Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

Bài mẫu The area that you live – IELTS Speaking Part 1

IELTS Vietop IELTS Vietop
24.02.2023

Khu bạn sống – The area that you live đã là một chủ đề quá quen thuộc với hầu hết các học viên IELTS. Cùng IELTS Vietop bổ sung một loạt các từ vựng quan trọng cùng bài mẫu The area that you live – IELTS Speaking Part 1 bạn nhé. 

Từ vựng liên quan với chủ đề The area that you live 

Từ vựng liên quan với chủ đề The area that you live 
Từ vựng liên quan với chủ đề The area that you live 
Từ vựng IPANghĩa 
Neighbor/ˈneɪ.bɚ/Hàng xóm 
Neighborhood /ˈneɪ.bə.hʊd/Khu lân cận
High-rise /ˈhaɪ.raɪz/Nhà cao tầng
Outskirts /ˈaʊt.skɝːts/Vùng ngoại ô
Standard of living/ˌstæn.dɚd əv ˈlɪv.ɪŋ/Mức sống
Region /ˈriː.dʒən/Vùng, miền
Alley/ˈæl.i.weɪ/Ngõ, phố hẹp 
Slum/slʌm/Khu ổ chuột
Hospitality /ˌhɑː.spɪˈtæl.ə.t̬i/Sự hiếu khách
Amenity/əˈmen.ə.t̬i/Cơ sở vật chất
Downtown/ˌdaʊnˈtaʊn/Trung tâm thành phố
Uptown /ˌʌpˈtaʊn/Ngoài trung tâm thành phố
Residential area/ˌrez.əˈden.ʃəlˈer.i.ə/Khu dân cư 
Cosmopolitan/ˌkɑːz.məˈpɑː.lɪ.t̬ən/Thuộc toàn thế giới
Accommodation /əˌkɑː.məˈdeɪ.ʃən/Nơi ở
Spacious/ˈspeɪ.ʃəs/Rộng rãi
Cozy/ˈkoʊ.zi/Ấm áp
Comfy = comfortable/ˈkʌm.fi/Thoải mái
Close-knit community/ˌkloʊsˈnɪt kəˈmjuː.nə.t̬iCộng đồng gắn bó

Dưới đây là một vài ví dụ cụ thể cùng các phrasal verbs hữu ích để bạn có thể nâng band điểm Speaking của mình lên. 

Xem thêm:

100 từ vựng tiếng Anh về gia đình

Từ vựng về âm nhạc

Tổng hợp từ vựng chủ đề Personal Information

NÂNG TRÌNH IELTS - CHẮC SUẤT VÀO ĐẠI HỌC TOP ĐẦU Giảm UP TO 40% học phí IELTS

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài mẫu The area that you live – IELTS Speaking Part 1

Bài mẫu The area that you live - IELTS Speaking Part 1
Bài mẫu The area that you live – IELTS Speaking Part 1

Mời các bạn nghe Audio topic The area that you live part 1 tại đây nhé!

Do you live in a house or in an apartment?

When I was a child, I used to live together with my parents in a house. It was a two-story house in the downtown of HoChiMinh city, district 7. But now I moved to a brand new apartment. It’s in Go Vap district, pretty far from the center of the city but the living cost is reasonable and it’s a trade-off I’m willing to make. 

  • Two-story: hai tầng
  • Downtown: khu vực trung tâm
  • Living cost: chi phí trang trải cuộc sống
  • reasonable : giá cả phải chăng 
  • Trade-off: sự đánh đổi

What do you most like about where you live now?

The convenience is the best thing here. You know, on the ground floor of every apartment, they always have coffee shops, mini groceries stores, ATMs, etc. I can pop in quickly if I run out of something. Another feature that I have to mention is security. They have 24/7 security services including CCTV to protect us from any kinds of criminals. 

  • Pop in: ghé qua/ ghé vào
  • Run out of: cạn/ hết sạch một thứ gì đó

Xem ngay: Khóa học IELTS Cấp tốc – Cam kết tăng ít nhất 0.5 – 1.0 band score SAU 1 THÁNG HỌC

How long have you been living here?

Just about 2 years I think. It’s a good place to live but I’m planning to move back downtown right after my tenancy contract is over. It’s a weird thing to say but I love traveling and moving alot, not staying at one place for too long.

  • Tenancy contract: hợp đồng thuê nhà

Which neighborhood are you living in?

A metropolis I can say so. Skyscrapers, traffic jams, crowded streets,… are popular things you can easily find in this area. But don’t miss my point. I love this fast-paced living vibe in my neighborhood. It fits me so well. 

  • Metropolis: thành phố lớn
  • Skyscraper: tòa nhà chọc trời 
  • Fast-paced: hối hả

Luyện tập IELTS Speaking với bài mẫu IELTS Speaking part 1IELTS Speaking part 2 nhé!

Do you like the area you live in?

100% yes. I have everything I need right in my neighborhood. SInce I was born and raised here in Ho Chi Minh city, I love the food, the people and all of the conveniences we have here. It is also one of the most worth-living city in Vietnam with many career opportunities and fascinating entertaining services. I just can’t imagine the day that I have to move to anywhere else. 

  • Worth-living: đáng sống

How has your area changed recently?

There have been some remarkable changes in this area. When I was a kid, there were some lakes and paddle fields right in front of my house. The neighborhood was so deserted. Then more and more immigrants from other provinces, even other cities, came and together we have built up such a crowded, close-knit community now. 

  • Deserted: vắng vẻ

Do you know any famous people in your area?

No, I don’t think public figures will choose to live in my neighborhood. Don’t get me wrong. It is still a lovely place for me. But you know, celebrities love luxurious, top-class real estates. And my place is just a mid-tier area. I have never seen any movie stars or famous singers close to my house. 

  • Public figure = celebrity: người nổi tiếng
  • Luxuriou: sang trọng 
  • Top-class: cao cấp
  • Real estate: bất động sản 
  • Mid-tier: tầm trung 

Where do you like to go in your area?

Well there is a brand new park close to my place. And that quickly become one of my favorite spots in the area. I usually take a morning walk out there with my dog. It is pretty chilled in the morning, you know. The atmosphere is super comfy and quiet. Sometimes I see a small group of elderly practicing tai chi. I just enjoy being there alone, sitting on a couch. What a peaceful moment among the hustle and bustle of the city

  • Elderly: người cao tuổi
  • Tai chi: Thái Cực Quyền 
  • Hustle and bustle of the city: nhịp sống hối hả nơi thành thị 

Do you like crowded places? Why?

As mentioned above, I enjoy quiet and peaceful places. So my answer is no. I don’t feel comfortable being around tons of strangers or being . I consider myself as an introverted person. Besides, being in crowded places such as theaters or supermarkets makes me feel pretty chaotic. It is some kind of social awkwardness isn’t it? 

  • Introverted: hướng nội 
  • Chaotic: hỗn loạn 
  • Social awkwardness: sự ngại giao tiếp

Xem thêm: Bảng chữ cái tiếng Anh

Hy vọng phần chia sẻ bài mẫu The area that you live – IELTS Speaking Part 1 đã giúp bạn có thêm nhiều từ vựng và ý tưởng cho chủ đề này. Và nếu đang ôn luyện thi IELTS đừng quên ghé thăm chuyên mục IELTS Speaking để luyện tập mỗi ngày nhé.

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra