Bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao có đáp án

Ngọc Đỗ Ngọc Đỗ
14.06.2022

Thì hiện tại đơn – Present Simple tense là một trong số 12 thì cơ bản của tiếng Anh và cũng là thì đầu tiên mà các bạn sẽ học khi bắt đầu làm quen với ngữ pháp của ngôn ngữ quốc tế này. Trong bài viết ngày hôm nay, Vietop xin gửi đến các bạn hệ thống bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao, giúp các bạn củng cố lại phần kiến thức ngữ pháp vô cùng quan trọng này.

Tổng quan về thì hiện tại đơn

Trước khi bắt đầu làm bài tập, chúng ta hãy cùng hệ thống lại lần nữa về thì hiện tại đơn.

Thì hiện tại đơn – Present Simple tense được dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên, một hành động diễn ra lặp đi lặp lại theo thói quen, hoặc một khả năng của ai đó.

Thì hiện tại đơn (Simple Present) trong Tiếng Anh

Công thức

Câu khẳng định – Affirmative

Động từ “to be”Động từ thường
Công thứcS + am/ is/ are + N/ AdjS + V (s/es)
Lưu ýI + am = I’m
He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
= he’s / she’s / it’s
You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are = You’re / we’re / they’re
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V-infinitiveHe/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V (s/es)
Ví dụI am a teacher. (Tôi là giáo viên.)
He is / He’s a teacher. (Anh ta là giáo viên.)
They are / They’re teacher. (Họ là giáo viên.)
I like Math. (Tôi thích môn Toán.)
She likes Math. (Cô ta thích môn Toán.)
We like Math. (Chúng tôi thích môn Toán.)

Câu phủ định – Negative

Động từ “to be”Động từ thường
Công thứcS + am/ is/ are + N/ AdjS + V (s/es)
Lưu ýI + am = I’m

He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
= he’s / she’s / it’s
You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are = You’re / we’re / they’re
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V-infinitiveHe/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V (s/es)
Ví dụI am a teacher. (Tôi là giáo viên.)
He is / He’s a teacher. (Anh ta là giáo viên.)
They are / They’re teacher. (Họ là giáo viên.)
I like Math. (Tôi thích môn Toán.)
She likes Math. (Cô ta thích môn Toán.)
We like Math. (Chúng tôi thích môn Toán.)

*Lưu ý: Ở câu phủ định với động từ thường có chủ ngữ là số ít, phía sau trợ động từ does not/doesn’t ta vẫn giữ động từ ở nguyên thể chứ không thêm s/es. 

Vậy nên “She doesn’t likes Math” là sai, câu đúng phải là “She doesn’t like Math.”

Câu nghi vấn – Interrogative

Ta có 3 dạng là câu nghi vấn có – không hoặc đúng – sai (Yes – No questions), câu nghi vấn WH- (WH- questions) và câu nghi vấn sử dụng trợ động từ do/does.

Câu nghi vấn WH- có các từ để hỏi như: what, where, when, why, which, who, whose, how.

Yes – No questionsWH- questionsDo/does
Công thứcHỏi: Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?
Đáp: 
Yes, S + am/ are/ is.
No, S + am not/ are not/ is not.
Hỏi: WH-word + am/ is/ are + S +…?
Đáp:  S + am/ is/ are (+ not) +…
Hỏi: Do/ Does (not) + S + V-infinitive
Đáp: 
Yes, S + do/does.
No, S + do not/ does not.
Lưu ýis not = isn’tare not = aren’tdo not = don’tdoes not = doesn’tdo not = don’tdoes not = doesn’t
Ví dụAre you a teacher?
Yes, I’m a teacher. / Yes, I am.
No, I’m not a teacher. / No, I am not.

Is he a teacher?
Yes, he’s a teacher. / Yes, he is.
No, he’s not a teacher. / No, he isn’t.
What is it? It is a book.
Where are you? I am at school.
Who is that person? She is Mrs. Lan.
Do you like Math?
– Yes, I do. / Yes, I like Math.
– No, I don’t. / No, I don’t like Math.

Does she like Math?
– Yes, she does. / Yes, she likes Math.
– No, she doesn’t. / No, she doesn’t like Math.

