Lý thuyết và Bài tập trắc nghiệm thì quá khứ tiếp diễn có đáp án

An Bùi
20.07.2022

Thì quá khứ tiếp diễn là một thì rất thông dụng trong ngữ pháp tiếng Anh, dùng để diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ. Tuy nhiên, rất nhiều người dễ mắc sai lầm khi chia thì này. Hôm nay hãy cùng Vietop ôn tập chắc hơn với hệ thống bài tập trắc nghiệm thì quá khứ tiếp diễn dưới đây nhé.

Bài tập trắc nghiệm thì quá khứ tiếp diễn

Tóm tắt kiến thức thì quá khứ tiếp diễn

Định nghĩa và cách dùng thì quá khứ tiếp diễn

Thì quá khứ tiếp diễn là thì được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm, thời gian cụ thể trong quá khứ.

Những hành động đang diễn ra đó có thể diễn ra như sau:

  • Diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

E.g.: The neighbor was talking to my father at 10 o’clock this morning. (Người hàng xóm đã đang nói chuyện với bố tôi lúc 10 giờ sáng nay).

  • Hành động diễn ra đồng thời với hành động khác trong quá khứ.

E.g.: I was learning to play guitar while my brother was watching TV. (Tôi đang học chơi guitar trong lúc em trai tôi xem TV).

  • Hành động A đang diễn ra thì có hành động B xen vào.

E.g.: When we were playing football, it rained. (Khi chúng tôi đang đá bóng thì trời mưa).

  • Hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ và gây phiền hà tới người khác.

E.g.: My friend was always talking when he was here. (Bạn tôi luôn luôn nói khi cậu ấy ở đây).

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn

Câu khẳng địnhCâu phủ địnhCâu nghi vấn
S + was/ were + V-ing …

E.g.:
At 11 o’clock  last night, we were talking to each other. (Lúc 11 giờ  tối qua, chúng tôi đang nói chuyện với nhau).
S + was/ were + not + V-ing …

E.g.: When it rained last night, we were not watching a movie. (Khi trời mưa tối qua thì chúng tôi đang không xem phim).
– Câu có từ để hỏi:
(Từ để hỏi) + was/ were + S + V-ing …?
E.g.: What were you having at this time yesterday? (Con đang ăn gì vào giờ này ngày hôm qua?).

– Câu không có từ để hỏi:
Q: Was/ Were + S + V-ing…?
A: Yes, S + be. / No, S + be not.
E.g.: Was he working with you when I came?” (Anh ta có làm việc với cậu khi tôi tới không?)
=> Yes, he was. (Đúng, anh ta có).

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ kèm theo thời gian xác địnhat + giờ + thời gian trong quá khứ (at 10 p.m last night…)
at this time + thời gian trong quá khứ (at this time 3 weeks ago…)
in + năm trong quá khứ (in 2000, in 2005…)
in the past (trong quá khứ)
Trong câu xuất hiện “when” khi diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.E.g.: When the kids were playing in the room, their moms were cooking in the kitchen. (Khi lũ trẻ đang chơi trong phòng thì các bà mẹ của chúng đang nấu ăn trong bếp).
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm xác định trong quá khứ.While (trong khi), When (khi), at the time (vào lúc),…
E.g.: My father was reading a paper at that time. (Bố tôi đang đọc một tờ báo vào lúc đó).

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập thì quá khứ tiếp diễn

Bài tập trắc nghiệm thì quá khứ tiếp diễn

Bài tập

Bài 1: Chọn đáp án đúng.

1. We …… on the lake when it started to rain so we went home.

A. finished

B. finishing

C. were finishing

D. are finishing

2. My dad found some money while he …… his suitcase.

A. packing

B. package

C. are packing

D. was packing

3. My brother ……… in Ireland when he met his girlfriend.

A. study

B. was studying

C. were study

D. was study

4. My grandma tried pizza for the first time while she ………. in Italy.

A. staying

B. is staying

C. is stayed

D. was staying

5. My mom ………. in the sea when she saw a dolphin.

A. was swimming

B. was swimming

C. were swimming

D. were swimming

6. ……. it ……. when you woke up this morning?

A. Is….raining

B. was ….. raining

C. is….rain

D.were…… raining

7. What …….. when the teacher came?

A. were you doing

B. was you doing

C. are you doing

D. are you doing

8. What did you watch on TV while you …….. dinner yesterday?

A. were having

B. was having

C. were having

D. was having

9. The man ………. his letter in the post office at that time.

A. is sending

B. was sending

C. sending

D. was sending

10. It ………and cloudy when we left Ireland.

A. was rain

B. was raining

C. is raining

D. raining

Bài 2: Chọn dạng đúng của động từ.

1. I ……………………………. the accident when I was waiting for the taxi.

  1. saw
  2. was seeing

2. What ……………….. you ….. when I phoned?

  1. were you doing
  2. did you do

3. They ………………………………. their friends last summer holiday.

  1. didn’t visit
  2. weren’t visiting

4. It ………………………………. heavily last July.

  1. rained
  2. was raining

5. While people were talking to each other, he ………………………………….. his book.

  1. read
  2. was reading

6. Chris …………………………. pizza every weekend last month.

  1. was eating
  2. ate

7. While we …………………………… in the park, Mary fell over.

  1. were running
  2. run

8. ………………………………. your keys yesterday?

  1. Did you find
  2. Were you finding

9. Who……………………………. with at the party last night?

  1. was she dancing
  2. did she dance

10. They …………………………. football on TV all day.

  1. were watching
  2. watched

Bài 3: Chọn đáp án đúng.

1. The Smiths ___________ their house at this time last weekend

  1. aren’t painting
  2. weren’t painting

2. ___________ the students writing an essay in class this morning?

  1. Did
  2. Were

3. Tom ___________ the living room when Jane arrived

  1. cleaned
  2. was cleaning

4. Frank _________ his car when his mobile rang

  1. was fixing
  2. fixed

5. Mark ________ a coat when it started to rain.

  1. didn’t wear
  2. wasn’t wearing

6. He ______ driving to work this morning when Anna called.

  1. is
  2. was

7. While my parents _________, I was studying at home

  1. were working
  2. was working

8. I ______ home when I _____ and fell

  1. walked – was tripping
  2. was walking – tripped/

9. At 8 o’clock last night, we __________ dinner at a Chinese restaurant

  1. were having
  2. had

Bài 4: Chọn đáp án đúng.

1. They__________ the bus yesterday.

A. don’t catch

B. weren’t catch

C. didn’t catch

D. not catch

2. My sister__________home late last night.

A. comes

B. come

C. came

D. was come

3. My father ______ tired when I__________ home.

A. was – got

B. is – get

C. was  – getted

D. were – got

4. What__________you__________two days ago?

A. do – do

B. did – did

C. do – did

D. did – do

5. Where__________your family__________on the summer holiday last year?

A. do – go

B. does –go

C. did – go

D. did – went

6. At this time last year, they _________this house

A. built

B. is building

C. was building

D. were building

7. What ……….you ……….(do )at 8 pm yesterday?

A. were you doing

B. was you doing

8. They (not go) _________ to school when I met them yesterday.

A. didn’t go

B. wasn’t going

C. didn’t went

D. weren’t going

Bài 5: Chọn đáp án đúng.

1. At this time last year, they …………(build) this house.

  1. built
  2. was built
  3. was building
  4. were building

2. Friday will be a bad day for me – I have an extra session and maybe a press conference. I wish your mother ……………. on Saturday or Sunday. But I know it’s not your fault.

  1. didn’t come
  2. were coming
  3. came
  4. had come

3. I (drive) ………………… my car very fast when you called me.

  1. drove
  2. was driving
  3. was drive
  4. were driving

4. I ……………… (chat) with my friends while my teacher …………… (teach) the lesson yesterday.

  1. was chatting – teaching
  2. was teaching – was teaching
  3. was teaching – taught
  4. chatted – taught

5. My father ………………….. (watch) TV when I got home.

  1. was watching
  2. watched
  3. were watched
  4. was watched

6. At this time yesterday, I …………………. (prepare) for my son’s birthday party.

  1. prepared
  2. was prepared
  3. was preparing
  4. were preparing

7. Where …………… (go) when I saw you last weekend?

  1. was you going
  2. were you going
  3. did you go
  4. you went

8. They …………………. (not go) to school when I met them yesterday.

  1. weren’t going
  2. not going
  3. didn’t go
  4. weren’t go

9. My mother …………….. (not go) the housework when my father came home.

  1. didn’t go
  2. didn’t doing
  3. wasn’t doing
  4. weren’t doing

10. My sister ………………….. (read) books while my brother …………… (play) football yesterday afternoon.

  1. was reading – playing
  2. was reading – was playing
  3. was reading – played
  4. read – was playing

Đáp án

Bài 1:

1. C

2. D

3. B

4. D

5. A

6. B

7. A

8. A

9. B

10. B

Bài  2:

  1. A
  2. A
  3. A
  4. A
  5. A
  6. B
  7. A
  8. A
  9. B
  10. A

Bài 3:

  1. A
  2. B
  3. A
  4. A
  5. B
  6. B
  7. A
  8. B
  9. A

Bài 4:

  1. C
  2. C
  3. A
  4. D
  5. C
  6. D
  7. A
  8. D

Bài 5:

  1. D
  2. B
  3. B
  4. B
  5. A
  6. C
  7. B
  8. A
  9. C
  10. B

Với những bài tập trắc nghiệm thì quá khứ tiếp diễn trên đây, hy vọng bạn đọc có thể nắm chắc hơn kiến thức về thì hiện tại tiếp diễn. Vietop chúc bạn học tốt.

Bài viết liên quan:

Cấu trúc Warn
Cấu trúc Warn trong tiếng Anh kèm bài tập vận dụng
“Don’t do that, I’m warning you!” – trong cuộc sống hằng ngày, ta rất thường hay gặp những lời khuyên, dặn dò và cả những lời cảnh báo. Ngày hôm nay, với bài viết dưới đây, Vietop sẽ cung...
mệnh đề trạng ngữ
Tìm hiểu mệnh đề trạng ngữ trong tiếng Anh chi tiết
Mệnh đề trạng ngữ là gì? Mệnh đề trạng ngữ đóng vai trò như thế nào trong câu? Cùng tìm hiểu ngay trong bài viết này của Vietop nhé! Nội dung chính 1. Mệnh đề trạng ngữ là gì?2....
cấu trúc Although
Tìm hiểu cấu trúc Although – Phân biệt Although và But
Là một người học tiếng Anh, bạn không thể bỏ qua cấu trúc Although và but. Đây là phần kiến thức rất quan trọng bởi nó rất thường xuyên xuất hiện trong cả văn nói và văn viết. Nếu...
tương lai đơn và tương lai tiếp diễn
Phân biệt thì tương lai đơn và tương lai tiếp diễn trong tiếng Anh
Trong quá trình học tiếng Anh và chuẩn bị cho kỳ thi IELTS, có những điểm tương đồng và khác biệt giữa 2 thì tương lai đơn – Future Simple và tương lai tiếp diễn – Future Continuous sẽ...
cấu trúc Apologize
Nắm vững cấu trúc Apologize và cách sử dụng chi tiết
Kỹ năng giao tiếp cơ bản nhất mà ai trong chúng ta cần phải có và ứng dụng tốt chính là “cám ơn” và “xin lỗi”. Vậy trong tiếng Anh, ngoài “sorry” ra liệu có còn một cách nào...
cấu trúc So long as và As long as
Cách dùng cấu trúc So long as và As long as kèm bài tập vận dụng
Trong ngữ pháp tiếng Anh, có khá nhiều cấu trúc câu đặc biệt và nếu sử dụng chúng thì tiếng Anh của bạn trở nên phong phú hơn rất nhiều. Hôm nay hãy cùng Vietop khám phá một cụm...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0