120+ danh từ đi với giới từ thông dụng trong IELTS (Noun + Pre)

Cố vấn học thuật

GV. Nguyễn Huy Hoàng - Overall

GV tại IELTS Vietop.

Danh từ là một trong những từ loại cơ bản và dễ nhất nhất trong tiếng Anh. Thông thường, các danh từ thường đứng ở dạng đơn. Tuy nhiên để nhằm hoàn thiện về nghĩa, các danh từ bắt buộc phải đi kèm với giới từ để bổ sung các thông tin cần thiết.

Hãy cùng IELTS Vietop khám phá về các danh từ đi với giới từ thường gặp thông qua bài viết dưới đây nhé.

1. Một số danh từ đi kèm giới từ thông dụng trong IELTS

120+ danh từ đi với giới từ thông dụng trong IELTS (Noun + Pre)
120+ danh từ đi với giới từ thông dụng trong IELTS (Noun + Pre)

1.1. Danh từ đứng sau

Giới từ By

Cụm từÝ nghĩa
By accident = by chance = by mistake = by coincidencetình cờ, ngẫu nhiên
By hearthọc thuộc lòng
By surprise1 cách kinh ngạc
By chequebằng ngân phiếu
By oneselfmột mình
By the waynhân tiện đây

Ví dụ: 

  • Literature is my least favorite subject. Back when I was in high school, my teacher asked me and my classmates to learn by heart plenty of long poems
  • I bumped into Minh – my best friend quite by chance at university.
  • During exam season, I like to study by myself so that no one can distract me.

Giới từ For

Cụm từÝ nghĩa
For agestình cờ, ngẫu nhiên
For everhọc thuộc lòng
For a while1 cách kinh ngạc
For salebằng ngân phiếu
For instance = for examplemột mình
For fear ofnhân tiện đây
For the time beingtrong thời gian này

Ví dụ:

  • When my best friend said that she would come back Vietnam for Tet Holiday, I was really excited because we haven’t met for ages
  • Being an extrovert, I like to be surrounded with a lot of people. However, I sometimes want to be by myself for a while so that I can do whatever I want
  • Although I was very tired, I agreed to go shopping with my sister for fear of upsetting her

Giới từ At

Cụm từÝ nghĩa
At timesthỉnh thoảng
At lastcuối cùng
At firstlúc đầu
At leasttối thiểu
At seaở ngoài biển
At presentbây giờ
At a lossthua lỗ
At first sightngay từ cái nhìn đầu tiên
At any ratebằng bất cứ giá nào

Ví dụ:

  • When I met my boyfriend, there was nothing especially attractive about him at first sight.
  • At present, I am living in a two- storey house with my family in District 1.
  • In my free time, I love playing football with my classmates and I also play video games with them at times.
  • At first, I didn’t have  a good impression about my teacher  because she looked very fierce. But then I realized that she was very kind-hearted and patient.
  • At least five foreign countries’ first cases of Coronavirus were directly imported from Iran, putting millions more lives at risk.

Giới từ Without

Cụm từÝ nghĩa
Without a chancekhông có cơ hội
Without a breakkhông được nghỉ ngơi
Without doubtkhông nghi ngờ
Without delaykhông chậm trễ, không trì hoãn
Without exceptionkhông có ngoại lệ
Without a wordkhông một lời
without successkhông thành công
without doubtKhông còn nghi ngờ gì

Ví dụ:

  • While intelligent machines, without a doubt, can improve our lives in many ways, the potential risks of such technologies should not be ignored.
  • Without exception, every single household in this area is being overcharged for their water usage.
  • After studying for 5 hours without a break, I felt very sleepy and exhausted.

Giới từ On

Cụm từÝ nghĩa
On behalf ofthay mặt cho
On averagetính trung bình
On boardtrên tàu
On businessđang công tác
On footBằng chân
On fiređang cháy
On the contrary totương phản với
On one’s ownmột mình
On the marketđang được bán trên thị trường
On loanđi vay mượn
On the phoneđang nói chuyện điện thoại
On timeđúng giờ
On the verge ofđang đứng bên bờ/ sắp sửa
On a dietđang ăn kiêng
On purposecố tình
On the other handmặt khác

Ví dụ:

  • Numerous animals species are on the verge of extinction due to habitat loss, poaching, and climate change
  • My sister turned up the music on purpose because she knew that it would annoy me and distract me from studying
  • I decided to go on a diet because I want to wear bikini in the next summer vacation.
  • Math is not my cup of tea because it’s too difficult. My sister, on the other hand, finds it really interesting.
  • I prefer going shopping on my own because my friends’ tastes in fashion are different from mine.
  • My father often has to travel abroad on business because his company has many offices around the world.

Giới từ Under

Cụm từÝ nghĩa
Under agechưa đến tuổi
Under no circumstancetrong bất kì trường hợp nào cũng không
Under controlbị kiểm soát
Under the impressioncó cảm tưởng rằng
Under cover ofĐội lốt, giả danh
Under pressurechịu áp lực
Under discussionđang được thảo luận
Under repairđang được sửa chữa
Under the influence ofdưới ảnh hưởng của
Under the lawtheo pháp luật

Ví dụ:

  • The percentage of women who were out of work in Ireland and Wales decreased significantly last year
  • I was under the impression that my teacher was very fierce , but she turned out to be very nice and kind-hearted
  • Some students work while studying, which results in lacking time for education and constantly feeling under pressure
  • Driving under the influence of alcohol is strictly prohibited in Vietnam. People who violate this law will have to pay a very hefty fine of 4 million VND
  • He sometimes has difficulty keeping his temper under control

Giới từ In

Cụm từÝ nghĩa
In additionngoài ra, thêm vào.
In advancetrước
In all likelihoodcó khả năng
In commoncó điểm chung
In charge ofchịu trách nhiệm
In the endcuối cùng
In favor ofủng hộ
In (good/ bad) conditiontrong điều kiện tốt or xấu
In a hurryđang vội
In a momentmột lát nữa
In painđang bị đau
In the pasttrước đây
In practiceđang tiến hành
In publictrước công chúng
In shorttóm lại
In trouble withgặp rắc rối về
In timevừa kịp giờ

Ví dụ:

  • My friends and I went on a trip to Dalat in the peak season so we had to to book the hotel rooms and flight tickets in advance
  • Like most families, my mother is in charge of cooking in my house because she’s a really good cook 
  • Despite my sister is 10 older than me, we have a lot in common. For example, both of us like Kpop and fried chicken
  • Although I have used my Iphone for quite a while and dropped it many times, it is still in good condition 
  • While my friends think that students should wear casual clothes, I am in favor of wearing uniform to school 
  • This morning, I was in a hurry so I skipped breakfast, which drove my mom crazy

Giới từ Out of

Cụm từÝ nghĩa
Out of workthất nghiệp
Out of datelỗi thời
Out of reachngoài tầm với
Out of moneyhết tiền
Out of dangerhết nguy hiểm
Out of the questionkhông bàn cãi, bất khả thi
Out of order
Out of stockHết hàng
Out of sight, out of mindxa mặt cách lòng.

Ví dụ:

  • On my first day at school, the lift was out of order so I had to take the stairs
  • As a student, I have to live on a limited budget. Therefore, dining at a 5- star-hotel is out of my reach
  • Yesterday, while browsing Shopee, I came across a very lovely dress. Unfortunately, the dress on size S is out of stock
  • Alan broke his leg, so a trip to Dalat is out of the question
  • The two men who were critically injured in the murder in Saigon are out of danger and in stable condition.

Khóa học IELTS đang được nhiều bạn ở TPHCM theo học

Giới từ From

Cụm từÝ nghĩa
From now onkể từ giờ trở đi
From time to timethỉnh thoảng
From memorytheo trí nhớ
From bad to worsengày càng tồi tệ
From what I can gatherfrom what I can gather

Ví dụ:

  • I go to the coffee shop from time to time to meet my best friends
  • From what I can gather, she’s madly in love with him.
  • I promise, from now on, I will never smoke again 

Giới từ With

Cụm từÝ nghĩa
With the exception ofngoại trừ
With intent tocố tình
With regard tođề cập tới
With a view to + Vingvới mục đích làm gì

Ví dụ:

  • Spending on all sectors showed upward trends during the given period, with the exception of transport and recreation.
  • With regard to its location, Bitexco is located in District 1, which is a very bustling and touristy area in downtown Saigon.
  • Numerous actions have been taken with a view to reducing unemployment rate.

1.2. Danh từ đứng trước

Giới từ For

Cụm từÝ nghĩa
A cheque for (a sum of money)Tổng số tiền, một tấm ngân phiếu
A request forSự yêu cầu
A demand forNhu cầu (đối với sản phẩm)
A desire forSự mong muốn
A reason forLý do (về điều gì đó)
A wish forSự mơ ước
Admiration forSự ngưỡng mộ đối với
An appetite forSự khát khao
An order for:Sự yêu cầu/mệnh lệnh
An application forĐơn xin
Advertisement forQuảng cáo cho
Approval forPhê duyệt cho
Arguments forLập luận cho
Bid forĐấu thầu
Cause forLý do của cách cư xử đặc biệt hoặc cảm xúc đặc biệt
Credit forTín dụng cho
Cure forChữa cho
Demand forNhu cầu cho
Desire forMong muốn
Fondness forYêu thích cho
Hatred forHận thù vì
Love forTình yêu dành cho
Need forCần cho
Preference forƯu tiên cho
Recipe forCông thức cho
Reputation forDanh tiếng cho
Respect forTôn trọng
Responsibility forTrách nhiệm đối với
Room forPhòng cho
Search forTìm kiếm
Talent forTài năng cho
Thirst forKhao khát


  • I usually search for information on google. (Tôi thường tìm kiếm thông tin ở trên google.)
  • Treating teenagers like six-year-olds is a recipe for disaster. (Đối xử với thanh thiếu niên như những đứa trẻ sáu tuổi là một công thức dẫn đến thảm họa.)

Giới từ In

Cụm từÝ nghĩa
A decrease inGiảm
A fall inMột mùa thu trong
A rise inPhát sinh trong
An increase inTăng
An interest in Sự yêu thích cái gì
Belief inNiềm tin vào
Change inThay đổi trong
Course inKhóa học trong
Delay inTrì hoãn
Difference inKhác biệt ở
Difficulty inKhó khăn trong việc
Experience inKinh nghiệm trong
Growth inTăng trưởng trong
Interest inQuan tâm đến
Lesson inBài học trong
Participation inTham gia
Place inĐặt vào
Success inThành công trong


  • A leg injury is preventing him from participation in the competition. (Một chấn thương ở chân khiến anh ấy không thể tham gia cuộc thi.)
  • Don’t delay in ordering tickets to the show. (Đừng trì hoãn việc đặt mua vé xem buổi biểu diễn.)

Xem thêm:

Câu điều kiện loại 2

Câu điều kiện loại 0

Cấu trúc After + ving

Giới từ Of

Cụm từÝ nghĩa
A cause ofMột nguyên nhân của
A photograph ofMột bức ảnh của
Address ofĐịa chỉ của
Advantage ofLợi thế của
Awareness ofNhận thức về
Disadvantage ofBất lợi của
Exhibition ofTriển lãm của
Experience ofKinh nghiệm về
Fear ofSợ hãi bởi
Grasp ofNắm bắt
Habit ofThói quen của
Knowledge ofKiến thức về
Love ofTình yêu của
Member ofThành viên của
Memory ofBộ nhớ trong
Method ofPhương pháp của
Possibility ofKhả năng của
Problem ofVấn đề của
Process ofQuá trình của
Risk ofRủi ro về
Understanding ofHiểu về
Cause of Nguyên nhân của
Example ofVí dụ của
Way ofCách
Relevance ofSự thích hợp của


  • At the risk of seeming rude, I’m afraid I have to leave now. (Có nguy cơ tỏ ra thô lỗ, tôi e rằng tôi phải rời đi ngay bây giờ.)
  • This painting is a marvelous example of her work. (Bức tranh này là một ví dụ tuyệt vời về công việc của cô ấy.)

Giới từ To

Cụm từÝ nghĩa
Access toTruy cập vào
A solution to/ for Biện pháp giải quyết (một vấn đề)
A key to Chìa khóa (mở cửa)
A reply toThư trả lời
A reaction to Sự phản ứng (đối với)
A contrast toSự tương phản, sự trái ngược (với)
Addiction toNghiện
Allusion toÁm chỉ
An attitude toMột thái độ với
An invitation toMột lời mời đến
An damage toSự thiệt hại (đối với)
An answer toCâu trả lời
Approach toTiếp cận với
Change toThay đổi thành
Concern toQuan tâm đến
Contribution toĐóng góp cho
Damage toThiệt hại cho
Dedication toCống hiến cho
Desire toMong muốn
Devotion toCống hiến cho
Invitation toLời mời đến
Newcomer toNgười mới đến
Reaction toPhản ứng với
Reason toLý do để
Reference toTham chiếu đến
Relevance toLiên quan đến
Resistance toChống lại
Response toPhản hồi với
Solution toGiải pháp cho
Threat toMối đe dọa cho
Transition toChuyển đổi sang
Visit toThăm

Xem ngay: Khóa học IELTS Online – Online trực tuyến cùng chuyên gia IELTS 8.5


  • The only access to the village is by boat. (Lối vào làng duy nhất là bằng thuyền.)
  • There will be an interim government to oversee the transition to democracy. (Sẽ có một chính phủ lâm thời để giám sát quá trình chuyển đổi sang chế độ dân chủ.)

Giới từ With/ Between

Cụm từÝ nghĩa
Arguments withLập luận với
Concern withMối quan tâm với
Connection withKết nối với
Contact withLiên hệ với
Date withHẹn hò với
Dealings withGiao dịch với
Difficulty withKhó khăn với
Involvement withSự tham gia với
Link withLiên kết với
Meeting withHọp với
Quarrel withCãi nhau với
Relationship withĐang có mối quan hệ với
Sympathy withThông cảm với
A link betweenMột liên kết giữa
A connection betweenMột kết nối giữa
A contact between twoMột liên hệ giữa hai
A difference between twoSự khác biệt giữa hai
A relationship betweenMối quan hệ giữa
Bond betweenRàng buộc giữa


  • I’m going to meet with my boss tomorrow afternoon. (Tôi sẽ gặp ông chủ của tôi vào chiều mai.)
  • Scientists have established the relationship between lung cancer and smoking. (Các nhà khoa học đã thiết lập mối quan hệ giữa ung thư phổi và hút thuốc.)

Xem thêm:

Cấu trúc Recommend

Câu điều kiện loại 4

Câu điều kiện loại 1

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

2. Một số lỗi sai thường gặp khi kết hợp danh từ và giới từ

Mặc dù mỗi giới từ đều mang một ý nghĩa riêng, tuy nhiên không phải lúc nào cũng dựa vào đó để tạo thành những cụm từ theo mong muốn. Dưới đây là một vài ví dụ về lỗi sai mà chúng ta thường xuyên gặp phải khi đặt câu kết hợp danh từ với giới từ.

