Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

100+ từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo SGK mới nhất 2024

Công Danh
Công Danh
16.05.2024

Việc trang bị cho trẻ em một vốn từ vựng phong phú là rất quan trọng trong quá trình học tập ngôn ngữ. Ở lớp 2, học sinh bắt đầu làm quen với nhiều từ vựng mới và khám phá các chủ đề khác nhau. Bài viết này sẽ cung cấp cho các em:

  • Danh sách 100+ từ vựng tiếng Anh chi tiết theo chương trình học.
  • Phương pháp học từ vựng hiệu quả.
  • Bài tập rèn luyện từ vựng tiếng Anh lớp 2.
  • Một số lời khuyên hữu ích cho phụ huynh.

Vào bài thôi!

1. Tổng hợp danh sách từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo sách giáo khoa mới

Theo Chương trình giáo dục phổ thông hiện hành, học sinh lớp 2 sẽ được học 16 Unit trong một năm học. Để phụ huynh và các em học sinh có thể hệ thống lại kiến thức một cách hiệu quả nhất, dưới đây là danh sách tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo từng Unit.

1.1. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 học kỳ I

Trong học kỳ 1, các em sẽ học về 10 Unit khác nhau, mỗi Unit tập trung vào một chủ đề cụ thể giúp mở rộng vốn từ vựng. Các chủ đề này rất quen thuộc và dễ hiểu như At my birthday party (Tại bữa tiệc sinh nhật của tôi), At the seaside (Ở bên bờ biển), In the classroom (Trong lớp học), …

1.1.1. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 1: Chủ đề At my birthday party (Tại bữa tiệc sinh nhật của tôi)

Hãy cùng mình tìm hiểu về các từ vựng liên quan đến chủ đề At my birthday party để trẻ em có thể mô tả chi tiết và sinh động hơn về bữa tiệc sinh nhật của mình.

Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 1: Chủ đề At my birthday party (Tại bữa tiệc sinh nhật của tôi)

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Present/ˈprɛz.ənt/ N (Danh từ)Quà
Invitation/ˌɪn.vɪˈteɪ.ʃən/NLời mời
Decorations/ˌdɛk.əˈreɪ.ʃənz/NTrang trí
Balloon/bəˈlun/NBóng bay
Candle/ˈkæn.dəl/NNến
Dance/dæns/NNhảy
Yummy/ˈjʌ.mi/Adj (Tính từ)Ngon
Pasta cake/keɪk/NBánh kem
Music/ˈmjuː.zɪk/NÂm nhạc
Happy/ˈhæp.i/AdjHạnh phúc
Sweet/swiːt/AdjNgọt ngào
Clown/klaʊn/NNgười hề
Ice cream/ˈaɪs kriːm/NKem
Chocolate/ˈtʃɒk.lət/NSô cô la
Surprise/səˈpraɪz/NBất ngờ

1.1.2. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 2: Chủ đề In the backyard (Trong sân sau nhà)

Unit 2 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Backyard/ˈbæk.jɑrd/NSân sau nhà
Grass/ɡræs/NCỏ
Tree/triː/NCây
Flower/ˈflaʊ.ər/NHoa
Garden/ˈɡɑr.dən/NVườn
Insect/ˈɪn.sɛkt/NCôn trùng
Ladybug/ˈleɪ.di.bʌɡ/NBọ rùa
Neck/nɛk/NTổ
Worm/wɜrm/NSâu
Shrub/ʃrʌb/NCây bụi
Bush/bʊʃ/NBụi cây
Blossom/ˈblɑːsəm/NHoa nở
Birdhouse/ˈbɜːrdhaʊs/NChuồng chim
Fountain/ˈfaʊntən/NĐài phun nước
Ant/ænt/NKiến
Butterfly/ˈbʌt.ər.flaɪ/NBướm
Bee/biː/NOng
Dragonfly/ˈdræɡ.ən.flaɪ/NChuồn chuồn
Mosquito/məˈskiː.toʊ/NMuỗi
Grasshopper/ˈɡræsˌhɑːpər/NChâu chấu
Beetle/ˈbiː.təl/NBọ cánh cứng
Caterpillar/ˈkætəˌpɪlər/NSâu bướm
Swing/swɪŋ/NCái xích đu
Barbecue/ˈbɑːr.bɪ.kjuː/NLò nướng ngoài trời
Umbrella/ʌmˈbrɛlə/NÔ dù
Grill/ɡrɪl/NLưới nướng
Plant pot/plænt pɒt/NChậu cây
Hose/hoʊz/NỐng nước
Wheelbarrow/ˈwiːlˌbær.oʊ/NXe đẩy
Trowel/ˈtraʊ.əl/NXẻng

1.1.3. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 3: Chủ đề At the seaside (Ở bên bờ biển)

Từ vựng tiếng Anh lớp 2 chủ đề At the seaside giúp trẻ em học được những từ vựng cơ bản liên quan đến các sự vật và hoạt động thường gặp khi đi biển.

từ vựng tiếng Anh lớp 2
Unit 3: Chủ đề At the seasid

Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 3: Chủ đề At the seaside (Ở bên bờ biển)

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Seaside/ˈsiː.saɪd/NBờ biển
Beach/biːtʃ/NBãi biển
Sand/sænd/NCát
Ocean/ˈoʊ.ʃən/NĐại dương
Wave/weɪv/NSóng
Sail/seɪl/NCánh buồm
Waves/weɪvz/NSóng biển
Cliff/klɪf/NVách đá
Seashell/ˈsiː.ʃɛl/NVỏ sò
Seagull/ˈsiː.ɡʌl/NHải âu
Sunbath/ˈsʌn.bɑθ/NTắm nắng
Swimsuit/ˈswɪmˌsuːt/NĐồ bơi
Sunglasses/ˈsʌnˌɡlæsɪz/NKính râm
Towel/ˈtaʊəl/NKhăn tắm
Sandcastle/ˈsændˌkæsəl/NLâu đài cát
Surfing/ˈsɜːrfɪŋ/NLướt sóng
Picnic/ˈpɪknɪk/NDã ngoại
Fishing/ˈfɪʃɪŋ/NCâu cá
Boating/ˈboʊtɪŋ/NĐi thuyền
Sand dunes/sænd duːnz/NCồn cát

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về biển

1.1.4. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 4: Chủ đề In the countryside (Ở nông thôn)

