Tên các loài hoa bằng tiếng Anh

Trang Nguyen Trang Nguyen
07.07.2020

Mỗi bông hoa được sinh ra là để làm đẹp cho cuộc sống của chúng ta với muôn vàn màu sắc tươi mới và hương thương ngọt ngào. Nhưng bạn đã tên các loài hoa bằng tiếng Anh là gì hay chưa? Nếu chưa, hãy cùng Vietop tìm hiểu trong bài viết sau nhé!

Danh sách tên các loài hoa bằng tiếng Anh phổ biến

AccadiaHoa Bán Nguyệt Diệp
Air plantHoa Sống đời
AmaranthHoa Bách Nhật
AndromedasHoa Sao Tiên Nữ
AnthuriumHoa Hồng Môn
Arum LilyHoa Loa Kèn
AzaleaĐỗ Quyên
Beallara OrchidHoa Lan Beallara
BeeplantHoa Màng Màng
BegoniaHoa Thu Hải Đường
Belladonna LilyHoa Huyết Huệ
Bird of Paradise FlowerHoa Thiên Điểu
Bleeding Heart FlowerHoa Huyết Tâm
Blue butterflyHoa Cánh Tiên
Bower of BeautyHoa Đại
Brassavola nodosaLan Dạ Nương
BrassidiumHoa Lan Brassia
Cactus FlowersHoa Xương Rồng
CamelliaHoa Trà My
CannonballHoa Sala
Cherry blossomHoa Đào
Chinese Sacred LilyHoa Thủy Tiên
Clock VineHoa Hài Tiên
Cockscomb /CelosiaHoa Mồng Gà
Coelogyne MooreanaHoa Lan Thanh Đam Tuyết Ngọc
Coelogyne pandurataHoa Lan Thanh Đam
ColumbineHoa Bồ Câu
Confederate RoseHoa Phù Dung
Coral VineHoa Tigon
CrabappleHoa Táo Dai
CrocusHoa Nghệ Tây
Crown Of Thorns FlowerHoa Xương Rồng Bát Tiên
DaffodilHoa Thủy Tiên Vàng
DahliaHoa Thược Dược
DendrobiumHoa Lan Rô
Dendrobium chrysotoxumHoa Lan Kim Điệp
Dendrobium densiflorumHoa Lan Thủy Tiên
Dendrobium hancockiiHoa Hoàng Thảo Trúc
Dendrobium nobileHoa Lan Hoàng Thảo
Desert RoseHoa Sứ Thái Lan
Enpidendrum BurtoniiHoa Lan Burtonii
EpihyllumHoa Quỳnh
Forget Me NotHoa Lưu Ly
FrangipaniHoa Sứ Đại
FusiaHoa Vân Anh/ Bông Lồng Đèn
GardeniaHoa Dành Dành
GazaniaHoa Ngọc Châu
GelsemiumĐoạn Trường Thảo
GlorybowerHoa Ngọc Nữ
Gold ShowerHoa Kim Đồng
Golden chain treeHoa Hoàng Thiên Mai
Heliconia FirebirdHoa Hoàng Điệp
HelwingiaHoa Thanh Giáp Điệp
HibiscusHoa Dâm Bụt
HoneysuckleHoa Kim Ngân
HoyaHoa Cẩm Cù
Hydrangea/ HortensiaHoa Cẩm Tú Cầu
ImpatiensHoa Móng Tay
IrisHoa Diên Vỹ
Italian asterHoa Thạch Thảo
IxoraHoa Trang
Jacaranda obtusifoliaHoa Phượng Tím
Jade VineHoa Móng Cọp
Jamaican feverplantHoa Quỷ Kiến Sầu
Japanese RoseHoa Lệ Đường
JasmineHoa Nhài
Lady’s SlipperLan Hài Tiên
LaeliaLan Laelia
LagerstroemiaHoa Bằng Lăng
LantanaHoa Trâm Ổi
Lilium LongiflorumHoa Bách Hợp
LotusHoa Sen
MagnoliaHoa Mộc Lan
MarigoldHoa Vạn Thọ
Milkwood pineHoa Sữa
Morning GloryHoa Bìm Bìm
Moss roseHoa Mười Giờ
MumHoa Cúc
NasturtiumHoa Sen Can
NautilocalyxHoa Cẩm Nhung
Ochna integerrimaHoa Mai
OleanderHoa Trúc Đào
OncidiumLan Vũ Nữ
Paris polyphyllaThất Diệp Nhất Chi Hoa
Passion FlowerHoa Lạc Tiên
PenstemonHoa Son Môi
PeonyHoa Mẫu Đơn
PetuniaHoa Dã Yên Thảo
PhalaenopsisHoa Lan Hồ Điệp
Pink LasiandraHoa Mua
PoinsettiaHoa Trạng Nguyên
RampionHoa Móng Quỷ
Rhynchostylis giganteaHoa Lan Ngọc Điểm
RoseHoa Hồng
Rose MyrtheHoa Sim
Rose PeriwinkleHoa Dừa Can
Scarlet MallowHoa Tí Ngọ
Star GloryTóc Tiên
Succulent flowerHoa Sỏi
Sun Drop FlowerHoa Giọt nắng
Sword OrchidHoa Địa Lan
Texas SageTuyết Sơn Phi Hồng
Thunbergia grandifloraHoa Cát Đằng
TickleMe PlantHoa Trinh Nữ
Torch lilyHoa Huệ
Treasure FlowerHoa Ngọc Châu
TulipHoa Uất Kim Hương
Water hyacinthHoa Lục Bình
Water LilyHoa Súng
Winter daphneHoa Thụy Hương
Winter RoseHoa Đông Chí
WisteriaHoa Tử Đằng
Witch HazelHoa Đông Mai
Wondrous WrightiaHoa Mai Chiếu Thủy
WrightiaHoa Mai Chỉ Thiên

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Ý nghĩa của các loài hoa trong tiếng Anh

  • Lan Tường – Lisianthus: Là một trong những loài hoa tượng trưng cho tình yêu nhưng lan trường thể hiện sự mềm mỏng, tinh tế và đầy ý nhị. Hơn nữa, loài hoa này còn mang tới sự may mắn và bình yên cho người nhận.
  • Green Wicky – Green ball – Green trick – Cẩm chướng Wicky: Loài hoa này trông khá giống cỏ nhưng thực chất nó thuộc họ cẩm chướng. Loài hoa này còn được mệnh danh là loài hoa của Chúa.
  • Lily of Peru – Hoa Thủy Tiên: Loài hoa này có tên từ nơi nó đầu tiên được tìm thấy, đó là đất nước Peru. Hoa Thủy Tiên là tượng trưng cho sức mạnh của tình bạn và một sự gắn kết tương trợ lẫn nhau giữa mọi người.
  • Anemone – Thu Mẫu Đơn: Loài hoa xinh đẹp này tượng trưng cho sự bảo vệ, che chở. Tuy nhiên nhiều trường hợp loài hoa này thể hiện sự buông bỏ.
  • Hydrangeas – Cẩm Tú Cầu: Hoa Cẩm Tú Cầu về mặt tích cực tượng trưng cho lòng biết ơn và những cảm xúc chân thành. Tuy nhiên về mặt tiêu cực, loài hoa này biểu thị cho sự vô tâm và lãnh đạm.
  • Amaryllis – Loa Kèn Đỏ: Loa kèn đỏ biểu trưng cho vẻ đẹp lộng lẫy hay giá trị vượt xa vẻ đẹp. Nó cũng biểu trưng cho niềm tự hào.
  • Aster – Cúc Thạch Thảo: Đây là loài hoa tượng trưng cho tình yêu và vẻ đẹp nữ tính, mềm mại. Thạch thảo đôi khi còn tượng trưng cho sự chín chắn vì nó thường nở vào cuối thu, thời điểm các loài hoa khác đã tàn.
  • Chrysanthemum – Hoa Cúc: Đây là một loài ra rất phổ biến, ý nghĩa của nó đó là sự trung thực.

Từ vựng tiếng Anh về hoa – diễn tả vẻ đẹp của hoa

Từ/Cụm từIPADịch nghĩa
Wonderful ’wəndərfəltuyệt vời
Captivating ’kæptɪ,veɪtɪŋquyến rũ
Charming ’ʧɑrmɪŋduyên dáng
Abloom ə’blumnở rộ
Blooming blumɪŋnở
Bright braɪttươi sáng
Aromatic ,ærə’mætɪkthơm
Beautiful ’bjutəfəlxinh đẹp
Abundant ə’bəndəntphong phú
Amazing ə’meɪzɪŋngạc nhiên
Artful ’ɑrtfəkhéo léo
Artistic ɑr’tɪstɪkthuộc về nghệ thuật
Unforgettable ,ənfər’ɡɛtəbəlkhông thể nào quên
Dazzling ’dæzʌlɪŋchói sáng
Elegant ’ɛləɡəntthanh lịch
Idyllic aɪ’dɪlɪkbình dị

Một số loài hoa đặc biệt

  • Anh Thảo: Primrose
  • Báo Xuân: Gloxinia
  • Cúc Susan: Black Eyed Susan/ Coneflower
  • Dâm Bụt / Bông Bụp: Rosemallow
  • Đại: Pandorea jasminoides
  • Đào: Prunus serrulata
  • Giáp Trúc Đào: Phlox paniculata ‘Fujiyama’
  • Hành Kiểng: Sierui / Ornamental onion /Allium aflatunense
  • Hoa Hoàng Thiên Mai: Cassia fistula
  • Hoa Hoàng Độ Mai/ Lệ Đường Hoa: Kerria japonica
  • Huệ Móng Tay: Rain Lily
  • Hoa Cau: Areca spadix
  • Huệ Torch: Poker Plant
  • Kiếm Tử Lan/ Quân tử lan: Kaffir Lily
  • Lan Beallara: Bllra
  • Lan Bướm Kalihi: Mendenhall Gren valley / Oncidium Papilio x Kalihi
  • Hoa Lan Hài Tiên: Paphiopedilum

Xem thêm một số hình ảnh kèm tên các loài hoa bằng tiếng Anh mà Vietop tổng hợp nhé!

Hydrangea: Hoa Cẩm tú cầu
Hydrangea: Hoa Cẩm tú cầu
Peony flower: Hoa mẫu đơn
Peony flower: Hoa mẫu đơn
Lavender: Hoa Oải hương
Lavender: Hoa Oải hương
Lotus: Hoa sen
Lotus: Hoa sen
Blue butterfly: Hoa Cánh Tiên
Blue butterfly: Hoa Cánh Tiên

Ngoài ra bạn có thể xem thêm một số bài viết hữu ích sau:

Trên đây là bảng đầy đủ tên các loại hoa bằng tiếng anh phổ biến hiện nay. Hi vọng rằng thông qua bài viết này, bạn có thể biết thêm về một số tên tiếng Anh của các loài hoa nhé!

Luyện thi IELTS

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra