Cùng luyện bài tập so sánh hơn và so sánh nhất trong tiếng Anh

Quỳnh Châu Quỳnh Châu
13.09.2022

So sánh hơn – Comparative và so sánh nhất – Superlative là hai chủ điểm ngữ pháp được sử dụng khá phổ biến trong tiếng Anh giao tiếp hằng ngày và cả trong các kỳ thi, kiểm tra như IELTS, nhất là trong dạng IELTS Writing Task 1.

Hôm nay, IELTS Vietop mời các bạn cùng hệ thống lại kiến thức về So sánh hơn và So sánh nhất trong tiếng Anh qua một số bài tập so sánh hơn và so sánh nhất dưới đây.

bài tập so sánh hơn và so sánh nhất

Tổng quan về So sánh hơn và So sánh nhất trong tiếng Anh

Câu so sánh là câu sử dụng phương pháp đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác ở một khía cạnh cụ thế nào đó, với mục đích so sánh hoặc nhấn mạnh nội dung của câu. 

Mời bạn xem qua ví dụ dưới đây:

“Do you prefer (thích hơn) this shirt or that shirt?” (Bạn thích chiếc áo này hay chiếc áo kia?)

“Hmm, this shirt is smaller than that one, I don’t think it will fit me.” (Hừm, cái áo này nhỏ hơn cái kia, tôi không nghĩ nó sẽ vừa với tôi.)

“But this shirt has a brighter colour, doesn’t it? And that shirt is more costly…” (Nhưng chiếc áo này có màu sáng hơn, phải không? Và chiếc áo đó đắt hơn…)

“Well, I think the one over there is the most expensive one.” (Chà, tôi nghĩ cái ở đằng kia là cái đắt nhất.)

→ Bạn có thể thấy trong đoạn hội thoại trên đã bao gồm 2 chủ điểm ngữ pháp So sánh hơn – Comparative và so sánh nhất – Superlative.

So sánh hơn (Comparative)

E.g.: This shirt is more expensive than that one. (Cái áo này đắt hơn cái áo kia)

So sánh nhất (superlative)

E.g.: This shirt is the most expensive. (Cái áo này là đắt nhất)

Trước khi đi vào về 2 chủ điểm ngữ pháp này, ta sẽ tìm hiểu về tính từ ngắn – tính từ dài và trạng từ ngắn – trạng từ dài, những loại từ này được sử dụng trong câu so sánh.

Tính từ ngắn và tính từ dài 

Tính từ ngắntính từmột âm tiết như good, bad, short, tall,… hoặc có hai âm tiết kết thúc bằng –y, –le,–ow, –er, et, ví dụ như clever, sweet,…

Tính từ dài là các tính từ có từ ba âm tiết trở lên, ví dụ như beautiful, intelligent, expensive, confident,…

Trạng từ ngắn và trạng từ dài

Trạng từ ngắntrạng từmột âm tiết, như near, far, slow, fast, hard, right, wrong,…

Trạng từ dài là trạng từ có hai âm tiết trở lên, như beautifully, quickly, kindly,…

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 40%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

So sánh hơn – Comparative

Khi dùng So sánh hơn – Comparative nghĩa là ta so sánh 2 hoặc nhiều sự vật, hiện tượng,… với nhau dựa trên một tiêu chí nào đó, và một sự vật, hiện tượng sẽ có tính chất HƠN những sự vật, hiện tượng còn lại

Ta có hai dạng công thức sau:

Dạng 1 – với tính từ, trạng từ ngắn: S + V + “short” adj/adv + -er + than + O

Tính từ, trạng từ ngắn => thêm -er vào sau đuôi

E.g.: My brother is taller than me. (Em trai tôi cao hơn tôi.)

He runs faster than me. (Anh ta chạy nhanh hơn tôi.)

Dạng 2 – với tính từ, trạng từ dài: S + V + more + “long” adj/adv + than + O

Tính từ, trạng từ dài=> thêm more vào trước

E.g.: Alex is more handsome than his brother. (Alex đẹp trai hơn em anh ta.)

He sings more beautifully than her. (Anh ta hát hay hơn cô ta.)

Và bạn có thể thêm các trạng từ như far, much, a bit, a little, a lot, … để bổ nghĩa hay nhấn mạnh cho câu so sánh hơn.

E.g.: Alex is much more handsome than his brother. (Alex đẹp trai hơn em anh ta nhiều.)

Tham khảo:

Cấu trúc the more … the more … trong Tiếng Anh

Thực hành bài tập về so sánh hơn có đáp án từ cơ bản đến nâng cao

So sánh nhất – Superlative

Khi dùng So sánh nhất – Superlative nghĩa là ta so sánh nhiều sự vật, hiện tượng,… với nhau dựa trên một tiêu chí nào đó, và một sự vật, hiện tượng sẽ có tính chất HƠN HẲN những sự vật, hiện tượng còn lại.

Ta có hai dạng công thức sau:

Dạng 1 – với tính từ, trạng từ ngắn: S + V + the + “short” adj/adv + -est

Tính từ, trạng từ ngắn => thêm -est vào sau đuôi

E.g.: He is the tallest student in his class. (Cậu ta là học sinh cao nhất trong lớp.)

He runs the fastest. (Cậu ta chạy nhanh nhất)

Dạng 2 – với tính từ, trạng từ dài: S + V + the most + “long” adj/adv + than + O

Tính từ, trạng từ dài=> thêm more vào trước

E.g.: This is the most difficult exercise. (Đây là bài tập khó nhất.)

She sang the most impressively of all the competitors. (Cô ấy hát ấn tượng nhất trong tất cả các thí sinh.)

Xem thêm: Khóa học IELTS Online – Luyện thi trực tuyến cùng chuyên gia IELTS 8.5

Các trường hợp cần lưu ý

Trong cấu trúc so sánh hơn và so sánh nhất, bạn cần lưu ý một số trường hợp bất quy tắc sau:

TừSo sánh hơnSo sánh nhấtChú ý
good / wellbetterthe best 
bad / badlyworsethe worst 
many / muchmorethe most 
littlelessthe least 
farfartherthe farthest(về khoảng cách)
farfurtherthe furthest(về thời gian + khoảng cách)
nearnearerthe nearest(về khoảng cách)
latelaterthe latest(về thời gian)
latelaterthe last(về thứ tự)
oldolderthe oldest(về tuổi tác)
oldelderthe eldest(về cấp bậc hơn)
  • So sánh hơn được sử dụng giữa 2 chủ thể, so sánh nhất khi có 3 chủ thể trở lên.
  • Khi sử dụng câu so sánh, ta phải có hai chủ thể cùng loại (người, vật, sự việc,…)
  • So sánh ít hơn: fewer dùng cho danh từ đếm được, less dùng cho danh từ không đếm được.

E.g.: I have fewer bananas (countable) than you.

This basket has less fruit (uncountable) than that basket.

Bài tập so sánh hơn và so sánh nhất

bài tập so sánh hơn và so sánh nhất

Bài 1: Fill in the blank with the comparative form of the adjectives and adverbs

  1. The blue car is __________________ than the red car. (fast)
  2. Peter is __________________ than Fred. (not/tall)
  3. The violin is________________ than the cello. (not/low)
  4. This copy is __________________ than the other one. (bad)
  5. Oliver is_________________ than Peter. (optimistic)
  6. Today it’s ____________________ than yesterday. (not/windy)
  7. The tomato soup was __________________ than the mushroom soup. (delicious)
  8. Grapefruit juice is __________________ than lemonade. (not/sweet)
  9. Nick is __________________ than Kevin. (brave)
  10. Silver is _________________ than gold. (not/heavy) 

Bài 2: Complete the sentences with the superlative form of these words

  1. What’s the _________________ way of getting from here to the station? (quick)
  2. It put me in the _________________ position. (awkward)
  3. It was the _________________ question to answer. (difficult)
  4. She was one of the _________________ friends I ever had. (good)
  5. It was the _________________ feeling they had ever experienced. (remarkable)
  6. His education was of the _________________ kind. (careful)
  7. Our hotel was the _________________ than all the others in the town. (cheap)
  8. It was the _________________ English word he had ever heard. (beautiful)
  9. This is the _________________ storm we ever had. (bad)
  10. This is one of the _________________ lights in the world. (wonderful)

Bài 3: Choose the correct option

  1. Bugatti sold more expensive / the most expensive car ever made for $12.5 million.
  2. He didn’t like the movie. So, he left early, apparently for a much more interesting / most interesting show.
  3. During pandemics, governments’ bigger / biggest worry is public health.
  4. Productivity does not mean working harder / hardest but working smarter / smartest.
  5. Charlie Chaplin was one of more creative / the most creative talents in the era of silent movies.
  6. Vanity is definitely the sillier / silliest of sins.
  7. Airbags are amongst more important / the most important safety-relevant components of any vehicle.
  8. Canada has the world’s longer / longest coastline.
  9. I just had crazier / the craziest dream.
  10. He was depressed and looked gloomier / gloomiest than ever.

Bài 4: Give the correct form of the adjectives and adverbs in brackets

  1. This chair is ______________ than that one. (uncomfortable)
  2. Your garden is ______________ than mine. (large)
  3. The weather today is ______________  than it was yesterday. (cold)
  4. The Amazon is one of ______________  rivers in the world. (long)
  5. Chinese bicycles are ______________  than Japanese ones. (cheap)
  6. Mathematics is ______________ than English, I think. (difficult)
  7. Ho Chi Minh City is the ______________ city in Viet Nam. (big)
  8. Tommy drives ______________ than his friend. (careful)
  9. I read ______________  than my brother. (slow)
  10. Mina is ______________  girl in our class. (old)
  11. This exercise is ______________ than that one. (easy)
  12. Who is ______________ person in your family? (talkative) 

Bài 5: Give the correct form of the adjectives and adverbs in brackets

  1. Many people would argue that robots are becoming ______________ (intelligent) than humans.
  2. The living cost in the countryside is ______________ (cheap) than that in big cities.
  3. The USA is far ______________  (large) than Vietnam.
  4. My garden is a lot more colourful ______________ (colourful) than this garden.
  5. My sister is ______________ (quiet) than me.
  6. Art-related subjects are ______________ (interesting) than science classes, I think.
  7. My current apartment is ______________ (comfortable) than the one that I rented a year ago.
  8. The weather this fall is even ______________  (nice) than last fall.
  9. These products in this store are ______________  (natural) than those in that store.
  10. My holiday this year is more memorable ______________  (memorable) than last year.

Bài 6: Write the Comparative and Superlative forms of the words

  1. clean
  2. cold 
  3. small
  4. young
  5. wet
  6. big
  7. hot
  8. thin
  9. careful
  10. normal
  11. beautiful
  12. interesting 
  13. expensive
  14. good
  15. bad
  16. little

Bài 7: Give the correct form of the adjectives and adverbs in brackets, using Superlative

  1. It is the ___________ shop in town. (large)
  2. Monday is the ___________ day of the week. (bad)
  3. Linton was the ___________ person in his family. (noisy)
  4. Andy is the in the ___________ class. (popular)
  5. Which is the ___________ subject at school? (difficult)
  6. Jimmy is the ___________ player in the football team. (good)
  7. Elephants are the ___________ land animals. (heavy)
  8. Let’s pick the ___________ apple of the tree. (big)
  9. Catherine is the ___________ girl in the class. (thin)
  10. That is the ___________ sofa. (comfortable)

Bài 8: Give the correct form of the adjectives and adverbs in brackets, using Comparative

  1. A rock is ___________ than a leaf. (heavy)
  2. Our house is ___________ than yours. (big)
  3. The princess is ___________ than the witch. (beautiful)
  4. Tom is a ___________ student than Mary. (good)
  5. Bicycles are ___________ than motorbikes. (safe)
  6. July is ___________ than January. (hot)
  7. A lion is ___________ than a cat. (dangerous)
  8. Helen is ___________ than Mary. (happy)
  9. Computers are ___________ than telephones. (expensive)
  10. I think golf is ___________ than football. (boring)

Bài 9: Choose the correct option

  1. I think living in Saigon is more expensive/expensiver than living in Ben Tre.
  2. Is the North Sea more big/bigger than the Mediterranean Sea?
  3. Are you a better/good student than your friend?
  4. My dad is funny/funnier than my uncle.
  5. Crocodiles are more dangerous than/as dolphins.
  6. “Physics is badder/worse than chemistry”, she says.
  7. Cars are much more safer/much safer than motorbikes.
  8. Australia is far/further hotter than Ireland.
  9. Often a coke is more expensive/ expensiver than a beer.
  10. Non-smokers usually live more long/longer than smokers.

Bài 10: Rewrite the sentences using Comparative or Superlative

  1. This year is hotter than last year.

➔ Last year __________________________.

  1. No one in Amy’s team is more beautiful than her.

➔ Amy is _______________________________.

  1. No house in my city is bigger than his house.

➔ His house is ____________________________.

  1. Mary is the most intelligent student in her class.

➔ No one in her class _______________________.

  1. One of the greatest tennis players in the world is Margaret Court.

➔ Margaret Court is _________________________________.

  1. Liam is very intelligent but his brother is the most intelligent in his family.

➔ Liam’s brother is _______________________________ than him.

 Đáp án

Bài 1

  1. Faster
  2. Not taller
  3. Not lower
  4. Worse
  5. More optimistic
  6. Not windier
  7. More delicious
  8. Not sweeter
  9. Braver
  10. Not heavier

Bài 2

  1. quickest
  2. most awkward
  3. most difficult
  4. best
  5. most remarkable
  6. most careful
  7. cheapest
  8. most beautiful 
  9. most wonderful

Bài 3

  1. more uncomfortable
  2. larger
  3. colder
  4. the longest
  5. cheaper
  6. more difficult
  7. biggest
  8. more careful
  9. slower
  10. the oldest
  11. easier
  12. the most talkative

Bài 4

  1. Bugatti sold the most expensive car ever made for $12.5 million.
  2. He didn’t like the movie. So, he left early, apparently for a much more interesting show.
  3. During pandemics, governments’ biggest worry is public health.
  4. Productivity does not mean working harder but working smarter
  5. Charlie Chaplin was one of the most creative talents in the era of silent movies.
  6. Vanity is definitely the silliest of sins.
  7. Airbags are amongst the most important safety-relevant components of any vehicle.
  8. Canada has the world’s longest coastline
  9. I just had the craziest dream.
  10. He was depressed and looked gloomier than ever.

Bài 5

  1. more intelligent
  2. cheaper
  3. larger
  4. colourful
  5. quieter
  6. more interesting
  7. more comfortable
  8. nicer
  9. more natural
  10. more memorable

Bài 6

  1. Cleaner / the cleanest
  2. Colder / the colder 
  3. Smaller / the smallest
  4. Younger / the youngest
  5. Wetter / the wettest
  6. Bigger / the biggest
  7. Hotter / the hottest
  8. Thinner / the thinnest
  9. More careful / the most careful
  10. More normal / the most normal
  11. More beautiful / the most
  12. More interesting / the most interesting 
  13. More expensive / the most expensive
  14. Better / the best
  15. Worse / the worse
  16. Less / the least

Bài 7

  1. largest
  2. worst
  3. noisiest
  4. most popular
  5. difficult
  6. best
  7. heaviest
  8. biggest
  9. thinnest
  10. most comfortable

Bài 8

  1. heavier
  2. bigger
  3. more beautiful
  4. better
  5. safer
  6. hotter
  7. more dangerous
  8. happier
  9. more expensive
  10. more boring

Bài 9

  1. more expensive
  2. bigger
  3. better
  4. funnier
  5. than
  6. worse
  7. much safer
  8. far
  9. more expensive
  10. longer

Bài 10

  1. Last year is colder than this year.
  2. Amy is the most beautiful in her team.
  3. His house is the biggest in my city.
  4. No one in her class is more intelligent than Mary.
  5. Margaret Court is one of the greatest tennis players in the world.
  6. Liam’s brother is more intelligent than him.

Thực hành thêm về cấu trúc so sánh trong tiếng anh:

Bài tập So sánh trong tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao

Ôn tập lý thuyết & Bài tập so sánh bằng trong tiếng Anh

Tổng hợp các bài tập so sánh kép từ cơ bản đến nâng cao

Hy vọng sau khi đọc qua bài viết trên, các bạn đã nắm vững hơn kiến thức ngữ pháp về So sánh hơn và So sánh nhất trong tiếng Anh để có thể áp dụng chúng vào các kỳ thi như IELTS và cả trong giao tiếp hằng ngày. Vietop chúc các bạn học tốt!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra