Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

129+ bài tập trắc nghiệm thì quá khứ hoàn thành có đáp án chi tiết

Trang Đoàn
Trang Đoàn
12.05.2024

Trong quá trình học ngữ pháp tiếng Anh, có rất nhiều bạn gặp khó khăn khi tiếp xúc với các thì hệ hoàn thành (perfect) vì nhiều lí do, trong đó có thể kể đến việc chưa nắm rõ được cách sử dụng, chia thì bị nhầm lẫn, … khiến chúng ta thường bị mất điểm trong các bài kiểm tra có sự xuất hiện của những thì này.

Điển hình như, đối với thì quá khứ hoàn thànhpast perfect: Làm sao chúng ta biết được khi nào dùng past perfect, past simple hay past perfect continuous khi câu nào đọc lên cũng “có lý”? 

Hiểu được các khó khăn đó, mình đã chuẩn bị bài viết giúp các bạn ôn luyện với 129+ bài tập trắc nghiệm thì quá khứ hoàn thành, giúp bạn “gỡ rối” các vấn đề lớn nhỏ khi gặp phải dạng bài của thì này trong các kỳ thi. Bài viết bao gồm:

  • Tóm tắt lại lý thuyết về trắc nghiệm thì quá khứ hoàn thành.
  • Làm bài tập trắc nghiệm thì quá khứ hoàn thành.
  • Xem đáp án và giải thích chi tiết.

Nào, hãy cùng mình bắt đầu ngay thôi!

1. Lý thuyết về trắc nghiệm thì quá khứ hoàn thành

Trước hết, mời bạn cùng mình điểm lại lý thuyết để làm tốt bài tập trắc nghiệm quá khứ hoàn thành. 

Tóm tắt kiến thức
1. Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành (past perfect) dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. 
Trong câu, nếu hành động nào xảy ra trước thì dùng thì quá khứ hoàn thành, còn hành động xảy ra sau thì dùng thì quá khứ đơn.
2. Cấu trúc:
– Khẳng định: S + had + V3/ -ed.
E.g.: Jim had submitted his paper before the deadline yesterday. (Jim đã nộp bài trước thời hạn ngày hôm qua.)
– Phủ định: S + had not/ hadn’t + V3/ -ed.
E.g.: They hadn’t left when I arrived. (Họ vẫn chưa rời đi khi tôi đến.)
– Nghi vấn yes/ no: Had + S + V3/ -ed?
E.g.: Had she called you before she left? (Cô ấy có gọi cho bạn trước khi rời đi không?)
– Nghi vấn wh-: Wh- + had + S + V3/ -ed?
E.g.: What had she told you by the time you left yesterday? (Cô ấy đã nói gì với bạn vào lúc bạn rời đi hôm qua?)
3. Dấu hiệu nhận biết:
Trong câu thường có các giới từliên từ như sau: Prior to that time, until then, by, by the time, before, for, after, as soon as, by, by the end of + time in the past.

Dưới đây là phần tóm tắt lý thuyết trắc nghiệm thì quá khứ hoàn thành, các bạn có thể tham khảo kiến thức cô đọng nhất:

Lý thuyết về trắc nghiệm thì quá khứ hoàn thành
Lý thuyết về trắc nghiệm thì quá khứ hoàn thành

Xem thêm:

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Nhận tư vấn miễn phí khóa học hè

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

2. Bài tập trắc nghiệm thì quá khứ hoàn thành

Mình đã tổng hợp bài tập trắc nghiệm thì quá khứ hoàn thành từ nhiều nguồn uy tín, giúp các bạn dễ làm bài và tra cứu đáp án, qua đó hiểu rõ hơn về thì này để không còn bối rối khi gặp phải nó trong các bài thi. 

Exercise 1: Choose the correct answer A, B, C or D

(Bài tập 1: Chọn đáp án đúng trong A, B, C hoặc D)

Choose the correct answer A, B, C or D
Choose the correct answer A, B, C or D

1. Jim ………. the ocean before he moved to Phan Thiet.

  • A. had never seen
  • B. never seen
  • C. have never seen
  • D. had never saw

2. The teacher ………. out when I arrived in the classroom.

  • A. goes
  • B. have gone
  • C. has gone
  • D. had gone

3. I ………. my files before the power went out in the computer lab.

  • A. had save
  • B. have saved
  • C. had saved
  • D. saved

4. When Timmy arrived, everyone ………. the test.

  • A. had already started
  • B. have already started
  • C. starts
  • D. already starting

5. Kathy ………. all her furniture before she moved to Japan.

  • A. have sold
  • B. had sold
  • C. had sell
  • D. sells

6. Julia ………. her homework already by the time her friends came over.

  • A. finishes
  • B. had finished
  • C. had finished
  • D. have finished

7. They ………. a little Spanish before they went to Mexico.

  • A. learn
  • B. had learned
  • C. had learn
  • D. have learned

8. Lily ………. an Australian until she met John.

  • A. had never met
  • B. have never met
  • C. never met
  • D. never have met

9. They ………. such majestic mountains before they visited Mont Blanc.

  • A. never seen
  • B. had never seen
  • C. never have seen
  • D. never saw

10. ………. been to Hongkong before your trip last summer?

  • A. Have you ever
  • B. You had
  • C. Had ever you
  • D. Had you 

11. When Helen arrived at the theatre, the film ………. (start).

  • A. had start
  • B. have started
  • C. started
  • D. had already started

12. Kevin  ………. (live) in China for 3 years before he went to Vietnam.

  • A. had live
  • B. have lived
  • C. had lived
  • D. living

13. After Hoa ………. (eat) the cake, she began to feel sick.

  • A. had eaten
  • B. ate
  • C. had eat
  • D. have eaten

14. If my friend ………. (listen) to me, she would have got the job.

  • A. had listened
  • B. listened
  • C. had listen
  • D. have listened

15. My boyfriend didn’t arrive until I ………. (leave).

  • A. had left
  • B. have left
  • C. left
  • D. have left

16. After they ………. (finish) lunch, they went out.

  • A. was forget
  • B. had forgot
  • C. have forgot
  • D. had forgotten

17. The tree was dead because it ………. (be) arid all summer.

  • A. being
  • B. is
  • C. had been
  • D. have been

18. I ………. (meet) him somewhere before.

  • A. met
  • B. had met
  • C. had meet
  • D. have met

19. They were late for the flight because they ………. (forget) their passports.

  • A. was forgot
  • B. had forgotten
  • C. was forgotten
  • D. forgot

20. She told me she ………. (study) a lot before the exam.

  • A. had study
  • B. studied
  • C. had studied
  • D. have studied

21. I was sure that I ………. the place before.

  • A. had seen
  • B. have seen
  • C. had saw
  •  D. seen

22. By the time I got home, my sister ………. dinner.

  • A. already cooked
  • B. cooked
  • C. had already cooks
  • D. had already cooked

23. They ………. their homework before the teacher arrived.

  • A. finished
  • B. have finished
  • C. had finished
  • D. finish

24. He ………. the book he borrowed from the library.

  • A. returned
  • B. had returned
  • C. returns
  • D. return

25. She ………. her keys before she left the house.

  • A. found
  • B. had found
  • C. finds
  • D. find

26. We ………. the movie before it started raining.

  • A. watched
  • B. have watched
  • C. had watched
  • D. watch

27. If John ………. better, he might have won.

  • A. had played
  • B. would have play
  • C. has played
  • D. plays

28. By the time they got to the airport, the flight ……….

  • A. departs
  • B. departed
  • C. had departed
  • D. depart

29. She ………. the book she had been searching for.

  • A. finds
  • B. found
  • C. had found
  • D. find

30. He ………. his goal and was proud of his achievement.

  • A. reaches
  • B. reach
  • C. had reached
  • D. reaching

Hướng dẫn: Để làm được bài tập này, chúng ta cần nắm rõ kiến thức về thì quá khứ hoàn thành, bao gồm công thức, cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết. Sau đó bạn chỉ cần xác định được ngữ cảnh là có thể dễ dàng chọn đáp án đúng.

