Tổng hợp các dạng bài tập phát âm s es ed có đáp án

Hà Vũ Hà Vũ
12.08.2022

Đuôi s es ed là hậu tố vô cùng quan trọng trong phát âm tiếng Anh. Tuy nhiên, nhiều bạn còn lúng túng trong việc đọc và phát âm những hậu tố này. Nếu bạn vẫn chưa ghi nhớ được các quy tắc phát âm thì hãy tham khảo ngay những dạng bài tập phát âm s es ed có đáp án dưới đây nhé. 

Tổng quan về cách phát âm đuôi -ed

phát âm ed
Tổng quan về cách phát âm đuôi -ed

Quy tắc phát âm đuôi -ed là /id/

  1. Trường hợp phát âm đuôi -ed là /id/:
  • Động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/

E.g: Needed (cần), wanted (muốn), decided (quyết định)

  • Tính từ tận cùng là /ed/

E.g: Interested (thú vị), excited (thích thú)

  1. Mẹo ghi nhớ: Ta có thể ghi nhớ nhanh các trường hợp phát âm đuôi -ed thành /id/ là “Đếm tiền”.

Quy tắc phát âm đuôi -ed là /t/

  1. Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/: 

Đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).

E.g: Helped (giúp đỡ), washed (rửa), watched (xem)

  1. Mẹo ghi nhớ: Ta có thể ghi nhớ nhanh các trường hợp phát âm đuôi -ed thành /t/ là “Sáng sớm chạy khắp phố phường”.

Quy tắc phát âm đuôi -ed là /d/

  1. Trường hợp phát âm đuôi -ed là /d/:

Đuôi -ed được phát âm thành /d/ trong tất cả các trường hợp còn lại.

E.g: Played (chơi), smiled (cười), opened (mở)

  1. Mẹo ghi nhớ: Ngoại trừ các trường hợp của /id/ và /t/, tất cả các trường hợp còn lại phát âm đuôi -ed thành /d/

Xem thêm: Cách phát âm /k/ và /g/ chuẩn quốc tế – Phát âm tiếng Anh cơ bản

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 40%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Lý thuyết về cách phát âm đuôi s es

Phát âm đuôi s es là /s/

Đuôi s es được phát âm là /s/ khi âm cuối của từ là một âm câm. Âm câm tức là âm phải sử dụng môi để phát âm mà không phải cuống họng. Có 5 âm câm trong tiếng anh -p, -k, -t, -f, -th

VD: /k/ works [wə:ks], /k/ ‘k: looks, /p/ stops [stops]

Phát âm đuôi s es là /iz/

Đuôi s es được phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

VD: misses /misiz/ ; watches [wochiz]

Phát âm đuôi s es là /z/

Đuôi s es được phát âm là /z/ khi âm cuối là những từ còn lại.

VD: /b/ ‘b: describes, /g/ ‘g: begs, /ŋ/ ‘ng: belongs

Tham khảo: Cách phát âm /s/ và /z/ chuẩn quốc tế – Phát âm tiếng Anh cơ bản

Phát âm đuôi -ed được sử dụng trong nhiều trường hợp giao tiếp hàng ngày và có thể khiến nhiều bạn học tiếng Anh gặp khó khăn nếu như không ôn luyện. Đặc biệt trong IELTS thì phát âm rất quan trọng trong phần IELTS Speaking. Vì vậy hãy cùng Luyện thi Vietop áp dụng kiến thức vừa học được vào một số dạng bài tập dưới đây nhé!

Bài tập phát âm s es ed có đáp án

Bài tập phát âm ed

cách phát âm ed
Bài tập phát âm ed

Bài 1: Drag and drop the verbs according to their pronunciation in the past tense

reminded   called talked cleaned dressed watched decided   noted recorded started asked passed phoned   laughed danced fixed enjoyed painted

/id//t//d/

Bài 2: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

  1. A. opened B. reached C. called D. solved
  2. A. invited B. decided C. needed D. played
  3. A. ordered B. watched C. washed D. kissed
  4. A. talked B. breathed C. used D. missed
  5. A. tried B. displayed C. cleaned D. looked
  6. A. coughed B. passed C. decided D. asked
  7. A. believed B. followed C. loved D. liked
  8. A. gifted B. lasted C. damaged D. decided
  9. A. regretted B. whispered C. formed D. viewed
  10. A. walked B. killed C. reached D. looked
  11. A. washed B. stopped C. pushed D. rained
  12. A. tested B. looked C. switched D. hoped
  13. A. improved B. changed C. presented D. stayed
  14. A. helped B. packed C. booked D. interested
  15. A. completed B. objected C. opened D. waited

Bài 3: In the following sentences, is the –ed ending in the highlighted word pronounced –d, -t or –id?

  1. They liked drinking tea.
  2. Her bike is damaged.
  3. He helped me do the homework.
  4. I rented a small apartment near my school.
  5. Timmy looked at us very closely.
  6. She never needed that.
  7. The dog barked.
  8. The police arrested the robber.
  9. It rained very hard yesterday.
  10. I stopped talking 30 minutes ago.

Bài 4: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

  1. A. allowed B. cried C. missed D. damaged
  2. A. ended B. cracked C. guessed D. mixed
  3. A. shaved B. slipped C. loved D. yawned
  4. A. talked B. breathed C. used D. missed
  5. A. tried B. jailed C. cleaned D. relaxed
  6. A. laughed B. added C. decided D. intended
  7. A. trapped B. bottled C. killed D. explained
  8. A. lifted B. doubted C. captured D. flooded
  9. A. answered B. pasted C. welcomed D. encouraged
  10. A. wasted B. cleaned C. profited D. naked
  11. A. arrived B. believed C. received D. hoped
  12. A. played B. knocked C. barked D. missed
  13. A. tugged B. occurred C. rubbed D. stopped
  14. A. traveled B. called C. passed D. stirred
  15. A. watched B. phoned C. referred D. followed
  16. A. laughed B. washed C. helped D. weighed
  17. A. talked B. wrapped C. arrived D. stepped
  18. A. caused B. examined C. repeated D. improved
  19. A. tested B. pasted C. landed D. pulled
  20. A. recommended B. waited C. handed D. designed

Bài 5: Identify the correct pronunciation of -ed: /id/, /t/, /d/

  1. picked ______
  2. parked ______
  3. maintained ______
  4. patched ______
  5. headed ______
  6. fined ______
  7. acted ______
  8. favored ______
  9. farted ______
  10. abolished ______
  11. groaned ______
  12. absconded ______
  13. worked ______
  14. acclaimed ______
  15. fanned ______
  16. groomed ______
  17. backed ______
  18. whispered ______
  19. mopped ______
  20. translated ______

Đáp án

Bài 1: Drag and drop the verbs according to their pronunciation in the past tense

/id//t//d/
reminded
decided
noted
recorded
started
painted
talked
dressed
watched
asked
passed
fixed
laughed
called
cleaned
phoned
danced
enjoyed

Bài 2: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

  1. B 2. D 3. A 4. C 5. D 6. C 7. D

      8. C 9. A 10.B 11.D 12.A 13.C 14.D 15.C

Bài 3: In the following sentences, is the –ed ending in the highlighted word pronounced –d, -t or –id?

  1. t 2. d 3. t 4. id 5. t 6. id 7. t 8. id 9. d 10.t

Bài 4: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

  1. C 2. A 3. B 4. C 5. D 6. A 7. A 8. C 9. B 10.B

     11.D 12.A 13.D 14.C 15.A 16.D 17.C 18.C 19.D 20.D

Bài 5: Identify the correct pronunciation of -ed: /id/, /t/, /d/

  1. t 2. t 3. d 4. t 5. id 6. d 7. id 8. d 9. id 10.t

     11.d 12.id 13.t 14.d 15.d 16.d 17.t 18.d 19.t 20.id

Xem thêm: Bài tập phát âm /e/ và /æ/ trong tiếng Anh

Bài tập phát âm s, es

Bài tập phát âm s, es
Bài tập phát âm s, es

EXERCISE 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1. A. proofsB. booksC. pointsD. days
2. A. helpsB. laughsC. cooksD. finds
3. A. neighborsB. friendsC. relativesD. photographs
4. A. snacksB. followsC. titlesD. writers
5. A. streetsB. phonesC. booksD. makes
6. A. citiesB. satellitesC. seriesD. workers
7. A. developsB. takesC. laughsD. volumes
8. A. phonesB. streetsC. booksD. makes
9. A. proofsB. regionsC. liftsD. rocks
10. A. involvesB. believesC. suggestsD. steals
11. A. remembersB. cooksC. wallsD. pyramids
12. A. milesB. wordsC. accidentsD. names
13. A. sportsB. playsC. choresD. minds
14. A. nationsB. speakersC. languagesD. minds
15. A. proofsB. looksC. lendsD. stops
16. A. datesB. bagsC. photographsD. speaks
17. A. parentsB. brothersC. weekendsD. feelings
18. A. choresB. dishesC. housesD. coaches
19. A. worksB. shopsC. shiftsD. plays
20. A. coughsB. singsC. stopsD. sleeps

Exercise 2: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1. A. missesB. washesC. changesD. goes
2. A. matchesB. judgesC. stagesD. comes
3. A. stopsB. laughsC. attacksD. lives
4. A. readsB. looksC. wearsD. learns
5. A. risesB. bringsC. fillsD. robs
6. A. proofsB. looksC. leandsD. stops
7. A. housesB. ridesC. washesD. passes
8. A. batsB. datesC. bagsD. speaks
9. A. scientistsB. satellitesC. familiesD. birthmarks
10. A. opensB. listensC. speaksD. enjoys

Đáp án

Exercise 1:

1 – D, 2- D, 3 – D , 4- A, 5- B, 6 – B, 7 – D, 8 – A, 9 – B, 10 – C,

11 – B, 12 – C, 13 – A, 14 – C, 15 – C, 16 – B, 17 – A, 18 – A, 19 – D, 20 -B.

Exercise 2:

1. D2. A3. D4. B5. A
6. C7. B8.9.10. C

Trên đây là kiến thức tổng quan và một số dạng bài tập phát âm ed. Không chỉ ôn luyện kiến thức, các bạn nhớ cả thực hành với bài tập thường xuyên để làm quen hơn với dạng ngữ pháp này nhé. Chúc các bạn đạt điểm cao môn tiếng Anh!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra