Tổng hợp các dạng bài tập phát âm s es ed có đáp án

Hà Vũ
29.09.2022

Đuôi s es ed là hậu tố vô cùng quan trọng trong phát âm tiếng Anh. Tuy nhiên, nhiều bạn còn lúng túng trong việc đọc và phát âm những hậu tố này. Nếu bạn vẫn chưa ghi nhớ được các quy tắc phát âm thì hãy tham khảo ngay những dạng bài tập phát âm s es ed có đáp án dưới đây nhé. 

Tổng quan về cách phát âm đuôi -ed

phát âm ed

Quy tắc phát âm đuôi -ed là /id/

  1. Trường hợp phát âm đuôi -ed là /id/:
  • Động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/

E.g: Needed (cần), wanted (muốn), decided (quyết định)

  • Tính từ tận cùng là /ed/

E.g: Interested (thú vị), excited (thích thú)

  1. Mẹo ghi nhớ: Ta có thể ghi nhớ nhanh các trường hợp phát âm đuôi -ed thành /id/ là “Đếm tiền”.

Quy tắc phát âm đuôi -ed là /t/

  1. Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/: 

Đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).

E.g: Helped (giúp đỡ), washed (rửa), watched (xem)

  1. Mẹo ghi nhớ: Ta có thể ghi nhớ nhanh các trường hợp phát âm đuôi -ed thành /t/ là “Sáng sớm chạy khắp phố phường”.

Quy tắc phát âm đuôi -ed là /d/

  1. Trường hợp phát âm đuôi -ed là /d/:

Đuôi -ed được phát âm thành /d/ trong tất cả các trường hợp còn lại.

E.g: Played (chơi), smiled (cười), opened (mở)

  1. Mẹo ghi nhớ: Ngoại trừ các trường hợp của /id/ và /t/, tất cả các trường hợp còn lại phát âm đuôi -ed thành /d/

Xem thêm: Cách phát âm /k/ và /g/ chuẩn quốc tế – Phát âm tiếng Anh cơ bản

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Lý thuyết về cách phát âm đuôi s es

Phát âm đuôi s es là /s/

Đuôi s es được phát âm là /s/ khi âm cuối của từ là một âm câm. Âm câm tức là âm phải sử dụng môi để phát âm mà không phải cuống họng. Có 5 âm câm trong tiếng anh -p, -k, -t, -f, -th

VD: /k/ works [wə:ks], /k/ ‘k: looks, /p/ stops [stops]

Phát âm đuôi s es là /iz/

Đuôi s es được phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

VD: misses /misiz/ ; watches [wochiz]

Phát âm đuôi s es là /z/

Đuôi s es được phát âm là /z/ khi âm cuối là những từ còn lại.

VD: /b/ ‘b: describes, /g/ ‘g: begs, /ŋ/ ‘ng: belongs

Tham khảo: Cách phát âm /s/ và /z/ chuẩn quốc tế – Phát âm tiếng Anh cơ bản

Phát âm đuôi -ed được sử dụng trong nhiều trường hợp giao tiếp hàng ngày và có thể khiến nhiều bạn học tiếng Anh gặp khó khăn nếu như không ôn luyện. Đặc biệt trong IELTS thì phát âm rất quan trọng trong phần IELTS Speaking. Vì vậy hãy cùng Luyện thi Vietop áp dụng kiến thức vừa học được vào một số dạng bài tập dưới đây nhé!

Bài tập phát âm s es ed có đáp án

Bài tập phát âm ed

cách phát âm ed

Bài 1: Drag and drop the verbs according to their pronunciation in the past tense

reminded   called talked cleaned dressed watched decided   noted recorded started asked passed phoned   laughed danced fixed enjoyed painted

/id//t//d/

Bài 2: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

  1. A. opened B. reached C. called D. solved
  2. A. invited B. decided C. needed D. played
  3. A. ordered B. watched C. washed D. kissed
  4. A. talked B. breathed C. used D. missed
  5. A. tried B. displayed C. cleaned D. looked
  6. A. coughed B. passed C. decided D. asked
  7. A. believed B. followed C. loved D. liked
  8. A. gifted B. lasted C. damaged D. decided
  9. A. regretted B. whispered C. formed D. viewed
  10. A. walked B. killed C. reached D. looked
  11. A. washed B. stopped C. pushed D. rained
  12. A. tested B. looked C. switched D. hoped
  13. A. improved B. changed C. presented D. stayed
  14. A. helped B. packed C. booked D. interested
  15. A. completed B. objected C. opened D. waited

Bài 3: In the following sentences, is the –ed ending in the highlighted word pronounced –d, -t or –id?

  1. They liked drinking tea.
  2. Her bike is damaged.
  3. He helped me do the homework.
  4. I rented a small apartment near my school.
  5. Timmy looked at us very closely.
  6. She never needed that.
  7. The dog barked.
  8. The police arrested the robber.
  9. It rained very hard yesterday.
  10. I stopped talking 30 minutes ago.

Bài 4: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

  1. A. allowed B. cried C. missed D. damaged
  2. A. ended B. cracked C. guessed D. mixed
  3. A. shaved B. slipped C. loved D. yawned
  4. A. talked B. breathed C. used D. missed
  5. A. tried B. jailed C. cleaned D. relaxed
  6. A. laughed B. added C. decided D. intended
  7. A. trapped B. bottled C. killed D. explained
  8. A. lifted B. doubted C. captured D. flooded
  9. A. answered B. pasted C. welcomed D. encouraged
  10. A. wasted B. cleaned C. profited D. naked
  11. A. arrived B. believed C. received D. hoped
  12. A. played B. knocked C. barked D. missed
  13. A. tugged B. occurred C. rubbed D. stopped
  14. A. traveled B. called C. passed D. stirred
  15. A. watched B. phoned C. referred D. followed
  16. A. laughed B. washed C. helped D. weighed
  17. A. talked B. wrapped C. arrived D. stepped
  18. A. caused B. examined C. repeated D. improved
  19. A. tested B. pasted C. landed D. pulled
  20. A. recommended B. waited C. handed D. designed

Bài 5: Identify the correct pronunciation of -ed: /id/, /t/, /d/

  1. picked ______
  2. parked ______
  3. maintained ______
  4. patched ______
  5. headed ______
  6. fined ______
  7. acted ______
  8. favored ______
  9. farted ______
  10. abolished ______
  11. groaned ______
  12. absconded ______
  13. worked ______
  14. acclaimed ______
  15. fanned ______
  16. groomed ______
  17. backed ______
  18. whispered ______
  19. mopped ______
  20. translated ______

Đáp án

Bài 1: Drag and drop the verbs according to their pronunciation in the past tense

/id//t//d/
reminded
decided
noted
recorded
started
painted
talked
dressed
watched
asked
passed
fixed
laughed
called
cleaned
phoned
danced
enjoyed

Bài 2: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

  1. B 2. D 3. A 4. C 5. D 6. C 7. D

      8. C 9. A 10.B 11.D 12.A 13.C 14.D 15.C

Bài 3: In the following sentences, is the –ed ending in the highlighted word pronounced –d, -t or –id?

  1. t 2. d 3. t 4. id 5. t 6. id 7. t 8. id 9. d 10.t

Bài 4: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

  1. C 2. A 3. B 4. C 5. D 6. A 7. A 8. C 9. B 10.B

     11.D 12.A 13.D 14.C 15.A 16.D 17.C 18.C 19.D 20.D

Bài 5: Identify the correct pronunciation of -ed: /id/, /t/, /d/

  1. t 2. t 3. d 4. t 5. id 6. d 7. id 8. d 9. id 10.t

     11.d 12.id 13.t 14.d 15.d 16.d 17.t 18.d 19.t 20.id

Xem thêm: Bài tập phát âm /e/ và /æ/ trong tiếng Anh

Bài tập phát âm s, es

Bài tập phát âm s, es

EXERCISE 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1. A. proofsB. booksC. pointsD. days
2. A. helpsB. laughsC. cooksD. finds
3. A. neighborsB. friendsC. relativesD. photographs
4. A. snacksB. followsC. titlesD. writers
5. A. streetsB. phonesC. booksD. makes
6. A. citiesB. satellitesC. seriesD. workers
7. A. developsB. takesC. laughsD. volumes
8. A. phonesB. streetsC. booksD. makes
9. A. proofsB. regionsC. liftsD. rocks
10. A. involvesB. believesC. suggestsD. steals
11. A. remembersB. cooksC. wallsD. pyramids
12. A. milesB. wordsC. accidentsD. names
13. A. sportsB. playsC. choresD. minds
14. A. nationsB. speakersC. languagesD. minds
15. A. proofsB. looksC. lendsD. stops
16. A. datesB. bagsC. photographsD. speaks
17. A. parentsB. brothersC. weekendsD. feelings
18. A. choresB. dishesC. housesD. coaches
19. A. worksB. shopsC. shiftsD. plays
20. A. coughsB. singsC. stopsD. sleeps

Exercise 2: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1. A. missesB. washesC. changesD. goes
2. A. matchesB. judgesC. stagesD. comes
3. A. stopsB. laughsC. attacksD. lives
4. A. readsB. looksC. wearsD. learns
5. A. risesB. bringsC. fillsD. robs
6. A. proofsB. looksC. leandsD. stops
7. A. housesB. ridesC. washesD. passes
8. A. batsB. datesC. bagsD. speaks
9. A. scientistsB. satellitesC. familiesD. birthmarks
10. A. opensB. listensC. speaksD. enjoys

Đáp án

Exercise 1:

1 – D, 2- D, 3 – D , 4- A, 5- B, 6 – B, 7 – D, 8 – A, 9 – B, 10 – C,

11 – B, 12 – C, 13 – A, 14 – C, 15 – C, 16 – B, 17 – A, 18 – A, 19 – D, 20 -B.

Exercise 2:

1. D2. A3. D4. B5. A
6. C7. B8.9.10. C

Trên đây là kiến thức tổng quan và một số dạng bài tập phát âm ed. Không chỉ ôn luyện kiến thức, các bạn nhớ cả thực hành với bài tập thường xuyên để làm quen hơn với dạng ngữ pháp này nhé. Chúc các bạn đạt điểm cao môn tiếng Anh!

Bài viết liên quan:

Topic Talk About Your School – IELTS Speaking Part 2
Bài mẫu Talk About Your School – IELTS Speaking Part 2
Nếu như các bạn để ý thì dường như trong bất kỳ một kỳ thi ngôn ngữ nào cũng sẽ nhắc đến chủ đề “Education”. Chủ đề này cũng là một đứa con cưng trong mỗi kỳ thi IELTS...
Topic: "Pets and Animals" - IELTS Speaking Part 1
Topic: “Pets and Animals” – IELTS Speaking Part 1
Chắc hẳn ai cũng có kỉ niệm khó quên đối với thú cưng của mình. Không đơn thuần chỉ là vật nuôi, nó còn là người bạn, người thân. Và đó cũng là chủ đề mà IELTS Vietop muốn...
Topic Email - IELTS Speaking Part 1
Topic Email – IELTS Speaking Part 1
Trong bài viết này, IELTS Vietop sẽ cung cấp một số từ vựng về chủ đề Email – IELTS Speaking Part 1 để giúp các bạn hoàn thiện phần trả lời của chủ đề này nhé! “Email” là công...
Giải đề IELTS Speaking ngày 21/02/2022
[ACE THE TEST] Giải đề IELTS Speaking ngày 21/02/2022
Luyện thi IELTS Vietop gửi bạn bài mẫu đề IELTS Speaking ngày 21/02/2022, cùng tìm hiểu để chuẩn bị cho phần thi IELTS Speaking thật tốt nhé! Nội dung chính Part 1: RoutineSampleAudioPart 1: CarsSample2. If you were to...
Tiêu chí chấm điểm – Lexical resource (Vocab) trong IELTS Speaking
Tiêu chí chấm điểm – Lexical Resource (Vocab) trong IELTS Speaking
Word – hay từ vựng, từ lâu đã được xem là đơn vị nhỏ nhất cấu thành ngôn ngữ. Cũng vì lẽ đó, việc sử dụng từ vựng hay và chính xác chính là một trong những điều quan...
Chủ đề Clothes - IELTS Speaking Part 3
Chủ đề Clothes – IELTS Speaking Part 3
Và phần chia sẻ tiếp theo IELTS Vietop gửi đến bạn là Clothes – IELTS Speaking Part 3, hãy cùng theo dõi từ vựng và cách triển khai ý chi tiết nhé! Từ vựng tiếng anh chủ đề quần...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0