Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

Tổng hợp 200+ tên các loài hoa bằng tiếng Anh đầy đủ nhất 2024

Quỳnh Châu
Quỳnh Châu
21.03.2024

Mỗi bông hoa được sinh ra là để làm đẹp cho cuộc sống của chúng ta với muôn vàn màu sắc tươi mới và hương thơm ngọt ngào. Sở hữu vốn từ về các loài hoa bằng tiếng Anh không chỉ mở rộng kiến thức của chúng ta mà bạn cũng có thể dựa vào đó để lựa chọn cho mình những cái tên hay và ý nghĩa. 

Bài viết này sẽ giúp bạn:

  • Tham khảo ý nghĩa và tên các loài hoa bằng tiếng Anh.
  • Một số tên tiếng Anh theo các loài hoa.
  • Từ vựng tiếng Anh diễn tả vẻ đẹp của hoa.
  • Idioms liên quan đến hoa trong tiếng Anh.

Cùng mình khám phá thôi nào!

Key takeaways
Nắm được từ vựng về những sự vật, sự việc quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày là rất quan trọng. Trong đó không thể thiếu từ vựng về các loài hoa trong tiếng Anh.
– Một số hoa phổ biến và ý nghĩa thường được dùng làm tên: Rose (hoa hồng), Daisy (hoa cúc), Lily (hoa loa kèn), Camellia (hoa trà), Jasmine (hoa lài), Azalea (đỗ quyên), Iris (hoa diên vĩ), Marigold (cúc vạn thọ), etc.
Tính từ tiếng Anh diễn tả vẻ đẹp của hoa: beautiful, captivating, charming, aromatic, elegant, etc.
– Idioms liên quan đến hoa trong tiếng Anh: a bed of roses, stop and smell the roses, be a wallflower, etc.

1. Danh sách tên các loài hoa bằng tiếng Anh phổ biến

Có khoảng 400.000 loài thực vật có hoa trên thế giới (cập nhật mới nhất từ năm 2024). Đầu tiên, chúng ta sẽ đến với 200+ tên các loài hoa bằng tiếng Anh phổ biến nhất, đi cùng cách đọc và tên của chúng trong tiếng Việt.

Tên các loài hoa bằng tiếng Anh
Tên các loài hoa bằng tiếng Anh phổ biến
Tên loài hoa tiếng AnhIPATên loài hoa tiếng Việt
Accadia/əˈkeɪdiə/Hoa bán nguyệt diệp
Air plant/ɛər plænt/Hoa sống đời
Amaranth/ˈæmərænθ/Hoa bách nhật
Andromedas/ændˈrɒmɪdəs/Hoa sao tiên nữ
Anthurium/ænˈθjʊəriəm/Hoa hồng môn
Arum lily/ˈɛərəm ˈlɪli/Hoa loa kèn
Azalea/əˈzeɪliə/Đỗ quyên
Beallara orchid/biˈlærə ˈɔrkɪd/Hoa lan beallara
Beeplant/ˈbiːplænt/Hoa màng màng
Begonia/bɪˈɡoʊniə/Hoa thu hải đường
Belladonna lily/ˌbɛləˈdɒnə ˈlɪli/Hoa huyết huệ
Bird of paradise flower/bɜrd ʌv ˈpærədaɪs ˈflaʊər/Hoa thiên điểu
Bleeding heart flower/ˈbliːdɪŋ hɑrt ˈflaʊər/Hoa huyết tâm
Blue butterfly/blu ˈbʌtərflaɪ/Hoa cánh tiên
Bower of beauty/ˈbaʊər ʌv ˈbjuti/Hoa đại
Brassavola nodosa/brəˈsoʊvələ noʊˈdoʊsə/Lan dạ nương
Brassidium/brəˈsɪdiəm/Hoa lan brassia
Cactus flowers/ˈkæktəs ˈflaʊərz/Hoa xương rồng
Camellia/kəˈmɛliə/Hoa trà my
Cannonball/ˈkænənˌbɔl/Hoa sala
Cherry blossom/ˈtʃɛri ˈblɑsəm/Hoa đào
Chinese sacred lily/ˈtʃaɪˌniːz ˈseɪkrɪd ˈlɪli/Hoa thủy tiên
Clock vine/klɑk vaɪn/Hoa hài tiên
Cockscomb /celosia/ˈkɒkskəm/ or /sɪˈloʊʒə/Hoa mồng gà
Coelogyne mooreana/ˌsiːləˈdʒaɪni mɔˈriːənə/Hoa lan thanh đam tuyết ngọc
Coelogyne pandurata/ˌsiːləˈdʒaɪni ˌpændjʊˈreɪtə/Hoa lan thanh đam
Columbine/ˈkɒləmˌbaɪn/Hoa bồ câu
Confederate rose/ˌkɒnfəˈdɛrət roʊz/Hoa phù dung
Coral vine/ˈkɔrəl vaɪn/Hoa tigon
Crabapple/ˈkræbˌæpəl/Hoa táo dai
Crocus/ˈkroʊkəs/Hoa nghệ tây
Crown of thorns flower/kraʊn ʌv θɔrnz ˈflaʊər/Hoa xương rồng bát tiên
Daffodil/ˈdæfəˌdɪl/Hoa thủy tiên vàng
Dahlia/ˈdeɪliə/Hoa thược dược
Dendrobium/dɛnˈdroʊbiəm/Hoa lan rô
Dendrobium chrysotoxum/dɛnˈdroʊbiəm kraɪˈsɒtəksəm/Hoa lan kim điệp
Dendrobium densiflorum/dɛnˈdroʊbiəm dɛnsɪˈflɔrəm/Hoa lan thủy tiên
Dendrobium hancockii/dɛnˈdroʊbiəm hænˈkɔɪi/Hoa hoàng thảo trúc
Dendrobium nobile/dɛnˈdroʊbiəm ˈnoʊbəl/Hoa lan hoàng thảo
Desert rose/ˈdɛzərt roʊz/Hoa sứ thái lan
Enpidendrum burtonii/ɛnˈpɪˌdɛndrəm ˈbɜrtəni/Hoa lan burtonii
Epihyllum/ˌɛpɪˈhɪləm/Hoa quỳnh
Forget me not/fərˈɡɛt miː nɒt/Hoa lưu ly
Frangipani/frænˈdʒɪpəni/Hoa sứ đại
Fusia/ˈfjuːʒə/Hoa vân anh/ bông lồng đèn
Gardenia/ɡɑrˈdiniə/Hoa dành dành
Gazania/ɡəˈzeɪniə/Hoa ngọc châu
Gelsemium/ˈɡɛlsimɪəm/Đoạn trường thảo
Glorybower/ˈɡlɔriˌbaʊər/Hoa ngọc nữ
Gold shower/ˈɡoʊld ˈʃaʊər/Hoa kim đồng
Golden chain tree/ˈɡoʊldən tʃeɪn triː/Hoa hoàng thiên mai
Heliconia firebird/hɛlɪˈkoʊniə ˈfaɪərbɜrd/Hoa hoàng điệp
Helwingia/hɛlˈwɪŋiə/Hoa thanh giáp điệp
Hibiscus/hɪˈbɪskəs/Hoa dâm bụt
Honeysuckle/ˈhʌnizʌkəl/Hoa kim ngân
Hoya/ˈhɔɪə/Hoa cẩm cù
Hydrangea/ hortensia/haɪˈdreɪnʤə/ or /hɔrˈtɛnziə/Hoa cẩm tú cầu
Impatiens/ɪmˈpeɪʃənz/Hoa móng tay
Iris/ˈaɪrɪs/Hoa diên vỹ
Italian aster/ɪˈtæljən ˈæstər/Hoa thạch thảo
Ixora/ɪkˈsɔːrə/Hoa trang
Jacaranda obtusifolia/ˌʤækəˈrændə ˌɑbˌtjuːsɪˈfoʊliə/Hoa phượng tím
Jade vine/ʤeɪd vaɪn/Hoa móng cọp
Jamaican feverplant/ʤəˈmeɪkən ˈfiːvərˌplænt/Hoa quỷ kiến sầu
Japanese rose/ʤæpəˈniːz roʊz/Hoa lệ đường
Jasmine/ˈʤæzmɪn/Hoa nhài
Lady’s slipper/ˈleɪdiz ˈslɪpər/Lan hài tiên
Laelia/ˈleɪliə/Lan laelia
Lagerstroemia/ˌlæɡərˈstriːmiə/Hoa bằng lăng
Lantana/lænˈtænə/Hoa trâm ổi
Lilium longiflorum/ˈlɪliəm ˌlɔnʤɪˈflɔːrəm/Hoa bách hợp
Lotus/ˈloʊtəs/Hoa sen
Magnolia/mæɡˈnoʊliə/Hoa mộc lan
Marigold/ˈmærɪˌɡoʊld/Hoa vạn thọ
Milkwood pine/ˈmɪlkˌwʊd paɪn/Hoa sữa
Morning glory/ˈmɔrnɪŋ ˈɡlɔːri/Hoa bìm bìm
Moss rose/mɔs roʊz/Hoa mười giờ
Nasturtium/nəˈstɜrʃiəm/Hoa sen cạn
Nautilocalyx/nɔːtɪloʊˈkeɪlɪks/Hoa cẩm nhung
Ochna integerrima/ˈɑːknə ɪntɪˈdʒɛrɪmə/Hoa mai
Oleander/oʊˈliːændər/Hoa trúc đào
Oncidium/ɑnˈsɪdiəm/Lan vũ nữ
Paris polyphylla/ˈpærɪs pɑːliˈfɪlə/Thất diệp nhất chi hoa
Passion flower/ˈpæʃən ˈflaʊər/Hoa lạc tiên
Penstemon/ˈpɛnstɪmən/Hoa son môi
Peony/ˈpiːəni/Hoa mẫu đơn
Petunia/pɪˈtuːniə/Hoa dã yên thảo
Phalaenopsis/ˌfælɪˈnɒpsɪs/Hoa lan hồ điệp
Pink lasiandra/pɪŋk ləˈsiːændrə/Hoa mua
Poinsettia/pɔɪnˈsɛtiə/Hoa trạng nguyên
Rampion/ˈræmpjən/Hoa móng quỷ
Rhynchostylis gigantea/rɪŋˌkoʊˈstaɪlɪs ˌdʒaɪˈɡæntiə/Hoa lan ngọc điểm
Rose/roʊz/Hoa hồng
Rose myrthe/roʊz ˈmɜrθə/Hoa sim
Rose periwinkle/roʊz ˈpɛriˌwɪŋkəl/Hoa dừa can
Scarlet mallow/ˈskɑrlət ˈmæloʊ/Hoa tí ngọ
Star glory/stɑr ˈɡlɔːri/Tóc tiên
Succulent flower/ˈsʌkjələnt ˈflaʊər/Hoa sỏi
Sun drop flower/sʌn drɑp ˈflaʊər/Hoa giọt nắng
Sword orchid/swɔrd ˈɔrkɪd/Hoa địa lan
Texas sage/ˈtɛksəs seɪdʒ/Tuyết sơn phi hồng
Thunbergia grandiflora/θʌnˈbɜrʤiə ɡrænˌdɪˈflɔːrə/Hoa cát đằng
Tickleme plant/ˈtɪkəlmɪ plænt/Hoa trinh nữ
Torch lily/tɔrʧ ˈlɪli/Hoa huệ
Treasure flower/ˈtrɛʒər ˈflaʊər/Hoa ngọc châu
Tulip/ˈtuːlɪp/Hoa uất kim hương
Water hyacinth/ˈwɔtər haɪəsɪnθ/Hoa lục bình
Water lily/ˈwɔtər ˈlɪli/Hoa súng
Winter daphne/ˈwɪntər ˈdæfni/Hoa thụy hương
Winter rose/ˈwɪntər roʊz/Hoa đông chí
Wisteria/wɪˈstɪriə/Hoa tử đằng
Witch hazel/wɪtʃ ˈheɪzəl/Hoa đông mai
Wondrous wrightia/ˈwʌndrəs ˈraɪtiə/Hoa mai chiếu thủy
Wrightia/ˈraɪtiə/Hoa mai chỉ thiên

Xem thêm:

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

2. Ý nghĩa một số loài hoa

Hầu hết những loài hoa đều có ý nghĩa của riêng mình. Sau đây mình giới thiệu một số loài hoa và ý nghĩa, giúp bạn hiểu rõ hơn về chúng và có thể sử dụng trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh phù hợp, hoặc lựa chọn hoa để tặng cho bạn bè, người thân, …

Tên loài hoa tiếng AnhIPATên loài hoa tiếng ViệtÝ nghĩa tượng trưng
Bird of paradise/bɜrd ʌv ˈpærəˌdaɪs/Hoa thiên điểuTượng trưng cho sự quý phái, sự mạnh mẽ và sự tự tin
Blue forget-me-not/bluː fɚˈɡɛt miː nɑt/Hoa lưu ly xanhTượng trưng cho sự trung thành và lòng nhớ thương 
Calla lily/ˈkælə ˈlɪli/Hoa huệTượng trưng cho sự trong sáng, sự trang nhã và sự tôn trọng
Carnation/kɑrˈneɪʃən/Hoa thạch thảoTượng trưng cho tình mẹ, sự bền bỉ và sự may mắn
Cattleya/ˈkætliə/Hoa lan hoàng thảoTượng trưng cho hạnh phúc, tình yêu và sự thân thiện
Cherry blossom/ˈʧɛri ˈblɑsəm/Hoa anh đàoTượng trưng cho sự tươi đẹp, mùa xuân và sự tạm thời của cuộc sống
Daisy/ˈdeɪzi/Hoa cúcTượng trưng cho tình yêu trong sáng, sự ngây thơ và hy vọng
Forget-me-not/fɚˈɡɛt miː nɑt/Hoa lưu lyTượng trưng cho việc nhớ về tình yêu, lòng trung thành và sự bất  diệt
Iris/ˈaɪrɪs/Hoa diên vĩTượng trưng cho sự sáng tạo, phẩm chất quý giá và trí tuệ
Lavender/ˈlævəndər/Hoa cúc tímTượng trưng cho sự sảng khoái, sự yên tĩnh và sự sáng tạo
Lilac/ˈlaɪˌlæk/Hoa tử đinh hươngTượng trưng cho sự giàu có, sự thịnh vượng và tình yêu đẹp đẽ
Lily/ˈlɪli/Hoa lan huệTượng trưng cho sự trong sáng, thuần khiết và sự tinh tế
Lotus/ˈloʊtəs/Hoa senTượng trưng cho sự thanh khiết, sự quý phái và sự trọn vẹn
Magnolia/mæɡˈnoʊliə/Hoa mộc lanTượng trưng cho sự mừng rỡ, sự may mắn và sự bảo vệ
Marigold/ˈmærɪˌɡoʊld/Hoa vạn thọTượng trưng cho tình yêu đầu tiên, sự trong trắng và sự thanh lịch
Orchid/ˈɔrkɪd/Hoa lanTượng trưng cho vẻ đẹp, sự quý phái và sự quyến rũ
Peony/ˈpiːəni/Hoa mẫu đơnTượng trưng cho sự kiêu hãnh, sự mạnh mẽ và lòng dũng cảm
Pomegranate blossom/ˈpɑməˌɡrænɪt ˈblɑsəm/Hoa lựuTượng trưng cho sự thịnh vượng, sự đoàn kết và sự đầu tư
Red tulip/rɛd ˈtuːlɪp/Hoa tulip đỏTượng trưng cho tình yêu nồng thắm và lãng mạn
Rose/roʊz/Hoa hồngTượng trưng cho tình yêu, đam mê và đẹp đẽ
Sunflower/ˈsʌnˌflaʊər/Hoa hướng dươngTượng trưng cho sự tươi vui, năng lượng và lòng trung thành
Tulip/ˈtuːlɪp/Hoa thủy tiênTượng trưng cho tình yêu hoàn hảo, tự do và sự tinh tế
Violet/ˈvaɪələt/Hoa cẩm tú cầuTượng trưng cho tình yêu thầm lặng, sự khiêm tốn và sự trung thành
Yellow peony/ˈjɛloʊ ˈpiːəni/Hoa mẫu đơn vàngTượng trưng cho trí tuệ, sự trường thọ và sự trỗi dậy
Yellow rose/ˈjɛloʊ roʊz/Hoa hồng vàngTượng trưng cho tình yêu và lòng trung thành

Tham khảo:

3. Một số tên tiếng Anh theo các loài hoa

3.1. Quy tắc đặt tên tiếng Anh

Trước hết, mình nhắc lại cùng các bạn rằng trong tiếng Anh, tên sẽ có 3 phần chính:

  • First name (tên).
  • Middle name (tên đệm, có thể có hoặc không).
  • Last name (họ).
Tên các loài hoa bằng tiếng Anh
Cấu trúc tên tiếng Anh

Trong tên tiếng Anh, phần tên thường đứng trước phần họ. Ví dụ, nếu một người tên là “Lily” và họ là “Evans,” thì tên của người đó sẽ là Lily Evans.

Khi bạn là người Việt và muốn dùng tên tiếng Anh, ví dụ tên tiếng Anh là “Rose” và họ là “Lê,” thì tên đầy đủ của bạn sẽ là “Rose Lê.”

3.2. Một số tên tiếng Anh theo các loài hoa

Cũng như trong tiếng Việt và các ngôn ngữ khác trên thế giới, mỗi tên tiếng Anh đều mang theo một ý nghĩa riêng. Bảng dưới tổng hợp một số tên tiếng Anh theo các loài hoa mà bạn có thể tham khảo và chọn ra cái tên phù hợp nhất với mình.

Tên các loài hoa bằng tiếng Anh
Một số tên tiếng Anh theo các loài hoa
Tên tiếng AnhIPATên tiếng Việt
Azalea/əˈzeɪliə/Hoa đỗ quyên
Camellia/kəˈmɛliə/Hoa trà my
Dahlia/ˈdɑliə/Hoa thược dược
Daisy/ˈdeɪzi/Hoa cúc
Flora/ˈflɔrə/Đóa hoa kiều diễm
Iris/ˈaɪrɪs/Hoa diên vĩ
Ivy/ˈaɪvi/Thường xuân
Jasmine/ˈdʒæzmɪn/Hoa nhài
Lily/ˈlɪli/Hoa loa kèn
Lilyana/ˌlɪliˈænə/Cúc mẫu đơn Hà Lan
Magnolia/mæɡˈnoʊliə/Hoa mộc lan
Poppy/ˈpɑpi/Hoa anh túc
Rosalie/roʊˈzæli/Hoa hồng
Rose/roʊz/Hoa hồng
Violet/ˈvaɪələt/Hoa tử linh lan
Zara/ˈzɑrə/Đóa hoa nở rộ

4. Từ vựng liên quan đến các loài hoa

Ngoài những cái tên, dưới đây mình còn giới thiệu đến các bạn một số từ vựng về các loài hoa, bao gồm tính từ mô tả nét đẹp của hoa và các cụm từ, idioms liên quan.

Tên các loài hoa bằng tiếng Anh
Từ vựng liên quan đến các loài hoa

4.1. Tính từ mô tả vẻ đẹp của hoa

Đầu tiên, ta sẽ đến với các tính từ mô tả vẻ đẹp của hoa và cây cỏ, khu vườn nói chung. Không chỉ cho hoa cỏ, những tính từ này còn có thể được sử dụng để mô tả vẻ đẹp, đáng kinh ngạc, kỳ diệu của bất cứ đối tượng nào xung quanh bạn.

Tính từDịch nghĩaVí dụ
Wonderful /’wəndərfəl/Tuyệt vờiThe garden was filled with a wonderful array of colorful flowers. (Khu vườn tràn đầy những bông hoa tuyệt vời.)
Captivating /’kæptɪ,veɪtɪŋ/Quyến rũThe captivating fragrance of jasmine filled the air. (Hương thơm quyến rũ của hoa lài lấp đầy không gian.)
Charming /’ʧɑrmɪŋ/Duyên dángThe charming rose garden attracted many visitors. (Khu vườn hoa hồng quyến rũ thu hút nhiều khách tham quan.)
Abloom /ə’blum/Nở rộThe cherry blossom trees were in full bloom, creating a beautiful sight. (Cây hoa anh đào nở rộ, tạo nên một cảnh đẹp.)
Blooming /blumɪŋ/NởThe blooming tulips added vibrant colors to the garden. (Những cây hoa tulip đang nở thêm màu sắc sặc sỡ cho khu vườn.)
Bright /braɪt/Tươi sángThe bright sunflowers added a cheerful touch to the landscape. (Những bông hướng dương tươi sáng tô thêm vẻ vui tươi cho khung cảnh.)
Aromatic /,ærə’mætɪk/ThơmThe aromatic lavender bushes released a calming fragrance. (Các bụi oải hương hương thơm thoảng trong không gian.)
Beautiful /’bjutəfəl/Xinh đẹpThe beautiful orchids were carefully displayed in the exhibition. (Những bông hoa lan xinh đẹp được trưng bày cẩn thận trong triển lãm.)
Abundant /ə’bəndənt/Phong phú, đủ loại, dồi dàoThe garden boasted an abundant variety of blooming flowers. (Khu vườn tự hào sở hữu đủ loại hoa đang nở.)
Amazing/ə’meɪzɪŋ/Ngạc nhiên, đáng kinh ngạcThe amazing diversity of tropical plants amazed the botanists. (Sự đa dạng kỳ diệu của các loại cây nhiệt đới gây kinh ngạc cho các nhà thực vật học.)
Artful /’ɑrtfə/Khéo léoThe artful arrangement of the bonsai trees showcased the gardener’s skill. (Sự sắp đặt tinh tế của các cây bonsai thể hiện khả năng của người làm vườn.)
Artistic /ɑr’tɪstɪk/Thuộc về nghệ thuậtThe artistic garden design combined elements of nature and sculpture. (Thiết kế khu vườn nghệ thuật kết hợp các yếu tố của thiên nhiên và điêu khắc.)
Unforgettable /,ənfər’ɡɛtəbəl/Không thể nào quênThe sight of the blooming cherry blossoms against the backdrop of the mountains was unforgettable. (Cảnh hoa anh đào nở rộ trước nền núi là một hình ảnh không thể quên.)
Dazzling /’dæzʌlɪŋ/Chói sángThe dazzling display of fireworks added to the festive atmosphere of the flower festival. (Trình diễn pháo hoa lộng lẫy làm tăng thêm không khí hân hoan của lễ hội hoa.)
Elegant /’ɛləɡənt/Thanh lịchThe elegant white lilies adorned the wedding ceremony. (Những bông hoa huệ trắng thanh lịch trang trí buổi lễ cưới.)
Idyllic /aɪ’dɪlɪk/Bình dị, thôn dã, thanh bìnhThe idyllic garden with its lush greenery and peaceful ambiance provided a perfect place to live. (Khu vườn thôn dã với cảnh quan xanh tươi và không khí yên bình tạo nên một nơi để sống hoàn hảo.)

4.2. Một số idioms liên quan đến hoa trong tiếng Anh

Thành ngữ – idiom đóng vai trò quan trọng trong việc thể hiện tiếng Anh thành thạo và mức độ “bản xứ” của bạn. Vận dụng chính xác những idioms này sẽ giúp bạn ghi điểm tốt trong các bài thi viết hoặc nói tiếng Anh.

Tên các loài hoa bằng tiếng Anh
Một số idioms liên quan đến hoa trong tiếng Anh
IdiomsÝ nghĩaVí dụ
Stop and smell the roses /stɒp ænd smɛl ðə ˈrəʊzɪz/Tận hưởng những niềm vui nhỏ trong cuộc sốngYou’ve been working so hard lately. Take a break and stop and smell the roses for a while. (Bạn đã làm việc chăm chỉ suốt thời gian gần đây. Hãy nghỉ ngơi và dừng lại tận hưởng cuộc sống một chút.)
Blossom into something /ˈblɒsəm ˈɪntuː ˈsʌmθɪŋ/Trở nên thành công, tài năng hoặc hạnh phúcAfter years of hard work, she finally blossomed into a talented musician. (Sau nhiều năm cố gắng, cô ấy cuối cùng đã trở thành một nghệ sĩ tài năng.)
A bed of roses /ə bɛd ɒv ˈrəʊzɪz/Con đường trải đầy hoa hồng, dễ dàng không thử tháchDon’t assume that being a famous actor is a bed of roses. It requires a lot of hard work and dedication. (Đừng cho rằng làm diễn viên nổi tiếng là một cuộc sống dễ dàng. Đó đòi hỏi nhiều công việc chăm chỉ và sự cống hiến.)
The grass is always greener on the other side /ðə ɡrɑːs ɪz ˈɔːlweɪz ˈɡriːnər ɒn ði ˈʌðə saɪd/Lúc nào cũng thấy điều gì đó tốt hơn cái mình đang có, đứng núi này trông núi nọShe’s always dreaming about living in a big city, but you know, the grass is always greener on the other side. (Cô ấy luôn mơ ước sống trong một thành phố lớn, nhưng bạn biết đấy, đứng núi này trông núi nọ thôi.)
A thorn in someone’s side /ə θɔːn ɪn ˈsʌmwʌnz saɪd/Cái gai trong mắtHis neighbor’s loud music is a real thorn in his side. (Tiếng nhạc ồn ào của hàng xóm thực sự là một gai trong mắt anh ta.)
In full bloom /ɪn fʊl bluːm/Đạt đến đỉnh cao, sự thịnh vượng hoặc sự phát triển đầy đủHer career is in full bloom right now. She’s getting a lot of recognition for her work. (Sự nghiệp của cô ấy đang phát triển rực rỡ. Cô ấy đang nhận được rất nhiều sự công nhận về công việc của mình.)
To come up roses /tuː kʌm ʌp ˈrəʊzɪz/Mọi thứ thành công hoặc thuận lợiDespite the challenges, everything came up roses for the team in the end. (Mặc dù gặp khó khăn, cuối cùng mọi thứ đã thành công cho đội.)
To nip something in the bud /tuː nɪp ˈsʌmθɪŋ ɪn ðə bʌd/Ngăn chặn hoặc giải quyết một vấn đề ngay từ đầu để tránh sự phát triển xấu hơnThe teacher noticed the bullying behavior and immediately nipped it in the bud. (Giáo viên nhận ra hành vi bắt nạt và ngay lập tức ngăn chặn nó từ đầu.)
To be as fresh as a daisy /tuː biː æz frɛʃ æz ə ˈdeɪzi/Cảm thấy rất khỏe mạnh, rạng rỡ và tràn đầy năng lượngAfter a good sleep, she woke up feeling as fresh as a daisy. (Sau một giấc ngủ ngon lành, cô ấy thức dậy cảm thấy tươi vui rạng rỡ.)
To be a wallflower /tuː biː ə ˈwɔːlˌflaʊə/Người ngồi một mình, không tham gia vào các hoạt động xã hội hoặc không được chú ýAt the party, she felt like a wallflower, standing alone in the corner while everyone else was dancing and talking to each other. (Tại buổi tiệc, cô ấy cảm thấy không được chú ý, đứng một mình ở góc phòng trong khi mọi người khác đang nhảy múa và trò chuyện với nhau.)

Xem thêm:

5. Lời kết

Hi vọng rằng thông qua bài viết này, bạn đã có thể biết thêm về một số tên các loài hoa bằng tiếng Anh đi kèm những ý nghĩa của chúng, đồng thời lựa chọn được cái tên theo loài hoa ưng ý nhất.

Trước khi kết thúc, dưới đây mình có hai cách nhỏ giúp bạn học nghĩa của tên các loài hoa hoặc các tính từ, idioms liên quan:

  • Ôn tập thường xuyên bằng cách ghi chú lại nghĩa tiếng Anh và tiếng Việt của các loài hoa lên các tập flashcards. Thử cố gắng nhớ và đọc lại mỗi khi bạn gặp bất kì loài hoa nào.
  • Ứng dụng tính từ và idioms vào đời sống hằng ngày, tự cho ví dụ để hiểu rõ hơn.
  • Tăng cường vốn từ vựng bằng cách đọc sách hoặc xem phim ảnh.

Nếu bạn vẫn còn thắc mắc về tên của bất kỳ loài hoa nào bằng tiếng Anh, hãy để lại bình luận và mình sẽ giúp các bạn giải đáp. Ngoài ra, bạn có thẻ trải nghiệm thi thử IELTS như thi thật chuẩn BC và IDP tại IELTS Vietop.

Tài liệu tham khảo:

  • List of flower names A To Z: https://www.all-my-favourite-flower-names.com/list-of-flower-names.html – Truy cập ngày 21-03-2024
  • Types of flowers | 500+ different kinds of flowers: https://www.bioexplorer.net/plants/flowers/ – Truy cập ngày 21-03-2024

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Đặt ngay lịch với cố vấn học tập, để được giải thích & học sâu hơn về kiến thức này.

Đặt lịch hẹn

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
19h - 20h
20h - 21h
21h - 22h