Từ vựng dụng cụ nhà bếp bằng tiếng Anh đầy đủ

Quỳnh Châu Quỳnh Châu
26.09.2022

Trong bài viết hôm nay, Luyện thi IELTS Vietop giới thiệu đến các bạn một số từ vựng dụng cụ nhà bếp – kitchen /ˈkɪʧɪn ju(ː)ˈtɛnslz/, một chủ đề rất quen thuộc trong cuộc sống hằng ngày.

Từ vựng về thiết bị nhà bếp

Từ vựng về thiết bị nhà bếp
TênIPAÝ nghĩa
blender / food processorˈblɛndə / fuːd ˈprəʊsɛsəmáy xay
bread maker / bread machinebrɛd ˈmeɪkə / brɛd məˈʃiːnmáy làm bánh mì
cabinet ˈkæbɪnɪt tủ
citrus juicer ˈsɪtrəs ˈʤuːsə máy vắt cam
coffee grinder ˈkɒfi  ˈgraɪndə máy nghiền cafe
coffee maker / coffee machineˈkɒfi ˈmeɪkə / ˈkɒfi məˈʃiːnmáy pha cà phê
coffee maker ˈkɒfi  ˈmeɪkə máy pha cafe
deep fryerdiːp ˈfraɪənồi chiên sâu
dishwasher ˈdɪʃˌwɒʃə máy rửa bát
electric bread slicerɪˈlɛktrɪk brɛd ˈslaɪsəmáy thái bánh mì điện
electric stoveɪˈlɛktrɪk stəʊvbếp điện
food scalefuːd skeɪlcân thực phẩm
freezerˈfriːzətủ đông
fryer ˈfraɪə nồi chiên không dầu
garlic press ˈgɑːlɪk prɛs máy xay tỏi
gas stovegæs stəʊvbếp ga
hand-mixerhænd-ˈmɪksəmáy xay bằng tay
honing/ sharpening ceramic rod ˈhəʊnɪŋ / ˈʃɑːpənɪŋ sɪˈræmɪk rɒd thanh mài dao
induction hob ɪnˈdʌkʃən hɒb bếp từ
juicer ˈʤuːsə máy ép hoa quả
kettle ˈkɛtl ấm đun nước
knife sharpener naɪf  ˈʃɑːpənə máy mài dao
microwave ˈmaɪkrəʊweɪv lò vi sóng
mixer ˈmɪksə máy trộn
mortar & pestle ˈmɔːtə  & ˈpɛsl chày & cối
oven ˈʌvn lò nướng
pasta maker machineˈpæstə ˈmeɪkə məˈʃiːnmáy làm mì ống
pressure – cooker ˈprɛʃə  – ˈkʊkə nồi áp suất
refrigerator/ fridge rɪˈfrɪʤəreɪtə /  frɪʤ tủ lạnh
rice cooker raɪs  ˈkʊkə nồi cơm điện
sandwich makerˈsænwɪʤ ˈmeɪkəmáy làm bánh mì sandwich
sink sɪŋk bồn rửa
stand-mixerstænd-ˈmɪksəmáy xay đứng
steamerˈstiːmənồi hấp
stove stəʊv bếp nấu
toaster ˈtəʊstə máy nướng bánh mì
waffle makerˈwɒfl ˈmeɪkəmáy làm bánh quế
washing machineˈwɒʃɪŋ məˈʃiːnmáy giặt

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Từ vựng về dụng cụ sơ chế, chuẩn bị nấu ăn

Từ vựng về dụng cụ sơ chế, chuẩn bị nấu ăn
TênIPAÝ nghĩa
apronˈeɪprəntạp dề
basketsˈbɑːskɪts ɒv ɔːl kaɪndzrổ rá các loại
bottle openerˈbɒtl ˈəʊpnəđồ mở nắp chai
box openerbɒks ˈəʊpnədụng cụ mở hộp
chef knife setʃɛf naɪf sɛtbộ dao đầu bếp
chopping boardˈʧɒpɪŋ bɔːdthớt
dough rollerdəʊ ˈrəʊləcán lăn bột
food containerfuːd kənˈteɪnəthùng đựng thực phẩm
kitchen glovesˈkɪʧɪn glʌvzgăng tay bếp
kitchen towelˈkɪʧɪn ˈtaʊəlkhăn bếp
knife sharpener, scissors sharpenernaɪf ˈʃɑːpənə, ˈsɪzəz ˈʃɑːpənədụng cụ mài dao, mài kéo
liquid measuring cupˈlɪkwɪd ˈmɛʒərɪŋ kʌpcốc đong chất lỏng
measuring cup setˈmɛʒərɪŋ kʌp sɛtbộ cốc dùng để đo
measuring spoon setˈmɛʒərɪŋ spuːn sɛtbộ muỗng đo lường
peeler toolˈpiːlə tuːldụng cụ bào vỏ
pepper grinderˈpɛpə ˈgraɪndədụng cụ xay tiêu
pot coasterspɒt ˈkəʊstəzđế lót nồi
rice containerraɪs kənˈteɪnəthùng đựng gạo
scissorsˈsɪzəzcây kéo
spice jarsspaɪs ʤɑːzbộ lọ đựng gia vị
vegetable shredderˈvɛʤtəb(ə)l ˈʃrɛdədụng cụ bào sợi rau củ quả
wine openerwaɪn ˈəʊpnədụng cụ khui rượu

Xem ngay: Tổng hợp từ vựng đồ dùng trong nhà tiếng Anh

Từ vựng về dụng cụ nấu ăn

Từ vựng về dụng cụ nấu ăn
TênIPAÝ nghĩa
baking tray setˈbeɪkɪŋ treɪ sɛtkhay nướng
chopsticksˈʧɒpstɪksđũa
cooking potsˈkʊkɪŋ pɒtsnồi nấu
cupcake/muffin mouldsˈkʌpˌkeɪk/ˈmʌfɪn məʊldzkhuôn bánh cupcake / muffin
filter racketˈfɪltə ˈrækɪtvợt lọc
flour scraperˈflaʊə ˈskreɪpəvét bột
food filter cloth bagfuːd ˈfɪltə klɒθ bægtúi vải lọc thực phẩm
food thermometerfuːd θəˈmɒmɪtənhiệt kế thực phẩm
food tongsfuːd tɒŋzkẹp thức ăn
fruit juice extractorfruːt ʤuːs ɪksˈtræktəmáy ép trái cây
frying pan rackˈfraɪɪŋ pæn rækgiá chảo rán
frying pansˈfraɪɪŋ pænzchảo rán các loại
incubation potˌɪnkjʊˈbeɪʃən pɒtnồi ủ
manual egg beaterˈmænjʊəl ɛg ˈbiːtəđánh trứng thủ công
pizza cutterˈpiːtsə ˈkʌtəđồ cắt bánh pizza
pressure cookerˈprɛʃə ˈkʊkənồi áp suất
spoonspuːnthìa
steamed rice cookerstiːmd raɪs ˈkʊkənồi cơm điện

Tham khảo: Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng về hành động nấu nướng

TênIPAÝ nghĩa
Add æd Thêm vào
BakebeɪkNướng
BeatbiːtĐập
BlendblɛndTrộn
BoilbɔɪlĐun sôi
BreakbreɪkĐập vỡ
Chop ʧɒp Chặt
CombineˈkɒmbaɪnKết hợp
Cook kʊk Nấu
CrushkrʌʃĐập, đánh vỡ
CutkʌtCắt
DraindreɪnLàm khô
FryfraɪChiên rán
GrategreɪtVỉ lò sưởi
GreasegriːsDầu mỡ
GrillgrɪlNướng
Knead niːd Nhào
Measure ˈmɛʒə Đo lường
Melt mɛlt Làm tan chảy
Microwave ˈmaɪkrəʊweɪv Lò vi sóng
Mix mɪks Pha trộn
OpenˈəʊpənMở
Peel piːl Bóc
Pour  pɔː Đổ
Roast rəʊst Thịt nướng
SautésōˈtāÁp chảo
Scramble ˈskræmbl Trộn đều
Sift sɪft Sàng lọc
Slice slaɪs Cắt thành lát
Sprinkle ˈsprɪŋkl Rắc
Squeeze skwiːz Vắt
SteamstiːmHơi nước
Stir stɜː Khuấy
Stir-fry stɜː-fraɪ Xào
TenderˈtɛndəMềm
WashwɒʃRửa sạch
WeighweɪCân
WhiskwɪskĐánh trứng

