Tổng hợp bài tập thì tương lai đơn có đáp án từ cơ bản đến nâng cao

Quỳnh Châu Quỳnh Châu
15.07.2022

Thì tương lai đơn (Future Simple tense) là một trong 12 thì mà chúng ta ai cũng phải nắm chắc ngay từ bước đầu học tiếng Anh bởi tính thông dụng của nó. Với bài viết hôm nay, mời bạn hãy cùng Vietop hệ thống lại về Thì tương lai đơn qua phần tổng quan cũng như làm các bài tập thì tương lai đơn nhỏ dưới đây nhé!

bài tập thì tương lai đơn

Tổng quan về Thì tương lai đơn

Cấu trúc

Câu khẳng định – Affirmative

Động từ “to be”Động từ thường
Công thứcS + will + be + N/AdjS + will +  V-infinitive
Lưu ýwill = ‘llwill = ‘ll
Ví dụJames said that he will be at his grandma’s house this  afternoon. (James nói rằng anh ấy sẽ ở nhà bà của mình vào chiều nay.)James said that he will go to the movie this  afternoon. (James nói rằng anh ấy sẽ đến rạp phim vào chiều nay.)

Câu phủ định – Negative

Động từ “to be”Động từ thường
Công thứcS + will not + be + N/AdjS + will not + V-infinitive
Lưu ýwill not = won’twill not = won’t
Ví dụJames said that he won’t be at his grandma’s house this  afternoon. (James nói rằng anh ấy sẽ ở không nhà bà của mình vào chiều nay.)James said that he won’t go to the movie this  afternoon. (James nói rằng anh ấy sẽ không đến rạp phim vào chiều nay.)

Câu nghi vấn – Interrogative

Ta có 3 dạng là câu nghi vấn có – không hoặc đúng – sai (Yes – No questions), câu nghi vấn WH- (WH- questions) và câu nghi vấn sử dụng trợ động từ do/does. Câu nghi vấn WH- có các từ để hỏi như: what, where, when, why, which, who, whose, how.

Yes – No questionsWH- questionsDo/does
Công thứcHỏi: Will + S + be + … ?
Đáp:  Yes, S + will.No, S + will not.
Hỏi: WH-word + will + S +…?
Đáp:  S + will (+ not) + V-inf.
Hỏi: Will/Shall + S + V-inf
?Đáp:  Yes, S + will.No, S + will not.
Lưu ýwill = ‘ll
will not = won’t
will = ‘ll
will not = won’t
will = ‘ll
will not = won’t
Ví dụWill/Shall James be at home tomorrow? (Ngày mai James có ở nhà chứ?)

Yes, he will. / No, he won’t. (Có, anh ta sẽ ở nhà./ Không, anh ta sẽ không ở nhà.)

Lưu ý: Khi nào phía sau will có động từ/mệnh đề thì will mới viết tắt thành ‘’ll. Ta không nói “Yes, he’ll.”
What will the weather be like this afternoon? (Chiều nay thời tiết sẽ như thế nào?)

I think it’ll rain this afternoon. (Tôi nghĩ chiều nay trời sẽ mưa.)
Will you go to school by bus tomorrow? (Ngày mai bạn sẽ đi học bằng xe buýt chứ?)

Yes, I will. / Yes, I’ll go to school by bus tomorrow. (Có, tôi sẽ đi. / Có, tôi sẽ đến trường bằng xe buýt ngày mai.)

No, I won’t. / No, I won’t go to school by bus tomorrow. (Không, tôi sẽ không đi. / Không, tôi sẽ không đến trường bằng xe buýt ngày mai.)

Cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết

Thì tương lai đơn (Future Simple tense) được dùng khi ta muốn:

Cách dùngVí dụ
Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói, không có kết hoạchWe will see what we can do to help you. (Chúng tôi sẽ xem để có thể giúp gì cho anh.)I miss her. I will go to her house to see her. (Tôi nhớ cô ấy. Tôi sẽ đến nhà gặp cô ấy )
Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mờiWill you open the door? → lời yêu cầu. (Anh mở cửa giúp tôi được không?) 
Will you go to this party tonight? → lời mời(Bạn sẽ đến bữa tiệc tối nay chứ?)
Diễn đạt dự đoán không có căn cứPeople will not go to Jupiter before the 22nd century. (Con người sẽ không thể tới sao Mộc trước thế kỉ 22. )
I think people will not use computers after the 25th century. (Tôi nghĩ mọi người sẽ không sử dụng máy tính sau thế kỷ 25.)

Ta nhận biết Thì tương lai đơn với những dấu hiệu sau:

Trạng từ chỉ thời gian– in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)
– tomorrow: ngày mai
– Next day: ngày hôm tới
– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới
Động từ chỉ khả năng sẽ xảy ra– think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là
– perhaps: có lẽ– probably: có lẽ
– promise: hứa

EX: Wait for me. I’ll be there in 5 minutes! (Hãy chờ tôi. Tôi sẽ đến trong 5 phút!)

Maybe she will go to London next month. (Có thể cô ấy sẽ tới Luân Đôn vào tháng sau.)

I think it will rain soon. (Tôi nghĩ trời sẽ sớm mưa thôi.)

They promise me that they will come. (Họ hứa với tôi rằng họ sẽ đến.)

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập thì tương lai đơn

Bài tập Thì tương lai đơn

Bài 1: Supply the correct word form (Future Simple – affirmative)

  1. I ___ you later. (Call)
  2. You _____ by train. (Travel)
  3. He _____ soon. (Leave)
  4. Rose _____ with us. (Play)
  5. The weather is _____ better. (Be)
  6. We _____ a pizza. (Have)
  7. You _____  a new house. (Buy)
  8. They _____ to the beach. (Go)
  9. The children _____ it. (Do)
  10. No one ____, I think. (Come)

Bài 2: Supply the correct word form (Future Simple – negative)

  • Sorry! I _____ it again. (Do)
  • You ______ for that. (Cry)
  • We _____ the marathon. (Run)
  • My team _____ the match. (Lose)
  • You _____ afraid. (Be)
  • She _____ out tonight. (Go)
  • The pirates _____ the treasure. (Find)
  • The tortoise ______ over the fence. (Jump)
  • The dog _____ you. (Attack)
  • He ______ today. (Work)

Bài 3: Complete the answers of these questions (Yes/No)

  1. Will you come early?

No, ____________.

  1. Will Jack play with us?

Yes, ____________.

  1. Will they be at home?

No, ____________.

  1. Will you and Sam go?

Yes, ____________.

  1. Will it snow?

Yes, ____________.

  1. Will you make dinner?

Yes, ____________.

  1. Will she love me?

Yes, ____________.

  1. Will that noise stop?

No, ____________.

  1. Will you and I dance?

No, ____________.

  1. Will the wasps sting me?

Yes, ____________.

Bài 4:  Make questions using the Future Simple tense

  1. ____ you _____ with us? (Go)
  2. Where _____ we _____? (Meet)
  3. When _____ the film _____ ? (Start)
  4. ______ we _____ by car? (Travel)
  5. What _____ the children _____ ? (Learn)
  6. ______ it _____ tomorrow? (Rain)
  7. How much _____the ring _____ ? (Cost)
  8. Why _____ no one _____ with me? (Play)
  9. Who  ________ that story? (Believe)
  10. How old ____ it ____? (Be)

Bài 5: Put the words in the correct order

  1. home  won’t  tomorrow.  be  they  at
  2. next  you  weekend?  will  me  visit
  3. to  tomorrow.  Emily  go  school  won’t
  4. Chris  the  buy  what  in  will  supermarket?
  5. we  test  a  Monday.  will  on  have
  6. Greece  will  my  spend  summer.  I  holidays  in
  7. Spanish  study  year?  they  next  will
  8. have  where  dinner?  will  we
  9. minutes.  arrive  will  in  Lilly  some
  10. us.  cinema  won’t  Matthew  to  with  go  the

Đáp án

Bài 1

  1. Will call
  2. Will travel
  3. Will leave
  4. Will play
  5. Will be
  6. Will have
  7. Will buy
  8. Will go
  9. Will do
  10. Will come

Bài 2

  1. Will not/ won’t do
  2. Will not/ won’t cry
  3. Will not/ won’t run
  4. Will not/ won’t lose
  5. Will not/ won’t be
  6. Will not/ won’t go
  7. Will not/ won’t find
  8. Will not/ won’t jump
  9. Will not/ won’t attack
  10. Will not/ won’t work

Bài 3

  1. No, I won’t.
  2. Yes, he will.
  3. No, they won’t.
  4. Yes, we will.
  5. Yes, it will.
  6. Yes, you will.
  7. Yes, she will.
  8. No, it won’t.
  9. No, we won’t.
  10. Yes, they will.

Bài 4

  1. Will – go
  2. Will – meet
  3. Will – start
  4. Will – travel
  5. Will – learn
  6. Will – rain
  7. Will – cost
  8. Will – play
  9. Will believe
  10. Will – be

Bài 5

  1. They won’t be at home tomorrow.
  2. Will you visit me next weekend?
  3. Emily won’t go to school tomorrow.
  4. What will Chris buy in the supermarket?
  5. We will have a test on Monday.
  6. I will spend my summer holidays in Greece.
  7. Will they study Spanish next year?
  8. Where will we have dinner?
  9. Lilly will arrive in some minutes.
  10. Matthew won’t go to the cinema with us.

Hy vọng với phần ôn lại kiến thức cũng như hoàn thành các bài tập thì tương lai đơn (Future Simple tense), Vietop đã giúp các bạn nắm vững hơn về cách sử dụng thì này trong ngữ pháp tiếng Anh. Chúc các bạn học thật tốt và hãy chờ đón những bài viết tiếp theo từ chúng mình nhé!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra