100+ tên tiếng anh 1 âm tiết cho nam và nữ hay và ý nghĩa

Quỳnh Châu
21.07.2022

Trong xã hội hiện đại ngày nay, việc có một cái tên tiếng Anh dành cho học tập và làm việc là vô cùng cần thiết. Dưới đây là bài viết tổng hợp hơn 100 cái tên tiếng anh 1 âm tiết cho nam và nữ cho những bạn yêu thích sự đơn giản, ngắn gọn nhưng cũng đầy ý nghĩa với nhiều nguồn gốc ngôn ngữ khác nhau. Mời các bạn tham khảo qua nhé!

Nội dung chính

A

  • Abe | biến thể của tên Abraham – từ gốc Do Thái
  • Ace | duy nhất – tên tiếng Anh thông thường
  • Arch | mạnh mẽ – từ gốc Đức
  • Anne | biến thể của tên Ann và Hannah – từ gốc Pháp

B

  • Banks | thường dùng trong tên lót – tên tiếng Anh thông thường
  • Bea | Người mang hạnh phúc, tên ngắn của Beatrice – từ gốc Latin
  • Beck | One living beside a small stream, tên ngắn của Rebecca – tên tiếng Anh thông thường, từ gốc Do Thái (Rebecca)
  • Belle | Beautiful, tên ngắn củam of Isabelle – từ gốc Pháp
  • Bess | Pledged to god, tên ngắn của Elizabeth – từ gốc Do Thái
  • Beth | Pledged to god, tên ngắn của Elizabeth – từ gốc Do Thái
  • Bette | tên ngắn của Elizabeth (pledged to God) – từ gốc Do Thái
  • Bex | tên ngắn của of Rebecca – từ gốc Do Thái (Rebecca)
  • Blair | người cư trú trên đồng bằng – từ gốc Scotland
  • Blanch | trắng – từ gốc Pháp
  • Bliss | phúc lạc  – tên tiếng Anh thông thường
  • Blue | màu xanh biển  – tên tiếng Anh thông thường
  • Blythe | vui vẻ, lạc quan – tên tiếng Anh thông thường
  • Bree | sức mạnh hoặc tôn vinh – tên tiếng Anh thông thường
  • Brooke | con suối nhỏ – tên tiếng Anh thông thường
  • Brynn | ngọn đồi – từ gốc Wales
  • Byrd | biến thể của Bird (chim) – tên tiếng Anh thông thường

>>> Xem thêm:

Tên tiếng Anh có ý nghĩa may mắn, thành công cho nam/nữ/công ty

Tổng hợp các họ tiếng Anh hay cho nam và nữ đầy đủ

Top 300+ các tên tiếng anh hay cho bé trai bé gái “hót hòn họt”

C

  • Cain | ngọn giáo  – từ gốc Do Thái
  • Cher | dấu yêu – từ gốc Pháp
  • Claire | sáng sủa – từ gốc Pháp
  • Clove | đinh hương – tên tiếng Anh thông thường
  • Coe | con quạ nhỏ – tên tiếng Anh thông thường

D

  • Dale | thung lũng – tên tiếng Anh thông thường
  • Dawn | hoàng hôn – tên tiếng Anh thông thường
  • Day | ngày – tên tiếng Anh thông thường
  • Dean | đồng bằng – tên tiếng Anh thông thường
  • Deb | tên ngắn của Deborah – từ gốc Do Thái
  • Dee | thần thánh, tên ngắn của Diana – tên tiếng Anh thông thường, từ gốc Latin, từ gốc Pháp
  • Dot | tên ngắn của Dorothy (quà của Chúa) – tên tiếng Anh thông thường, từ gốc Hy Lạp (Dorothy)
  • Dove | chim bồ câu – tên tiếng Anh thông thường

E

  • Elle | cô ấy – từ gốc Pháp
  • Emme | vũ trụ – American tên tiếng Anh thông thường
  • Eshe | cuộc sống – từ gốc Phi
  • Eve | cuộc sống – từ gốc Do Thái

