệm bán rau, hoa quả
  • Butcher: cửa hàng bán thịt
  • Bakery: tiệm bánh
  • Drugstore: tiệm thuốc và các sản phẩm các nhân khác
  • Newsagents: sạp báo
  • Bookshop: hiệu sách
  • Market / flea market: chợ / hội chợ
  • Multi – complex building : tòa nhà phức hợp nhiều tầng (tích hợp nhiều loại hình giải trí)

-> Ví dụ: Time saving from shopping from such multi-complex buildings could be a significant factor.

  • Online stores / physical stores: cửa hàng trực tuyến / cửa hàng không trực tuyến

-> Ví dụ: The vital reason for the closure of physical stores in future is that consumers are quite satisfied with the unique shopping experience provided by online sites.

Buying things

  • Buy / purchase / consume: mua / tiêu thụ

-> Ví dụ: Purchasing things that people do not need is a habit that makes them greedy and imprudent.

  • Must – have products: những sản phẩm cần phải có
  • Consumerism: sự tiêu thụ, mua sắm (nói chung)

-> Ví dụ: While some manufactured goods certainly make life easier, unchecked consumerism has many negative effects on the lives of individuals and the health of society.

  • Retail therapy: phương pháp “trị liệu” bằng mua sắm để thấy khá hơn khi bạn không thoải mái

-> Ví dụ: A recent study has found that retail therapy can actually be an effective way of decreasing feelings of sadness.

Prices

  • Knock-down price: giá cực rẻ
  • Extravagant (adj): đắt đỏ, xa hoa

-> Ví dụ: The product does not live up to the extravagant claims of the advertisers.

  • Over – priced (adj): mắc hơn giá trị của sản phẩm thực tế
  • Reasonable (adj): hợp lý, vừa phải
  • Be value for money / worth the cost : đáng đồng tiền
  • Priceless (adj): vô giá
  • Save up (v): tiết kiệm
  • Monetize: kiếm tiền (đặc biệt là trực tuyến)
  • On a tight budget: ngân sách eo hẹp
  • Expenditure (n): chi tiêu, số tiền phải chi ra
  • Revenue (n): doanh thu, số tiền kiếm được

Tìm hiểu ngay Khóa học IELTS ở TPHCM nhiều bạn đang học với lý do này

In a shop

  • Queue (n,v): xếp hàng
  • Shelves: kệ hàng, quầy hàng
  • Trolley: xe đẩy hàng
  • Carrier bag : túi đựng hàng hóa

Other shopping vocabulary

Other shopping vocabulary
  • Big brand names: những thương hiệu tên tuổi

-> Ví dụ: Big brand names often attract a great number of customers. This is primarily because products with major brands are often of great quality and reliability.

  • High street names: những cửa hiệu nổi tiếng
  • Luxury / opulent: xả xỉ / sang trọng

-> Ví dụ: The increasing demands for consumer products is a reason humans exploit the natural resources. The consumer products like cars, electronic devices and luxury items directly contribute to the temperature increase and greenhouse effect.

  • Genuine / Authentic: thật
  • Throw-away society: xã hội có xu hướng sử dụng hang hóa phung phí (sử dụng vài lần rồi bỏ)

-> Ví dụ: Whilst the transition to throwaway societies is good for economic growth, it’s leading to a huge waste problem

  • Status symbol: sản phẩm cần mua vì người mua sẽ được ngưỡng mộ từ người khác.

-> Ví dụ: Designed clothes are an important status symbol among young people.

  • Advertising campaign: chiến dịch quảng cáo / consumer advertising : quảng cáo nhắm đến người tiêu dùng.

-> Ví dụ: Many products nowadays are mainly marketed through consumer advertising to create brand loyalty and pre-sell the product.

  • Recreational activities: những hoạt động giải trí

-> Ví dụ: Nowadays, shopping is being considered to be a type of recreational activities.

  • Facility: cơ sở vật chất
  • Amenities: những sự tiện nghi

-> Ví dụ: With such modern amenities like cinema, bookstore, restaurant, coffee shops, people tend to go to shopping mall not only to hit the shop but also spend time with their friends.

  • Glamorous models: ma nơ canh mặc những bộ quần áo lộng lẫy

-> Ví dụ: For example, fashion chains like Chanel and Prada tell people that they are only good enough if they wear nice clothes and use glamorous models to make people feel unsatisfied with their appearance.

Bài mẫu writing task 2

Online shopping is increasing dramatically. How could this trend affect our environment and the kinds of jobs required? [Đề thi thật ngày 22/2/2020]

Mở bài: paraphrase lại đề bài và đưa ý kiến chính của người viết

In recent years, online shopping has rapidly risen due to technology dominating almost all aspects of human life. This trend, in my point of view, will inevitably have a significant impact on the environment and employment opportunities in both positive and negative ways.

  • Dominating (gerund): thống trị
  • Aspect (n): khía cạnh
  • Inevitably (adv): chắc chắn, không tránh được

Thân bài 1: Về environment – môi trường 

In terms of the environment, one of the benefits brought by online shopping is that this trend can aid in lowering greenhouse gas emissions by reducing the number of trips made by cars to visit physical stores. For instance, since fewer people need to drive their own vehicles to showrooms and malls, the amount of carbon emissions released into the atmosphere will be reduced. Furthermore, by lessening the construction of new highways, supermarkets, and retail structures due to the popularity of shopping on the Internet, a large number of natural resources and fuel can be considerably preserved. However, in the long run, the ease of online shopping may encourage consumers to make larger purchases, which will increase the number of delivery vehicles on the road and result in a greater release of heat-trapping gasses and exhaust fumes

  • To aid (v): giúp đỡ
  • Greenhouse gas emissions (n): khí thải nhà kính
  • Lessen (v): giảm bớt
  • Construction (n): sự thi công
  • Retail structures (n): các cấu trúc cửa hàng bán lẻ
  • Considerably (adj): đáng kể
  • To be preserved (v): được bảo tồn, bảo quản
  • In the long run: về lâu dài
  • Ease (n): sự thuận lợi, thoải mái
  • To make purchases (v): mua sắm
  • Result in: hậu quả là
  • Heat-trapping gases (n): khí giữ nhiệt
  • Exhaust fumes (n): khí thải từ xe cộ

Thân bài 2: Về employment opportunities – nghề nghiệp

On the other hand, online shopping has changed several kinds of jobs available, including delivery drivers, computer programmers, and web designers – these are just a few of the new professions that have been made possible by the rising favour of cybershopping. Though, the promotion of this shopping type could also cause a great number of traditional retailers to go out of business and put thousands of salespeople out of a job. Additionally, the number of unemployed people may exceed the number of available jobs, which would increase the unemployment rate due to the quick expansion of online shopping.

  • Favour (n) = popularity
  • Cybershopping (n): online shopping
  • Traditional retailers (n): những cửa hàng truyền thống
  • Salespeople (n): người bán hàng
  • To exceed (v): chiếm thế hơn, lấn lướt
  • Expansion (n): sự bành trướng

Kết bài: tóm lại ý

To recapitulate, while the growth of online shopping may, in the short term, benefit the environment and the labour market, it also has unfavourable long-term effects.

  • To recapitulate = In conclusion
  • The labour market (n): thị trường lao động
  • Unfavourable (adj): bất lợi

Tham khảo: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 22-02-2020

Hãy chia sẻ nếu thấy bài viết Shopping vocabulary in IELTS Writing task 2 này nếu thấy hữu ích nhé!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra