Cách phát âm đuôi “ed” trong tiếng Anh chuẩn

Thùy Trang
25.06.2020

Khi phát âm Tiếng Anh, khá nhiều bạn thí sinh thường hay bị mất điểm ở chỗ phát âm “ed” vì chưa nắm rõ quy luật của nó nên lúc nào cũng đọc “id” cho tất cả các từ có quy tắc ở quá khứ. Điều này sẽ ảnh hưởng xấu đến yếu tố chuẩn xác mà giám khảo đánh giá mỗi thí sinh vì đây là một đặc điểm phát âm cơ bản của phát âm Tiếng Anh. 

Vậy phát âm “ed” gồm có những cách đọc như thế nào, hãy cùng IELTS Vietop tìm hiểu ở dưới đây nhé!

A. Tổng quan về phát âm về đuôi “ed”

  • Nhìn chung, có ba cách khá nhau để phát âm đuôi “ed” của một động từ có quy tắc ở quá khứ là / Id / , / t / or / d /.
  • Cách chúng ta phát âm âm đuôi “ed” sẽ phụ thuộc vào âm cuối cùng của động từ đó. Lưu ý rằng là âm cuối, chứ không phải chữ cái cuối cùng nhé! Vì rất nhiều học sinh đưọc bày mẹo là nhìn vào chữ cái cuối cùng của từ đó rồi suy ra phát âm “ed”. Điều này không đúng vì có rất nhiều từ có chữ cái cuối là chữ này, nhưng âm của nó lại kết thúc bằng một âm khác

Ví dụ: ‘decided’ Từ này sẽ được phát âm là /’decide-id’/ mặc dù chữ cái cuối cùng của từ này là “e” Điều này là vì phát âm đúng của từ này kết thúc bằng âm “d” /dɪˈsaɪd/. 

B. Cách phát âm đuôi ed

Cách phát âm đuôi ed
Cách phát âm đuôi ed

Cách phát âm

Quy luật

Ví dụ

1. Đuôi /ed/ được phát âm là /t/

Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

Hoped /hoʊpt/

Helped /kɔːft/

Fixed /fɪkst/

Washed /wɔːʃt/

Catched /kætʃt/

Asked /æskt/

2. Đuôi /ed/ được phát âm là /id/

Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.

Wanted /ˈwɑːntɪd/

Added /æd/

3. Đuôi /ed/ được phát âm là /d/

Khi động từ có phát âm kết thúc là các âm còn lại /a/, /b/, /e/, /g/, /h/, /i/ , /j/, /l/, /m/, /n/ …

Cried /kraɪd/

Smiled /smaɪld/

Played /pleɪd/

Lưu ý: Nếu một động từ có đuôi “ed” được sử dụng như tính từ trong câu, thì nó sẽ được phát âm là /ɪd/ bất luận âm cuối của từ đó là gì

Ví dụ:

 

Vai trò là động từ

Vai trò là tính từ

Aged

He aged quickly -> /d/

An aged man -> /ɪd/

Blessed

He blessed me /t/

A blessed nuisance /ɪd/

Xem thêm: Các thì trong Tiếng Anh bạn cần biết

C. Bài tập thực hành

Bài tập 1: Điền cách phát âm đuôi “ed” của mỗi từ sau vào chỗ trống

1. cooked → ______2. showed → ______3. washed → ______4. listened → ______5. asked → ______6. moved → ______7. played → ______8. answered → ______9. needed → ______10. acted → ______

Bài tập 2: Điền phát âm đúng của các từ được bôi đạm. Viết (T) với âm “t”, (ID) cho âm “id”, và (D) cho âm “d”.

Example: We wrapped the Christmas presents last night. ____T____

1. I laughed at the joke. __________2. Our work is finished. __________3. The snake killed the mouse. __________4. The teacher helped the student. __________5. When I was younger, I wanted to walk on the moon. __________6. We hiked to the top of the mountain. __________7. James rented his apartment. __________8. We can’t go swimming because the pool is covered. __________9. That old house is haunted. __________10. We hunted for her keys, but could not find them. __________

Anwer Key

Bài tập 1

1. cooked → [t]2. showed → [d]3. washed → [t]4. listened → [d]5. asked → [t]6. moved → [d]7. played → [d]8. answered → [d]9. needed → [ɪd]10. acted → [ɪd]

Bài tập 2

1. T2. T3. D4. T5. ID6. T7. ID8. D9.ID10.ID

Chúc các bạn học tập tốt với Cách phát âm đuôi “ed” trong tiếng Anh chuẩn!

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh về Phòng khách
Từ vựng tiếng Anh về Phòng khách
Phòng khách là nơi mọi người cùng nhau quây quần, sum họp sau một ngày làm việc căng thẳng. Phòng khách có rất nhiều đồ khác nhau. Việc bổ sung vốn từ vựng về phòng khách là vô cùng...
Chủ đề Health trong bài thi IELTS – Vocabulary và Bài mẫu
Chủ đề Health trong bài thi IELTS – Vocabulary và Bài mẫu
Chủ đề Health là chủ đề gặp phổ biến trong giao tiếp hằng ngày cũng như xuất hiện trong các phần kỹ năng của bài thi IELTS. Cùng Vietop tìm hiểu bài viết sau để đạt được điểm số...
3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất
3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất
Để luyện thi IELTS thật tốt bạn cần có một vốn từ vựng phong phú và đa đạng. IELTS Vietop chia sẻ tài liệu 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất đến bạn, mong nó sẽ giúp ích...
So sánh hơn (Comparative) trong Tiếng Anh
So sánh hơn (Comparative) trong Tiếng Anh
So sánh nhất, so sánh nhất, so sánh bằng là những điểm ngữ pháp vô cùng cơ bản và quan trọng trong Tiếng Anh mà bạn nào đang học Tiếng Anh cũng phải nắm vững. Trong bài viết ngày...
Từ vựng tiếng Anh về Bóng đá
Từ vựng tiếng Anh về Bóng đá
Bóng đá là môn thể thao vua, cực kỳ được đam mê trên khắp thế giới. Nếu bạn cũng là một fan hâm mộ của môn thể thao này thì đừng bỏ qua một số từ vựng về Bóng đá trong...
Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous Tense)
Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous Tense) – Bài tập có đáp án
Các bạn đã được biết về Thì Tương Lai Đơn – Future Simple Tense để nói hoặc trả lời về một sự việc hay những dự định trong tương lai. Ví dụ như: 1.Q: Do you have any plan...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0