Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

120+ bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn có đáp án chi tiết

Trang Đoàn
Trang Đoàn
11.05.2024

Các thì dạng tiếp diễn (continuous) có thể được nhiều người học xem là dễ dàng vì không cần phải chia động từ nhiều như những thì dạng “đơn” hay “hoàn thành”, thay vào đó ta chỉ cần thêm đuôi -ing vào đại đa số các động từ

Tuy nhiên, một số bạn vẫn còn khá bối rối khi gặp những bài tập liên quan đến thì hiện tại tiếp diễn, nhất là khi vào làm trắc nghiệm bởi có quá nhiều câu trả lời gần giống nhau. Chỉ cần lơ là “cảnh giác” thì chúng ta rất dễ chọn sai đáp án và bị trừ điểm. 

Với bài viết bên dưới, mình sẽ giúp các bạn ôn tập lại kiến thức và làm bài tập 120+ câu trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn, qua đó tự tin hơn khi gặp phải các dạng bài này. Chúng ta sẽ đến với các phần như sau:

  • Tóm tắt lý thuyết thì hiện tại tiếp diễn.
  • Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn.
  • Xem đáp án và giải thích chi tiết.

Nào, hãy bắt đầu ngay thôi!

1. Lý thuyết dạng trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn

Đầu tiên, ta sẽ hệ thống lại lý thuyết về thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh.

Tóm tắt kiến thức
1. Cách dùng: Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous/ present progressive) diễn tả một hành động đang xảy ra trong hiện tại, dùng sau câu đề nghị, mệnh lệnh và còn dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra.
2. Cấu trúc:
(+) Thể khẳng định: S + am/ is/ are + V-ing.
(-) Thể phủ định: S + am/ is/ are not + V-ing.
(?) Thể nghi vấn:
– Câu hỏi Yes/ no: Am/ Is/ Are + S + V-ing?
– Câu hỏi Wh-: Wh- + am/ is/ are (not) + S + V-ing?
3. Dấu hiệu nhận biết: 
Trong câu có các từ như:
– (Right) now, at the moment, at present, at + giờ cụ thể, …
Tomorrow, this week/ month/ next year, next week/ next month/ next year, …
– Look!, listen!, keep silent!, …

Dưới đây là phần tóm tắt cô đọng nhất về bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn, các bạn có thể tham khảo qua để dễ nhớ hơn:

Lý thuyết dạng trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn
Lý thuyết dạng trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn

Xem thêm:

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

2. Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh

Sau đây chúng ta sẽ cùng đến với phần thực hành. Bên dưới mình đã tổng hợp từ những nguồn uy tín ra nhiều câu trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn, giúp bạn làm quen và thành thạo hơn khi làm dạng bài tập liên quan đến thì này.

Ngoài ra, đây là các bước cho bạn khi làm bài tập trắc nghiệm:

  • Bước 1: Đọc và hiểu câu hỏi.
  • Bước 2: Đọc kỹ các câu trả lời để đảm bảo không sai sót.
  • Bước 3: Kiểm tra lại đáp án đã chọn.

Các bài tập bao gồm: 

  • 2 bài tập chọn đáp án đúng trong A, B, C hoặc D.
  • 1 bài tập chọn đáp án đúng.

Exercise 1: Choose the correct answer A, B, C or D

(Bài tập 1: Chọn đáp án đúng trong A, B, C hoặc D)

Choose the correct answer A, B, C or D
Choose the correct answer A, B, C or D

1. ………. you ………. to the party tonight? (come)

  • A. Are/ coming
  • B. Am/ coming
  • C. Is/ coming
  • D. Be/ coming

2. Look! The sun ………. in the sky. (shine)

  • A. is shining
  • B. are shining
  • C. am shining
  • D. be shining

3. We ………. a movie at the cinema tomorrow evening. (watch)

  • A. are watching
  • B. is watching
  • C. am watching
  • D. be watching

4. She ………. a book in the library now. (read)

  • A. am reading
  • B. is reading
  • C. are reading
  • D. be reading

5. They ………. basketball every weekend. (play)

  • A. am playing
  • B. is playing
  • C. are playing
  • D. be playing

6. What ………. you ………. for dinner tonight? (have)

  • A. are/ having
  • B. is/ having
  • C. am/ having
  • D. be/ having

7. My parents ………. a trip to Europe next month. (plan)

  • A. am planning
  • B. is planning
  • C. are planning
  • D. be planning

8. ………. you ………. me with my homework? (help)

  • A. Are/ helping
  • B. Am/ helping
  • C. Is/ helping
  • D. Be/ helping

9. The cat ………. on the roof. (sit)

  • A. am sitting
  • B. is sitting
  • C. are sitting
  • D. be sitting

10. I ………. to music while studying. (listen)

  • A. am listening
  • B. is listening
  • C. are listening
  • D. be listening

Hướng dẫn: Để làm được bài tập này, ta cần nắm rõ công thức thì hiện tại tiếp diễn. Sau đó, ta xác định chủ ngữ là số ít hay nhiều, ngôi thứ mấy, … để chọn đáp án phù hợp.

Đáp ánGiải thích
1. ATrong câu hỏi, chủ ngữ you => Are + S + V-ing?
2. AChủ ngữ the sun => is + V-ing.
3. AChủ ngữ we => are + V-ing.
4. BChủ ngữ she => is + V-ing.
5. CChủ ngữ they => are + V-ing.
6. ATrong câu hỏi, chủ ngữ you => Are + S + V-ing?
7. CChủ ngữ my parents => are + V-ing.
8. ATrong câu hỏi, chủ ngữ you => Are + S + V-ing?
9. BChủ ngữ the cat => is + V-ing.
10. AChủ ngữ I => am + V-ing.

Exercise 2: Choose the correct answer

(Bài tập 2: Chọn đáp án đúng)

  1. Lilly is/ are helping her mother now.
  2. They am/ are reading a book at the moment.
  3. The boys is/ are having lunch at present.
  4. My cat is/ are sleeping on the chair.
  5. I is/ am writing the email.
  6. It is/ are raining heavily.
  7. The birds is/ are singing.
  8. My neighbor is/ are washing his car now.
  9. John is/ am playing a computer game in his room.
  10. Some dogs is/ are barking outside.
Đáp ánGiải thích
1. isChủ ngữ Lilly là ngôi thứ ba số ít => is. 
2. are Chủ ngữ They là ngôi thứ ba số nhiều => are. 
3. areChủ ngữ The boys là ngôi thứ ba số nhiều => are. 
4. isChủ ngữ My cat là ngôi thứ ba số ít => is. 
5. amChủ ngữ I là ngôi thứ nhất số ít => am. 
6. isChủ ngữ It là ngôi thứ ba số ít => is. 
7. areChủ ngữ The birds là ngôi thứ ba số nhiều => are. 
7. isChủ ngữ My neighbor là ngôi thứ ba số ít => is. 
8. isChủ ngữ John là ngôi thứ ba số ít => is. 
9. areChủ ngữ Some dogs là ngôi thứ ba số nhiều => are. 
10. isChủ ngữ The teacher là ngôi thứ ba số ít => is. 

Exercise 3: Choose the correct answer

(Bài tập 3: Chọn đáp án đúng)

Choose the correct answer
Choose the correct answer

1. What ………. (you/ do) tonight?

  • A. are you doing
  • B. are you do
  • C. do you do
  • D. do you doing

2. Look! The children ………. (play) in the park.

  • A. is playing
  • B. are playing
  • C. am playing
  • D. play

3. I can’t talk right now. I ………. (cook) dinner.

  • A. am cooking
  • B. is cooking
  • C. are cooking
  • D. cook

4. Listen! The phone ………. (ring).

  • A. is ringing
  • B. are ringing
  • C. ring
  • D. rings

5. We ………. (not/ go) to the party tonight.

  • A. is not going
  • B. don’t go
  • C. are not going
  • D. not going

6. She ………. (read) a book at the moment.

  • A. read
  • B. are reading
  • C. reads
  • D. is reading

7. They ………. (watch) a movie right now.

  • A. is watching
  • B. are watching
  • C. watch
  • D. watches

8. What ………. (you/ wear) to the party?

  • A. are you wearing
  • B. is you wearing
  • C. do you wear
  • D. do you wearing

9. The baby ………. (sleep) in the crib.

  • A. is sleeping
  • B. are sleeping
  • C. sleep
  • D. sleeps

10. We ………. (not/ study) for the exam right now.

  • A. are not studying
  • B. is not studying
  • C. not study
  • D. not studying
Đáp ánGiải thích
1. AChủ ngữ “you” là ngôi 2 số ít/ nhiều => câu hỏi yes/ no HTTD => WH- + are + you + V-ing?
2. BChủ ngữ “the children” là ngôi 3 số nhiều => câu khẳng định HTTD => S + are + V-ing.
3. AChủ ngữ “I” là ngôi 1 số ít => câu khẳng định HTTD => S + am + V-ing.
4. AChủ ngữ “the phone” là ngôi 3 số ít => câu khẳng định HTTD => S + am + V-ing.
5. CChủ ngữ “we” là ngôi 1 số nhiều => câu phủ định HTTD => S + are not/ aren’t + V-ing.
6. DChủ ngữ “she” là ngôi 3 số ít => câu khẳng định HTTD => S + is + V-ing.
7. BChủ ngữ “they” là ngôi 3 số nhiều => câu khẳng định HTTD => S + are + V-ing.
8. AChủ ngữ “you” là ngôi 2 số ít/ nhiều => câu hỏi yes/ no HTTD => WH- + are + you + V-ing?
9. AChủ ngữ “the baby” là ngôi 3 số ít => câu khẳng định HTTD => S + is + V-ing.
10. AChủ ngữ “we” là ngôi 1 số nhiều => câu phủ định HTTD => S + are not/ aren’t + V-ing.

Xem thêm:

3. Download trọn bộ 120+ bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn

Ngoài những bài tập ngắn trên, mình còn soạn thêm nhiều câu trắc nghiệm và thêm hai bài tập chia động từ khác, giúp bạn ôn tập được đa dạng về thì hiện tại tiếp diễn. Hãy nhấp vào liên kết bên dưới và tải xuống trọn bộ 120+ bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn ngay!

4. Lời kết

Trước khi tạm biệt, mình còn một số điểm nhỏ mà các bạn cần để ý khi làm bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn

  • Thuộc định nghĩa, cấu trúc, dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn.
  • Chú ý các chủ ngữ để chia to be đúng: Chọn am, is hoặc are.
  • Xem lại bài mỗi khi làm xong để tránh sai sót, nhất là ở phần trắc nghiệm.
  • Áp dụng thì hiện tại tiếp diễn vào đặt câu, hoặc trong tiếng Anh hằng ngày cả 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.

Đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm tại IELTS Vietop luôn sẵn sàng hỗ trợ giúp bạn học ngữ pháp tiếng Anh tốt hơn. Hãy để lại câu hỏi hoặc góp ý ở phần bình luận để được giải đáp mọi thắc mắc bạn nhé!

Chúc các bạn học tốt tiếng Anh!

Tài liệu tham khảo:

  • Present Continuous | LearnEnglish:  https://learnenglish.britishcouncil.org/grammar/english-grammar-reference/present-continuous – Truy cập ngày 08/05/2024
  • Present Continuous: https://www.grammarly.com/blog/present-continuous/ – Truy cập ngày 08/05/2024

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Đặt ngay lịch với cố vấn học tập, để được giải thích & học sâu hơn về kiến thức này.

Đặt lịch hẹn

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
19h - 20h
20h - 21h
21h - 22h