Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

Demand đi với giới từ gì? Cấu trúc và giới từ của demand

Trang Đoàn Trang Đoàn
26.08.2023

Demand là động từ mang ý nghĩa là mong muốn, có nhu cầu với cái gì. Ngoài việc không biết sự khác biệt giữa demand và need, want, nhiều bạn học tiếng Anh còn không biết demand đi với giới từ gì. Bài viết này Vietop sẽ giúp bạn giải đáp những thắc mắc trên nhé!

1. Demand là gì?

Demand là một động từ trong tiếng Anh, cũng là danh từ, được phát âm là /dəˈmand/. Với ý nghĩa của động từ, demand được sử dụng để thể hiện nhu cầu, mong muốn, đề nghị của ai đó. Còn với nghĩa danh từ, demand có nghĩa là sự đề nghị, yêu cầu, sự mong muốn. 

Demand là gì
Demand là gì

Do nghĩa động từ và danh từ tương tự nhau, nên chúng ta cần xét dựa vào vị trí của từ này trong câu. 

E.g: 

  • A federal judge rejected their demands. (Một thẩm phán liên bang bác bỏ yêu cầu của họ.)
  • They are demanding the release of all political prisoners. (Họ đang yêu cầu trả tự do cho tất cả các tù nhân chính trị.)

NÂNG TRÌNH IELTS - CHẮC SUẤT VÀO ĐẠI HỌC TOP ĐẦU Giảm UP TO 40% học phí IELTS

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Print on demand là gì?

Print on demand (POD) là một hình thức kinh doanh khá phổ biến hiện nay. Đây là hình thức kinh doanh thương mại điện tử (e – Commerce), qua đó sử dụng các đơn vị cung cấp dịch vụ in ấn, tùy chỉnh, thiết kế trên các sản phẩm trơn, tạo thành sản phẩm riêng của mình, sau đó bán theo thương hiệu của mình. 

Xem thêm:

Crowded là gì? Crowded đi với giới từ gì trong tiếng Anh

Protect là gì? Protect đi với giới từ gì? Cách sử dụng protect

Contribute là gì? Contribute đi với giới từ gì? Cách sử dụng contribute

3. Cấu trúc, cách dùng, vị trí của demand trong câu 

Cấu trúc với demand là động từ 

S + demand + to do something. (Yêu cầu làm gì)

E.g: I demand to see the manager. (Tôi yêu cầu được gặp quản lý.) 

S + demand + something. (Yêu cầu cái gì) 

E.g: You should demand an apology in writing. (Bạn nên yêu cầu một lời xin lỗi bằng văn bản.)

Cấu trúc với demand là danh từ

S + V + a demand + something. (Yêu cầu cái gì) 

E.g: 

  • As a director he makes huge demands on his actors. (Là một đạo diễn, anh ấy yêu cầu rất nhiều vào diễn viên của anh ấy.)
  • She has a demand for higher pay. (Cô ấy yêu cầu được trả lương cao hơn.)

4. Demand đi với giới từ gì? Tổng hợp các giới từ đi với demand 

Demand đi với giới từ gì
Demand đi với giới từ gì

Demand for

Câu trả lời đầu tiên cho câu hỏi demand đi với giới từ gì là giới từ for. Demand ở trạng thái danh từ đi với giới từ for nghĩa là nhu cầu về điều gì. 

E.g: She has a demand for higher pay. (Cô ấy có nhu cầu được trả lương cao hơn.)

Demand on: yêu cầu đối với 

E.g: Driving a plane makes enormous demands on pilots. (Lái máy bay đòi hỏi rất lớn đối với phi công.)

Demand to + V nguyên thể: yêu cầu/ mong muốn làm gì

Trong trường hợp này, demand được sử dụng với vai trò động từ

E.g: The man demanded to see the chef. (Người đàn ông yêu cầu gặp đầu bếp.)

Demand something of somebody: yêu cầu cái gì của ai

E.g: Today’s consumers are demanding a greater variety of produce. (Người tiêu dùng ngày nay đang đòi hỏi nhiều loại sản phẩm hơn.)

Demand something from somebody: yêu cầu cái gì từ ai

E.g: She demanded a lot of money from her boyfriend. (Cô ấy yêu cầu rất nhiều tiền từ bạn trai.)

Xem thêm:

Experience là gì? Experience đi với giới từ gì trong tiếng Anh

Important + gì? Important đi với giới từ gì? Phân biệt important to và important for

Familiar là gì? Familiar đi với giới từ gì? Các giới từ theo sau Familiar

5. Phân biệt động từ demand, need và want trong tiếng Anh

Phân biệt động từ demand, need và want trong tiếng Anh
Phân biệt động từ demand, need và want trong tiếng Anh
NeedWantDemand
Cấu trúc và cách dùngNeed là động từ thường
Need to do sth: Cần làm gì
E.g: I need to do the laundry. 
Need doing sth = Need to be V (PII) Cái gì đó cần được làm gì
E.g: My t-shirt needs ironing = My t- shirt needs to be ironed (– Need là động từ khuyết thiếu
S + need/ needn’t + have V-pp: Ai đó cần làm/ không cần làm gì trong quá khứ.
E.g: She need have apologised to him yesterday. He needn’t have left home last night. 
Want + N/ to do sth: Muốn gì hay muốn làm gì?
E.g: 
I want this dress.
He wants to dance with me. 
Want + O + to V: Muốn ai làm gì?
E.g: He wants me to go out with him. 
Want + V-ing = Want + sth + to be V-pp: cái gì đó hay việc gì đó cần được làm gì?
E.g: This mess wants cleaning = I want this mess to bé cleaned. 
Demand sth: yêu cầu, muốn cái gì
E.g: You should demand an apology in writing.
Demand that…: yêu cầu rằng…
E.g: They are demanding that all troops should be withdrawn.
Demand to do sth: yêu cầu làm gì
E.g: I demand to see the manager.
Demand sth from sb: yêu cầu cái gì từ ai
E.g: She demanded a lot of money from her boyfriend.

Xem thêm:

Annoyed đi với giới từ gì? Tất tần tật cách sử dụng tính từ Annoyed

Confident đi với giới từ gì

Successful đi với giới từ gì

6. Bài tập demand đi với giới từ gì

Bài tập chia động từ Bring
Bài tập demand đi với giới từ gì

Chọn đáp án đúng

1. I demand … the supervisor.

  • A. to see
  • B. seeing
  • C. see

2. We received a final demand … payment.

  • A. of
  • B. about
  • C. for

3. Good tutors are always great …

  • A. demand
  • B. need
  • C. want

4. Her new job … a lot of demands … her.

  • A. makes/ on
  • B. does/ on
  • C. makes/ above

5. There was weak …imported goods last year.

  • A. want for
  • B. demand for
  • C. need on

Đáp án

  • 1. A
  • 2. C
  • 3. A
  • 4. B
  • 5. B

Xem thêm:

Như vậy là Vietop vừa tổng hợp demand đi với giới từ gì trong tiếng Anh. Hy vọng bài viết mà Vietop chia sẻ sẽ mang đến cho bạn những thông tin bổ ích. Đừng quên tham khảo các bài viết trong chuyên mục IELTS Grammar dưới đây nhé!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra