Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách phổ biến

Kim Liên Kim Liên
16.04.2021

Là nơi gia đình sinh hoạt hằng ngày và cũng là nơi đón tiếp mỗi khi có khách, phòng khách – living room /ˈlɪvɪŋ ruːm/ có thể được xem như là “bộ mặt” của gia chủ. Với bài viết hôm nay, IELTS Vietop sẽ giới thiệu đến các bạn bộ từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong phòng khách. Mời các bạn cùng tham khảo qua nhé!

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách
Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách

Từ vựng về một số loại bàn ghế trong phòng khách

TênIPAÝ nghĩa
armchairˈɑːrm.tʃer ghế bành, có chỗ để tay ở hai bên
armless chairˈɑːmlɪs ʧeəghế không có tay gác
barrel chairˈbærəl ʧeəghế bành tròn
bergere chair bɛʁ.ʒɛʁ ʧeə ghế bành trang trí kiểu Pháp
chairtʃerghế tựa
chaise longueˌʃez ˈlɔ̃ːŋghế dài phòng chờ, ghế thấp, dài có một đầu tựa
club chairklʌb ʧeəghế bành nặng
ottoman (sofa)ˈɒtəʊmən (ˈsəʊfə)ghế thấp không tay vịn và lưng tựa
reclinerrɪˈklaɪ.nɚghế đệm thư giãn, có thể điều chỉnh linh hoạt phần tựa và gác chân
rocking chair (rocker)ˈrɑː.kɪŋ ˌtʃerghế lật đật, ghế bập bênh
sectional / modular sofaˈsɛkʃnəl / ˈmɒdjʊlə ˈsəʊfəghế sofa ghép
sofa = couch, setteeˈsoʊ.fə = kaʊtʃ = setˈiːsofa, đi văng
sofa bedˈsəʊfə bɛdghế sofa có thể xếp thành giường
stoolstuːlghế đẩu
wing-backed chairwɪŋ-bækt ʧeəghế bành có lưng tựa cao hai bên có hai trụ nhô lên
coffee tableˈkɒfi ˈteɪblbàn cà phê
console tablekənˈsəʊl ˈteɪblbàn có giá đỡ trang trí, có thể di chuyển hoặc cố định vào tường
end tableɛnd ˈteɪblbàn trang trí nhỏ
nesting tableˈnɛstɪŋ ˈteɪblbộ bàn lớn nhỏ có thể lồng vào nhau
ottoman tableˈɒtəʊmən ˈteɪblbàn thấp (hay đi cùng ghế ottoman)

Xem thêm:

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách

TênIPAÝ nghĩa
air conditioningˈer kənˌdɪʃ.ən.ɪŋđiều hòa
armchair’ɑ:mt∫eə(r):ghế tựa
ashtrayˈæʃtreɪđồ gạt tàn thuốc
blindblaindrèm che (có khe hở)
bookcaseˈbʊk.keɪstủ sách
ceiling’si:liɳtrần nhà
clockklɒk:đồng hồ
coasterˈkəʊstəđế lót ly
curtain’kə:tnmàn cửa
cushionˈkʊʃncái đệm
deskdesk:cái bàn
docking stationˈdɒkɪŋ steɪʃncổng lắp ráp
doormatˈdɔː.mætthảm chùi chân
drapedreɪpsrèm
fire surroundˈfaɪər sə’raundviền quanh lò sưởi
fireplaceˈfaɪəpleɪs:lò sưởi
flat-screen TVflæt-skriːn ˌtiːˈviːtivi màn hình phẳng
floorboardˈflɔːbɔːdván sàn
footstool’futstu:lghế để chân
grategreitvỉ sắt trong lò sưởi
hangerˈhæŋ.ɚđồ cài áo
hearthhɑːθnền lò sưởi
houseplant / pot plantˈhaʊsplɑːntpɒt plɑːntcây trồng trong nhà
lamp shadeˈlæmp ʃeɪd:cái chụp đèn
magazine rackˌmægəˈziːn rækgiá tạp chí
mantelpieceˈmæntlpiːskệ lò sưởi (phần phía trên khung lò sưởi)
MP3 playerɛm-piː3 ˈpleɪəmáy nghe nhạc mp3
occasional tableəˈkeɪʒənl ˈteɪblbàn nhỏ để dùng khi cần
radiatorˈreɪdɪeɪtəbộ tản nhiệt
reclinerrɪˈklaɪnəghế tựa
record playerˈrek.ɚd ˌpleɪ.ɚmáy hát
remote controlrɪˈməʊt kənˈtrəʊlđiều khiển từ xa
rugrʌgthảm trải sàn
shelfʃɛlfkệ
sound systemˈsaʊnd ˌsɪs.təmdàn âm thanh
speakerˈspiː.kɚloa
stepstep:bậc thang
stereo systemˈsteriəʊ ˈsɪstəmâm ly
stoolstu:lghế đẩu
table lampteibl læmpđèn bàn
tableclothsˈteɪblklɒθkhăn trải bàn
tea setˈtiː ˌsetbộ tách trà
telephoneˈtel.ə.foʊnđiện thoại để bàn
television  TVˈtɛlɪˌvɪʒən  ˌtiːˈviːtivi, truyền hình
vasevɑːzbình hoa
wallwɔːl:tường
wall unitwɔːl ˈjuːnɪttủ tường
wall-to-wall carpetingwɔːl tə wɔːl ˈkɑːpɪtɪŋ:thảm trải
wastebasket ˈweɪstˌbɑːskɪt thùng rác (với rác thường là giấy)
wing chairˈwing ˌche(ə)rghế bên cạnh

Từ vựng về đồ trang trí trong phòng khách bằng tiếng Anh

TênIPAÝ nghĩa
Drapesdreɪpsrèm
Framefreɪmkhung ảnh
Paintingˈpeɪntɪŋbức ảnh
Closekləʊstủ búp bê
Calendarˈkalɪndəlịch
Flowerflowerhoa

Một số mẫu câu chào hỏi bằng tiếng Anh thông dụng

Mẫu câuIPAÝ nghĩa
Come in / welcomekʌm ɪn / ˈwɛlkəmMời vào / chào mừng
Hello/ Hihɛˈləʊ/ haɪXin chào chào
Good morninggʊd ˈmɔːnɪŋBuổi sáng tốt lành
Good afternoongʊd ˈɑːftəˈnuːnChào buổi chiều
Good eveninggʊd ˈiːvnɪŋChào buổi tối
Nice to meet you.naɪs tuː miːt juː.Rất vui được gặp bạn.
It’s a pleasure meeting you!ɪts ə ˈplɛʒə ˈmiːtɪŋ juː!Rất hân hạnh được gặp bạn!
Long time no see!lɒŋ taɪm nəʊ siː!Lâu rồi không gặp!
It’s been a while!ɪts biːn ə waɪl!Cũng lâu rồi nhỉ!
What have you been up to?wɒt hæv juː biːn ʌp tuː?Dạo này bạn  thế nào?
How are you doing?haʊ ɑː juː ˈdu(ː)ɪŋ?Bạn khỏe không?
I’m fine, thanks.aɪm faɪn, θæŋks.Tôi khỏe, cảm ơn.
Not bad, thanks, how about you?nɒt bæd, θæŋks, haʊ əˈbaʊt juː?Không tệ, cảm ơn, còn bạn thì sao?
Not so wellnɒt səʊ wɛlKhông tốt lắm
I’ve been very busy, and you?aɪv biːn ˈvɛri ˈbɪzi, ænd juː?Tôi đã rất bận, còn bạn?
How about you? / And you?haʊ əˈbaʊt juː? / ænd juː?Còn bạn thì sao? / Còn bạn?
Please have a seat.pliːz hæv ə siːt.Xin mời ngồi.
Thanks for inviting me.θæŋks fɔːr ɪnˈvaɪtɪŋ miː.Cảm ơn vì đã mời tôi.
Thank  you for taking the time with me today.θæŋk juː fɔː ˈteɪkɪŋ ðə taɪm wɪð miː təˈdeɪ.Cảm ơn bạn đã dành thời gian với tôi ngày hôm nay.
Would you care for some drink?wʊd juː keə fɔː sʌm drɪŋk?Bạn có muốn uống một chút không?
My pleasure.maɪ ˈplɛʒə.Hân hạnh.
Who are you here with?huː ɑː juː hɪə wɪð?Bạn đang ở đây với ai?
Thank you / thanksθæŋk juː / θæŋksCảm ơn bạn / cảm ơn
Don’t mention it / You’re welcomedəʊnt ˈmɛnʃən ɪt / jʊə ˈwɛlkəmĐừng lo / Không có chi
Goodbye.gʊdˈbaɪ.Tạm biệt.
Catch you later!kæʧ juː ˈleɪtə!Gặp lại sau!
See ya!siː jə!Hẹn gặp lại sau!
Have a nice day!hæv ə naɪs deɪ!Chúc một ngày tốt lành!
Bye bye!baɪ baɪ!Tạm biệt!

Cách nhớ từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách dễ dàng

Suy nghĩ bằng tiếng Anh

Vì phòng khách là nơi chúng ta thường xuyên ra vào nên việc tiếp xúc với một số đồ đạc này thường xuyên sẽ giúp bạn ghi nhớ từ mới một cách dễ hơn đó.

Chia từ vựng thành các nhóm nhỏ

Ngoài ra, các bạn có thể chia những từ vựng cần học thành từng nhóm và ưu tiên những nhóm từ vựng hay gặp hoặc nhóm từ cơ bản trước. Các bạn nên phân chia các nhóm từ vựng nên có sự liên quan đến nhau để đảm bảo học từ vựng được tốt nhất.

Đọc truyện, sách báo tiếng Anh nhiều hơn

Thậm chí là có thể đọc tài liệu, truyện ngắn có sử dụng nhiều từ vựng về phòng khách.  Thay vì chỉ học cách nhớ từ vựng, cách đọc thì việc áp dụng nó vào câu cụ thể sẽ giúp bạn nhớ từ vựng được tốt hơn bởi chúng có sự liên quan nhất định.

Học các từ liên quan

Nếu như bạn đang học từ study – học tập thì đừng dừng lại ở đó. Hãy học thêm những từ phát sinh khác của từ đó và các cách diễn đạt của từ đó nữa như book – quyển sách, pen – cây viết, notebook – sổ,…là các từ vựng về dụng cụ học tập.

Chỉ với việc bắt đầu với một từ bạn hoàn toàn có thể biết thêm rất nhiều từ mới khác nữa. Giúp bạn giao tiếp thành thạo, tự nhiên hơn rất nhiều.

Làm Flashcards

Đây là một phương pháp được nhiều bạn học áp dụng và thành công. Bạn có thể dùng các tờ giấy nhỏ và dán chúng ở những nơi mà bạn thường xuyên nhìn hoặc vẽ một hình đơn giản để miêu tả từ đó một cách trực quan.

Luyện tập nhiều hơn nữa

Vì người Anh có câu: “Practice makes perfect” – Luyện tập sẽ tạo nên thành công. Điều này hoàn toàn đúng. Để học bất kì điều gì, bạn cần phải luyện tập, luyện tập và luyện tập. Chỉ cần quyết tâm, không gì có thể cản nổi sự thành công của các bạn được.

Hy vọng sau khi tham khảo qua bài viết trên, các bạn đã bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Anh về phòng khách, cũng như biết được những mẫu câu chào hỏi thường dùng nhất bằng tiếng Anh trong giao tiếp hằng ngày. Các bạn có thể đặt hẹn tại Vietop để được tư vấn thêm!

Luyện thi IELTS

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra