Từ vựng tiếng Anh về Hành động

Kim Liên Kim Liên
23.04.2021

Để giao tiếp thành thạo thì mỗi người học tiếng Anh cần nắm chắc các từ vựng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày. Từ vựng tiếng Anh về hành động là những từ thường xuyên phải sử dụng để có thể giao tiếp, hầu như bất cứ đoạn hội thoại nào cũng cần đến những từ vựng này. Do đó, bài viết hôm nay IELTS Vietop sẽ giới thiệu bạn từ vựng tiếng Anh về Hành động. Các bạn hãy theo dõi nhé!

Từ vựng tiếng Anh về hành động
Từ vựng tiếng Anh về hành động

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Anh về hành động thường xuyên được sử dụng nhất

    TừIPAÝ nghĩa
go to schoolgəʊ tuː skuːlđi học
Cook ricekʊk raɪsnấu cơm
shoppingˈʃɒpɪŋmua sắm
clean the disheskliːn ðə ˈdɪʃɪzdọn bát
wash one’s facewɒʃ wʌnz feɪsrửa mặt
do exerciseduː ˈɛksəsaɪztập thể dục
sleepsliːpngủ
surf shopeesɜːf shopeelướt shopee
listen to musicˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪknghe nhạc
hang outhæŋ aʊtđi chơi
speakspiːknói
clean upkliːn ʌpdọn dẹp
head washinghɛd ˈwɒʃɪŋgội đầu
makeupˈmeɪkʌptrang điểm
watch moviewɒʧ ˈmuːvixem phim
change clothesʧeɪnʤ kləʊðzthay quần áo
to combtuː kəʊmchải tóc
relaxationˌriːlækˈseɪʃənthư giãn
swimswɪmbơi 
sadsædbuồn
lift uplɪft ʌpnâng lên
TugtʌgKéo co
backbæklùi lại
lowerˈləʊəhạ xuống
swimswɪmbơi sải
to combtuː kəʊmchải tóc
head washinghɛd ˈwɒʃɪŋgội đầu
swing armswɪŋ ɑːmvung tay
hair tieheə taɪbuộc tóc
cyclingˈsaɪklɪŋđạp xe
Eatiːtăn cơm
Drink waterdrɪŋk ˈwɔːtəuống nước
dragdrægkéo
to pushtuː pʊʃđẩy
fallfɔːlngã
Gogəʊđi
standstændđứng
sitsɪtngồi
lielaɪnằm
jump upʤʌmp ʌpnhảy lên
stepstɛpbước đi
layleɪnằm xuống
genuflectˈʤɛnju(ː)flɛktquỳ gối
arm spanɑːm spænsải tay
cheek strokeʧiːk strəʊkvuốt má
skippingˈskɪpɪŋnhảy dây
hughʌgôm ấp
play Guitarpleɪ gɪˈtɑːđánh đàn
dancingˈdɑːnsɪŋkhiêu vũ
singingˈsɪŋɪŋca hát
jump ropeʤʌmp rəʊpnhảy dây
pushpʊʃđẩy 
slapslæptát
combatˈkɒmbætđánh nhau
high fivehaɪ faɪvđập tay
jokeʤəʊkđùa giỡn
point atpɔɪnt ætchỉ trỏ
tear structureteə ˈstrʌkʧəcấu xé 
scratchskræʧcào
pedal downˈpɛdl daʊnđạp xuống
ride a horseraɪd ə hɔːscưỡi ngựa
Driverˈdraɪvəlái xe
duck boatdʌk bəʊtđạp vịt
dragdræglôi kéo
tremblingˈtrɛmblɪŋrun sợ
Skatingˈskeɪtɪŋtrượt băng
sneezingˈsniːzɪŋhắt xì
squatskwɒtngồi xổm
stepstɛpbước đi
sweepingˈswiːpɪŋquét nhà
shaking
ˈʃeɪkɪŋ
rung lắc
conversationˌkɒnvəˈseɪʃəntrò chuyện
yawningˈjɔːnɪŋngáp dài 
brush teethbrʌʃ tiːθđánh răng 
wash one’s facewɒʃ wʌnz feɪsrửa mặt
shake handsʃeɪk hændzbắt tay
crossed legskrɒst lɛgzkhoanh chân
frownfraʊnnhăn mặt
raised eyebrowsreɪzd ˈaɪbraʊznhướn mày
nodnɒdgật đầu
blinkblɪŋknháy mắt
shrugʃrʌgnhún vai
singingˈsɪŋɪŋhát hò
Sewingˈsəʊɪŋkhâu vá
sutureˈsjuːʧəmay vá
talktɔːknói chuyện
look at each otherlʊk æt iːʧ ˈʌðənhìn nhau
hughʌgôm nhau
cleaningˈkliːnɪŋlau dọn
washwɒʃkì cọ
yard washingjɑːd ˈwɒʃɪŋrửa sân
sweepingˈswiːpɪŋquét nhà
lift the weightlɪft ðə weɪtnâng tạ

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh về Phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh về đồ trang sức

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Một số ví dụ minh hoạ & dịch nghĩa

iKw1hLaLaGIElqCzOMprseC5u1rqgK8TEkBw3J2a8VKFsrM4nZirzZ0xB1uaQKKh5Ml9OQj2qOFa DnBd9vx6ZFLlW3Wka pd A0cCBUHKwhuFI rYSuRX 8JtLtYhaYGEX vi5NZC3DEnQHS3vNXV9jaR3oEWc68mNJMf5VUE8eujvpBBcQTWNC5XVjA
Từ vựng tiếng Anh về hành động
  • running/ˈrʌnɪŋ: Chạy bộ

         ex: This morning I got up early to running (Sáng nay tôi dậy sớm chạy bộ)

  • Fight/faɪt: Đánh/đấm

         ex: I usually play badminton in the afternoon (Tôi thường đánh cầu lông vào buổi chiều)

  • Go/gəʊ: Đi

        ex: I’m going to the movies tonight (Tối nay tôi đi xem phim)

  • smile/smaɪl: Cười

      ex: I smiled when I saw that guy (Tôi đã mỉm cười khi thấy chàng trai đó)

  • sad/sæd: Buồn

      ex: I’m so sad to have to go away from home (Tôi rất buồn khi phải đi xa nhà)

  • pull about/pʊl əˈbaʊt: lôi/kéo

     ex: My friend pulls me away too fast (Bạn tôi kéo tôi đi nhanh quá)

  • walk/wɔːk: Đi bộ

     ex: Today I walk to school (Hôm nay tôi đi bộ đi học)

  • leap/liːp: nhảy

      ex: I leap rope very well (Tôi nhảy dây rất giỏi)

  • slap/slæp: Tát

     ex: She slapped me very hard (Cô ấy tát tôi một cái rất đau)

  • Bend down/bɛnd daʊn: Cúi xuống

           ex: I bent down to tie my shoelaces (Tôi cúi xuống buộc dây giày)

  •  lift up/lɪft ʌp: nâng lên

         ex: I can lift dumbbells in the air (Tôi nâng được quả tạ lên không trung)

  • conductive/kənˈdʌktɪv: truyền/dẫn

          ex: I conductive the ball to the opponent (Tôi chuyền bóng cho đối phương)

  • cleaning/ˈkliːnɪŋ: lau dọn

         ex:I usually clean the house on weekends (cuối tuần tôi hay lau dọn nhà)

  • suture/ˈsjuːʧə: may vá 

        ex: My mother suture very well (Mẹ tôi may vá rất giỏi)

  • lift the weight/lɪft ðə weɪt: nâng tạ

             ex: I can lift weights with one hand (tôi có thể một tay nâng tạ lên)

  • sweeping/ˈswiːpɪŋ: quét nhà

            ex: I sweep the house every day (ngày nào tôi cũng quét nhà)

  • cleaning/ˈkliːnɪŋ: lau dọn

ex: :I usually clean the house on weekends (cuối tuần tôi hay lau dọn nhà)

  • look at each other/lʊk æt iːʧ ˈʌðə: nhìn nhau

ex: we look at each other passionately

 (chúng tôi nhìn nhau đắm đuối)

  • talk/tɔːk: nói chuyện

ex: I’m talking to you (tôi đang nói chuyện với bạn)

  • singing/ˈsɪŋɪŋ: hát hò

ex: every weekend i go to sing (mỗi cuối tuần tôi hay đi hát)

  • high five/haɪ faɪ: đập tay

ex: our way of celebrating victory is high five (cách thức ăn mừng chiến thắng của chúng tôi là đập tay nhau)

  • Cook rice/kʊk raɪs: nấu cơm

ex: I usually cook at home (ở nhà tôi hay nấu cơm)

  • shopping/ˈʃɒpɪŋ: mua sắm

ex: In my spare time, I like to go shopping (thời gian rảnh rỗi tôi hay đi mua sắm)