Từ vựng về mùi vị món ăn

TênIPAÝ nghĩa
acidicəˈsɪdɪkcó tính axit
blandblændvị nhẹ
creamyˈkriːmimịn
fattyˈfætibéo
fruityˈfruːtitrái cây
healthyˈhɛlθikhỏe mạnh
nuttyˈnʌtibổ dưỡng
oilyˈɔɪlinhiều dầu
rawrɔːsống
saltyˈsɔːltimặn
sharpʃɑːpvị mạnh
sourˈsaʊəchua
spicyˈspaɪsicay
sweetswiːtngọt
tenderˈtɛndəmềm
toughtʌfkhó ăn

Tham khảo: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn – Thức uống

Từ vựng về dụng cụ bảo quản thức ăn

Từ vựng về dụng cụ bảo quản thức ăn
TênIPAÝ nghĩa
food storage boxesfuːd ˈstɔːrɪʤ ˈbɒksɪzhộp bảo quản thực phẩm
glass container (microwave safe)glɑːs kənˈteɪnə (ˈmaɪkrəʊweɪv seɪf)hộp thủy tinh (an toàn cho lò vi sóng)
food zip bagsfuːd zɪp bægztúi zip thực phẩm
food wrapfuːd ræpgói thực phẩm
silver paperˈsɪlvə ˈpeɪpəgiấy bạc
non-stick stencilsnɒn-stɪk ˈstɛnslzgiấy nến chống dính
marker penˈmɑːkə pɛnbút đánh dấu
tapeteɪpbăng dính

Từ vựng về dụng cụ vệ sinh nhà bếp

Từ vựng về dụng cụ vệ sinh nhà bếp
TênIPAÝ nghĩa
broombrʊmchổi
dishwashing detergentdɪʃˈwɒʃɪŋ dɪˈtɜːʤəntcọ rửa chén
dishwashing liquiddɪʃˈwɒʃɪŋ ˈlɪkwɪdnước rửa chén
garbage bagsˈgɑːbɪʤ bægztúi đựng rác
hand washhænd wɒʃnước rửa tay
kitchen cleaning chemicalsˈkɪʧɪn ˈkliːnɪŋ ˈkɛmɪkəlzcác loại hóa chất rửa bếp
kitchen floor mopˈkɪʧɪn flɔː mɒpcây lau sàn bếp
sink trash filter bagsɪŋk træʃ ˈfɪltə bægtúi lọc rác bồn rửa chén
wash basin brushwɒʃ ˈbeɪsn brʌʃcọ chà bồn rửa
waste basketweɪst ˈbɑːskɪtgiỏ rác

Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan từ vựng dụng cụ nhà bếp

Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan từ vựng dụng cụ nhà bếp
  • We need a new waste basket. (Chúng ta cần một giỏ rác mới.)
  • You need to use a knife to cut the onions. (Bạn cần dùng dao để cắt hành.)
  • Remember to mop the kitchen floor. (Nhớ lau sàn bếp.)
  • The broom and mop are in the closet. (Chổi và cây lau nhà nằm trong tủ.)
  • Put some bread in the toaster. (Cho một ít bánh mì vào máy nướng bánh mì.)
  • Put the plates and saucers in the cupboard. (Đặt đĩa và đĩa vào tủ.)
  • Put the cups and glasses in the other cupboard. (Đặt cốc và ly vào tủ kia.)
  • The forks go on the other side. (Những cái nĩa sẽ nằm ở phía bên kia.)
  • The pan is in there, hanging on a hook. (Cái chảo ở trong đó, treo trên một cái móc.)
  • Cleaning products belong in the cupboard under the sink. (Đồ dùng để tẩy rửa để trong tủ dưới bồn rửa.)
  • Will you please load the dishwasher? (Bạn hãy cho bát dĩa vào máy rửa bát nhé?)
  • Please remember to clean up the kitchen after cooking. (Hãy nhớ dọn dẹp nhà bếp sau khi nấu ăn.)

Trên đây là một số từ vựng và mẫu câu thông dụng về dụng cụ trong nhà bếp, hy vọng Vietop đã giúp các bạn bổ sung thêm vốn từ tiếng Anh trong giao tiếp hằng ngày. Chúc các bạn học tốt và hẹn các bạn ở những bài viết sau!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra
Tặng sách MAP - Process
Thi IELTS chỉ với 4.300.000 tại IDP
Thi thử IELTS miễn phí tại Vietop