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng unit 4:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Countryside/ˈkʌn.triˌsaɪd/NVùng nông thôn
Farm/fɑrm/NTrang trại
Barn/bɑrn/NNhà kho
Field/fiːld/NCánh đồng
Cow/kaʊ/NCon bò
Horse/hɔrs/NCon ngựa
Sheep/ʃiːp/NCon cừu
Goat/ɡoʊt/NCon dê
Roaster/ˈroʊ.stər/NCon gà trống
Pig/pɪɡ/NLợn
Chicken/ˈtʃɪkɪn/N
Duck/dʌk/NVịt
Dog/dɒɡ/NChó
Cat/kæt/NMèo
Corn/kɔːrn/NNgô
Wheat/wiːt/NLúa mì
Field/fiːld/NCánh đồng
Farmhouse/ˈfɑːrmhaʊs/NNhà nông trại
Orchard/ˈɔːrtʃərd/NVườn cây ổi

1.1.5. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 5: Chủ đề In the classroom (Trong lớp học)

Học từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề In the classroom giúp trẻ em làm quen với các dụng cụ học tập thông thường như bảng, bút, sách, ghế, bàn, … Bằng cách này, trẻ sẽ dễ dàng mô tả về môi trường học tập và các hoạt động trong lớp học bằng tiếng Anh.

từ vựng tiếng Anh lớp 2
Unit 5: Chủ đề In the classroom

Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 5: Chủ đề In the classroom (Trong lớp học)

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Study/ˈstʌdi/VHọc
Review/rɪˈvjuː/VÔn tập
Practice/ˈpræktɪs/VLuyện tập
Speak/spiːk/VNói
Read/riːd/VĐọc
Talk/tɔːk/VNói chuyện
Argue/ˈɑːɡjuː/VTranh luận
Chat/tʃæt/VNói chuyện
Relax/rɪˈlæks/VThư giãn
History/ˈhɪstəri/NLịch sử
Economics/ˌiːkəˈnɒmɪks/NKinh tế học
Principal/ˈprɪnsəpəl/NHiệu trưởng
Vice principal/vaɪs ˈprɪnsəpəl/NHiệu phó
Teacher/ˈtiːtʃər/NGiáo viên
Form teacher/fɔːm ˈtiːtʃər/NGiáo viên chủ nhiệm
Lecturer/ˈlektʃərər/NGiảng viên
Teaching assistant/ˈtiːtʃɪŋ əˈsɪstənt/NTrợ giảng
Tutor/ˈtjuːtər/NGia sư
Pupil/ˈpjuːpl/NHọc sinh
Student/ˈstjuːdnt/NSinh viên
Janitor/ˈdʒænɪtə/NLao công
Class monitor/klɑːs ˈmɒnɪtər/NLớp trưởng
Vice-monitor/vaɪs-ˈmɒnɪtər/NLớp phó
Secretary/ˈsekrətri/NBí thư
Freshman/ˈfreʃmən/NSinh viên năm nhất
Sophomore/ˈsɒfəmɔːr/NSinh viên năm hai
Third-year student/θɜːd jɪə ˈstjuːdnt/NSinh viên năm ba
Final year student/ˈfaɪnl jɪə ˈstjuːdnt/NSinh viên năm cuối
Library/ˈlaɪbrəri/NThư viện
Hall/hɔːl/NHội trường
Laboratory/ˈlæbərətɔːri/NPhòng thí nghiệm
Classroom/ˈklɑːsruːm/NLớp học
Auditorium/ˌɔːdɪˈtɔːriəm/NGiảng đường
Ruler/ˈruːlər/NThước kẻ
Set square/set skweə/NThước vuông
Push pin/pʊʃ pɪn/NĐinh ghim
Paper clips/ˈpeɪpə klɪps/NKẹp giấy
Scissors/ˈsɪzəz/NKéo
Sticky notes/ˈstɪki nəʊts/NGiấy nhớ
Binder clip/ˈbaɪndər klɪp/NKẹp bướm
Lanyard/ˈlænjərd/NDây đeo thẻ
Calculator/ˈkælkjʊˌleɪtə/NMáy tính cầm tay
Folder/ˈfəʊldə/NBìa kẹp tài liệu
Pencil sharpener/ˈpensl ˈʃɑːpənə/NGọt bút chì
Tape/teɪp/NBăng dính
Timetable/ˈtaɪmteɪbl/NThời khóa biểu
Homework/ˈhəʊmwɜːk/NBài tập về nhà
Qualification/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/NBằng cấp
Certificate/səˈtɪfɪkət/NChứng chỉ
Notebook/ˈnəʊtbʊk/NVở ghi
Textbook/ˈtekstˌbʊk/NSách giáo khoa
English/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/NMôn Tiếng Anh
Maths/mæθs/NMôn Toán
History/ˈhɪs.tər.i/NMôn Lịch sử
Art/ɑrt/NMôn Mĩ thuật
Science/ˈsaɪ.əns/NMôn Khoa học
Literature/ˈlɪt.ər.ə.tʃər/NMôn Văn
Geography/dʒiˈɑɡ.rə.fi/NMôn Địa lý
Music/ˈmjuː.zɪk/NÂm nhạc

Xem thêm:

1.1.6. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 6: Chủ đề On the farm (Tại nông trại)

Unit 6 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Farm/fɑːrm/NNông trại
Duck/dʌk/NCon vịt
Farmer/ˈfɑːr.mɚ/NBác nông dân
Pig/pɪɡ/NCon lợn
Cow/kaʊ/NCon bò
Sheep/ʃiːp/NCon cừu
Donkey/ˈdɑːŋ.ki/NCon lừa
Plow/plaʊ/VCày đất
Wool/wʊl/NLen
Goose/ɡus/NCon ngỗng
Tractor/ˈtræk.tər/NMáy kéo
Orchard/ˈɔr.tʃərd/NVườn ăn quả
Scarecrow/ˈskɛr.kroʊ/NBù nhìn
Windmill/ˈwɪnd.mɪl/NCối xay gió
Fox/fɑks/NCáo

1.1.7. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 7: Chủ đề In the kitchen (Trong phòng bếp)

Việc học từ vựng tiếng Anh lớp 2 chủ đề In the kitchen không chỉ giúp trẻ nhận biết và giao tiếp với các loại thực phẩm và đồ dùng trong phòng bếp mà còn giúp trẻ hiểu về các hành động cơ bản khi nấu ăn. Điều này sẽ giúp trẻ tự tin hơn khi tham gia vào các hoạt động hàng ngày trong gia đình, cũng như khi gặp gỡ bạn bè.

