Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

Bật mí 100+ tên game tiếng Anh hay dành cho nam và nữ 2024

Quỳnh Châu Quỳnh Châu
25.03.2024

Các bạn hay chơi game thường có những nickname cho nhân vật trong game của mình. Tuy nhiên, lựa chọn ra cái tên hay và ý nghĩa để thể hiện cá tính và nguyện vọng của bản thân qua nhân vật lại không hề dễ chút nào. 

Để giúp bạn không phải quá “đau đầu” trong việc đặt tên cho nhân vật trong game, dưới đây mình tổng hợp 100+ tên game tiếng Anh hay dành cho nam và nữ trong tiếng Anh, giúp các bạn:

  • Hiểu cách đặt tên trong game bằng tiếng Anh.
  • Tham khảo danh sách tên nhân vật game tiếng Anh hay cho nam và nữ.
  • Quyết định chọn tên theo ý nghĩa mà mình mong muốn.

Hãy nhanh đọc để chọn những cái tên tiếng Anh hay cho game chất nhất!

Key takeaways
– Đa số những người chơi game luôn thích sở hữu nickname ấn tượng. Tên nhân vật game tiếng Anh sẽ thường được đặt theo tên các vị thần trong thần thoại, theo những loài vật được cho là biểu tượng hoặc theo theo sở thích cá nhân.
– Một số tên tiếng Anh cho nhân vật trong game phổ biến: Ash, Pikachu, Captain, Erik, Gunner, Ironman, The Leader, Oneshot, etc.

1. Cách đặt tên nhân vật game bằng tiếng Anh

Tên nhân vật trong game thường sẽ phản ánh lại phong cách chơi game và cá tính riêng của các game thủ. Các bạn có thể lựa chọn đặt tên nhân vật của mình thông qua:

tên game tiếng Anh hay
Cách đặt tên nhân vật game bằng tiếng Anh
  • Tên các vị thần trong thần thoại.
  • Theo những loài vật biểu tượng.
  • Theo sở thích cá nhân, có ý nghĩa riêng theo từng người.
  • Theo các nhân vật phim, hoạt hình hoặc truyện tranh, tiểu thuyết yêu thích.

NÂNG TRÌNH IELTS - CHẮC SUẤT VÀO ĐẠI HỌC TOP ĐẦU Giảm UP TO 40% học phí IELTS

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

2. Tổng hợp tên game hay cho nhân vật bằng tiếng Anh

Tiếp theo mình giới thiệu đến các bạn một số tên tiếng Anh hay và ý nghĩa để các bạn tham khảo đặt cho nhân vật game của mình. Các nhân vật trong game được mô phỏng dựa vào những vị tướng, vị thần trong truyện, tranh ảnh, … Một số tên có thể được đặt theo các nhân vật nổi tiếng ngoài đời thực. Bạn có thể xem qua những cách đặt tên sau đây:

2.1. Đặt tên theo các vị thần trong thần thoại

Chúng ta đến với danh sách đầu tiên – tên nhân vật đặt theo tên các vị thần trong thần thoại. Mỗi vị thần trong các nền văn hóa đảm nhận những vai trò khác nhau và có sức mạnh khác nhau, tùy theo sở thích mà cách bạn có thể chọn được tên phù hợp nhất cho mình.

tên game tiếng Anh hay
Đặt tên theo các vị thần trong thần thoại
Tên nhân vậtPhiên âmÝ nghĩa
Zeus/zjuːs/Thần thoại Hy Lạp: Thần sấm chớp, vua của các vị thần
Hera/ˈhɪərə/Thần thoại Hy Lạp: Nữ thần của hạnh phúc gia đình
Poseidon/pəˈsaɪdən/Thần thoại Hy Lạp: Thần biển cả
Demeter/dɪˈmiːtər/Thần thoại Hy Lạp: Nữ thần nông nghiệp
Athena/əˈθiːnə/Thần thoại Hy Lạp: Nữ thần của trí tuệ, mưu lược trong chiến tranh
Apollo/əˈpɒloʊ/Thần thoại Hy Lạp: Thần ánh sáng và âm nhạc
Artemis/ˈɑːrtɪmɪs/Thần thoại Hy Lạp: Nữ thần mặt trăng và săn bắn
Ares/ˈɛəriːz/Thần thoại Hy Lạp: Thần của sự bạo tàn trong chiến tranh
Aphrodite/æfrəˈdaɪti/Thần thoại Hy Lạp: Nữ thần tình yêu và sắc đẹp
Hermes/ˈhɜːrmiːz/Thần thoại Hy Lạp: Sứ giả của các vị thần 
Hephaestus/hɪˈfeɪstəs/Thần thoại Hy Lạp: Thần thợ rèn các vũ khí
Dionysus/daɪəˈnaɪsəs/Thần thoại Hy Lạp: Thần rượu nho, điệu nhảy, niềm vui
Hestia/ˈhɛstiə/Thần thoại Hy Lạp: Nữ thần bếp lửa
Hades/ˈheɪdiːz/Thần thoại Hy Lạp: Thần địa ngục
Odin/ˈoʊdɪn/Thần thoại Bắc Âu: Vua các vị thần, thần trí tuệ, chiến tranh và cái chết
Frigg/frɪɡ/Thần thoại Bắc Âu: Nữ hoàng của các vị thần, nữ thần hôn nhân, tình mẫu tử và gia đình
Thor/θɔːr/Thần thoại Bắc Âu: Thần sấm, sức mạnh, sự bảo vệ
Loki/ˈloʊki/Thần thoại Bắc Âu: Thần của sự lừa lọc, ma mãnh
Freya/ˈfreɪə/Thần thoại Bắc Âu: Nữ thần tình yêu và sắc đẹp
Freyr/freɪr/Thần thoại Bắc Âu: Nữ thần của sự sinh sản, thịnh vượng và phong phú
Baldr/ˈbɔːldər/Thần thoại Bắc Âu: Thần quang minh, sự trong sáng
Tyr/tɪr/Thần thoại Bắc Âu: Thần của luật pháp, công lý
Heimdall/ˈheɪmdɑːl/Thần thoại Bắc Âu: Người bảo hộ cho các vị thần và canh gác cây cầu Bifröst
Bragi/ˈbrɑːɡi/Thần thoại Bắc Âu: Thần thơ ca, âm nhạc và tài hùng biện
Njord/njɔːrd/Thần thoại Bắc Âu: Thần của biển cả, gió và của cải
Hel/hɛl/Thần thoại Bắc Âu: Người cai trị cõi chết, địa ngục
Idunn/ˈiːdʊn/Thần thoại Bắc Âu: Nữ thần tuổi trẻ, canh giữ những quả táo vàng bất tử
Skadi/ˈskɑːdi/Thần thoại Bắc Âu: Nữ thần mùa đông, săn bắn và núi non
Ullr/ˈʊlər/Thần thoại Bắc Âu: Thần cung tên, trượt tuyết và săn bắn

Đo lường trình độ IELTS MIỄN PHÍ ngay hôm nay! Đăng ký thi thử IELTS của IELTS Vietop để trải nghiệm kỳ thi IELTS thực tế với đầy đủ 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết. Đây là cơ hội tuyệt vời để bạn đánh giá năng lực IELTS bản thân, làm quen với format bài thi và tự tin bước vào kỳ thi chính thức. Đừng bỏ lỡ!

Xem thêm:

2.2. Đặt tên theo những loài vật biểu tượng

Có những game thủ sẽ thích đặt tên nhân vật trong game của mình theo những loài vật được cho là biểu tượng, thể hiện được cá tính của bản thân thông qua các loài vật này. Ví dụ như Leon/ Lion (sư tử) mang ý nghĩa về sức mạnh và quyền lực, hay Wolf (sói) là về sự nam tính, lòng dũng cảm, tinh thần kỷ luật, etc.

tên game tiếng Anh hay
Đặt tên theo những loài vật biểu tượng
Tên nhân vậtPhiên âmÝ nghĩa
Bear/bɛər/Gấu: sự mạnh mẽ, sự bảo vệ, lòng trắc ẩn và sự dũng cảm
Buffalo/ˈbʌfəloʊ/Trâu: mạnh mẽ, kiên nhẫn, bền bỉ 
Butterfly/ˈbʌtərflaɪ/Bướm: biến đổi, tự do, tinh tế 
Coyote/kaɪˈoʊti/Sói đồng cỏ: sắc bén, thông minh, linh hoạt, sáng tạo
Deer/dɪər/Hươu: nhạy bén, dịu dàng, nhanh nhẹn và tĩnh tại
Dolphin/ˈdɒlfɪn/Cá heo: tình cảm, thông minh và quảng giao
Eagle /ˈiːɡəl/ Đại bàng: sắc bén, tầm nhìn xa, quyền lực và tự do
Elephant/ˈɛlɪfənt/Voi: trí tuệ, bền bỉ, tình cảm gia đình và sự quyền lực
Fox/fɑːks/Cáo: tinh ranh, sắc bén, thủ đoạn và linh hoạt
Hawk/hɔːk/Diều hâu: sắc bén, tinh tế, tốc độ nhanh nhẹn
Horse/hɔːrs/Ngựa: tự do, sức mạnh, tốt đẹp và sự tương tác
Hummingbird/ˈhʌmɪŋbɜːrd/Chim ruồi: vui vẻ, tinh tế, linh hoạt, lưu loát
Lion/ˈlaɪən/Sư tử: quyền lực,  mạnh mẽ, dũng cảm và vương giả
Owl/aʊl/Cú: sự khôn ngoan, thấu hiểu, bình tĩnh và thần bí
Rabbit/ˈræbɪt/Thỏ: nhanh nhẹn, may mắn, trong sáng, tái sinh
Shark/ʃɑːrk/Cá mập: quyết đoán, sắc bén, quyền lực và bảo vệ
Snake/sneɪk/Rắn: linh hoạt, kiêu ngạo, bí ẩn
Swan/swɒn/Thiên nga: tinh khiết, thanh lịch, tình yêu 
Tiger/ˈtaɪɡər/Hổ: quyền lực, dũng cảm, sắc sảo và mạnh mẽ
Wolf/wʊlf/Chó sói: nam tính, mạnh mẽ, thông minh, kỷ luật và lòng trung thành

Tham khảo:

2.3. Đặt tên theo sở thích, được gắn một ý nghĩa nhất định

Ngoài những cái tên trên thì việc đặt tên game theo sở thích cá nhân như theo các nhân vật hoạt hình, truyện tranh, điện ảnh ưa thích cũng rất được nhiều game thủ ưa chuộng. Bạn có thể tham khảo và cân nhắc những tên sau:

tên game tiếng Anh hay
Đặt tên theo sở thích, được gắn một ý nghĩa nhất định
Tên nhân vậtPhiên âmÝ nghĩa
A good hunter/ə ɡʊd ˈhʌntər/Thợ săn giỏi
A gunner/ə ˈɡʌnər/Một xạ thủ
Aident/ˈeɪdənt/Người có ý chí mạnh mẽ
Alexander/ˌælɪɡˈzændər/Người vĩ đại
Ariel/ˈɛəriəl/Tên của thiên thần
Arsenal/ˈɑːrsənəl/Tên của đội bóng nổi tiếng
Arthur/ˈɑːrθər/Nhà vô địch, người dũng cảm
Arya/ˈɑːrjə/Tuyệt vời, trung thực
Atlantic/ətˈlæntɪk/Đại dương rộng lớn, thành phố dưới đáy biển
Batman/ˈbætmæn/Người dơi
Cedric/ˈsɛdrɪk/Chiến binh vĩ đại
Dominic/ˈdɒmɪnɪk/Chúa tể
Ethan/ˈiːθən/Vững chắc, bền bỉ
Hunter/ˈhʌntər/Thợ săn
Iron man/ˈaɪərn mæn/Người sắt
Leonard/ˈlɛənərd/Dũng cảm mạnh mẽ như sư tử
Levi/ˈliːvaɪ/Gắn bó
Louis/ˈluːi/Chiến binh trứ danh
Marcus/ˈmɑːrkəs/Chiến binh quả cảm
Maximum/ˈmæksɪməm/Lớn nhất, vĩ đại nhất
Overkill/ˈoʊvərkɪl/Không có gì có thể ngăn cản
Pro-gunner/proʊ-ˈɡʌnər/Tay súng đẳng cấp
Ryder/ˈraɪdər/Chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin
Spiderman/ˈspaɪdərmæn/Người nhện
The light/ðə laɪt/Ánh sáng
The virus/ðə ˈvaɪrəs/Loại virut nguy hiểm
Valdus/ˈvældəs/Một người rất mạnh mẽ
Vincent/ˈvɪnsənt/Chinh phục
Violet/ˈvaɪələt/Bông hoa tím nhỏ