  • lean the dishes/kliːn ðə ˈdɪʃɪz: dọn bát

ex: After every meal, I’m the one who cleans the dishes (sau mỗi bữa cơm tôi là người dọn bát)

  • wash one’s face/wɒʃ wʌnz feɪs: rửa mặt

ex: When I wake up early in the morning, the first thing I do is wash my face (sáng sớm thức dậy, việc đầu tiên tôi sẽ đi rửa mặt)

  • do exercise/duː ˈɛksəsaɪz: tập thể dục

ex: Exercise is good for health (tập thể dục là việc tốt cho sức khỏe)

  • sleep/sliːp: ngủ

ex: I can only sleep 3 hours a day (một ngày tôi chỉ được ngủ 3 tiếng)

  • surf shopee/sɜːf shopee: lướt shopee

ex: In my free time, I like to surf shopee (thời gian rảnh, tôi hay lướt shopee)

  • listen to music/ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk: nghe nhạc

ex: I often listen to music to relax my mind (tôi thường nghe nhạc để thư giãn đầu óc)

  • hang out/hæŋ aʊt: đi chơi

ex: I often go out (tôi thường xuyên đi chơi)

  • speak/spiːk: nói

ex: my friend talks a lot (cô bạn tôi nói rất nhiều)

  • clean up/kliːn ʌp: dọn dẹp

ex: My father often cleans the house (bố tôi thường xuyên dọn dẹp nhà)

  • head washing/hɛd ˈwɒʃɪŋ: gội đầu

ex: I like to wash my hair in the salon (tôi thích gội đầu ngoài tiệm)

  • makeup/meɪkʌp: trang điểm

ex: I put on makeup to take pictures (tôi trang điểm để đi chụp ảnh)

  • watch movie/wɒʧ ˈmuːvi: xem phim

ex:I watch movies to kill time (tôi xem phim để giết thời gian)

  • change clothes/ʧeɪnʤ kləʊðz: thay quần áo

ex: I’ll take a shower at night and change into my pajamas (tối đi tắm tôi sẽ thay quần áo ngủ)

  • to comb/tuː kəʊm: chải tóc

ex: I love having someone brush my hair (tôi thích có người chải tóc cho mình)

  • relaxation/ˌriːlækˈseɪʃən: thư giãn

ex: On the weekend I will lie down and relax (ngày cuối tuần tôi sẽ nằm thư giãn)

  • swim/swɪm: bơi

ex: Swimming makes the body more beautiful (đi bơi giúp cơ thể  đẹp hơn)

  • skipping/ˈskɪpɪŋ: nhảy dây

ex: When I was a kid, I used to play skipping rope (hồi bé tôi hay chơi nhảy dây)

  • hug/hʌg: ôm ấp

ex: the two of us are hugging (hai chúng tôi đang ôm nhau)

  • play Guitar/pleɪ gɪˈtɑː đánh đàn

ex: I like people who know how to play Guitar (tôi thích những người biết đánh đàn)

  • dancing/dɑːnsɪŋ: khiêu vũ

ex: My sister dances very well (chị tôi khiêu vũ rất đẹp)

  • slap/slæp: tát

ex: I saw her slap her child (tôi thấy bà ấy tát con mình)

  • combat/ˈkɒmbæt: đánh nhau

ex: I see two kids combat (tôi thấy hai đứa trẻ đang cãi nhau)

  • high five/haɪ faɪv: đập tay

ex: High five is our way of celebrating victory (đập tay là cách ăn mừng chiến thắng của chúng tôi)

  • joke/ʤəʊk: đùa giỡn

ex: two kids having fun playing with each other (hai đứa trẻ đang đùa giỡn nhau vui vẻ)

  • point at/pɔɪnt æt: chỉ trỏ

ex: someone is pointing in my direction (có ai đó đang chỉ trỏ về hướng tôi)

  • scratch/skræʧ: cào

ex: the cat scratched my hand (con mèo đã cào vào tay tôi)

  • ride a horse/raɪd ə hɔːs: cưỡi ngựa’

ex: I love horseback riding (tôi rất thích cưỡi ngựa)

  • Driver/ˈdraɪvə: lái xe

ex: On weekends, I drive alone to go out (Cuối tuần rảnh rỗi, tôi lái xe một mình đi chơi)

Bài viết trên, IELTS VIETOP cung cấp đến cho các bạn một số từ vựng tiếng Anh về hành động được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp. Mong rằng những chia sẻ trên sẽ giúp các bạn biết và học được nhiều collocations hơn nhé. Cảm ơn đã theo dõi bài viết!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra