Nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Anh

Chắc hẳn khi bắt đầu học tiếng Anh bạn đã từng nghe tới nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Anh. Vậy chúng là gì, có gì khác nhau và sử dụng như thế nào? Hãy cùng Vietop tìm hiểu điểm kiến thức này ở bài viết sau nha.

A. Ngoại động từ (transitive verbs)

Một số động  từ thường được dùng theo sau bởi danh từ hoặc đại từ, và đóng vai trò là tân ngữ. Ta gọi những động từ này là “transitive” (ngoại động từ).

Let’s invite Sally. (CHỨ KHÔNG NÓI Let’s invite.)

You surprised me. (CHỨ KHÔNG NÓI You surprised.)


B. Nội động từ (intransitive verbs)

Một số động từ thường không theo sau bởi danh từ hay đại từ. Ta gọi chúng là “intransitive” (nội động từ).

Sit down. (CHỨ KHÔNG NÓI sit that chair.)

I usually sleep well. (CHỨ KHÔNG NÓI I usually sleep the bed well.)


Một số động từ có thể vừa có tính chất transitive, vừa có tính chất intransitive.

England lost. – England lost the match.

Let’s eat. – Let’s eat this.

Một số động từ có thể trở thành transitive hay intransitive tùy thuộc vào chủ ngữ của nó. Nét nghĩa intransitive thường có tính chất gần giống như thể bị động. Người ta gọi dạng động từ này là “ergative”.

Transitive

Intransitive

She closed the door.

The door closed.

I can’t start the car.

The car won’t start.

Một số động từ thuộc nhóm này: begin, bend, break, burn, change, decrease, drop, finish, increase, move, open, rip, sell, shut, start, vary, wake.

Bài tập

State whether the verbs in the following sentences are used transitively or intransitively.

1. Heat expands metals.
Transitive
Intransitive

2. Metals expand on heating.
Transitive
Intransitive

3. The driver stopped the car.
Transitive
Intransitive

4. The car stopped abruptly.
Transitive
Intransitive

5. You must speak the truth.
Transitive
Intransitive

6. You must speak loudly.
Transitive
Intransitive

7. The boy is flying the kite.
Transitive
Intransitive

8. The birds are flying in the sky.
Transitive
Intransitive

9. The rider fell off the horse and broke his arm.
Transitive
Intransitive

10. The woodcutter felled a huge tree.
Transitive
Intransitive

11. The explosion sank the ship.
Transitive
Intransitive

12. The ship sank suddenly.
Transitive
Intransitive

Answers

1. Transitive verb – expands ( object – metals)
2. Intransitive verb – expand
3. Transitive verb – stopped (object – car)
4. Intransitive verb – stopped
5. Transitive verb – speak (object – truth)
6. Intransitive verb – speak
7. Transitive verb – is flying (object – kite)
8. Intransitive verb – are flying
9. Intransitive verb – fell off
10. Transitive verb – felled (object – tree)
11. Transitive verb – sank (object – ship)
12. Intransitive verb – sank

Chúc các bạn học tập tốt!

IELTS Vietop

Tham gia cộng đồng IELTS

Bình luận

Bình luận