Quy tắc thêm s/es vào động từ với chủ ngữ số ít trong thì hiện tại đơn 

  • Thêm “es” vào sau động từ tận cùng bằng “o, x, ss, sh, ch” – ví dụ như go thành goes, wash thành washes,…
  • Động từ tận cùng bằng y, đổi y thành i và thêm es – ví dụ như study thành studies.
  • Các động từ còn lại sẽ thêm s vào sau – ví dụ như like thành likes, make thành makes,…

Công dụng của thì hiện tại đơn 

Ta sử dụng thì hiện tại đơn khi:

Nói về một hành động, sự việc diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hay một thói quen.

E.g.: I walk to school everyday. (Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.)

Nói về một sự thật hiển nhiên, một chân lý.

E.g.: Water boils at 100°C. (Nước sôi ở 100 °C).

Nói về một lịch trình có sẵn, có thời gian biểu cố định, rõ ràng.

E.g.: The plane takes off at 10 a.m today. (Máy bay cất cánh lúc 10 giờ sáng nay.)

Nói về suy nghĩ, cảm xúc, cảm giác của một người.

E.g.: I think that you should tell her the truth. (Tôi nghĩ rằng bạn nên nói sự thật với cô ấy.)

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn 

Để nhận biết thì hiện tại đơn, ta chú ý đến một số trạng từ chỉ tần suất như: 

  • Always (luôn luôn)
  • Usually (thường xuyên)
  • Often/ Frequently/ Regularly (thường)
  • Sometimes (thỉnh thoảng)
  • Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi)
  • Never (không bao giờ)

E.g.: I often go jogging in the morning. (Tôi thường chạy bộ vào buổi sáng.)

She always remembers my birthday. (Cô ấy luôn thức khuya.)

Một số cụm từ xuất hiện trong câu sử dụng thì hiện tại đơn:

  • Every + khoảng thời gian (every month,…)
  • Once/ twice/ three times/ four times + khoảng thời gian (once a week,..)
  • In + buổi trong ngày (in the morning,…)

E.g.: They go abroad every year. (Họ đi nước ngoài mỗi năm.)

  • I go to art class twice a week. (Tôi đi học vẽ 2 lần một tuần.)
  • She goes to the park in the morning. (Cô ấy đi tới công viên vào buổi sáng.)

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập thì hiện tại đơn

Bài tập căn bản

Bài tập 1: Complete the following sentences with the correct verb form of Present Simple tense

1. I usually _______ (walk) to school.

2. They _______ (visit) us often.

3. You _______ (play) basketball once a week.

4. Tom _______ (work) every day.

5. He always _______ (tell) us funny stories.

6. She never _______ (help) me with that!

7. Martha and Kevin _______ (swim) twice a week.

8. In this club people usually _______ (dance) a lot.

9. Linda _______ (take care) of her sister.

10. John rarely _______ (leave) the country.

11. We _______ (live) in the city most of the year.

12. Lorie _______ (travel) to Paris every Sunday.

13. I _______ (bake) cookies twice a month.

14. You always _______ (teach) me new things.

15. She _______ (help) the kids of the neighbourhood.

Bài tập 2: Convert the given sentences into affirmative, negative and interrogative forms

1. She lives in Thailand.

Negative: _____________________.

Interrogative: _____________________?

2. Are they students?

Affirmative: _____________________.

Negative: _____________________.

3. This is not the bookstore.

Affirmative: _____________________.

Interrogative: _____________________?

4. Does Helen walk to school?

Affirmative: _____________________.

Negative: _____________________.

Bài tập 3: Choose the correct answer

1. Do you _____ chocolate milk?

  •  like
  •  likes
  •  be like

2. She _____ not want to go to the movies.

  •  do
  •  does
  •  is

3. He ____________.

  •  plays tennis
  •  wants breakfast
  •  walks home

4. It _____ a beautiful day today.

  •  is
  •  are
  •  am

5. We _____ European.

  •  do be
  •  are
  •  do are

Bài tập 4: Make sentences using these hints

  1. How/ you/ go to school/ ?
  • _________________?
  1. we/ not/ believe in/ ghosts.
  • _________________.
  1. How often/ you/ study English/ ?
  • _________________?
  1. play/in/the/soccer/Mike/doesn’t/afternoons.
  • _________________.
  1. She/daughters/two/have.
  • _________________.

2.2. Bài tập nâng cao

Bài tập 1: Put the verbs into the correct tense (Present Simple or Present Continuous)

  1. Look! He (leave) ________ is leaving the house.
  2. Quiet please! I (write) ________  a letter.
  3. She usually (walk) ________  to school. But today she (go) ________  by bike.
  4. He often (go) ________  to the cinema.
  5. We (play) ________  computer games at the moment.
  6. The child seldom (cry) ________ .
  7. I (not / do) ________ anything at the moment.
  8. (watch / he) ________ the news regularly?

Bài tập 2: Complete the paragraph using Present Simple or Present Continuous

Look! Jenny (go) 1. ________  to school. She (wear) 2. ________  a raincoat and wellies and she (carry) 3. ________  an umbrella. Jenny usually (cycle) 4. ________  to school, but today she (take) 5. ________  the bus because it (rain) 6. ________. The bus (leave) 7. ________  at 7.35 and (arrive) 8. ________  at Jenny’s school at 7.45. The first lesson (begin) 9. ________  at 8 o’clock.

Bài tập 3: Complete the following sentences with the correct verb form of Present Simple tense and Adverbs of frequency

  1. Our teacher, Mrs Smith, ________ (never/be) late for lessons.
  2. I ________ (often/clean) my bedroom at the weekend.
  3. My brother ________ (hardly ever/help) me with my homework.
  4. I ________  (sometimes/be) bored in the maths lessons.
  5. We ________  (rarely/watch) football on TV.
  6. You and Maria ________  (never/play) computer games with me.
  7. They ________  (usually/be) at the sports centre on Sunday.
  8. The school bus ________  (always/arrive) at half-past eight.

Bài tập 4: Put the verbs in brackets into the gaps using Present Simple

  1. They ________ hockey at school. (to play)
  2. She ________ e-mails. (not/to write)
  3. ________ you ________ English? (to speak)
  4. My parents ________ fish. (not/to like)
  5. ________ Anne ________ any hobbies? (to have)
  6. Andy’s brother ________ in an office. (to work)
  7. Leroy ________ very fast. (can/not/to read)
  8. Jim and Joe ________ the flowers every week? (to water)
  9. Yvonne’s mother ________ a motorbike. (not/to ride)
  10. ________ Elisabeth ________ cola? (to drink)

Đáp án

Bài tập cơ bản

Bài tập 1: 1. Walk; 2. Visit; 3. Play; 4. Works; 5. Tells; 6. Helps; 7. Swim; 8. Dance; 9. Takes care; 10. Leaves; 11. Live; 12. Travels; 13. Bake; 14. Teach; 15. Helps

Bài tập 2: 1. Negative: She doesn’t live in Thailand.

Interrogative: Does she live in Thailand?

2. Affirmative: They are students.

Negative: They are not students.

3. Affirmative: This is the bookstore.

Interrogative: Is this the bookstore?

4. Affirmative: Helen walks to school.

Negative: Helen doesn’t walk to school.

Bài tập 3: 1. like; 2. does; 3. wants breakfast; 4. is; 5. are

Bài tập 4: 1. How do you go to school?

2. We do not believe in ghosts.

3. How often do you study English?

4. Mike doesn’t play soccer in the afternoons.

5. She has two daughters.

Bài tập nâng cao

Bài tập 1: 1. Is leaving; 2. Am writing; 3. Walks – Is going; 4. Go; 5. Goes; 6. Are playing; 7. Cries; 8. Not doing; 9. Does he

Bài tập 2: 1. Is going; 2. Is wearing; 3. Is carrying; 4. Cycles; 5. Is taking; 6. Is raining; 7. Leaves; 8. Arrives; 9. Begins 

Bài tập 3: 1. is never; 2. often clean; 3. hardly ever helps; 4. am sometimes; 5. rarely watch; 6. never play; 7. are usually; 8. always arrives.

Bài tập 4: 1. Play; 2. does not write; 3. Do – speak;  4. Do not like; 5. Does – have; 6. Works; 7. Cannot read; 8. Do – water; 9. Does not ride; 10. Does – drink

Hy vọng với phần hệ thống lại định nghĩa và cách sử dụng thì hiện tại đơn cùng những bài tập nhỏ trên, Trung tâm luyện thi IELTS Vietop đã giúp các bạn củng cố lại kiến thức ngữ pháp tiếng Anh quan trọng này. Các bạn hãy thường xuyên luyện tập để đạt được kết quả tốt nhất nhé! Chúc các bạn học tốt!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra
Tặng sách MAP - Process
Thi IELTS chỉ với 4.300.000 tại IDP
Thi thử IELTS miễn phí tại Vietop