Một số lỗi sai thường gặp khi kết hợp danh từ và giới từ
Một số lỗi sai thường gặp khi kết hợp danh từ và giới từ
Cụm từVí dụ đúngVí dụ sai
Address Go to our website to get the address of your nearest branch. (Vào trang web của chúng tôi để lấy địa chỉ của chi nhánh gần bạn nhất.)Go to our website to get the address to your nearest branch.
Awareness There is a growing awareness of the impact of climate change among the young. (Ngày càng có nhiều nhận thức về tác động của biến đổi khí hậu trong giới trẻ.)There is a growing awareness about the impact of climate change.
AdvertisementI saw an advertisement for a teaching job in Malawi which looked interesting. (Tôi thấy một quảng cáo về một công việc giảng dạy ở Malawi trông rất thú vị.)I saw an advertisement of a teaching job in Malawi which looked interesting.
ChangesChanges in our diet have meant that more and more people suffer heart disease. (Những thay đổi trong chế độ ăn uống của chúng ta có nghĩa là ngày càng có nhiều người mắc bệnh tim.)Changes of our diets have meant that more and more people suffer heart disease. 
CongratulationsCongratulations on your new job! (Chúc mừng công việc mới của bạn!)Congratulations for your new job!
CourseI’d like to do a course in computer programming if I could find a good one. (Tôi muốn tham gia một khóa học về lập trình máy tính nếu tôi có thể tìm thấy một khóa học tốt.)I’d like to do a course of computer programming if I could find a good one.
ExhibitionWe went to see an exhibition of Viking jewelry. (Chúng tôi đã đi xem một cuộc triển lãm đồ trang sức của người Viking.)We went to see an exhibition about Viking jewelry.
ExperienceShe has ten years’ experience in television and radio. (Cô ấy có mười năm kinh nghiệm trong lĩnh vực truyền hình và đài phát thanh.)She has ten years’ experience on television and radio.
InformationCan you give us some information on/about bus tours, please? (Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số thông tin về / về các tour du lịch bằng xe buýt được không?)Can you give us some information about bus tours, please?
InterestHe seems to have less interest in everything these days. (Anh ấy dường như ít quan tâm đến mọi thứ hơn trong những ngày này.)He seems to have less interest to everything these days.
InvitationThe invitation to the reception at the embassy arrived the next day. (Lời mời dự tiệc chiêu đãi tại đại sứ quán đến vào ngày hôm sau.)The invitation of the reception at the embassy arrived the next day.
KnowledgeHe has an amazing knowledge of European history. (Anh ấy có một kiến thức đáng kinh ngạc về lịch sử châu Âu.)He has an amazing knowledge about European history.
LessonI need some lessons in how to set up a website. (Tôi cần một số bài học về cách thiết lập một trang web.)I need some lessons of how to set up a website.
MemberCan anyone become a member of your book club? (Có ai có thể trở thành thành viên của câu lạc bộ sách của bạn không?)Can anyone become a member in your book club?
MethodQuestionnaires are not necessarily the best method of collecting sociological data. (Bảng câu hỏi không nhất thiết phải là phương pháp tốt nhất để thu thập dữ liệu xã hội học.)Questionnaires are not necessarily the best method to collecting sociological data.
NeedWe understand the need for change but we should move slowly. (Chúng tôi hiểu sự cần thiết phải thay đổi nhưng chúng tôi nên di chuyển từ từ.)We understand the need of change but we should move slowly.
NewcomerI was a newcomer to windsurfing so I was very nervous. (Tôi là người mới học lướt ván nên rất lo lắng.)I was a newcomer of windsurfing so I was very nervous.
PlaceI’d love to show you some of the nice places in my hometown. (Tôi muốn giới thiệu cho các bạn một số địa điểm thú vị ở quê hương tôi.)I’d love to show you some of the nice places of my hometown.
PossibilityThe possibility of making contact with other intelligent beings in the universe is very small. (Khả năng tiếp xúc với những sinh vật thông minh khác trong vũ trụ là rất nhỏ.)The possibility to making contact with other intelligent beings in the universe is very small.
ProblemThe problem of finding a good babysitter is one that many parents have faced. (Vấn đề tìm một người trông trẻ tốt là một trong những vấn đề mà nhiều bậc cha mẹ gặp phải.)The problem to finding a good babysitter is one that many parents have faced.
ReasonI’ve never understood the reason for all these different forms we have to fill in. (Tôi chưa bao giờ hiểu lý do của tất cả các biểu mẫu khác nhau mà chúng tôi phải điền vào.)I’ve never understood the reason of all these different forms we have to fill in.
RiskWe all know the risks of getting a virus if we don’t protect our computers. (Tất cả chúng ta đều biết nguy cơ nhiễm vi-rút nếu chúng ta không bảo vệ máy tính của mình.)We all know the risks for getting a virus if we don’t protect our computers.
TranslationShe did a translation into English of some ancient Chinese poems. (Cô ấy đã dịch sang tiếng Anh một số bài thơ cổ của Trung Quốc.)She did a translation in English of some ancient Chinese poems.
VisitThe visit to the temple was the high point of the holiday. (Chuyến viếng thăm ngôi đền là điểm cao nhất của kỳ nghỉ.)The visit in the temple was the high point of the holiday

Xem thêm:

3. Bài tập danh từ đi với giới từ

Bài tập vận dụng cấu trúc Unless trong tiếng Anh
Làm bài tập danh từ đi với giới từ

Bài tập 1: Điền các từ trong hộp dưới đây vào chỗ trống thích hợp

out of work

in public

out of order

for sale

in advance

in favor of

from time to time

at risk

  1. Coronavirus is putting people’s lives ……………………
  2. The washer machine went …………………… while I was washing my sweater boots
  3. The policy was rejected ……………………a more cautious approach
  4. Because he cannot pay off his debt,  he put the family home up ………………….
  5. The plant closed in November 2010, leaving 400 people ……………………
  6. If you’re going to come, please let me know ……………………
  7. Her husband was always nice to her …………………., but treated her badly at home.
  8. The two still talk on the phone ………………………..

Bài tập 2: Nối định nghĩa tiếng Anh với từ thích hợp

1. without doubt

a. having no chance of being harmed or killed
2. at leastb. too young to engage legally in a particular activity
3. out of dangerc. to the point when (something) is about to happen or is very likely to happen
4. for fear ofd. sometimes, but not often
5. on the verge of e. as much as, or more than, a number or amount
6. out of reach f. one is afraid of something or that something will happen
7. for a whileg. for a short time
8. at timesh. definitely true.
9. underagei. right away
10. without delayj. not able to be achieved

Bài tập 3: Khoanh tròn vào đáp án đúng

1. Just __________ case you happen to be in town on Friday, give Peter a call.

  • a. At
  • b. In
  • c. By
  • d. On

2. I promise you I didn’t do that __________ purpose.

  • a. On
  • b. In
  • c. To
  • d. For

3. Let’s go __________ a swim in the ocean!

  • a. In
  • b. On
  • c. By
  • d. For

4. I’ve just seen Selene __________ chance. She was very friendly.

  • a. For
  • b. By
  • c. On
  • d. To

5. __________ my opinion, you shouldn’t worry so much about your a. grades.

  • a. To
  • b. For
  • c. By
  • d. In

6. Why don’t you come over __________ a visit? I’d love to catch up.

  • a. In
  • b. By
  • c. To
  • d. For

7. I really need to go __________ a diet. I’m 20 pounds overweight.

  • a. Into
  • b. To
  • c. On
  • d. By

8. I think I’ll have some pasta and a salad _____ dinner tonight.

  • a. For
  • b. In
  • c. By
  • d. To

9. Have you ever gone __________ an excursion that surprised you?

  • a. On
  • b. By
  • c. For
  • d. Through

10. May I pay __________ check, or would you prefer a credit card?

  • a. For
  • b. In
  • c. By
  • d. To

Đáp án

Bài tập 1

  1. at risk
  2. out of order
  3. in favor of
  4. for sale
  5. out of work
  6. in advance
  7. in public
  8. from time to time

Bài tập 2

  1. h
  2. e
  3. a
  4. f
  5. c
  6. j
  7. g
  8. d
  9. b
  10. i

Bài tập 3

  1. A
  2. D
  3. B
  4. D
  5. D
  6. C
  7. A
  8. A
  9. C

IELTS Vietop hy vọng với những chia sẻ về 120+ danh từ đi với giới từ phổ biến trên đây đã giúp bạn học mở rộng thêm được vốn từ tiếng Anh. Đồng thời bạn có thể truy cập vào mục IELTS Grammar của Vietop để học thêm được nhiều kiến thức ngữ pháp hay hơn nữa nhé.

Luyện thi IELTS

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Đặt ngay lịch với cố vấn học tập, để được giải thích & học sâu hơn về kiến thức này.

Đặt lịch hẹn

Bình luận

[v4.0] Form lộ trình cá nhân hóa

Nhận lộ trình học

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
17h - 19h
19h - 20h
20h - 21h