F

  • Faine | vui vẻ – tên tiếng Anh thông thường
  • Faith | đức hạnh, niềm tin – tên tiếng Anh thông thường
  • Fay | tiên – tên tiếng Anh thông thường
  • Fee | tên ngắn của Fiona (trắng trẻo, quý phái) – từ gốc Scotland (Fiona)
  • Fleur | đóa hoa – từ gốc Pháp
  • Flo | đóa hoa, hưng thịnh, thịnh vượng – từ gốc Latin
  • France | Pháp – tên tiếng Anh thông thường, từ gốc Pháp
image 2

>>> Tham khảo:

Lưu nhanh tên tiếng Anh theo tên tiếng Việt cực chuẩn

Mách bạn tên tiếng Anh theo ngày tháng năm sinh cực “xịn xò”

Tên tiếng anh bắt đầu bằng chữ A đến Y cho nam và nữ hay nhất

G

  • Gem | Precious stone – Italian
  • Gen | mùa xuân – từ gốc Nhật
  • Grace | đức hạnh – tên tiếng Anh thông thường, từ gốc Latin
  • Greer | cẩn thận – từ gốc Scotland, từ gốc Latin
  • Grove | rừng cây – tên tiếng Anh thông thường
  • Gwen | trắng trẻo, thiêng liêng – từ gốc Wales

H

  • Hope | hy vọng – tên tiếng Anh thông thường

I

  • Ife | tình yên – từ gốc Phi

J

  • Jack | Chúa nhân từ – tên tiếng Anh thông thường
  • Jade | đá quý – từ gốc Tây Ban Nha
  • Jan | biến thể nữ từ tên John – tên tiếng Anh thông thường
  • Jane | Chúa nhân từ – tên tiếng Anh thông thường
  • Jean | Chúa nhân từ, biến thể của tên Johanna (từ gốc Pháp) – tên tiếng Anh thông thường, từ gốc Scotland
  • Jess | tên ngắn của Jessica – tên tiếng Anh thông thường
  • Jewel | viên ngọc, trang sức – tên tiếng Anh thông thường
  • Jez | khiêm nhường; biến thể của Jezebel – từ gốc Do Thái
  • Jill | tuổi trẻ, tên ngắn của Jillian – tên tiếng Anh thông thường
  • Jin | nhẹ nhàng, lịch sự – từ gốc Nhật
  • John | Chúa nhân từ – từ gốc Do Thái
  • Joi | vui mừng – từ gốc Pháp
  • Joss | tên ngắn của Jocelyn – tên tiếng Anh thông thường
  • Joy | vui mừng – tên tiếng Anh thông thường
  • Joyce | vui mừng – từ gốc Latin
  • June | Tháng được đặt tên cho nữ thần Juno, tháng 6 – từ gốc Latin

>>> Xem ngay:

Top những nickname tiếng Anh hay cho nam và nữ không thể bỏ lỡ

Danh sách tên game tiếng Anh hay cho nam và nữ phải lưu ngay

Tổng hợp 1001 tên Facebook tiếng Anh hay cho nam và nữ mới nhất

K

  • Kat | tinh khiết, tên ngắn của Katherine – từ gốc Hy Lạp
  • Kate | tinh khiết, tên ngắn của Katherine – tên tiếng Anh thông thường
  • Kay | tên ngắn của Katherine (tinh khiết) – tên tiếng Anh thông thường, từ gốc Hy Lạp
  • Keats | con diều – tên tiếng Anh thông thường
  • Kei | đứa trẻ hạnh phúc – từ gốc Nhật
  • Kez | tên ngắn của Kenzia (cây cassia) – từ gốc Do Thái
  • Kim | tên ngắn của Kimberly and Joachim, place name – tên tiếng Anh thông thường, Vietnamese, Scandinavian

L

  • Lake | hồ nước – tên tiếng Anh thông thường
  • Lark | chim sơn ca – tên tiếng Anh thông thường
  • Leigh | đồng cỏ – tên tiếng Anh thông thường
  • Lex | tên ngắn của Alexis, Alexandra – từ gốc Hy Lạp
  • Lil | hoa loa kèn, tên ngắn của Lillian and Lily – tên tiếng Anh thông thường
  • Liz | tên ngắn của Elizabeth (pledged to God) – từ gốc Do Thái
  • Lotte | tên ngắn của Charlotte – German, Scandinavian
  • Love | tình yêu – tên tiếng Anh thông thường
  • Luz | ánh sáng – từ gốc Tây Ban Nha
  • Lynn | hồ nước – từ gốc Wales
  • Lys | hoa ly – từ gốc Pháp

M

  • Maine | tên nơi chốn – tên tiếng Anh thông thường
  • Mare | biến thể của Mary – từ gốc Ireland
  • May |tên ngắn của Margaret và Mary; tháng 5 – từ gốc Hy Lạp
  • Meg | tên ngắn của Margaret – tên tiếng Anh thông thường, từ gốc Hy Lạp
  • Midge | tên ngắn của Michelle (thánh thần) hay Margaret (ngọc trai) – từ gốc Pháp, từ gốc Hy Lạp
  • Moon | mặt trăng – tên tiếng Anh thông thường

N

  • Nell | sáng sủa – tên tiếng Anh thông thường
  • Neve | tuyết – từ gốc Ireland, từ gốc Latin
  • Niamh | sáng sủa – từ gốc Ireland Gaelic
  • Night | đêm tối – tên tiếng Anh thông thường
  • Noor | ánh sáng – Arabic
  • North | phương Bắc – tên tiếng Anh thông thường
  • Nyx | tên nữ thần – từ gốc Hy Lạp

O

  • Oak | cây sồi – tên tiếng Anh thông thường
image 3

>>> Xem ngay:

99+ cái tên tiếng Anh cho nữ sang chảnh không thể bỏ lỡ

Lưu ngay danh sách các tên hay cho người yêu bằng tiếng Anh

Lưu lại danh sách tên cặp đôi tiếng Anh hot nhất

P

  • Paige | tôn kính Chúa – tên tiếng Anh thông thường
  • Pam | tên ngắn của Pamela – tên tiếng Anh thông thường
  • Paz | bình yên – từ gốc Do Thái, từ gốc Tây Ban Nha
  • Pearl | ngọc trai – từ gốc Latin
  • Peg | ngọc trai, tên ngắn của Margaret – từ gốc Hy Lạp
  • Pip | tên ngắn của Pippa, Philippa, Pippin, etc. – tên tiếng Anh thông thường
  • Plum | trái mận – tên tiếng Anh thông thường

Q

  • Quinn | thông minh – từ gốc Ireland

R

  • Raine | nữ hoàng – từ gốc Pháp
  • Ree | người hầu cận của Chúa – từ gốc Do Thái
  • Reese | nhiệt huyết – từ gốc Wales
  • Rive | người hầu cận của Chúa – từ gốc Do Thái
  • Rose | hoa hồng – từ gốc Latin
  • Ruth | người bạn nhân ái – từ gốc Do Thái

S

  • Sage | hiền nhân, tên cây ngải đắng – từ gốc Latin
  • Sam | tên ngắn của Samantha – từ gốc Do Thái
  • Shan | tên ngắn của Shoshanna, Shannon, Shaina – từ gốc Do Thái, từ gốc Ireland
  • Shea | người đẹp đẽ, dũng mãnh – từ gốc Ireland
  • Snow | tuyết – tên tiếng Anh thông thường
  • Spring | mùa xuân – tên tiếng Anh thông thường
  • Spruce | cây bách tùng – tên tiếng Anh thông thường
  • Star | ngôi sao – tên tiếng Anh thông thường
  • Stark | cứng cỏi – tên tiếng Anh thông thường
  • Sue | tên ngắn của Susan; Lily – tên tiếng Anh thông thường, từ gốc Do Thái
  • Swan | thiên nga – tên tiếng Anh thông thường

T

  • Tay | Tailor, tên ngắn của Taylor – tên tiếng Anh thông thường
  • Teal | chim mòng két – tên tiếng Anh thông thường
  • Tess | tên ngắn của Theresa – tên tiếng Anh thông thường
  • Trix | mang đến hạnh phúc, niềm vui – từ gốc Latin
  • True | sự thật – tên tiếng Anh thông thường

U

  • Ume | hoa mận, người kiên nhẫn – từ gốc Nhật

V

  • Val | tên ngắn của Valentina, Valerie, Valeria, etc. – từ gốc Latin (Valentina, Valeria), từ gốc Pháp (Valerie)
  • Vale | thung lũng – tên tiếng Anh thông thường
  • Verve | nhiệt tình – tên tiếng Anh thông thường, từ gốc Pháp
  • Vi | màu tím – tên tiếng Anh thông thường, từ gốc Latin
  • Virge | tinh khiết – từ gốc Latin
  • Viv | sống – từ gốc Latin

W

  • Wren | chim hồng tước – tên tiếng Anh thông thường
  • Wynn | quý cô, tinh khiết – từ gốc Wales

Y

  • Yeats | cánh cổng – tên tiếng Anh thông thường
  • Yule | giáng sinh – tên tiếng Anh thông thường

Trên đây là tổng hợp những cái tên tiếng Anh với 1 âm tiết ngắn gọn dành cho các bạn, hy vọng qua bài viết này, các bạn sẽ chọn được tên tiếng anh hay phù hợp cũng như ý nghĩa nhất dành cho mình nhé! Và Vietop nghĩ rằng bài viết bạn có thể tham khảo tiếp theo là họ trong tiếng Anh đấy!

Bài viết liên quan:

Complete IELTS Level 4.0 – 7.5 IELTS
Trọn bộ Complete IELTS Level 4.0 – 7.5 IELTS
Bạn không thể bỏ qua bộ sách Complete IELTS Level 4.0 – 7.5 IELTS khi luyện thi IELTS. Trong bộ sách này sẽ chia ra 3 cấp độ từ band 4.0-5.0, band 5.0-6.5 và từ band 6.5-7.5 do Cambridge...
Cách dùng Spend và Take
Cách dùng Spend và Take
Trong việc học tiếng Anh nói chung và việc luyện thi IELTS nói riêng, đôi khi chúng ta hay gặp những từ hay cụm từ có ý nghĩa gần như tương tự nhau nhưng cách sử dụng lại khác nhau. Bài...
Cấu trúc và cách dùng so sánh nhất
Cấu trúc và cách dùng so sánh nhất kèm bài tập vận dụng
Trong học ngữ pháp tiếng Anh, chúng ta sẽ có 3 loại cấu trúc so sánh chính là so sánh bằng, so sánh hơn và so sánh nhất. Với bài viết hôm nay, IELTS Vietop xin gửi đến các...
Cấu trúc be able to
Cấu trúc be able to – Phân biệt be able to, can và could
Trong tiếng Anh, khi muốn diễn tả khả năng để ai làm gì đó, việc gì đó có thể xảy ra thì cấu trúc be able to là cấu trúc rất phổ biến và dễ sử dụng. Hãy tham...
Cách sử dụng Tính từ ghép (Compound Adjective) trong IELTS Writing
Cách sử dụng Tính từ ghép (Compound Adjective) trong IELTS Writing
Trong IELTS Writing Task 2, để có thể đạt được band điểm cao thì ngoài các yêu cầu then chốt là ý tưởng phong phú, diễn đạt logic…. thì yếu tố quyết định tiếp theo dẫn đến thành công...
bài tập Câu điều kiện nâng cao
Hệ thống bài tập Câu điều kiện nâng cao có đáp án
Câu hỏi đuôi là phần kiến thức khá nhiều và được đưa vào trong phần bài tập các kỳ thi tiếng Anh. Bên cạnh những kiến thức cơ bản, kiến thức nâng cao câu điều kiện là một phần...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0