Nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Anh

Đăng Khoa Đăng Khoa
02.07.2020

Chắc hẳn khi bắt đầu học tiếng Anh bạn đã từng nghe tới nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Anh. Vậy chúng là gì, có gì khác nhau và sử dụng như thế nào? Hãy cùng Vietop tìm hiểu điểm kiến thức này ở bài viết sau nha.

A. Ngoại động từ (transitive verbs)

Một số động  từ thường được dùng theo sau bởi danh từ hoặc đại từ, và đóng vai trò là tân ngữ. Ta gọi những động từ này là “transitive” (ngoại động từ).

  • Let’s invite Sally to our party. (chứ không phải Let’s invite to our party.)
  • You surprised me. (chứ không phải You surprised.)

Một số ngoại động từ phổ biến:

acceptdazzle
acknowledgedeceive
admitdefine
aggravatedescribe
answerdestroy
askdiscover
avoiddistinguish
beatdrag
benddress
blessdunk
botheredify
breakembarrass
brushembrace
buildenable
cancelencourage
captureentertain
carryexecute
catchenlist
changefascinate
chasefinish
chastisefollow
cleanflick
collectforget
comfortfreeze
contradictfrighten
convertforgive
crackfurnish
gatherkeep
grabkey
graspkill
gripkiss
greaseknock
handlelag
hanglay
headlead
highlightlean
honourleave
hurrylighten
hurtlimit
helplink
imitateload
impresslove
indulgelower
insertmaintain
interestmarry
inspectmassage
interruptmelt
intimidatemock
involvemunch
irritatemurder
joinnotice
judgenumber
offendstrike
ordersurprise
pageswallow
paralyzeswitch
persuadeteach
petrifytaste
piercetickle
placetighten
pleasetoast
poisontransform
possesstweak
preparetwist
promiseturn
protecttoss
purchasetry
punchunderestimate
puzzleunderstand
questionunlock
quitunload
raiseuse
reassureuntie
recogniseupgrade
refillvacate
retardwant
ringwarm
runwash
satisfywarn
scoldwatch
selectwiden
slapwear
smellwin
softenwipe
specifywrack
spellwrap
spitwreck
spreadweep

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 40%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

B. Nội động từ (intransitive verbs)

Một số động từ thường không theo sau bởi danh từ hay đại từ. Ta gọi chúng là “intransitive” (nội động từ).

E.g: 

  • Sit down. (Chứ không phải Sit that chair.)
  • I usually sleep well. (Chứ không phải I usually sleep the bed well.)

Một số nội động từ phổ biến: 

AgreeAppear
ArriveBecome
BelongCollapse
ConsistCost
CoughCry
DependDie
DisappearEmerge
ExistExplode
FadeFall
FastFloat
FlyGallop
GoGrow
HappenHave
Hiccup / hic-coughInquire
JumpKneel
Knock Last 
LaughLead
LeanLeap
LearnLeft
Lie Limp
ListenLive
LookMarch
MournMove
OccurPanic
PartyPause
PeepPose
PouncePout
PrayPreen
ReadRecline
RelaxRelent
RemainRespond
ResultRevolt
RiseRoll
RunRush
SailScream
ShakeShout
SighSit
SkipSleep
SlideSmell
SmileSnarl
SneezeSoak
SpinSpit
SprintSqueak
StaggerStand
StaySwim
SwingTwist
VanishVomit
WadeWait
WakeWalk
WanderWave
WhirlWiggle
WorkYell

Lưu ý: Một số động từ có thể vừa có tính chất transitive, vừa có tính chất intransitive.

E.g: 

  • Lose: England lost = England lost the match.
  • Eat: Let’s eat = Let’s eat this meal 

Một số động từ có thể trở thành transitive hay intransitive tùy thuộc vào chủ ngữ của nó. Nét nghĩa intransitive thường có tính chất gần giống như thể bị động. Người ta gọi dạng động từ này là “ergative”.

TransitiveIntransitive
She closed the door.The door closed.
I can’t start the car.The car won’t start.

Một số động từ thuộc nhóm này: begin, bend, break, burn, change, decrease, drop, finish, increase, move, open, rip, sell, shut, start, vary, wake.

Bài tập

State whether the verbs in the following sentences are used transitively or intransitively.

  1. Heat expands metals. (Transitive/ Intransitive)
  2. Metals expand on heating. (Transitive/ Intransitive)
  3. The driver stopped the car. (Transitive/ Intransitive)
  4. The car stopped abruptly. (Transitive/ Intransitive)
  5. You must speak the truth. (Transitive/ Intransitive)
  6. You must speak loudly. (Transitive/ Intransitive)
  7. The boy is flying the kite. (Transitive/ Intransitive)
  8. The birds are flying in the sky. (Transitive/ Intransitive)
  9. The rider fell off the horse and broke his arm. (Transitive/ Intransitive)
  10. The woodcutter felled a huge tree. (Transitive/ Intransitive)
  11. The explosion sank the ship. (Transitive/ Intransitive)
  12. The ship sank suddenly. (Transitive/ Intransitive)

NHẬN NGAY ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30% CÁC KHÓA HỌC TẠI VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Answers

  1. Transitive verb – expands ( object – metals)
  2. Intransitive verb – expand
  3. Transitive verb – stopped (object – car)
  4. Intransitive verb – stopped
  5. Transitive verb – speak (object – truth)
  6. Intransitive verb – speak
  7. Transitive verb – is flying (object – kite)
  8. Intransitive verb – are flying
  9. Intransitive verb – fell off
  10. Transitive verb – felled (object – tree)
  11. Transitive verb – sank (object – ship)
  12. Intransitive verb – sank

Chúc các bạn học tập tốt với nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Anh.

IELTS Vietop

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra