Topic Shopping – IELTS Speaking Part 1

Trong quá trình luyện thi IELTS Speaking, bạn sẽ phải thường xuyên trao đồi vốn từ vựng hàng ngày cũng như biết phát triển ý. Với việc luyện tập hàng ngày với các chủ đề thường gặp trong cuộc sống hàng ngày như: Accommodation, Music, Hobbies,... sẽ giúp khả năng ngôn ngữ của bạn ngày càng được cải thiện và dễ dàng nói về bất cứ chủ đề nào trong Tiếng Anh. Do vậy trong bài viết ngày hôm nay Vietop sẽ giúp bạn tìm hiểu kỹ hơn về chủ đề Shopping trong IELTS Speaking Part 1 nhé!

Chủ đề Shopping - IELTS Speaking Part 1

Chủ đề Shopping - IELTS Speaking Part 1

1. Từ vựng

  • Shopaholic: người nghiện mua sắm
  • Rewarding (a): mang lại trải nghiệm tốt cho bản than (như phần thưởng cho bản thân)
  • Dresscode (n): phong cách ăn mặc chung cho một nơi hoặc 1 sự kiện nào đó
  • Outfit (n): trang phục
  • Trendy (a): thời thượng
  • Stylish = snazzy (a) có phong cách
  • Frumpy (a): (ăn mặc) lạc hậu và nhàm chán
  • Dress up (v): ăn diện >< dress down (v): mặc thoải mái
  • Casual clothes (n): quần áo thường ngày
  • Designer (label) clothes: quần áo của các nhà thiết kế/có thương hiệu
  • (clothes) Off the peg/rack = on the high street: quần áo giá rẻ, bình dân
  • All the rage = very fashionable
  • Up-to-the-minute fashion = the most recent trends (phong cách thời trang được cập nhật mới nhất)
  • Catch on (v): bắt kịp (xu hướng)
  • Afford (v): (đủ khả năng) chi trả
  • Slave of/to fashion: nô lệ thời trang
  • Impulse shopper: người mua sắm bất chợt, đột ngột, tùy hứng
  • In search of: tìm kiếm (món hàng nào đó)
  • Bargain buyer: người mua hay trả giá/săn giá hời
  • Bargain hunting: săn giá hời
  • Serious shopper: người mua sắm nghiêm túc (chỉ mua những gì cần mua)
  • Have an eye for (v): để mắt đến (món đồ nào đó)
  • Browsing = window shopping: ngắm nghía, lượn lờ tới lui (nơi mua sắm)
  • Outspend (v): chi tiêu vượt ngưỡng hay vượt qua đối tượng nào đó
  • Indulge in (v): tự nuông chiều bản thân mình bằng…
  • Compulsive (a): khó kiểm soát
  • A rip-off = a pricey (item) >< a steal (idiom): món đồ có giá cắt cổ >< món đồ có giá cực rẻ
  • Shopping therapy (idiom): shopping là 1 phương pháp để 1 người cảm thấy khá hơn
  • Shop till “one” drop (idiom): mua sắm đến khi kiệt sức
  • Cost an arm and a leg = cost a fortune (idiom): tiêu tốn rất nhiều tiền
  • Cut back on/reduce your spending = Cắt giảm/giảm bớt chi tiêu;
  • Load/push (British English) a trolley / (North American English) a cart = Chất đầy/đẩy xe đựng hàng;
  • Run a special promotion = Tổ chức một chương trình khuyến mãi đặc biệt;
  • Go on a spending spree (idiom) = Mua sắm thỏa thích;
  • Go to the shops/a store/the mall = Đi vào cửa hàng/tiệm/khu mua sắm;
  • Hit/hang out at the mall = Dạo chơi ở khu mua sắm;
  • Try on clothes/shoes = Thử quần áo/giày;
  • (North American English) stand in line/ (British English) queue at the checkout = Xếp hàng ở quầy thanh toán;
  • Be in/ have in stock = Có hàng trong kho;
  • Be on special offer = Được khuyến mãi đặc biệt;
  • Deal with/ help/ serve customers = Đối phó với/giúp đỡ/phục vụ khách hàng.

2. Cấu trúc câu

  • Be into (v): đam mê
  • I’m a (big) fan of/not a fan of…
  • I can’t stand + V-ing: không thể chịu đựng được (việc gì đó)
  • My favorite is...
  • Nothing is better than …
  • The best of all is…
  • What I like most about it is…
  • Most of the time I spend….

B. Bài mẫu chủ đề Shopping - IELTS Speaking part 1

1. Do you enjoy shopping?

I do. It’s not that I’m a shopaholic or something. I just enjoy the activity itself so much, you know. I like wandering around shopping malls and spending spree. That trying on snazzy, up-to-the-minute clothes though I cannot afford all of those is like therapy to me. I also like shopping for groceries. Whenever I walk into a grocery store, it’s the instant feeling of freshness that always excites me.

2. How often do you go shopping?

Almost every month, I think. But usually, I don’t plan ahead. I’m an impulse shopper and sometimes, it’s quite compulsive. I don’t usually try to catch on new fashion trends but whenever I have an eye for an item, I bought it without a second thought.

3. Where do you usually shop?

Well actually I have a list of shops because each shop represents different styles, you know. And I know a lot of girls today like to try on designer clothes, but I prefer clothes on the high street because they’re more affordable. So, I often drive around the city center which is where all the shops are, to browse and buy new clothes.

4. What is the most expensive item that you have purchased?

Although I love purchasing new clothes and shoes, the most pricey thing I have ever bought for myself is the watch I’m wearing. I’m a big fan of the brand so the minute I saw the advertising of the watch on its website, I decided that I had to have it though it costs an arm and a leg. But it’s cost-expensive due to its simple yet chic style that easily goes with any kinds of clothes. Also, it’s durable.

C. Một số câu hỏi trong chủ đề Shopping

Hãy bắt đầu luyện tập bài nói của mình ngay nhé!

1. What do you often shop for?
2. Do you like online shopping?
3. Is shopping a popular activity in your country?
4. What types of shops do teenagers like best in your country?
5. What is the most favorite item that you have bought?

Hy vọng với những thông tin hữu ích trên có thể giúp bạn nâng band điểm IELTS Speaking part 1 với chủ đề Shopping. Chúc các bạn thành công!

IELTS Vietop

100%
Học viên đều đạt điểm IELTS đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại IELTS Vietop
Tư vấn ngay!

Bình luận

Bình luận