Hãy sẵn sàng chinh phục vốn từ vựng mới!

Bên cạnh 100+ tên game hấp dẫn, hãy để lại thông tin để nhận thêm nhiều tài liệu về các chủ đề từ vựng mới đang mới HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

ĐĂNG KÝ NGAY!

Tham khảo:

2.4. Tên game tiếng Anh hay cho nam

Thông thường, các bạn Nam hay chọn những cái tên thể hiện sự mạnh mẽ, năng động. Những tên tiếng Anh hay cho Nam thường được đặt dựa theo các nhân vật siêu anh hùng hay mang ý nghĩa đẹp, thể hiện sức mạnh và sự nam tính.

tên game tiếng Anh hay
Tên game tiếng Anh hay cho nam
Tên nhân vậtPhiên âmÝ nghĩa
Andrew/ˈændruː/Hùng dũng
Basil/ˈbæzəl/Hoàng gia
Brave man/breɪv mæn/Chàng trai dũng cảm
Eric/ˈɛrɪk/Vị vua bất diệt
Gunners/ˈɡʌnərz/Xạ thủ
Helmer/ˈhɛlmər/Cơn thịnh nộ
James/dʒeɪmz/Thần phù hộ
Jethro/ˈdʒɛθroʊ/Xuất chúng
Lowell/ˈloʊəl/Hung dữ
Max/mæks/Mạnh mẽ, đơn giản
Nika/ˈniːkə/Hung dữ và sức mạnh tuyệt vời
Orson/ˈɔrsən/Giống như một chú gấu, một người mạnh mẽ
Roman/ˈroʊmən/Chiến binh mạnh mẽ đến từ thành rome
Superman/ˈsuːpərmæn/Siêu anh hùng
Thanos/ˈθænɒs/Tên của kẻ hủy diệt
The code/ðə koʊd/Mật mã
The king/ ðə kɪŋ/Vị vua
The lightning/ðə ˈlaɪtnɪŋ/Tia sét
The prince/ðə prɪns/Hoàng tử
Thor/θɔr/Thần sấm
Uriel/jʊəriəl/Thần ánh sáng
Velvel/ˈvɛlvəl/Chiến binh dũng mãnh không biết sợ
William/ˈwɪljəm/Người bảo vệ
Winner/ˈwɪnər/Người chiến thắng
Wyatt/ˈwaɪət/Chiến binh nhỏ
Zev/zɛv/Con sói gầm gừ

Tham khảo:

2.5. Tên game tiếng Anh hay cho nữ

Với đa số các bạn nữ, tên tiếng Anh cho các nhân vật trong game được đặt rất nhẹ nhàng và thể hiện sự nữ tính. Tuy nhiên cũng có những bạn nữ sẽ ưa thích các tên mạnh mẽ, biểu lộ sự thông thái và nữ quyền.

tên game tiếng Anh hay
Tên game tiếng Anh hay cho nữ
Tên nhân vậtPhiên âmÝ nghĩa
Ada/ˈeɪdə/Người phụ nữ cao quý
Alice/ˈælɪs/Sự sáng dạ, tinh tế
Allie/ˈæli/Thần kỳ
Bertha/ˈbɜːrθə/Thông thái, nổi tiếng
Caius/ˈkeɪəs/Hân hoan
Clara/ˈklɛərə/Sáng dạ, rõ ràng, trong trắng
Dame/deɪm/Quý bà, quý cô (tước vị cao quý)
Doris/ˈdɔːrɪs/Trí tuệ, hiểu biết
Elizabeth/ɪˈlɪzəbəθ/Tên nữ hoàng Anh
Ellie/ˈɛli/Ngọn đuốc, mặt trăng, ánh sáng rực rỡ
Gloria/ˈɡlɔːriə/Vinh quang
Glory/ˈɡlɔːri/Danh giá
Kirxi/ˈkɪrksi/Tiên có cánh hay xuất hiện trong game
Natali/nəˈtæli/Nhân vật nữ sát thủ
Olivia/oʊˈlɪviə/Sự hiền hòa, yên bình
Phoebe/ˈfiːbi/Sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết
Queen/kwiːn/Nữ hoàng
Savanna/səˈvænə/Giản dị, cởi mở
Smart girl/smɑːrt ɡɜrl/Cô nàng thông minh
Sofia/ˈsoʊfiə/Thông tuệ, hiểu biết
Taylor/ˈteɪlər/Thợ may, khéo léo
Wendy/ˈwɛndi/Cô gái thông minh
Winnie/ˈwɪni/Vui mừng

Xem thêm:

3. Lời kết

Qua bài viết vừa rồi, mình đã chia sẻ đến các bạn tổng hợp những tên tiếng Anh hay và ý nghĩa để đặt cho các nhân vật trong game. Ngoài ra, để có một cái tên phù hợp, bạn cần lưu ý:

  • Đảm bảo rằng tên phù hợp với thế giới và bối cảnh của trò chơi. Nếu game có bối cảnh hư cấu hoặc thời đại cổ đại, bạn có thể xem xét sử dụng các tên độc đáo hoặc có nguồn gốc từ văn hóa khác.
  • Chọn tên mà người chơi dễ nhớ và gắn kết. Điều này giúp tạo sự gắn bó và nhận dạng với nhân vật.
  • Khả năng phát âm: Đảm bảo rằng tên dễ phát âm và không quá phức tạp. Người chơi cần thể hiện tên nhân vật khi giao tiếp trong trò chơi, vì vậy tên nên dễ dàng để người khác hiểu và phát âm đúng.
  • Nếu trò chơi của bạn có người chơi đa quốc gia, hãy xem xét việc chọn tên không gây tranh cãi hoặc khó hiểu trong các ngôn ngữ khác nhau. Tránh sử dụng từ ngữ hoặc biểu hiện có thể gây nhầm lẫn hoặc xung đột văn hóa.
  • Cân nhắc đặt tên phản ánh tính cách và vai trò của nhân vật trong trò chơi. Tên có thể gợi nhớ đến đặc điểm quan trọng, khả năng đặc biệt hoặc sức mạnh của nhân vật.

Còn rất nhiều tên game tiếng Anh hay cho nam và nữ mà bạn có thể tham khảo. Hãy để lại bình luận nếu bạn có bất kì câu hỏi nào hoặc muốn bổ sung thêm ý tưởng cho các tên tiếng Anh hay đặt trong game, mình sẽ luôn cập nhật những cái tên độc đáo mang ý nghĩa tuyệt vời đến cho các bạn. 

Hẹn các bạn ở những bài viết sau!

Tài liệu tham khảo:

  • Cool gaming names you can choose: https://www.republicworld.com/tech/gaming/cool-gaming-names-you-can-choose-pick-the-perfect-name-to-suit-your-style/ – Truy cập ngày 24-03-2024
  • Gaming names: 250+ cool gaming names for boys and girls: https://www.91mobiles.com/hub/gaming-names-for-boys-and-girls – Truy cập ngày 24-03-2024

2 thoughts on “Bật mí 100+ tên game tiếng Anh hay dành cho nam và nữ 2024”

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
19h - 20h
20h - 21h
21h - 22h