Lý thuyết và Bài tập thì quá khứ đơn với To be có đáp án

An Bùi
21.07.2022

Với bài viết hôm nay, mời bạn hãy cùng Vietop làm các Bài tập thì quá khứ đơn với To be để củng cố thêm phần kiến thức về thì này trong ngữ pháp tiếng Anh nhé!

Tổng quan về Thì quá khứ đơn cùng To be

Khẳng địnhPhủ địnhNghi vấn Yes/NoNghi vấn WH-
S + was/were + N/ AdjS + was/were + not + N/ AdjWas/ Were + S +…?
=>
Yes, S + was/ were.
No, S + wasn’t/ weren’t.
WH-word + was/ were + S (+ not) +…?
=> S + was/ were (+ not) +….
I was at my uncle’s house yesterday. (Tôi đã ở nhà bác tôi hôm qua.)We weren’t happy because our team lost. (Chúng tôi không vui vì đội của chúng tôi đã thua.) Was she drunk last night?  
(Đêm hôm qua cô ta có say không?)
=> Yes, she was./ No, she wasn’t.
What was the weather like yesterday? (Hôm qua thời tiết như thế nào?)
It was sunny yesterday. (Hôm qua trời nắng.)

Lưu ý: 

  • I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít + was
  • We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + were
  • was not = wasn’t; were not = weren’t

Ta sử dụng Thì quá khứ đơn trong các trường hợp sau

  • Diễn tả một hành động, sự việc đã diễn ra tại một thời điểm cụ thể, hoặc một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở quá khứ.

E.g.: Yesterday morning, I woke up at 8 o’clock. (Sáng hôm qua, tôi dậy lúc 8 giờ.)

  • Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ.

E.g.: When I was young, I always went to school by bicycle. (Khi còn nhỏ, tôi luôn đi học bằng xe đạp.)

  • Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.

E.g.: Yesterday morning, I woke up at 8 o’clock, I ate breakfast with my parents and then I went to work. (Sáng hôm qua, tôi thức dậy lúc 8 giờ, tôi ăn sáng với bố mẹ và sau đó tôi đi làm.)

  • Diễn tả một hành động (QK đơn) xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ (QK tiếp diễn).

E.g.: Yesterday, when I was working, my boss came into my office. (Hôm qua, khi tôi đang làm việc thì sếp vào văn phòng của tôi.)

Ta nhận biết Thì quá khứ đơn với động từ To be khi trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ kèm thời điểm xác định.

  • Yesterday: Hôm qua
  • Last night: Tối qua
  • Last week: Tuần trước
  • Last month: Tháng trước
  • Last year: Năm ngoái
  • Ago: cách đây. (two hours ago: cách đây 2 giờ, two weeks ago: cách đây 2 tuần…)
  • at, on, in… (at 6 o’clock, on Monday, in June,…)
  • When + mệnh đề chia thì quá khứ đơn: khi (when I was a kid,…)

E.g.: She was drunk at the party last night. (Cô ta đã say ở bữa tiệc hôm qua.)

When I was young, I used to go to school by bike. (Khi còn trẻ, tôi từng đi xe đạp đến trường.)

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập trắc nghiệm Thì quá khứ đơn

Bài tập thì quá khứ đơn với To be

Bài 1: Rewrite in the Past Simple tense (To be)

  1. I am seven years old.
  2. You are my best friend.
  3. That is a grasshopper. 
  4. Your bike is not in the garage.
  5. The boys are very kind.
  6. There is a bottle on the table.
  7. Emily is in Paris.
  8. They are not hungry.
  9. Kathy and Julian are at school.
  10. My dog is in the park.

Bài 2: Choose the correct answer

  1. They ______ thirsty this morning.
  •     were
  •     are
  1. We ______ thirsty now.
  •     were
  •     are
  1. I ______ hungry and want a hamburger.
  •     am
  •     was
  1. Yesterday I ______ hungry. I ate two hamburgers.
  •     am
  •     was
  1. Caroline ______ in a car accident last week.
  •     is
  •     was
  1. Where ______ Caroline now?
  •     was
  •     is
  1. Where is your computer? It ______ on the table.
  •     is
  •     was
  1. Where was your computer last night? It ______ in my room.
  •     was
  •     is
  1. Karl ______ on the train now.
  •     was
  •     is
  1. Karl and Caroline ______ on the train last Friday.
  •     were
  •     are

Bài 3: Choose the correct answer

  1. When was/were you born?
  2. Who was/were the winner?
  3. How much was/were the coat?
  4. How long was/were they in Spain?
  5. How was/were the weather yesterday?
  6. Where was/were the penguins?
  7. Why was/were she here?
  8. How many ducks was/were there?
  9. Who was/were you with yesterday?
  10. What was/were that noise?

Bài 4:  Choose the correct answer

  1. In summer 2010 I __________ in Brazil.
  • am
  • was
  • were
  • did
  1. We _____________ very happy to see you yesterday.
  • were
  • was
  • are
  • did
  1. I can’t find my keys. They ________ here this morning.
  • are
  • is
  • was
  • were
  1. The lesson __________ boring. It _______ interesting.
  • isn’t / wasn’t
  • weren’t / was
  • wasn’t / was
  • weren’t / were
  1. A: When ________ your exam? B: It __________ yesterday.
  • was / was
  • were / was
  • was / were
  • were / were
  1. People _______ more polite in the past.
  • are
  • were
  • was
  • did
  1. Everybody ______ in the class yesterday.
  • were
  • are
  • was
  • is
  1. There ______ a lot of cowboys in America in the past.
  • are
  • is
  • was
  • were
  1. Where _______ you last night?
  • are
  • were
  • did
  • was
  1. The weather __________ very good yesterday.
  • was
  • were
  • did
  • is

Bài 5: Fill in the blank with To be in its Past Simple form.

  1. Picasso _____ a Spanish painter.
  2. There _____ a mouse in the garden.
  3. We _____ playing football.
  4. It _____ a rainy day.
  5. The children _____ in the park.
  6. The cat ____ in the kitchen.
  7. It ____ seven years ago.
  8. Lorena and I _____ in the same class.
  9. My parents _____ in London.
  10. My grandfather _____ a pilot.

Đáp án

Bài 1

  1. I was seven years old.
  2. You were my best friend.
  3. That was a grasshopper. 
  4. Your bike was not / wasn’t in the garage.
  5. The boys were very kind.
  6. There was a bottle on the table.
  7. Emily was in Paris.
  8. They were not / weren’t hungry.
  9. Kathy and Julian were at school.
  10. My dog was in the park.

Bài 2

  1. were
  2. are
  3. am
  4. was
  5. was
  6. is
  7. is
  8. was
  9. is
  10. were

Bài 3

  1. were
  2. was
  3. was
  4. were
  5. was
  6. were
  7. was
  8. were
  9. were
  10. was

Bài 4

  1. was
  2. were
  3. were
  4. wasn’t / was
  5. was / was
  6. were
  7. was
  8. were
  9. were
  10. was

Bài 5

  1. was
  2. was
  3. were
  4. was
  5. were
  6. was
  7. was
  8. were
  9. were
  10. was

Hy vọng với phần ôn lại kiến thức cũng như hoàn thành các bài tập trắc nghiệm về thì Thì quá khứ đơn phần động từ To be (Past Simple tense – To be), Vietop đã giúp các bạn nắm vững hơn về cách sử dụng thì này trong tiếng Anh. Chúc các bạn học thật tốt và hãy chờ đón những bài viết tiếp theo từ chúng mình nhé!

Bài viết liên quan:

Bài tập Thì hiện tại hoàn thành với since và for
Bài tập Thì hiện tại hoàn thành với since và for có đáp án
Chắc hẳn, đối với nhiều bạn học tiếng Anh, Since và For là hai giới từ được sử dụng nhiều nhất trong cấu trúc ngữ pháp của thì Hiện tại hoàn thành. Thế nhưng, sự khác biệt giữa hai...
bài tập về danh từ
Bài tập về danh từ và cụm danh từ từ cơ bản đến nâng cao
Danh từ là một trong số các từ loại quan trọng giúp cấu thành mọi văn bản, từ đơn giản cho đến phức tạp. Với bài viết hôm nay, Vietop gửi đến các bạn phần tổng quan về danh...
Cấu trúc In order to
Cấu trúc In order to – Những cấu trúc tương đương In order to
In order to là một trong những cấu trúc ngữ pháp chỉ mục đích được sử dụng rất phổ biến. Vậy làm thế nào để sử dụng cấu trúc In order to đúng và chuẩn nhất. Mời bạn đọc...
Câu điều kiện loại 1
Câu điều kiện loại 1: cách dùng, công thức, bài tập vận dụng
Câu điều kiện loại 1 là phần kiến thức cơ bản mà bất cứ bạn học nào cũng đều phải nắm rõ nếu muốn nói và viết tiếng Anh thành thạo. Nếu vẫn chưa nắm vững cấu trúc ngữ...
Thì tương lai đơn – Future Present
Thì tương lai đơn – Future Present
Thì tương lai đơn – Future Present là một trong những thì quan trọng trong ngữ pháp Tiếng Anh, Vì nó được dùng khá phổ biến trong các bài thi và giao tiếp Tiếng Anh hàng ngày. Do đó,...
cấu trúc Avoid
Nắm vững cách dùng và cấu trúc Avoid chỉ trong 10 phút
Cấu trúc Avoid được sử dụng rất phổ biến trong các bài kiểm tra tiếng Anh nói chung và IELTS nói riêng. Tuy vậy, không phải người học nào cũng nắm rõ cách sử dụng của cấu trúc này....

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0