từ vựng tiếng Anh lớp 2
Unit 7: Chủ đề In the kitchen
Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Kitchen/ˈkɪtʃən/NNhà bếp
Stove/stoʊv/NBếp lò
Microwave/ˈmaɪ.krə.weɪv/NLò vi sóng
Fridge/frɪdʒ/NTủ lạnh
Sink/sɪŋk/NChậu rửa
Dishwasher/ˈdɪʃ.wɑʃ.ər/NMáy rửa chén
Plate/pleɪt/NĐĩa
Bowl/boʊl/NBát
Spoon/spun/NThìa
Knife/naɪf/NCon dao
Cup/kʌp/NCốc
Glass/ɡlæs/NLy thủy tinh
Fork/fɔːrk/NNĩa
Pan/pæn/NChảo
Pot/pɒt/NNồi
Cutting board/ˈkʌtɪŋ bɔːrd/NThớt
Vegetable/ˈvɛdʒtəbl/NRau củ
Fruit/fruːt/NTrái cây
Meat/miːt/NThịt
Bread/brɛd/NBánh mì
Rice/raɪs/NGạo
Pasta/ˈpæstə/NMỳ ống
Oil/ɔɪl/NDầu ăn
Salt/sɔːlt/NMuối
Sugar/ˈʃʊɡər/NĐường
Spice/spaɪs/NGia vị
Oven/ˈəʊvən/NLò nướng
Fridge/frɪdʒ/NTủ lạnh
Blender/ˈblɛndər/NMáy xay sinh tố
Toaster/ˈtoʊstər/NMáy nướng bánh mì
Kettle/ˈkɛtəl/NẤm đun nước

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ nhà bếp

1.1.8. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 8: Chủ đề In the village (Ở trong ngôi làng)

Unit 8 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Village/ˈvɪl.ɪdʒ/NLàng
Livestock/ˈlaɪv.stɑk/NVật nuôi
Crop/krɑp/NMùa vụ
Path/pæθ/NCon đường mòn
Poultry/ˈpoʊl.tri/NGia cầm
Stable/ˈsteɪ.bəl/NChuồng ngựa
Farm/fɑːrm/NNông trại
Market/ˈmɑːrkɪt/NChợ
Playground/ˈpleɪɡraʊnd/NSân chơi
Ceremony/ˈserəmoʊni/NLễ hội
Tradition/trəˈdɪʃn/NTruyền thống
Bridge/brɪdʒ/NCây cầu
Garden/ˈɡɑːrdən/NVườn
Tree/triː/NCây cối
Field/fiːld/NCánh đồng

1.1.9. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 9: Chủ đề In the grocery store (Trong cửa hàng bách hóa)

Khi học về chủ đề này, trẻ sẽ được học cách gọi tên các loại rau củ, hoa quả, thực phẩm đóng gói, đồ uống và các vật dụng như giỏ hàng, xe đẩy, quầy thanh toán, cân điện tử, … Việc nắm vững từ vựng này sẽ giúp trẻ tự tin hơn khi đi mua sắm cùng gia đình hoặc khi giao tiếp với người bán hàng trong siêu thị.

từ vựng tiếng Anh lớp 2
Unit 9: Chủ đề In the grocery store
Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Grocery store/ˈɡroʊ.sər.i stɔr/NCửa hàng tạp hóa
Supermarket/ˈsuː.pərˌmɑr.kɪt/NSiêu thị
Shopping cart/ˈʃɑp.ɪŋ kɑrt/NXe đẩy mua hàng
Cashier/ˈkæʃ.i.ər/NQuầy thu ngân
Checkout/ˈtʃɛk.aʊt/NQuầy thanh toán
Shelf/ʃɛlf/NKệ hàng
Product/ˈprɒd.ʌkt/NSản phẩm
Price tag/praɪs tæɡ/NNhãn giá
Promotion/prəˈmoʊ.ʃən/NKhuyến mãi
Customer/ˈkʌstəmər/NKhách hàng
Candy/ˈkæn.di/NKẹo
Yogurt/ˈjoʊ.ɡɚt/NSữa chua
Potato/pəˈteɪ.t̬oʊ/NKhoai tây
Tomato/təˈmeɪ.t̬oʊ/NCà chua
Snack/snæk/NĐồ ăn vặt
Apple/ˈæp.əl/NQuả táo
Orange/ˈɔːr.ɪndʒ/NQuả cam

1.1.10. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 10: Chủ đề At the zoo (Trong sở thú)

Unit 10 gồm các từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Elephant/ˈɛl.ɪ.fənt/NCon voi
Monkey/ˈmʌŋ.ki/NCon khỉ
Zebra/ˈziː.brə/NNgựa vằn
Giraffe/dʒɪˈrɑːf/NHươu cao cổ
Bear/bɛər/NGấu
Wolf/wʊlf/NCon sói
Fox/fɒks/NCon cáo
Elk/ɛlk/NNai sừng tấm
Tiger/ˈtaɪ.ɡər/NCon hổ
Lion/ˈlaɪ.ən/NSư tử đực
Lioness/ˈlaɪ.ənis/NSư tử cái
Rhinoceros/raɪˈnɒs.ər.əs/NTê giác
Leopard/ˈlep.əd/NBáo
Cheetah/ˈtʃiː.tə/NBáo Gêpa
Hyena/haɪˈiː.nə/NLinh cẩu
Antelope/ˈæn.tɪ.ləʊp/NLinh dương
Gazelle/gəˈzel/NLinh dương Gazen
Gnu/nuː/NLinh dương đầu bò
Hippopotamus/ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/NHà mã
Ostrich/ˈɒs.trɪtʃ/NĐà điểu
Camel/ˈkæməl/NLạc đà
Baboon/bəˈbuːn/NKhỉ đầu chó
Chimpanzee/tʃɪmpənˈzi/NTinh tinh
Gorilla/gəˈrɪl.ə/NVượn người Gôrila
Koala bear/kəʊˈɑː.lə beəʳ/NGấu túi
Skunk/skʌŋk/NChồn hôi
Porcupine/ˈpɔː.kjʊ.paɪn/NCon nhím
Lynx/lɪŋks/NMèo rừng Mỹ
Polar bear/pəʊl beəʳ/NGấu bắc cực
Chipmunk/ˈtʃɪp.mʌŋk/NSóc chuột
Boar/bɔːʳ/NLợn hoang (giống đực)
Beaver/ˈbiː.vəʳ/NCon hải ly
Kitten/ˈkɪt.ən/NMèo con
Rabbit/ˈræb.ɪt/NCon thỏ
Hamster/ˈhæm.stəʳ/NChuột cảnh lông xù
Cow/kaʊ/NBò sữa
Bull/bʊl/NBò đực
Calf/kɑːf/NCon bê
Sheep/ʃiːp/NCon cừu
Lamb/læm/NCừu con
Pig/pɪɡ/NCon lợn
Horse/hoːs/NCon ngựa
Pony/ˈpəʊ.ni/NNgựa nhỏ
Goldfish/ˈɡəʊld.fɪʃ/NCá vàng
Chicken/ˈtʃɪk.ɪn/NCon gà
Turkey/ˈtɜː.ki/NGà tây
Hen/hen/NGà mái
Rooster/ˈruːstəʳ/NGà trống
Chick/tʃɪk/NGà con
Duck/dʌk/NCon vịt
Duckling/ˈdʌk.lɪŋ/NVịt con
Goat/ɡəʊt/NCon dê
Fish/fɪʃ/N
Lobster/ˈlɒb.stəʳ/NTôm hùm
Shellfish/ˈʃel.fɪʃ/NỐc
Octopus/ˈɒk.tə.pəs/NBạch tuộc
Squid/skwɪd/NMực ống
Jellyfish/ˈdʒel.i.fɪʃ/NCon sứa
Seagull/ˈsiː.ɡʌl/NMòng biển
Seal/siːl/NHải cẩu
Coral/ˈkɒr.əl/NSan hô
Dolphin/ˈdɒl.fɪn/NCá heo
Clams/klæm/NCon sò
Crab/kræb/NCon cua
Oyster/ˈɔɪ.stəʳ/NCon hàu
Shrimp/ʃrɪmp/NCon tôm
Walrus/ˈwɔːl.rəs/NHải mã
Shark/ʃɑːk/NCá mập
Whale/weɪl/NCá voi
Seahorse/ˈsiː.hɔːs/NCá ngựa

Xem thêm:

1.2. Từ vựng tiếng Anh cho trẻ lớp 2 học kỳ II 

Ở học kì 2, các em sẽ học các chủ đề sau: In the playground (Trong khu vui chơi), At the cafe (Tại quán cà phê), At the campsites (Tại các khu cắm trại), …

1.2.1. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 11: Chủ đề In the playground (Trong khu vui chơi)

Unit 11 gồm bảng từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Playground/ˈpleɪɡraʊnd/NSân chơi
Slide/slaɪd/NCầu trượt
Swing/swɪŋ/NĐu quay
Seesaw/ˈsiːsɔː/NXích đu
Climbing frame/ˈklaɪmɪŋ freɪm/NKhung leo trèo
Sandbox/ˈsændbɒks/NHộp cát
Monkey bars/ˈmʌŋki bɑːrz/NThang leo
Merry-go-round/ˈmeri-ɡəʊ-raʊnd/NĐu quay tròn
Swings and roundabouts/swɪŋz ənd ˈraʊndəbaʊts/PhrCó thắng có thua, có lợi có hại
Jungle gym/ˈdʒʌŋɡ(ə)l dʒɪm/NCây leo
Spring rider/sprɪŋ ˈraɪdər/NCon ngựa nhún
Playhouse/ˈpleɪhaʊs/NNhà chơi cho trẻ em
Merry-go-round/ˈmeri-ɡəʊ-raʊnd/NĐu quay tròn
Sandpit/ˈsændpɪt/NHố cát
Climber/ˈklaɪmə/NĐồ chơi leo trèo
Spinner/ˈspɪnər/NĐĩa quay
Teeter-totter/ˈtiːtə tɒtər/NXích đu
Rocking horse/ˈrɒkɪŋ hɔːs/NCon ngựa đồ chơi
Bike/baɪk/NXe đạp
Driving/ˈdraɪvɪŋ/NLái xe
Driving a car/ˈdraɪvɪŋ ə kɑːr/PhrĐang lái xe ô tô
Football/ˈfʊtbɔːl/NBóng đá
Play/pleɪ/VChơi
Jump rope/dʒʌmp roʊp/NTrò nhảy dây
Obstacle course/ˈɑb.stə.kəl kɔrs/NĐường đua vượt chướng ngại vật
Football/ˈfʊt.bɔl/NBóng đá
Baseball/ˈbeɪs.bɔl/NBóng chày
Basketball/ˈbæs.kɪt.bɔl/NBóng rổ
Hide and seek/haɪd ənd sik/PhrTrò chơi trốn tìm

1.2.2. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 12: Chủ đề At the cafe (Tại quán cà phê)

Trong bài học Unit 12 At the cafe cho bé lớp 2, các từ vựng tiếng Anh liên quan đến các loại đồ uống và thức ăn sẽ giúp bé hiểu rõ hơn về các món ăn và đồ uống phổ biến mà họ có thể gặp khi đến quán café.

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Café/ˈkæˌfeɪ/NQuán cà phê
Menu/ˈmɛnjuː/NThực đơn
Bill/bɪl/NHóa đơn
Tip/tɪp/NTiền boa
Waiter/ˈweɪ.tər/NNhân viên phục vụ
Donut/ˈdoʊnət/NBánh rán
Cake/keɪk/NBánh ngọt
Cookie/ˈkʊki/NBánh quy
Juice/dʒuːs/NNước trái cây
Smoothie/ˈsmuːði/NSinh tố
Tea/tiː/NTrà
Counter/ˈkaʊntər/NQuầy thu ngân
Spoon/spuːn/NThìa
Fruit/fruːt/NTrái cây
Grape/ɡreɪp/NQuả nho
Ice cream/aɪs kriːm/NKem
On the table/ɒn ðə ˈteɪbəl/PhrTrên bàn
Table/ˈteɪbəl/NCái bàn
Water/ˈwɔːtər/NNước lọc
Yogurt/ˈjoʊɡərt/NSữa chua

1.2.3. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 13: Chủ đề In the Maths class (Trong buổi học môn Toán)