Đáp ánGiải thích
1. AJim chưa từng nhìn thấy biển trước khi chuyển đến Phan Thiết => had never seen.
2. CThe teacher đã ra khỏi lớp học trước khi tôi đến => has gone.
3. CI đã lưu tệp tin trước khi mất điện trong phòng máy tính => had saved.
4. AKhi Timmy đến, mọi người đã bắt đầu làm bài kiểm tra => had already started.
5. BKathy đã bán hết đồ nội thất trước khi chuyển đến Nhật Bản => had sold.
6. BJulia đã hoàn thành bài tập trước khi bạn bè đến => had finished.
7. BThey đã học một ít tiếng Tây Ban Nha trước khi đến Mexico => had learned.
8. ALily chưa từng gặp một người Úc cho đến khi gặp John => had never met.
9. BThey chưa bao giờ thấy những ngọn núi hoành tráng như thế trước khi đến Mont Blanc => had never seen.
10. DBạn đã đến Hongkong trước chuyến du lịch mùa hè năm ngoái rồi ư? => Had you.
11. CKhi Helen đến rạp, bộ phim đã bắt đầu => started.
12. CKevin đã sống ở Trung Quốc trong 3 năm trước khi đi đến Việt Nam => had lived.
13. ASau khi Hoa ăn bánh, cô ấy bắt đầu cảm thấy khó chịu => had eaten.
14. ANếu bạn gái của tôi đã lắng nghe tôi, cô ấy đã được công việc đấy => had listened.
15. ABạn trai của tôi không đến cho đến khi tôi đã rời đi => had left.
16. DSau khi họ đã ăn xong bữa trưa, họ đi ra ngoài => had forgotten.
17. CCây đã chết vì suốt cả mùa hè nó đã bị khô cằn => had been.
18. BTôi đã gặp anh ta ở đâu đó trước đây => had met.
19. BHọ đã muộn chuyến bay vì đã quên hộ chiếu của mình => had forgotten.
20. CCô ấy nói với tôi rằng cô ấy đã học rất nhiều trước kỳ thi => had studied.
21. ATôi chắc chắn rằng tôi đã thấy nơi đó trước đây => had seen.
22. DĐến lúc tôi về nhà, chị gái tôi đã nấu cơm rồi => had already cooked.
23. CHọ đã hoàn thành bài tập trước khi giáo viên đến => had finished.
24. AAnh ta đã trả quyển sách mà anh ta mượn từ thư viện => returned.
25. BCô ấy đã tìm thấy chìa khóa của mình trước khi rời khỏi nhà => had found.
26. CChúng tôi đã xem bộ phim trước khi trời bắt đầu mưa => had watched.
27. ACâu điều kiện loại 3: Nếu John chơi tốt hơn, anh ta có thể đã chiến thắng => mệnh đề điều kiện dùng quá khứ hoàn thành: Had played.
28. CVào lúc họ đến sân bay, chuyến bay đã cất cánh => had departed.
29. CCô ấy đã tìm thấy quyển sách mà cô ấy đã tìm kiếm => had found.
30. CAnh ta đã đạt được mục tiêu và tự hào về thành tựu của mình => had reached.

Exercise 2: Choose the correct answer

(Bài tập 2: Chọn đáp án đúng)

Choose the correct answer
Choose the correct answer
  1. I had already finished my homework before my parents came/ had come home.
  2. She had visited/ has visited Paris twice before she turned 25.
  3. They had never seen/ have never seen such a beautiful sunset before that evening.
  4. I would be rich now if I worked/ had worked harder in the past.
  5. By the time I arrived/ had arrived, they had already left the party.
  6. The movie had already started/ already started when we got to the cinema.
  7. Joe had eaten dinner before he went/ had gone to the gym.
  8. By the time Amanda reached/ had reached the station, the train had already departed.
  9. The team had won/ have won five consecutive matches before their first loss.
  10. She had been studied/ had studied French for three years before she moved to France.

Hướng dẫn: Để làm được bài tập này, chúng ta cần nắm rõ kiến thức về thì quá khứ hoàn thành, bao gồm công thức, cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết. Sau đó bạn chỉ cần xác định được ngữ cảnh là có thể dễ dàng chọn đáp án đúng: Câu có 2 hành động xảy ra trong quá khứ, hành động nào xảy ra trước thì dùng quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng quá khứ đơn.

E.g: Yesterday, I had had lunch before I went out with you. (Hôm qua tôi đã ăn trưa trước khi đi chơi với bạn.) => Ăn trưa – quá khứ hoàn thành; đi chơi – quá khứ đơn.

Đáp ánGiải thích
1. cameTôi đã hoàn thành bài tập của mình trước khi bố mẹ tôi về nhà => came.
2. had visitedCô ấy đã ghé thăm Paris hai lần trước khi bước sang tuổi 25 => had visited.
3. had never seenHọ chưa bao giờ thấy một hoàng hôn đẹp như vậy trước buổi tối đó => had never seen.
4. had workedNếu tôi đã làm việc chăm chỉ hơn trong quá khứ, bây giờ tôi đã giàu có => câu điều kiện trộn: điều kiện loại 3, kết quả loại 2 => điều kiện loại 3 dùng ở thì quá khứ đơn => had worked.
5. had arrivedKhi tôi đến, họ đã rời buổi tiệc => had arrived.
6. had already startedBộ phim đã bắt đầu trước khi chúng tôi đến rạp => had already started.
7. wentJoe đã ăn tối trước khi anh ta đi tới phòng tập thể dục => went.
8. had reachedKhi Amanda đến nhà ga, chuyến tàu đã rời đi => had reached.
9. had wonĐội đã giành chiến thắng trong năm trận liên tiếp trước trận thua đầu tiên => had won.
10. had studiedCô ấy đã học tiếng Pháp trong ba năm trước khi chuyển đến Pháp => had studied.

Exercise 3: Choose the correct answer

(Bài tập 3: Chọn đáp án đúng)

Choose the correct answer
Choose the correct answer

1. We ………. (cycle) all afternoon so their legs were sore in the evening.

  • A. had been cycle
  • B. had been cycling
  • C. had cycled
  • D. had been cycled

2. I ………. (not/ work) much all day; so I wasn’t tired and went to the pub last night.

  • A. had not been working
  • B. had worked
  • C. had not worked
  • D. had not been worked

3. The kids were very tired in the evening because they ………. (help) on the farm all day.

  • A. had been helped
  • B. had been helping
  • C. helped
  • D. help

4. Before she ………. (listen) to music last night, she ………. (do) her homework.

  • A. listened – had been doing
  • B. listened – had done
  • C. listens – had did
  • D. listened – done

5. Phuong caught the flu because he ………. (walk) in the rain too long.

  • A. had been walking
  • B. had walked
  • C. had walk
  • D. had walking

6. ………. (Amy/ learn) Chinese before she went to Beijing?

  • A. Had Amy learned
  • B. Had Amybeen learning
  • C. Had Amy learn
  • D. Amy learned

7. I ………. (get home) before it suddenly began to rain.

  • A. did not get home
  • B. had got home
  • C. had get home
  • D. get home

8. ………. (where/ Adam/ live) before he moved to the US?

  • A. Where did Adam live
  • B. Where had Adam lived
  • C. Where had Adam live
  • D. Where Adam had lived

9. When Linda called, I (already/ go) to bed.

  • A. had gone already 
  • B. already had gone
  • C. had already gone
  • D. gone had already

10. ………. (you/ call) her before you came here?

  • A. Had called you
  • B. Had you called 
  • C. Did you call
  • D. Do you call

Hướng dẫn: Để làm được bài tập này, ta cần hiểu rõ kiến thức về các thì quá khứ, rồi sau đó thực hiện xác định ngữ cảnh để lựa chọn đáp án đúng.

E.g.: Yesterday, I had had lunch before I went out with you. (Hôm qua tôi đã ăn trưa trước khi đi chơi với bạn.) => ăn trưa – quá khứ hoàn thành; đi chơi – quá khứ đơn

I had been jogging for 30 minutes before it rained. (Tôi đã chạy bộ được 30 phút trước khi trời đổ mưa.) => diễn tả hành động đã và đang diễn ra trong quá khứ, kéo dài cho đến một thời điểm trong quá khứ => Past perfect continuous, nhấn mạnh thời lượng của hành động (duration) hơn là sự hoàn thành (completion).

Đáp ánGiải thích
1. BChúng tôi đã đi xe đạp suốt cả buổi chiều => nhấn mạnh duration => had been cycling.
2. CTôi không làm việc nhiều suốt cả ngày nên tối qua tôi đã không mệt và có thể đi uống rượu => had not worked.
3. BBọn trẻ rất mệt mỏi vào buổi tối vì đã giúp đỡ trên nông trại suốt cả ngày=> nhấn mạnh duration => had been helping.
4. BTrước khi cô ấy nghe nhạc tối qua, cô ấy đã làm bài tập về nhà => listened – had done.
5. APhương bị cảm cúm vì đã đi bộ trong mưa quá lâu => nhấn mạnh duration => hành động đã và đang xảy ra trong quá khứ nhưng kết thúc trước một hành động khác => dùng Past perfect continuous => had been walking.
6. AAmy đã học tiếng Trung trước khi đi Bắc Kinh phải không? => câu hỏi nên đảo trợ động từ Had lên trước => Had Amy learned.
7. BTôi đã về nhà trước khi trời bất ngờ mưa => did not get home.
8. BAdam đã sống ở đâu trước khi chuyển đến Mỹ? => Where had Adam lived.
9. CKhi Linda gọi, tôi đã đi ngủ rồi => had already gone.
10. BBạn có gọi cô ấy trước khi đến đây không? => câu hỏi nên đảo trợ động từ Had lên trước => Had you called.

Exercise 4: Choose the correct answer to complete the sentences

(Bài tập 4: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

1. beautiful/ such/ seen/ had/ She/ a/ never/ sunset/ before.

  • A. She had seen never such a beautiful sunset before.
  • B. She had never seen such a beautiful sunset before.
  • C. She never had seen such a beautiful sunset before.

2. bed/ gone/ They/ rang./ phone/ the/ the/ had/ to/ when

  • A. They had gone to bed when the phone rang.
  • B. They gone had to bed when the phone rang.
  • C. They gone to bed when the phone had rang.

3. his/ forgotten/ home./ keys/ at/ had/ He

  • A. He had forgotten his keys at home.
  • B. His had forgotten he keys at home.
  • C. He forgotten had forgotten his keys at home.

4. tickets/ canceled/ the/ before/ concert/ was/ had/ already/ booked/ the/ We

  • A. We already had booked the tickets before the concert was canceled.
  • B. We had booked already the tickets before the concert was canceled.
  • C. We booked had already the tickets before the concert was canceled.

5. work/ bed/ had/ I/ my/ worked/ before/ finished/ to.

  • A. I finished my work before I had went to bed.
  • B. I finished had my work before I went to bed.
  • C. I had finished my work before I went to bed.

6. left/ I/ arrived/ office/ had/ already/ She/ the/ when.

  • A. She already left the office when had I arrived.
  • B. She already had left the office when I arrived.
  • C. She had already left the office when I arrived.

7. released/ the/ movie/ theaters/ had/ before/ was/ in/ seen/ it/ They.

  • A. They had seen the movie before it was released in theaters.
  • B. They was seen the movie before it had released in theaters.
  • C. They had released the movie before it seen in theaters.

8. to/ French/ Paris/ traveled/ he/ studied/ before/ years/ had/ for/ two.

  • A. He studied had French for two years before he traveled to Paris.
  • B. He had studied French for two years before he traveled to Paris.
  • C. He studied French for two years before he had traveled to Paris.

9. museum/ closed/ had/ it/ renovations/ visited/ for/ that/ before/ We/ the.

  • A. We visited that museum before it had closed for renovations.
  • B. We had visited that museum before it closed for renovations.
  • C. We had closed that museum before it visited for renovations.

10. thought/ he/ mind./ his/ I/ lost/ had

  • A. I thought he had lost his mind.
  • B. I had lost his thought in mind.
  • C. I had thought he lost his mind.
Đáp ánGiải thích
1. B“Had seen” để diễn đạt hành động “seen” (nhìn thấy) xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ. “Never” (không bao giờ) chỉ rằng trước đó chưa từng nhìn thấy một hoàng hôn đẹp như vậy.
2. A“Had gone” để diễn đạt hành động “gone” (đi) xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ. “When the phone rang” (khi điện thoại reo) là sự kiện xảy ra sau khi họ đã đi ngủ.
3. A“Had forgotten” diễn đạt hành động “forgotten” (quên) xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ – trước khi anh ấy nhận ra.
4. A“Had booked” diễn đạt hành động “booked” (đặt vé) xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ. “Before the concert was canceled” (trước khi buổi hòa nhạc bị hủy) là sự kiện xảy ra sau khi vé đã được đặt.
5. C“Had finished” diễn đạt hành động “finished” (hoàn thành) xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ – công việc đã được hoàn thành trước khi tôi đi ngủ.
6. C“had already left” để diễn đạt hành động “left” xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ – when I arrived (trước khi tôi đến).
7. A“had seen” chỉ ra hành động “seen” xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ – before it was released in theaters (trước khi bộ phim được phát hành trong rạp).
8. B“had studied” chỉ việc “studied” xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ – before he traveled to Paris (trước khi anh ấy đi đến Paris).
9. A“had visited” để diễn đạt hành động “visited” xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ – before it closed for renovations (trước khi bảo tàng đóng cửa để cải tạo).
10. A“had lost” để diễn đạt hành động “lost” xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ – I thought (tôi nghĩ).

Xem thêm:

3. Download trọn bộ 129+ bài tập trắc nghiệm thì quá khứ hoàn thành

Đi cùng với các câu trắc nghiệm, mình đã soạn thêm 1 bài tập chia động từ phân biệt past perfect và past simple để các bạn có thể rèn luyện nhiều hơn nữa. Nếu bạn vẫn còn muốn “thử sức” thêm, hãy nhấp vào liên kết bên dưới để tải xuống trọn bộ 129+ bài tập trắc nghiệm thì quá khứ hoàn thành ngay!

4. Lời kết

Trước khi mình kết thúc bài viết, sau đây là một vài lưu ý nhỏ để các bạn không bị trừ điểm khi làm bài liên quan đến thì quá khứ hoàn thành:

  • Thuộc định nghĩa, cấu trúc, dấu hiệu nhận biết của các thì quá khứ (quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn, quá khứ hoàn thành, quá khứ hoàn thành tiếp diễn).
  • Học thuộc cách chia động từ ở dạng V3/ -ed (quá khứ phân từ).
  • Xem lại bài mỗi khi làm xong để tránh sai sót, nhất là ở phần trắc nghiệm.
  • Áp dụng thì quá khứ hoàn thành vào đặt câu, hoặc trong tiếng Anh hằng ngày cả 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.

Để được giải đáp thắc mắc nếu có trong quá trình làm bài tập trắc nghiệm thì quá khứ hoàn thành, các bạn hãy để lại bình luận bên dưới. Đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm tại IELTS Vietop luôn sẵn sàng hỗ trợ giúp bạn học ngữ pháp tiếng Anh tốt hơn.

Hẹn các bạn ở những bài viết sau!

Tài liệu tham khảo:

  • Past perfect | LearnEnglish: https://learnenglish.britishcouncil.org/grammar/b1-b2-grammar/past-perfect – Truy cập ngày 08/05/2024
  • Past perfect tense: How to use It, with examples:  https://www.grammarly.com/blog/past-perfect/ – Truy cập ngày 08/05/2024

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Đặt ngay lịch với cố vấn học tập, để được giải thích & học sâu hơn về kiến thức này.

Đặt lịch hẹn

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
19h - 20h
20h - 21h
21h - 22h