Unit 13 có các từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Addition/əˈdɪʃən/NPhép cộng
Subtraction/səbˈtrækʃən/NPhép trừ
Multiplication/ˌmʌl.tɪ.plɪˈkeɪ.ʃən/NPhép nhân
Division/dɪˈvɪʒən/NPhép chia
Equal/ˈiːkwəl/AdjBằng
Greater than/ˈɡreɪ.tər ðæn/PhrLớn hơn
Less than/ˈlɛs ðæn/PhrBé hơn
Equal sign/ˈiːkwəl saɪn/NDấu bằng
Odd/ɒd/AdjLẻ
Even/ˈiːvən/AdjChẳn
One/wʌn/SốMột
Count/kaʊnt/VĐếm
Year/jə:/NNăm
Friend/frend/NBạn
Three/θriː/Cardinal NumbersBa
Four/fɔːr/Cardinal NumbersBốn
Five/faɪv/Cardinal NumbersNăm
Six/sɪks/Cardinal NumbersSáu
Seven/ˈsev.ən/Cardinal NumbersBảy
Eight/eɪt/Cardinal NumbersTám
Nine/naɪn/Cardinal NumbersChín
Ten/ten/Cardinal NumbersMười
Eleven/ɪˈlɛv.ən/Cardinal NumbersMười một
Twelve/twɛlv/Cardinal NumbersMười hai
Thirteen/θɜːrˈtiːn/Cardinal NumbersMười ba
Fourteen/ˌfɔːrˈtiːn/Cardinal NumbersMười bốn
Fifteen/ˌfɪfˈtiːn/Cardinal NumbersMười lăm
Sixteen/ˌsɪksˈtiːn/Cardinal NumbersMười sáu
Seventeen/ˌsɛvənˈtiːn/Cardinal NumbersMười bảy
Eighteen/ˌeɪˈtiːn/Cardinal NumbersMười tám
Nineteen/ˌnaɪnˈtiːn/Cardinal NumbersMười chín
Twenty/ˈtwɛn.ti/Cardinal NumbersHai mươi
Twenty-One/ˈtwɛn.ti wʌn/Cardinal NumbersHai mươi một
Twenty-Two/ˈtwɛn.ti tuː/Cardinal NumbersHai mươi hai
Twenty-Three/ˈtwɛn.ti θriː/Cardinal NumbersHai mươi ba
Twenty-Four/ˈtwɛn.ti fɔːr/Cardinal NumbersHai mươi bốn
Twenty-Five/ˈtwɛn.ti faɪv/Cardinal NumbersHai mươi năm
Twenty-Six/ˈtwɛn.ti sɪks/Cardinal NumbersHai mươi sáu
Twenty-Seven/ˈtwɛn.ti ˈsɛv.ən/Cardinal NumbersHai mươi bảy
Twenty-Eight/ˈtwɛn.ti eɪt/Cardinal NumbersHai mươi tám
Twenty-Nine/ˈtwɛn.ti naɪn/Cardinal NumbersHai mươi chín
Thirty/ˈθɜː.ti/Cardinal NumbersBa mươi
Forty/ˈfɔːr.ti/Cardinal NumbersBốn mươi
Fifty/ˈfɪf.ti/Cardinal NumbersNăm mươi
Sixty/ˈsɪk.sti/Cardinal NumbersSáu mươi
Seventy/ˈsɛv.ən.ti/Cardinal NumbersBảy mươi
Eighty/ˈeɪ.ti/Cardinal NumbersTám mươi
Ninety/ˈnaɪn.ti/Cardinal NumbersChín mươi
One Hundred/wʌn ˈhʌn.drəd/Cardinal NumbersMột trăm
Circle/ˈsɜːrkl/NHình tròn
Triangle/ˈtraɪæŋɡəl/NHình tam giác
Diamond/ˈdaɪəmənd/NHình kim cương
Oval/ˈoʊvl/NHình oval (hình bầu dục)
Heart/hɑːrt/NHình trái tim
Square/skwɛr/NHình vuông
Star/stɑːr/NHình ngôi sao
Rectangle/ˈrɛktæŋɡəl/NHình chữ nhật
Pentagon/ˈpɛntəɡɒn/NHình ngũ giác
Hexagon/ˈhɛksəɡɒn/NHình lục giác

Xem thêm: Ordinal Numbers – Kiến thức về số thứ tự trong tiếng Anh

1.2.4. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 14: Chủ đề At home (Ở nhà)

Unit 14 gồm bảng từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Bedroom/ˈbɛdˌrum/NPhòng ngủ
Bathroom/ˈbæθˌrum/NPhòng tắm
Kitchen/ˈkɪtʃən/NNhà bếp
Living room/ˈlɪvɪŋ rum/NPhòng khách
Dining room/ˈdaɪnɪŋ rum/NPhòng ăn
Balcony/ˈbæl.kə.ni/NBan công
Sofa/ˈsoʊfə/NGhế sofa
Bed/bɛd/NGiường
Table/ˈteɪbəl/NBàn
Chair/tʃɛr/NGhế
Wardrobe/ˈwɔrˌdroʊb/NTủ quần áo
Mirror/ˈmɪrər/NGương
Refrigerator/rɪˈfrɪdʒəˌreɪtər/NTủ lạnh
Oven/ˈʌvən/NLò nướng
Television/ˈtɛlɪˌvɪʒən/NTivi
Lamp/læmp/NĐèn
Study room/ˈstʌdi ˌrum/NPhòng học
Garage/ˈɡærɪdʒ/NGara
Attic/ˈætɪk/NGác xép
Basement/ˈbeɪsmənt/NTầng hầm
Conservatory/kənˈsɜː.və.tər.i/NNhà kính
Home/hoʊm/NNhà
Brother/ˈbrʌðər/NAnh trai/ em trai
Sister/ˈsɪstər/NChị gái/ em gái
Grandmother/ˈɡrændˌmʌðər/N
Age/eɪdʒ/NTuổi
Grandfather/ˈɡrændˌfɑːðər/NÔng
Mother/ˈmʌðər/NMẹ
Father/ˈfɑːðər/NCha

Xem thêm:

1.2.5. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 15: Chủ đề In the clothes shop (Trong cửa hàng quần áo)

Unit 15 gồm bảng từ vựng sau:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Anorak/ˈæn.əˌræk/NÁo khoác có mũ
Bow tie/boʊ taɪ/NCà vạt
Belt/bɛlt/NThắt lưng
Boxer shorts/ˈbɑk.sər ʃɔrts/NQuần ngắn
Cardigan/ˈkɑr.dɪ.gən/NÁo len
Dress/drɛs/NĐầm
Skirt/skɜrt/NVáy
Trousers/ˈtraʊ.zərz/NQuần dài
Shoes/ʃuz/NGiày
Sneaker/ˈsniː.kər/NGiày thể thao
Gloves/ɡlʌvz/NGăng tay
Jeans/dʒinz/NQuần jean
Accessories/əkˈsɛsəriz/NPhụ kiện da
Sunglasses/ˈsʌnˌɡlæsɪz/NKính râm
Necklaces/ˈnɛklɪsɪz/NDây chuyền
Scarves/skɑːrvz/NKhăn
Hats/hæts/N
Dressing room/ Fitting room/ˈdrɛsɪŋ rum/
/ˈfɪtɪŋ rum/
NPhòng thử đồ
Sizes/saɪzɪz/NKích cỡ
Mirror/ˈmɪrə(r)/NGương

Xem thêm:

1.2.6. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 Unit 16: Chủ đề At the campsites (Tại các khu cắm trại)

Unit 16 gồm các từ vựng sau:

từ vựng tiếng Anh lớp 2
Unit 16: Chủ đề At the campsites
Từ vựng về cắm trạiPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Campfire/ˈkæmp.faɪər/NLửa trại
Tent/tɛnt/NLều
Sleeping bag/ˈsliː.pɪŋ bæɡ/NTúi ngủ
Flashlight/ˈflæʃ.laɪt/NĐèn pin
Marshmallow/ˈmɑrʃˌmɛ.loʊ/NKẹo marshmallow
Camping stove/ˈkæm.pɪŋ stoʊv/NBếp cắm trại
Insect repellent/ˈɪn.sɛkt rɪˈpɛl.ənt/NThuốc chống côn trùng
Hiking boots/ˈhaɪ.kɪŋ buːts/NGiày địa hình
Compass/ˈkʌm.pəs/NLa bàn
Lantern/ˈlæntərn/NĐèn lều
Backpack/ˈbækˌpæk/NBa lô
Portable stove/ˈpɔːrtəbəl stoʊv/NBếp cầm tay
Rope/roʊp/NDây thừng
First aid kit/fɜrst eɪd kɪt/NHộp cấp cứu
Multi-tool/ˈmʌlti tuːl/NDụng cụ đa năng
Forest/ˈfɔːrɪst/NRừng
Lake/leɪk/NHồ
River/ˈrɪvər/NSông
Mountain/ˈmaʊntən/NNúi
Meadow/ˈmɛdoʊ/NCánh đồng
Clearing/ˈklɪrɪŋ/NVùng trống trong rừng
Wildlife/ˈwaɪldˌlaɪf/NĐộng vật hoang dã
Stream/striːm/NSuối
Starry sky/ˈstɑːri skaɪ/NBầu trời đầy sao
Sunrise/ˈsʌnˌraɪz/NBình minh
Hiking/ˈhaɪkɪŋ/NLeo núi
Fishing/ˈfɪʃɪŋ/NCâu cá
Cooking/ˈkʊkɪŋ/NNấu ăn
Nature photography/ˈneɪtʃər fəˈtɑːɡrəfi/NChụp ảnh thiên nhiên
Storytelling/ˈstɔːritelɪŋ/NKể chuyện

Xem thêm:

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

2. Từ vựng tiếng Anh cho bé lớp 2 nâng cao 

Mình sẽ cung cấp cho các em những từ vựng mở rộng, không chỉ giới hạn trong sách giáo khoa. Điều này giúp các em hoàn thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình một cách toàn diện.

Các chủ đề từ vựng lớp 2 mở rộng bao gồm thời tiết, cảm xúc, giao thông, … để giúp các em phát triển kỹ năng giao tiếp và hiểu biết về thế giới xung quanh mình.

2.1. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 nâng cao về thời tiết

Việc học từ vựng về thời tiết không chỉ giúp mở rộng vốn từ vựng mà còn giúp trẻ nhận biết và diễn đạt về các trạng thái khí hậu một cách tự tin và chính xác.

Dưới đây là bộ từ vựng tiếng Anh cơ bản về thời tiết cho học sinh lớp 2:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Sunny/ˈsʌni/AdjNắng
Cloudy/ˈklaʊdi/AdjÂm u, có mây
Rainy/ˈreɪni/AdjMưa
Windy/ˈwɪndi/AdjGió
Stormy/ˈstɔːrmi/AdjBão, cuồng phong
Foggy/ˈfɒɡi/AdjSương mù
Snowy/ˈsnəʊi/AdjTuyết, có tuyết
Chilly/ˈtʃɪli/AdjLạnh giá
Overcast/ˈəʊvəkɑːst/AdjU ám, trời âm u
Hazy/ˈheɪzi/AdjSương mù, mờ mịt
Breezy/ˈbriːzi/AdjCó gió nhẹ
Thunderstorm/ˈθʌndərstɔːrm/NDông, cơn giông
Drizzle/ˈdrɪzl/NMưa phùn
Frost/frɒst/NSương giá
Heatwave/ˈhiːtweɪv/NĐợt nhiệt đới, đợt nóng
Blizzard/ˈblɪzəd/NBão tuyết, trận tuyết
Cyclone/ˈsaɪkləʊn/NÁp thấp nhiệt đới
Drought/draʊt/NHạn hán
Tornado/tɔːˈneɪdəʊ/NLốc xoáy
Rainbow/ˈreɪnbəʊ/NCầu vồng
Sleet/sliːt/NMưa tuyết, mưa lạnh
Mist/mɪst/NSương mù, hơi sương
Humid/ˈhjuːmɪd/AdjẨm ướt
Dry/draɪ/AdjKhô

2.2. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 nâng cao về cảm xúc tích cực

Một số từ vựng liên quan tới cảm xúc vui tươi, tích cực như:

từ vựng tiếng Anh lớp 2
Từ vựng tiếng Anh lớp 2 nâng cao về cảm xúc tích cực
Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Joyful/ˈdʒɔɪfəl/AdjVui vẻ, hạnh phúc
Grateful/ˈɡreɪtfəl/AdjBiết ơn, lòng biết ơn
Optimistic/ˌɒptɪˈmɪstɪk/AdjLạc quan, lạc quan
Enthusiastic/ɪnˌθjuːziˈæstɪk/AdjHứng khởi, đam mê
Cheerful/ˈtʃɪəfl/AdjHồn nhiên, vui vẻ
Excited/ɪkˈsaɪtɪd/AdjHứng khởi, phấn khích
Content/kənˈtent/AdjHài lòng, thoải mái
Energetic/ˌenəˈdʒetɪk/AdjNăng động, sôi động
Radiant/ˈreɪdiənt/AdjTươi sáng, rạng rỡ
Jubilant/ˈdʒuːbɪlənt/AdjVui mừng, hân hoan
Blissful/ˈblɪsfl/AdjHạnh phúc, sung sướng
Serene/səˈriːn/AdjBình yên, thanh bình
Delighted/dɪˈlaɪtɪd/AdjVui mừng, hạnh phúc
Radiate/ˈreɪdieɪt/VTỏa ra, phát ra
Appreciate/əˈpriːʃieɪt/VĐánh giá, biết ơn
Thrilled/θrɪld/AdjHồi hộp, thích thú

2.3. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 nâng cao về ngày và giờ

Từ vựng về đơn vị đo thời gian như:

Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Calendar/ˈkælɪndər/NLịch
Clock/klɒk/NĐồng hồ
Month/mʌnθ/NTháng
Week/wiːk/NTuần
Day/deɪ/NNgày
Hour/aʊər/NGiờ
Minute/ˈmɪnɪt/NPhút
Second/ˈsekənd/NGiây
Morning/ˈmɔːnɪŋ/NBuổi sáng
Afternoon/ˌɑːftəˈnuːn/NBuổi chiều, buổi trưa
Evening/ˈiːvnɪŋ/NBuổi tối, buổi chiều tối
Midnight/ˈmɪdnaɪt/NNửa đêm
Noon/nuːn/NBuổi trưa
Sunrise/ˈsʌnraɪz/NBình minh, bình mặt trời
Sunset/ˈsʌnset/NHoàng hôn, lặng sóng
Daylight/ˈdeɪlaɪt/NÁnh sáng ban ngày
Night/naɪt/NĐêm
Weekend/ˈwiːkend/NCuối tuần
Tomorrow/təˈmɒrəʊ/NNgày mai
Yesterday/ˈjɛstədeɪ/NNgày hôm qua
Evening/ˈiːvnɪŋ/NBuổi tối, buổi chiều tối
Weekday/ˈwiːkdeɪ/NNgày trong tuần
Weekend/ˈwiːkend/NCuối tuần
Sunrise/ˈsʌnraɪz/NBình minh, bình mặt trời
Sunset/ˈsʌnset/NHoàng hôn, lặng sóng

Xem thêm:

2.4. Từ vựng tiếng Anh lớp 2 nâng cao về giao thông

Một số từ vựng về chủ đề giao thông như:

từ vựng tiếng Anh lớp 2
Từ vựng tiếng Anh lớp 2 nâng cao về giao thông
Từ vựngPhiên âmLoại từDịch nghĩa
Traffic/ˈtræfɪk/NGiao thông
Road/rəʊd/NĐường
Street/striːt/NPhố, đường
Highway/ˈhaɪweɪ/NĐường cao tốc
Lane/leɪn/NLàn đường
Intersection/ˌɪntəˈsekʃn/NNgã tư, giao lộ
Roundabout/ˈraʊndəbaʊt/NVòng xuyến, bùng binh
Pedestrian/pəˈdestrɪən/NNgười đi bộ
Crosswalk/ˈkrɒswɔːk/NVạch qua đường, vạch băng qua
Traffic jam/ˈtræfɪk dʒæm/NTắc đường
Vehicle/ˈviːɪkl/NXe cộ
Car/kɑː/NXe hơi
Truck/trʌk/NXe tải
Bus/bʌs/NXe buýt
Motorcycle/ˈmaɪkəlsaɪkl/NXe máy
Bicycle/ˈbaɪsɪkl/NXe đạp
Traffic light/ˈtræfɪk laɪt/NĐèn giao thông
Stop sign/stɒp saɪn/NBiển stop
Speed limit/spiːd ˈlɪmɪt/NGiới hạn tốc độ
Pedestrian crossing/pəˈdestrɪən ˈkrɒsɪŋ/NĐường đi bộ, vạch qua đường
Parking lot/ˈpɑːkɪŋ lɒt/NBãi đỗ xe
Sidewalkˈsaɪdwɔːk/NVỉa hè
Traffic sign/ˈtræfɪk saɪn/NBiển báo giao thông
Toll/təʊl/NPhí
Overtake/ˌəʊvəˈteɪk/VVượt
Merge/mɜːdʒ/VHợp nhất, gộp lại

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

3. Phương pháp học tăng vốn từ vựng tiếng Anh lớp 2

Trong quá trình học từ vựng tiếng Anh ở lớp 2 tại nhà, ba mẹ và bé thường gặp phải nhiều khó khăn. Dưới đây là một số phương pháp giúp bé học từ vựng hiệu quả hơn.

3.1. Học bằng hình ảnh (Learning with pictures)

Để tạo điều kiện học thuận lợi cho học sinh lớp 2, việc sử dụng flashcards thẻ ghi nhớ và tranh ảnh là một phương pháp hiệu quả. Flashcards giúp học sinh kết hợp hình ảnh với từ vựng một cách trực quan và linh hoạt. Bằng cách nhìn vào hình ảnh và từ vựng, trẻ em có thể dễ dàng ghi nhớ từ vựng mới và hiểu được ý nghĩa của chúng.

Việc sử dụng flashcards và tranh ảnh còn giúp tạo ra sự đa dạng trong phương pháp giảng dạy, từ đó giúp học sinh không bị nhàm chán khi học tập. Việc học thông qua hình ảnh cũng giúp kích thích sự tò mò và ham muốn khám phá của học sinh, từ đó khuyến khích họ tham gia tích cực vào quá trình học tập.

3.2. Học thông qua bài hát (Learning through songs)

Một cách hữu ích để học từ vựng tiếng Anh cho học sinh lớp 2 là thông qua bài hát. Các bài hát tiếng Anh thiếu nhi với lời đơn giản và giai điệu bắt tai không chỉ giúp trẻ em học từ vựng một cách vui vẻ mà còn phát triển kỹ năng nghe và phát âm. 

Khi hát cùng và lặp lại các bài hát, trẻ em có thể dễ dàng ghi nhớ từ vựng và cảm nhận sự vui tươi khi học tiếng Anh. Một số bài hát có thể giúp các em ghi nhớ từ vựng hiệu quả: How’s The Weather? (Super Simple Songs), Vehicles (PINKFONG Songs for Children), Vegetable Song (The Singing Walrus), …

3.3. Học bằng trò chơi (Learning through games)

Trò chơi là một phương pháp hấp dẫn để giúp học sinh lớp 2 học từ vựng tiếng Anh một cách hiệu quả. Các trò chơi như flashcards matching game, bingo, hoặc word puzzles không chỉ mang lại niềm vui cho trẻ em mà còn giúp các em ghi nhớ từ vựng một cách tự nhiên và linh hoạt. 

Khi tham gia vào các hoạt động trò chơi, trẻ em có thể tăng cường sự tương tác và hợp tác với nhau, từ đó học hỏi và tiếp thu kiến thức một cách tích cực. Đồng thời, việc kết hợp giữa học và chơi cũng giúp trẻ phát triển lòng yêu thích học ngoại ngữ từ khi còn nhỏ.

Xem thêm: Tổng hợp 20+ game học từ vựng tiếng Anh vừa học vừa chơi hiệu quả

3.4. Lặp lại và ôn tập (Repetition and review)

Lặp lại và ôn tập là chìa khóa để củng cố vốn từ vựng tiếng Anh cho học sinh lớp 2. Khi học sinh thường xuyên ôn tập, các em sẽ dễ dàng ghi nhớ từ vựng và cấu trúc ngữ pháp hơn. Đồng thời, việc lặp lại cũng giúp trẻ em phát triển khả năng giao tiếp và hiểu biết ngôn ngữ một cách tự tin hơn.

Xem thêm các phương pháp học từ vựng khác:

4. Lời khuyên dành cho phụ huynh

Từ vựng đóng vai trò quan trọng trong việc học tiếng Anh. Khi trẻ em biết nhiều từ, họ sẽ dễ dàng hơn trong việc hiểu và sử dụng ngôn ngữ mục tiêu. Việc học từ vựng không chỉ giúp trẻ em giao tiếp tốt hơn mà còn mở rộng kiến thức của họ.

Hãy dành thời gian cùng con học từ vựng tiếng Anh. Bởi vì không chỉ giúp trẻ em phát triển kỹ năng ngôn ngữ mà còn tạo nền tảng vững chắc cho việc học sau này. Các phụ huynh có thể sử dụng các phương pháp học từ vựng sáng tạo như hát bài hát, chơi trò chơi hoặc xem phim hoạt hình để làm cho quá trình học vui nhộn và thú vị hơn.

Ngoài ra, phụ huynh hãy khuyến khích con bạn học từ vựng hàng ngày và tạo ra môi trường học tập tích cực. Việc này sẽ giúp trẻ em tự tin hơn khi sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp và học tập.

5. Link tải bộ từ vựng tiếng Anh lớp 2 

Hãy nhấn vào nút “DOWNLOAD TẠI ĐÂY” ngay bây giờ để tải về bộ 100 từ vựng tiếng Anh dành cho học sinh lớp 2 hoàn toàn miễn phí.

6. Bài tập ôn tập từ vựng tiếng Anh cho bé lớp 2

Để ôn luyện phần từ vựng hiệu quả, các bé có thể rèn luyện bằng cách thực hành một số dạng bài tập từ vựng sau:

  • Sắp xếp thành câu có nghĩa.
  • Đọc và chọn 1 từ đúng để điền vào mỗi câu.
  • Đọc câu hỏi và trả lời các câu hỏi sau.
  • Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B.

Exercise 1: Reorder the words to make sentences

(Bài tập 1: Sắp xếp thành câu có nghĩa)

1. boys/ Five/ flying/ are/ kites/ .

⇒ …………………………………………………………………………………………….

2. cake/ The/ the/ is/ table/ on/ .

⇒ …………………………………………………………………………………………….

3. I/ a/ bike/ can/ draw/ .

⇒ …………………………………………………………………………………………….

4. son/ you/ Can/ see/ the/ ?

⇒ …………………………………………………………………………………………….

5. tea/ having/ They’re/ .

⇒ …………………………………………………………………………………………….

1. Five boys are flying kites.

2. The cake is on the table.

3. I can draw a bike.

4. Can you see the son?

5. They’re having tea.

Exercise 2: Read and put one suitable word in each space.

(Bài tập 2: Đọc và chọn 1 từ đúng để điền vào mỗi câu)

iswhateggThisanit
  1. What ………. it?                      
  2. It is ………. elephant
  3. ………. is it?                             
  4. ………. is a tiger
  5. What is ……….?                           
  6. It is an ……….
1. is2. an3. What4. This5. it6. egg

Exercise 3: Read the question and answer the following questions.

(Bài tập 3: Đọc câu hỏi và trả lời các câu hỏi sau)

1. What are they? (rats)

=> ………………………………………………………………..

2. What are they? (wolf)

=> ………………………………………………………………..

3. What is it? (teddy bears)

=> ………………………………………………………………..

4. Are they robots? (Yes)

=> ………………………………………………………………..

5. Are they computers? (No)

=> ………………………………………………………………..

1. They are rats.

2. They are wolves.

3. They are teddy bears.

4. Yes, they are robots.

5. No, they are not computers.

Exercise 4: Match the English word in column A with the Vietnamese meaning in column B

(Bài tập 4: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B)

AB
1. My aunt
2. My father
3. My mother
4. My family
5. My brother
a. Mẹ của tôi
b. Bố của tôi
c. Cô của tôi
d. Em trai của tôi
e. Gia đình của tôi
1 – c2 – b3 – a4 – e5 – d

7. Lời kết

Vừa rồi mình đã tổng hợp đầy đủ từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo chương trình SGK mới cho bé. Có thể thấy rằng, từ vựng là một phần không thể thiếu khi học một ngoại ngữ nào đó. Việc học từ vựng từ khi bắt đầu khi học tiếng Anh là một điều cần thiết, giúp bé có thể từ từ xây dựng một lượng lớn từ vựng cho sau này. Trước khi kết thúc bài viết, mình điểm lại một vài điều quan trọng sau:

  • Phụ huynh có thể sử dụng nhiều phương pháp khác nhau như flashcards, ứng dụng học từ vựng trên điện thoại, đọc sách, xem phim hoặc tham gia các lớp học để nâng cao vốn từ vựng của các bé.
  • Phụ huynh nên tạo ra môi trường học tập thoải mái giúp các em học tập hiệu quả.
  • Các em nên học từ vựng theo các chủ đề và rèn luyện bằng cách làm bài tập các dạng hàng ngày.

Nếu phụ huynh có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại để lại bình luận dưới đây. Mình và đội ngũ hỗ trợ của IELTS Vietop sẽ cố gắng trả lời một cách tốt nhất. Ngoài ra, bạn cũng có thể truy cập vào chuyên mục IELTS Vocabulary để đọc thêm các bài viết hữu ích về từ vựng. Hẹn gặp lại ở những bài viết tiếp theo!

Tài liệu tham khảo:

  • Seaside: https://www.learnenglish.com/vocabulary/seaside/learn-seaside-vocabulary-in-english/ – Ngày truy cập: 26-4-2024.
  • Traffic: https://www.stickyball.net/vocabulary/traffic-vocab/driving-and-traffic.html – Ngày truy cập: 26-4-2024.
  • Weather: https://www.englishclub.com/vocabulary/weather-vocabulary.php – Ngày truy cập: 26-4-2024.
  • Emotion: https://www.vocabulary.com/lists/274029 – Ngày truy cập: 26-4-2024.

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Đặt ngay lịch với cố vấn học tập, để được giải thích & học sâu hơn về kiến thức này.

Đặt lịch hẹn

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
19h - 20h
20h - 21h
21h - 22h